Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821910-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 11:10:00 đến ngày 2022-09-08 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,243,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.372E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục điện chiếu sáng- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.870.000.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.* Cấp công trình theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện từ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó thi công hạng mục điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình (giao thông, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình (giao thông, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hạng mục điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình (giao thông, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ phụ trách KCS hạng mục điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình (giao thông, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ôto tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng Nâng cấp QL15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa - Tiểu dự án 3: Nâng cấp đoạn Km53+00-Km109+00 (qua tỉnh Thanh Hóa) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; + Các hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình); tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự, máy móc thiết bị). + Các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở GTVT Thanh Hóa; Địa chỉ: 42 Đại lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá; số điện thoại: 02373.852.360
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa, địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải; Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội; số điện thoại: (024) 39413201/39424015 Fax: (024) 39423291/39422386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa, địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch tài chính - Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, số điện thoại: 02373.853.058). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| B | ĐOẠN QUA HUYỆN QUAN HÓA | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | tủ |
| 2 | Cột đèn bát giác cao 10m, cần cao 2m vươn 1,5m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 179 | cột |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | móng |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 171 | móng |
| 5 | Khung móng cột chiếu chiếu sáng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Đèn led đường phố 150W | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 179 | đèn |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 sqmm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 77 | m |
| 8 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16 sqmm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6.622 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6.622 | m |
| 10 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.059 | m |
| 11 | Tiếp địa tủ CS RC4 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 171 | Bộ |
| 13 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới hè lề đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.362 | m |
| 14 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới hè bê tông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.534 | m |
| 15 | Rãnh 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 274 | m |
| 16 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường nhựa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 101 | m |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6.307 | m |
| 18 | Ống thép đen D80 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 114 | m |
| 19 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV, tiết diện 4x35mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M16 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.074 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M10 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 716 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M2.5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 716 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 905 | cuộn |
| 25 | Mốc sứ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 540 | cái |
| 26 | Colie đỡ cáp lên cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm | Theo quy định hiện hành | 1 | TB |
| C | ĐOẠN QUA HUYỆN BÁ THƯỚC | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Cột đèn bát giác cao 10m, cần cao 2m vươn 1,5m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18 | cột |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | móng |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18 | móng |
| 5 | Đèn led đường phố 150W | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18 | đèn |
| 6 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 sqmm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13 | m |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16 sqmm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 650 | m |
| 8 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 650 | m |
| 9 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 207 | m |
| 10 | Tiếp địa tủ CS RC4 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18 | Bộ |
| 12 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới hè bê tông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 514 | m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 625 | m |
| 14 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV, tiết diện 4x35mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M16 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 108 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 72 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M2.5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 72 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 93 | cuộn |
| 20 | Mốc sứ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 61 | cái |
| 21 | Colie đỡ cáp lên cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm | Theo quy định hiện hành | 1 | TB |
| D | ĐOẠN QUA HUYỆN LANG CHÁNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Cột đèn bát giác cao 10m, cần cao 2m vươn 1,5m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 45 | cột |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | móng |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 45 | móng |
| 5 | Đèn led đường phố 150W | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 45 | đèn |
| 6 | Cáp voặn xoắn 0,4kV ABC - 4x50 mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34 | m |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 sqmm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13 | m |
| 8 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16 sqmm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.681 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.681 | m |
| 10 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 428 | m |
| 11 | Tiếp địa tủ CS RC4 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 45 | Bộ |
| 13 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới hè lề đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.328 | m |
| 14 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường nhựa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | m |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.600 | m |
| 16 | Ống thép đen D80 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9 | m |
| 17 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV, tiết diện 4x35mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M16 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 270 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 180 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M2.5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 180 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 228 | cuộn |
| 23 | Mốc sứ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 148 | cái |
| 24 | Colie đỡ cáp lên cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 25 | Kẽm hãm cáp voặn xoắn 4x50mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | bộ |
| 26 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm | Theo quy định hiện hành | 1 | TB |
| E | ĐOẠN QUA HUYỆN NGỌC LẶC | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | tủ |
| 2 | Cột đèn bát giác cao 10m, cần cao 2m vươn 1,5m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 109 | cột |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | móng |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 109 | móng |
| 5 | Đèn led đường phố 150W | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 109 | đèn |
| 6 | Cáp voặn xoắn 0,4kV ABC - 4x50 mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 55 | m |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 sqmm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34 | m |
| 8 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25 sqmm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.578 | m |
| 9 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16 sqmm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 494 | m |
| 10 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4.072 | m |
| 11 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.254 | m |
| 12 | Tiếp địa tủ CS RC4 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 109 | Bộ |
| 14 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới hè lề đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.212 | m |
| 15 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường nhựa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 42 | m |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.867 | m |
| 17 | Ống thép đen D80 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 38 | m |
| 18 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV, tiết diện 4x35mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M16 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 654 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 436 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M2.5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 436 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 552 | cuộn |
| 24 | Mốc sứ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 351 | cái |
| 25 | Colie đỡ cáp lên cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 26 | Kẽm hãm cáp voặn xoắn 4x50mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | bộ |
| 27 | Cột LT 8.5 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 305 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cột |
| 28 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,7m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | móng |
| 29 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc CDVX-2TD | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm | Theo quy định hiện hành | 1 | TB |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đỡ rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN35-1T | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng VHĐ 35kV | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | quả |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-70/11 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 38 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Cột LT 12 NPC.7.2 ngọn 190 x gốc 350 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | cột |
| 6 | Móng cột MT-4 dùng cho cột đơn LT-12m sâu 2,3m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | móng |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | HT |
| 8 | Xà đầu trạm dọc tuyến | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cách ly chém ngang | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Giá lắp MBA, Côliê chống trượt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Hộp chụp cáp mặt máy | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chuyển động cầu dao | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Chi tiết nối đất TBA | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn xuống Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 30 | m |
| 22 | Sứ đứng VHĐ 35kV | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24 | quả |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x120mm2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M70 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M120 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | cái |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Khóa Việt Tiệp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Thí nghiệm | Theo quy định hiện hành | 1 | TB |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 31,5 kVA-(35)22/0,4 kV | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế lộ tổng 600V-50A | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 cái) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Chụp chống sét van (bộ 3 cái) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Chụp cầu chì tự rơi (bộ 3 cái) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Chụp cao thế MBA (bộ 3 cái) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Chụp hạ thế MBA (bộ 4 cái) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | bộ |
| H | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (1%) | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,27% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.372E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục điện chiếu sáng- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.870.000.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.* Cấp công trình theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện từ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó thi công hạng mục điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình (giao thông, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình (giao thông, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hạng mục điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình (giao thông, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ phụ trách KCS hạng mục điện chiếu sáng trong ít nhất 01 công trình (giao thông, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu | ≥ 3T | 2 |
| 2 | Xe thang nâng | ≥ 12m | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lit | 4 |
| 8 | Ôto tải tự đổ | ≥ 5T | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy hàn các loại | Hoạt động tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi