Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thang máy – Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886395-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Tôn Đức Thắng
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thang máy – Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Số hiệu KHLCNT 20220533781
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 08:40:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,555,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: ≥ 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy thời hạn 3 năm (hoặc ≥ 05 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy thời hạn tối thiểu 1 năm)Trường hợp Hợp đồng bảo trì thời hạn tối thiểu 3 năm:số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000VNDTrường hợp Hợp đồng bảo trì thời hạn tối thiểu 1 năm:(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 5, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành tự động hóa, điện công nghiệp, điện tử hoặc ngành khác phù hợp.- Hiểu biết rõ về thang máy Mitsubishi.Tài liệu chứng minh: (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Kỹ sư điện- điện tử)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử và có chứng nhận/ chứng chỉ An toàn lao độngTài liệu chứng minh: (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thực hiện bảo trì
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng nghề cơ khí, điện – điện tử trở lên và chứng chỉ đào tạo nghề có liên quan phù hợp (điện, cơ khí, …) và các công nhân đều phải được huấn luyện an toàn lao độngTài liệu chứng minh: (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường đại học Tôn Đức Thắng
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thang máy – Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thang máy – Trường Đại học Tôn Đức Thắng
36 Tháng
E-CDNT 3 Hoạt động thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Đầu tư Phú An Điền. - Tư vấn thẩm định E-HSMT & kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn.


- Bên mời thầu: Trường đại học Tôn Đức Thắng , địa chỉ: Số 19 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện (có bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Trọng Đạo - Q. Hiệu Trưởng Trường Đại học Tôn Đức Thắng; số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị - Trường đại học Tôn Đức Thắng; Điện thoại: 028 37755060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37754.666, số fax: 028.37755.055.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy nhà A – CS Tân Phong ( Số lượng: 4 thang máy) Quy định tại Chương V Tháng 36 . Thang máy điện MITSUBISHI, số chế tạo E-OY-48404-3;, năm chế tạo 2010.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1150kg, số điểm dừng: 11 điểm.2. Thang máy điện MITSUBISHI, số chế tạo E-OY-48402-2;, năm chế tạo 2010.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1150kg, số điểm dừng: 11 điểm.3. Thang máy điện MITSUBISHI, số chế tạo E-OY-48401-1;, năm chế tạo 2010.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1150kg, số điểm dừng: 11 điểm.4. Thang máy điện MITSUBISHI, số chế tạo E-OY-48404-4;, năm chế tạo 2010.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1150kg, số điểm dừng: 11 điểm.
2 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy nhà D – CS Tân Phong ( Số lượng: 4 thang máy) Quy định tại Chương V Tháng 36 1. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-Y7-A5101-4;, năm chế tạo 2014.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 11 điểm.2. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-Y7-A5102-5;, năm chế tạo 2014.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 11 điểm.3. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-Y7-A5103-6;, năm chế tạo 2014.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 11 điểm.4. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-Y7-A5104-0;, năm chế tạo 2014.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 12 điểm.
3 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy nhà E – CS Tân Phong ( Số lượng: 2 thang máy) Quy định tại Chương V Tháng 36 1. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-Y7-A5105-1; năm chế tạo 2014.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1000kg, số điểm dừng: 8 điểm.2. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-Y7-A5106-2;, năm chế tạo 2014.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 8 điểm.
4 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy nhà F – CS Tân Phong ( Số lượng: 3 thang máy) Quy định tại Chương V Tháng 36 1. Thang máy điện MITSUBISHI, số chế tạo E-Y7-H2001; năm chế tạo 2015.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 11 điểm.2. Thang máy điện MITSUBISHI, số chế tạo E-Y7-H2002; năm chế tạo 2015.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 11 điểm.3. Thang máy điện MITSUBISHI, số chế tạo E-Y7-H2003; năm chế tạo 2015.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 11 điểm.
5 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy nhà G – CS Tân Phong ( Số lượng: 2 thang máy) Quy định tại Chương V Tháng 36 1. Thang máy điện MITSUBISHI, số chế tạo E-Y7-H2004; năm chế tạo 2015.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1000kg, số điểm dừng: 7 điểm.2. Thang máy điện MITSUBISHI, số chế tạo E-Y7-H2005; năm chế tạo 2015.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1000kg, số điểm dừng: 7 điểm.
6 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy nhà H – CS Tân Phong ( Số lượng: 2 thang máy) Quy định tại Chương V Tháng 36 1. Thang máy điện Mitsubishi, số chế tạo E-OX-U1501-3, năm chế tạo 2010.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 11 điểm.2. Thang máy điện Mitsubishi, số chế tạo E-OX-U1502-3, năm chế tạo 2010.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 11 điểm.
7 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy nhà I – CS Tân Phong ( Số lượng: 2 thang máy) Quy định tại Chương V Tháng 36 1. Thang máy điện Mitsubishi, số chế tạo E-OY-41503-5, năm chế tạo 2010.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 11 điểm.2. Thang máy điện Mitsubishi, số chế tạo E-OY-41504-6, năm chế tạo 2010.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 11 điểm.
8 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy CS 98 NTT ( Số lượng: 1 thang máy) Quy định tại Chương V Tháng 36 1. Thang máy điện MITSUBISHI, số chế tạo E-OY-48501-3; năm chế tạo 2010.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1000kg, số điểm dừng: 7 điểm.
9 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy nhà VFIS ( Số lượng: 4 thang máy) Quy định tại Chương V Tháng 36 1. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ- MRL P14(1050Kg)- CO60MPM-3S/O, số chế tạo E-YA-R1701;, năm chế tạo 2018.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1050kg, số điểm dừng: 3 điểm.2. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ- MRL P14(1050Kg)- CO60MPM-3S/O, số chế tạo E-YA-R1702;, năm chế tạo 2018.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1050kg, số điểm dừng: 3 điểm.3. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ- MRL P14(1050Kg)- CO60MPM-3S/O, số chế tạo E-YA-R1703;, năm chế tạo 2018.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1050kg, số điểm dừng: 3 điểm.4. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ- MRL P14(1050Kg)- CO60MPM-3S/O, số chế tạo E-YA-R1704;, năm chế tạo 2018.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1050kg, số điểm dừng: 3 điểm.
10 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy nhà K – CS Tân Phong ( Số lượng: 3 thang máy) Quy định tại Chương V Tháng 36 1. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-YA-T2001;, năm chế tạo 2018.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1000kg, số điểm dừng: 19 điểm.2. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-YA-T2002;, năm chế tạo 2018.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1000kg, số điểm dừng: 19 điểm.3. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-YA-T2003;, năm chế tạo 2018.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 19 điểm.
11 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy nhà L – CS Tân Phong ( Số lượng: 3 thang máy) Quy định tại Chương V Tháng 36 361. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-YA-T2004;, năm chế tạo 2018.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1000kg, số điểm dừng: 19 điểm.2. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-YA-T2005;, năm chế tạo 2018.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1000kg, số điểm dừng: 19 điểm.3. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-YA-T2006;, năm chế tạo 2018.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1350kg, số điểm dừng: 19 điểm.
12 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy nhà M – CS Tân Phong ( Số lượng: 2 thang máy) Quy định tại Chương V Tháng 36 1. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-YA-T2101;, năm chế tạo 2018.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1000kg, số điểm dừng: 7 điểm.2. Thang máy điện MITSUBISHI NEXIEZ, số chế tạo E-YA-T2102;, năm chế tạo 2018.Đặc tính kỹ thuật: loại I, tải trọng định mức 1000kg, số điểm dừng: 7 điểm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: ≥ 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy thời hạn 3 năm (hoặc ≥ 05 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy thời hạn tối thiểu 1 năm)Trường hợp Hợp đồng bảo trì thời hạn tối thiểu 3 năm:số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000VNDTrường hợp Hợp đồng bảo trì thời hạn tối thiểu 1 năm:(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 5, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành tự động hóa, điện công nghiệp, điện tử hoặc ngành khác phù hợp.- Hiểu biết rõ về thang máy Mitsubishi.Tài liệu chứng minh: (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Kỹ sư điện- điện tử) 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – điện tử và có chứng nhận/ chứng chỉ An toàn lao độngTài liệu chứng minh: (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)55
3 Kỹ thuật thực hiện bảo trì 7 Tốt nghiệp Cao đẳng nghề cơ khí, điện – điện tử trở lên và chứng chỉ đào tạo nghề có liên quan phù hợp (điện, cơ khí, …) và các công nhân đều phải được huấn luyện an toàn lao độngTài liệu chứng minh: (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->