Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 08:21:00 đến ngày 2022-09-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 801,238,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.201857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00309E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, công trình cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 640.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 640.000.000 đồng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 640.000.000 đồng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng ≥ 0.8T hoặc tời điện (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (còn thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa cơ sở 4 Trung tâm Y tế Quận 10 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản Sao y chứng thực các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu phạm vi công việc nêu tại E-HSMT. (2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật (3) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (4) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo một trong các tài liệu sau:- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính;- Báo cáo kiểm toán. (5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (6) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc hoặc bản Sao y chứng thực các hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT; (7) Cam kết đáp ứng yêu cầu công việc theo yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Quận 10
+ Địa chỉ: Số 403 Cách Mạng Tháng 8, Phường 13, Quận 10, Tp.HCM
+ Điện thoại: (028) 38680048 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế Quận 10 + Địa chỉ: Số 403 Cách Mạng Tháng 8, Phường 13, Quận 10, Tp.HCM + Điện thoại: (028) 38680048 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN SÂN KHỐI A | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 82,57 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,57 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,57 | m2 |
| 4 | Lát nền sàn gạch ceramic kt400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,93 | m2 |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,996 | m3 |
| 9 | Đắp đất rảnh thoát nước, đường ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7369 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHA ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 24,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | tấn |
| 6 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 7 | CCLĐ máng xối kt 200x250x6200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | m |
| 8 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4194 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9894 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ lưới chắn rác lắp trên máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | m |
| 14 | CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 77,467 | m2 |
| 16 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 33,1 | m2 |
| 17 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 44,367 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,1 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,367 | m2 |
| C | CẢI TẠO 2 BỂ NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Vệ sinh và cạo rêu mốc bề mặt trong bể | Theo hồ sơ thiết kế | 92,48 | m2 |
| 2 | Trám hồ xi măng những vị trí hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 92,48 | m2 |
| 3 | Quét vữa Epoxy 2 thành phần chống thấm mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 78,96 | m2 |
| 4 | Sơn chống thấm Epoxy bể nước, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 92,48 | m2 |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4144 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5514 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0033 | tấn |
| 6 | Xây gạch tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cn, dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2304 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,748 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm hố ga mặt trong | Theo hồ sơ thiết kế | 2,748 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng tường hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0569 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0156 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng tường hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0061 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0454 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0023 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0015 | 100m2 |
| 15 | Gia công thép V tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0136 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép V tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0136 | tấn |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xả sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bồn rửa 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xả bồn rửa 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phao cơ Inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phao cơ Inox D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,77 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 221 | cái |
| 29 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 221 | cái |
| 30 | Lắp đặt co răng trong uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D60/49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D60/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | cái |
| 42 | Lắp đặt van cổng D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van cổng D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cổng D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cổng D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cổng D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 47 | Lắp đặt bát cố định ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1.711 | cái |
| 48 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | 1m |
| 49 | Đục sàn để tạo rãnh, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 50 | Đắp cát nền đường ống âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 51 | Lát nền sàn gạch Ceramic kt400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,96 | m2 |
| 52 | Bê tông nền sàn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,812 | m3 |
| 53 | Khoan tạo lỗ xuyên tường dày 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Khoan tạo lỗ xuyên tường, sàn seno dày 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | 1 lỗ khoan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.201857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00309E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, công trình cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 640.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 640.000.000 đồng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 640.000.000 đồng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng ≥ 0.8T hoặc tời điện (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (còn thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 1 |
| 4 | Máy khoan | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi