Gói thầu: 31.XL-ĐƯ: Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn xã Cẩm Thịnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 31.XL-ĐƯ: Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn xã Cẩm Thịnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng ngân sách nhà nước (đã bố trí 83.000 triệu đồng tại Quyết định số 4290/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 08:28:00 đến ngày 2022-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,223,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đương bê xi măngTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải CPĐD 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 250Ml | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
31.XL-ĐƯ: Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn xã Cẩm Thịnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt “Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng bởi ngập lụt tỉnh Hà Tĩnh” 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng ngân sách nhà nước (đã bố trí 83.000 triệu đồng tại Quyết định số 4290/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo chương V | 24,0657 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 21,9022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 2,1635 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C2 | Theo chương V | 1,904 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 1,7913 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V | 36,4261 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,832 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 5%*KL) | Theo chương V | 2,4126 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 95%*KL) | Theo chương V | 45,8395 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K95 | Theo chương V | 6.215,8338 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V | 27,2957 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20m | Theo chương V | 27,2957 | 100m2 |
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Theo chương V | 6,1108 | 100m3 |
| 2 | Bạt xác rắn | Theo chương V | 40,7384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường BTXM dày 18cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 733,2916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo chương V | 4,3618 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo chương V | 764,68 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo chương V | 143,5 | m |
| 1 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (K=2) | Theo chương V | 14 | m2 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | Theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển tam giác | Theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tròn | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển tam giác KT (70x70)cm | Theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Biển báo tròn D70cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cột biển báo L=3,02m, D80 | Theo chương V | 15 | cái |
| 1 | Đào móng cống, bằng máy, đất C1 | Theo chương V | 11,0118 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 11,0118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,0924 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 7,062 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 | Theo chương V | 1.179,2719 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V | 34,8002 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 151,0541 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M150, đá 2x4 | Theo chương V | 114,8229 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, giằng chống, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 12,992 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M300 | Theo chương V | 24,974 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 9,1464 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính | Theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính | Theo chương V | 0,5329 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính >10mm | Theo chương V | 2,2323 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà mũ, móng cống, sân cống, chân khay | Theo chương V | 3,3052 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Theo chương V | 3,1498 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo chương V | 2,0255 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V | 40,88 | m2 |
| 19 | Đá dăm giảm tải | Theo chương V | 24 | m3 |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo chương V | 794 | kg |
| 21 | Vữa đệm tấm bản, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,352 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 23 | Lắp đặt lan can | Theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 24 | Đá hộc xây gia cố mái tayluy VXM M100 dày 25cm | Theo chương V | 20,6179 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương V | 16,16 | 100m |
| 26 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng từ đào đất C2) | Theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Theo chương V | 23,4318 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 0,2343 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 1,7736 | 100m3 |
| 33 | Đào thanh thải nền đường đất cấp C1 (Tính 80% khối lượng đắp) | Theo chương V | 1,4189 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 1,4189 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo chương V | 24,0657 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 21,9022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 2,1635 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C2 | Theo chương V | 1,904 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 1,7913 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V | 36,4261 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,832 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 5%*KL) | Theo chương V | 2,4126 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 95%*KL) | Theo chương V | 45,8395 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K95 | Theo chương V | 6.215,8338 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V | 27,2957 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20m | Theo chương V | 27,2957 | 100m2 |
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Theo chương V | 6,1108 | 100m3 |
| 2 | Bạt xác rắn | Theo chương V | 40,7384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường BTXM dày 18cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 733,2916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo chương V | 4,3618 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo chương V | 764,68 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo chương V | 143,5 | m |
| 1 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (K=2) | Theo chương V | 14 | m2 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | Theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển tam giác | Theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tròn | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển tam giác KT (70x70)cm | Theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Biển báo tròn D70cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cột biển báo L=3,02m, D80 | Theo chương V | 15 | cái |
| 1 | Đào móng cống, bằng máy, đất C1 | Theo chương V | 11,0118 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 11,0118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,0924 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 7,062 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 | Theo chương V | 1.179,2719 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V | 34,8002 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 151,0541 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M150, đá 2x4 | Theo chương V | 114,8229 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, giằng chống, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 12,992 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M300 | Theo chương V | 24,974 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 9,1464 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính | Theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính | Theo chương V | 0,5329 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính >10mm | Theo chương V | 2,2323 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà mũ, móng cống, sân cống, chân khay | Theo chương V | 3,3052 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Theo chương V | 3,1498 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo chương V | 2,0255 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V | 40,88 | m2 |
| 19 | Đá dăm giảm tải | Theo chương V | 24 | m3 |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo chương V | 794 | kg |
| 21 | Vữa đệm tấm bản, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,352 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 23 | Lắp đặt lan can | Theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 24 | Đá hộc xây gia cố mái tayluy VXM M100 dày 25cm | Theo chương V | 20,6179 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương V | 16,16 | 100m |
| 26 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng từ đào đất C2) | Theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Theo chương V | 23,4318 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 0,2343 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 1,7736 | 100m3 |
| 33 | Đào thanh thải nền đường đất cấp C1 (Tính 80% khối lượng đắp) | Theo chương V | 1,4189 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 1,4189 | 100m3 |
| C | * TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo chương V | 24,0657 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 21,9022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 2,1635 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C2 | Theo chương V | 1,904 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 1,7913 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V | 36,4261 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,832 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 5%*KL) | Theo chương V | 2,4126 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 95%*KL) | Theo chương V | 45,8395 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K95 | Theo chương V | 6.215,8338 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V | 27,2957 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20m | Theo chương V | 27,2957 | 100m2 |
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Theo chương V | 6,1108 | 100m3 |
| 2 | Bạt xác rắn | Theo chương V | 40,7384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường BTXM dày 18cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 733,2916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo chương V | 4,3618 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo chương V | 764,68 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo chương V | 143,5 | m |
| 1 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (K=2) | Theo chương V | 14 | m2 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | Theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển tam giác | Theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tròn | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển tam giác KT (70x70)cm | Theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Biển báo tròn D70cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cột biển báo L=3,02m, D80 | Theo chương V | 15 | cái |
| 1 | Đào móng cống, bằng máy, đất C1 | Theo chương V | 11,0118 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 11,0118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,0924 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 7,062 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 | Theo chương V | 1.179,2719 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V | 34,8002 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 151,0541 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M150, đá 2x4 | Theo chương V | 114,8229 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, giằng chống, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 12,992 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M300 | Theo chương V | 24,974 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 9,1464 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính | Theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính | Theo chương V | 0,5329 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính >10mm | Theo chương V | 2,2323 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà mũ, móng cống, sân cống, chân khay | Theo chương V | 3,3052 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Theo chương V | 3,1498 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo chương V | 2,0255 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V | 40,88 | m2 |
| 19 | Đá dăm giảm tải | Theo chương V | 24 | m3 |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo chương V | 794 | kg |
| 21 | Vữa đệm tấm bản, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,352 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 23 | Lắp đặt lan can | Theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 24 | Đá hộc xây gia cố mái tayluy VXM M100 dày 25cm | Theo chương V | 20,6179 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương V | 16,16 | 100m |
| 26 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng từ đào đất C2) | Theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Theo chương V | 23,4318 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 0,2343 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 1,7736 | 100m3 |
| 33 | Đào thanh thải nền đường đất cấp C1 (Tính 80% khối lượng đắp) | Theo chương V | 1,4189 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 1,4189 | 100m3 |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo chương V | 24,0657 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 21,9022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 2,1635 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C2 | Theo chương V | 1,904 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 1,7913 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V | 36,4261 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,832 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 5%*KL) | Theo chương V | 2,4126 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 95%*KL) | Theo chương V | 45,8395 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K95 | Theo chương V | 6.215,8338 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V | 27,2957 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 20m | Theo chương V | 27,2957 | 100m2 |
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Theo chương V | 6,1108 | 100m3 |
| 2 | Bạt xác rắn | Theo chương V | 40,7384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường BTXM dày 18cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 733,2916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo chương V | 4,3618 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo chương V | 764,68 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo chương V | 143,5 | m |
| 1 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (K=2) | Theo chương V | 14 | m2 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | Theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển tam giác | Theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tròn | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển tam giác KT (70x70)cm | Theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Biển báo tròn D70cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cột biển báo L=3,02m, D80 | Theo chương V | 15 | cái |
| 1 | Đào móng cống, bằng máy, đất C1 | Theo chương V | 11,0118 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 11,0118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,0924 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 7,062 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 | Theo chương V | 1.179,2719 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V | 34,8002 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 151,0541 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M150, đá 2x4 | Theo chương V | 114,8229 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, giằng chống, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 12,992 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M300 | Theo chương V | 24,974 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 9,1464 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính | Theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính | Theo chương V | 0,5329 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản, giằng chống, đường kính >10mm | Theo chương V | 2,2323 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà mũ, móng cống, sân cống, chân khay | Theo chương V | 3,3052 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Theo chương V | 3,1498 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo chương V | 2,0255 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V | 40,88 | m2 |
| 19 | Đá dăm giảm tải | Theo chương V | 24 | m3 |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo chương V | 794 | kg |
| 21 | Vữa đệm tấm bản, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,352 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 23 | Lắp đặt lan can | Theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 24 | Đá hộc xây gia cố mái tayluy VXM M100 dày 25cm | Theo chương V | 20,6179 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương V | 16,16 | 100m |
| 26 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng từ đào đất C2) | Theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Theo chương V | 23,4318 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 0,2343 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 1,7736 | 100m3 |
| 33 | Đào thanh thải nền đường đất cấp C1 (Tính 80% khối lượng đắp) | Theo chương V | 1,4189 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V | 1,4189 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đương bê xi măngTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư giao thông- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô 5T-7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 5 |
| 2 | Máy lu bánh thép 16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 250Ml | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 12 | Máy đào 1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi