Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Bình Dương năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885942-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Bình Dương năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220872432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 08:16:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,869,641,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trườngHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện năm 2019; 2020; 2021.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 6
7-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 6
8-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 6
12-Đầm Cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 6
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 3
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCKT Hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Bình Dương năm 2022
Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Bình Dương 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel nay là Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Thiết kế Viettel + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng BDG0096 trên địa bàn khu nhà ở Chánh Hưng, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
B Vật tư A cấp
C Cáp quang treo số 8 - 24fo
D Cáp quang kéo cống 4fo
E Cáp quang kéo cống 8fo
F Cáp quang kéo cống 12fo
G Đế chữ U
H Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
I Biển báo cao độ cáp quang
J Biển báo cáp quang dọc tuyến
K Dây đai inox
L Khóa đai inox
M ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC)
N Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao)
O Bộ chia quang 1:8
P Bộ chia quang 1:8 chuẩn SC/APC
Q Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V273m
2Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.074m
3Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V78m
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,5064100m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V2,3349m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V373,2203m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V134,2079m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V31,4193m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V13,5736m3
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V54,50961 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V23,9733m3
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V15bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V18nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V18bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V18bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V18bể
18Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V96bể
19Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V36bệ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,4352100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,4352100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3643100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3643100m3
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2211 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8681 km cáp
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5081 km cáp
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1961 km cáp
28Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V2,6765100 m/1 ống
29Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V11,2969100 m/1 ống
30Lắp đặt cút cong F56Tham khảo Phần II, chương V1151 cái
31Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V34tủ
33Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V34tủ
34Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
35Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V28đầu dây
36Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V40đầu dây
37Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V37cột
38Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,5391 km cáp
39Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 22kmTham khảo Phần II, chương V0,9336tấn
40Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9336tấn
R Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V23,3486m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V23,3486m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V23,3486m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V23,3486m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V23,3486m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V23,3486m2
S Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
T Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V160,656m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,1607100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V160,656m2
U Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V160,656m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,1607100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V160,656m2
V Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng BDG0178 trên địa bàn khu nhà ở Lộc Phú Gia, Vĩnh Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
W Vật tư A cấp
X Cáp quang treo số 8 - 48fo
Y Cáp quang kéo cống 4fo
Z Cáp quang kéo cống 8fo
AA Cáp quang kéo cống 12fo
AB Cáp quang kéo cống 24fo
AC Măng sông quang 48fo
AD Đế chữ U
AE Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
AF Biển báo cao độ cáp quang
AG Biển báo cáp quang dọc tuyến
AH Dây đai inox
AI Khóa đai inox
AJ ODF indoor 48Fo (cổng LC/APC)
AK Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao)
AL Bộ chia quang 1:4
AM Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
AN Đầu cốt M16
AO Attomat đơn 16A
AP Dây đồng bọc PVC M16 vàng xanh
AQ Cáp nguồn DC 2x10mm2
AR Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V3.481m
2Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V12.439m
3Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V1.190m
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V23,0774100m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V35,7699m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1.734,3328m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V366,4586m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V207,947m3
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V653,30811 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V805,2437m3
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V31bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V167bể
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V198nắp đan
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V198bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V198bể
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V198bể
17Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V1.040bể
18Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V213bệ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V13,2419100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V13,2419100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,1507100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,1507100m3
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V10,1041 km cáp
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7221 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,9931 km cáp
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,1651 km cáp
27Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V34,1275100 m/1 ống
28Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V133,6204100 m/1 ống
29Lắp đặt cút cong F56Tham khảo Phần II, chương V1.0301 cái
30Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V21 cái
31Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V213tủ
32Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V213tủ
33Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
34Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
35Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V153đầu dây
36Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V273đầu dây
37Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V48cột
38Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,2521 km cáp
39Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V1hộp máy
40Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
41Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STham khảo Phần II, chương V310 m
42Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 cái
43Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V4cái
44Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 31 kmTham khảo Phần II, chương V3,683tấn
45Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V3,683tấn
AS Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V357,6991m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V357,6991m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V357,6991m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V357,6991m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V357,6991m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V357,6991m2
AT Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng BDG0181 trên địa bàn Khu nhà ở FC Trường An, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo , tỉnh Bình Dương
AU Vật tư A cấp
AV Cáp quang treo số 8 - 24fo
AW Cáp quang kéo cống 4fo
AX Cáp quang kéo cống 8fo
AY Cáp quang kéo cống 12fo
AZ Cáp quang kéo cống 24fo
BA Măng sông quang 24fo
BB Đế chữ U
BC Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
BD Dây đai inox
BE Khóa đai inox
BF ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC)
BG Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao)
BH Bộ chia quang 1:8
BI Bộ chia quang 1:8 chuẩn SC/APC
BJ Đầu cốt M16
BK Attomat đơn 16A
BL Dây đồng bọc PVC M16 vàng xanh
BM Cáp nguồn DC 2x10mm2
BN Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V452m
2Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.889m
3Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V80m
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,5173100m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V2,3518m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V101,9415m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V261,6251m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V37,7031m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V13,6724m3
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V91,91961 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V109,0411m3
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V10bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V18bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V28nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V28bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V28bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V28bể
18Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V150bể
19Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V52bệ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,9217100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,9217100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2026100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2026100m3
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,0661 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4771 km cáp
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,521 km cáp
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6731 km cáp
28Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V4,4314100 m/1 ống
29Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V19,3039100 m/1 ống
30Lắp đặt cút cong F56Tham khảo Phần II, chương V2011 cái
31Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V52tủ
33Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V52tủ
34Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
35Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
36Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V44đầu dây
37Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V60đầu dây
38Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V45cột
39Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,1211 km cáp
40Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V1hộp máy
41Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
42Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STham khảo Phần II, chương V310 m
43Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V110 cái
44Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V4cái
45Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V1,2712tấn
46Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,2712tấn
BO Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V23,5185m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V23,5185m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V23,5185m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V23,5185m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V23,5185m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V23,5185m2
BP Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
BQ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V26,488m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0265100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V26,488m2
BR Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V26,488m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0265100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V26,488m2
BS Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng BDG0251 trên địa bàn khu dân cư Center City 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
BT Vật tư A cấp
BU Cáp quang treo số 8 - 8fo
BV Cáp quang kéo cống 4fo
BW Đế chữ U
BX Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
BY Biển báo cao độ cáp quang
BZ Biển báo cáp quang dọc tuyến
CA ODF indoor 12Fo (cổng LC/APC)
CB Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao)
CC Bộ chia quang 1:4
CD Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
CE Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V288m
2Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.991m
3Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V159m
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V986,8395m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V221,5105m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V43,987m3
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V93,49091 m3
8Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V4bể
9Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V21bể
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V25nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V25bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V25bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V25bể
14Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V139bể
15Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V19bệ
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,655100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,655100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5921100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5921100m3
20Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5451 km cáp
21Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6811 km cáp
22Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V2,8235100 m/1 ống
23Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V19,5193100 m/1 ống
24Khoan, lắp đặt ống nhựa PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V156,3191m
25Lắp đặt cút cong F56Tham khảo Phần II, chương V1411 cái
26Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
27Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V19tủ
28Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V19tủ
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
30Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V14đầu dây
31Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V24đầu dây
32Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V13cột
33Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3011 km cáp
34Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 18 kmTham khảo Phần II, chương V0,2416tấn
35Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2416tấn
CF Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
CG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V447,36m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,4474100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V447,36m2
CH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V447,36m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,4474100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V447,36m2
CI Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng BDG0292 trên địa bàn khu nhà ở Phước Điền BC, phường Bình Chuẩn, Tp.Thuận An, tỉnh Bình Dương
CJ Vật tư A cấp
CK Cáp quang treo số 8 - 8fo
CL Cáp quang kéo cống 4fo
CM Đế chữ U
CN Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
CO Biển báo cao độ cáp quang
CP Biển báo cáp quang dọc tuyến
CQ Dây đai inox
CR Khóa đai inox
CS ODF indoor 12Fo (cổng LC/APC)
CT Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao)
CU Bộ chia quang 1:8
CV Bộ chia quang 1:8 chuẩn SC/APC
CW Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V56m
2Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V357m
3Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V76m
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,4514100m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V2,2497m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V50,5193m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V21,9436m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V13,0784m3
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V20,52341 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V23,8969m3
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V10bể
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V11nắp đan
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V11bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V11bể
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V11bể
17Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V28bể
18Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V7bệ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5037100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5037100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1353100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1353100m3
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,121 km cáp
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,211 km cáp
25Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,549100 m/1 ống
26Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V4,2451100 m/1 ống
27Lắp đặt cút cong F56Tham khảo Phần II, chương V281 cái
28Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
29Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V7tủ
30Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V7tủ
31Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
32Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V6đầu dây
33Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V8đầu dây
34Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V11cột
35Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,491 km cáp
36Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,156tấn
37Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,156tấn
CX Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V22,4967m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V22,4967m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V22,4967m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V22,4967m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V22,4967m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V22,4967m2
CY Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng BDG1058 trên địa bàn khu nhà ở Thái Bình, xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
CZ Vật tư A cấp
DA Cáp quang treo số 8 - 8fo
DB Cáp quang kéo cống 4fo
DC Đế chữ U
DD Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
DE Biển báo cao độ cáp quang
DF Biển báo cáp quang dọc tuyến
DG Dây đai inox
DH Khóa đai inox
DI ODF indoor 12Fo (cổng LC/APC)
DJ Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao)
DK Bộ chia quang 1:8
DL Bộ chia quang 1:8 chuẩn SC/APC
DM Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V62m
2Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V495m
3Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V22m
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,3718100m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,5762m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V147,2092m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V61,3818m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,3499m3
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V22,9691 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V10,8664m3
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V4bể
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V4nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V4bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V4bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V4bể
16Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V40bể
17Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V15bệ
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5098100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5098100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,123100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,123100m3
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2091 km cáp
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5681 km cáp
24Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,6078100 m/1 ống
25Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V5,0686100 m/1 ống
26Lắp đặt cút cong F56Tham khảo Phần II, chương V561 cái
27Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
28Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V15tủ
29Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V15tủ
30Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
31Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V13đầu dây
32Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V17đầu dây
33Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V30cột
34Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,7851 km cáp
35Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 32 kmTham khảo Phần II, chương V0,4887tấn
36Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4887tấn
DN Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V5,7623m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V5,7623m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V5,7623m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V5,7623m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V5,7623m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V5,7623m2
DO Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
DP Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V66,906m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0669100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V66,906m2
DQ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V66,906m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0669100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V66,906m2
DR Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng BDG1267 trên địa bàn Khu công nghiệp thành phố đẹp, phương Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
DS Vật tư A cấp
DT Cáp quang treo số 8 - 8fo
DU Cáp quang kéo cống 4fo
DV Đế chữ U
DW Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
DX Biển báo cao độ cáp quang
DY Biển báo cáp quang dọc tuyến
DZ Dây đai inox
EA Khóa đai inox
EB ODF indoor 12Fo (cổng LC/APC)
EC Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
ED Bộ chia quang 1:8
EE Bộ chia quang 1:8 chuẩn SC/APC
EF Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V119m
2Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.403m
3Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V324m
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V13,228m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V162,2993m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V50,3706m3
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V58,60931 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V73,3954m3
9Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V10bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V23bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V33nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V33bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V33bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V33bể
15Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V2bể
16Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V9bệ
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,3927100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,3927100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0079100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0079100m3
21Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8661 km cáp
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8661 km cáp
23Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,1667100 m/1 ống
24Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V13,7549100 m/1 ống
25Khoan, lắp đặt ống nhựa PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V324m
26Lắp đặt cút cong F56Tham khảo Phần II, chương V121 cái
27Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
28Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
29Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V16đầu dây
30Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V20đầu dây
31Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V18cột
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,731 km cáp
33Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,3837tấn
34Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3837tấn
EG Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
EH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V5,7828m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0058100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V5,7828m2
EI Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V5,7828m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0058100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V5,7828m2
EJ Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng BDG1267 trên địa bàn khu dân cư - tái định cư cụm công nghiệp thành phố đẹp, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
EK Vật tư A cấp
EL Cáp quang treo số 8 - 8fo
EM Cáp quang kéo cống 4fo
EN Đế chữ U
EO Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
EP Biển báo cáp quang dọc tuyến
EQ Dây đai inox
ER Khóa đai inox
ES ODF indoor 12Fo (cổng LC/APC)
ET Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao)
EU Bộ chia quang 1:8
EV Bộ chia quang 1:8 chuẩn SC/APC
EW Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V103m
2Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V570m
3Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V46m
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,8931100m
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V13,4958100m
6Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V1,3843m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V10,7082m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V60,7429m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V16,8899m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,0478m3
11Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V27,47421 m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7,5346m3
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V8bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V8nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V8bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V8bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V8bể
18Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V39bể
19Xây lắp bệ tủ (350x300x120)Tham khảo Phần II, chương V10bệ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7121100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7121100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1903100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1903100m3
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2191 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4071 km cáp
26Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,0098100 m/1 ống
27Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V6,0392100 m/1 ống
28Lắp đặt cút cong F56Tham khảo Phần II, chương V401 cái
29Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
30Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V10tủ
31Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V10tủ
32Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
33Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V8đầu dây
34Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V12đầu dây
35Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V22cột
36Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9171 km cáp
37Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,2922tấn
38Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2922tấn
EX Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V13,8434m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V13,8434m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V13,8434m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V13,8434m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V13,8434m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V13,8434m2
EY Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V185,7446m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V9,2872m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trườngHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện năm 2019; 2020; 2021.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực)55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Đáp ứng TCKT Hồ sơ6
2 Máy đo quang OTDR Đáp ứng TCKT Hồ sơ6
3 Máy đo công suất quang Đáp ứng TCKT Hồ sơ6
4 Máy cắt BT MCD218 Đáp ứng TCKT Hồ sơ6
5 Máy khoan bê tông 1,5KW Đáp ứng TCKT Hồ sơ6
6 Máy trộn 250l Đáp ứng TCKT Hồ sơ6
7 Đầm bàn 1kW Đáp ứng TCKT Hồ sơ6
8 Đầm dùi 1.5kW Đáp ứng TCKT Hồ sơ6
9 Máy cắt uốn 5kW Đáp ứng TCKT Hồ sơ6
10 Máy hàn 23kW Đáp ứng TCKT Hồ sơ6
11 Máy phát điện 20kW Đáp ứng TCKT Hồ sơ6
12 Đầm Cóc Đáp ứng TCKT Hồ sơ6
13 Ô tô tự đỗ 7T Đáp ứng TCKT Hồ sơ3
14 Cần cẩu 5T Đáp ứng TCKT Hồ sơ3
15 Máy lu bánh thép 10T Đáp ứng TCKT Hồ sơ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->