Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862052-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220861843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 07:02:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,180,372,643 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.930.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.860.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng > 2.930.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật điện công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật điện và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ - trọng lượng hàng hóa ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS ThanhTân, hạng mục: xây mới các phòng chức năng, nhà xe học sinh, nhà xe giáo viên, sân đường, rãnh thoát nước, bó vỉa, bồn hoa, sửa chữa khối nhà hiện hữu
300 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giáo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 B22,5mô tả kỹ thuật chương V95,488m3
2Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V3,853100m2
3Ván khuôn thép, ván khuôn cọcmô tả kỹ thuật chương V7,681100m2
4Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V2,974tấn
5Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V10,009tấn
6Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc D>18mmmô tả kỹ thuật chương V0,074tấn
7Cung cấp Thép tấm 190x100x5mm đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,4Tấn
8Lắp đặt Thép tấm (bằng máy hàn)mô tả kỹ thuật chương V0,4tấn
9Ép trước cọc BTCT, L đoạn cọc > 4m, KT cọc 25x25cm, đất cấp I (K tính Vật liệu)mô tả kỹ thuật chương V15,647100m
10Cung cấp Thép tấm 160X120X5mm nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,202Tấn
11Lắp đặt Thép tấm (bằng máy hàn)mô tả kỹ thuật chương V0,202tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, KT cọc 25x25cm (K tính thép tấm)mô tả kỹ thuật chương V67mối nối
13Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V2,09m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V20m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,626100m3
16Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,619100m2
17Bê tông lót móng rộng mô tả kỹ thuật chương V3,063m3
18Bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V27,076m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V1,263100m2
20Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,054tấn
21Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V1,117tấn
22Đào đất Giằng móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,259100m3
23Bê tông Giằng móng; Hmô tả kỹ thuật chương V9,622m3
24Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,24100m2
25Ván khuôn thép, ván khuôn Giằng móng, (K tính máy vận thăng + Cần trục tháp)mô tả kỹ thuật chương V0,962100m2
26Cốt thép Giằng móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,267tấn
27Cốt thép Giằng móng, Dmô tả kỹ thuật chương V1,746tấn
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,488100m3
29Đào móng hầm VS, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,242100m3
30Đệm cát đáy móng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V0,931m3
31Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,1100m2
32Bê tông đáy hầm VS đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,942m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hầmmô tả kỹ thuật chương V0,015100m2
34Xây hầm VS bằng gạch đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V3,933m3
35Đắp đất hầm VS bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,061100m3
36Trát tường ngoài hầm VS, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V48,274m2
37Láng đáy hầm VS, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,65m2
38Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V53,924m2
39Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V6cái
40Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 B20mô tả kỹ thuật chương V0,534m3
41Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,089100m2
42Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanmô tả kỹ thuật chương V0,021100m2
43Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,053tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V8cấu kiện
45Đào đất đà kiềng, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,029100m3
46Bê tông Đà kiềng, Hmô tả kỹ thuật chương V7,113m3
47Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,375100m2
48Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng (K tính máy vận thăng + Cần trục tháp)mô tả kỹ thuật chương V0,686100m2
49Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,274tấn
50Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,637tấn
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,02100m3
52Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V12,141m3
53Trát tường trong bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V65,87m2
54Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,588100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,846100m3
56Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V2,787100m2
57Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V61,964m3
58Cốt thép nền, Dmô tả kỹ thuật chương V0,724tấn
59Bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V15,976m3
60Ván khuôn thép, ván khuôn cột Hmô tả kỹ thuật chương V2,559100m2
61Cốt thép cột, Dmô tả kỹ thuật chương V0,606tấn
62Cốt thép cột, Dmô tả kỹ thuật chương V2,761tấn
63Bê tông Dầm sàn lầu, dầm mái, vì kèo, Hmô tả kỹ thuật chương V35,072m3
64Ván khuôn thép, ván khuôn Dầm sàn lầu, dầm mái, vì kèo, Hmô tả kỹ thuật chương V4,374100m2
65Cốt thép Dầm sàn lầu, dầm mái, vì kèo, Dmô tả kỹ thuật chương V0,985tấn
66Cốt thép Dầm sàn lầu, dầm mái, vì kèo, Dmô tả kỹ thuật chương V4,181tấn
67Bê tông Sàn lầu, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V33,754m3
68Ván khuôn thép, ván khuôn Sàn lầu, sàn mái, Hmô tả kỹ thuật chương V3,707100m2
69Cốt thép Sàn lầu, sàn mái, Dmô tả kỹ thuật chương V3,359tấn
70Bê tông Lanh tô, ô văng, sê nô, lam, đan ốp cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V17,108m3
71Ván khuôn thép, ván khuôn Lanh tô, ô văng, sê nô, lam, đan ốp cột, Hmô tả kỹ thuật chương V3,516100m2
72Cốt thép Lanh tô, ô văng, sê nô, lam, đan ốp cột, Dmô tả kỹ thuật chương V1,521tấn
73Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V3,15m3
74Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang, Hmô tả kỹ thuật chương V0,317100m2
75Cốt thép cầu thang, Dmô tả kỹ thuật chương V0,12tấn
76Cốt thép cầu thang, D>10mm, Hmô tả kỹ thuật chương V0,41tấn
77Xây Bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, Dmô tả kỹ thuật chương V1,944m3
78Cung cấp và Lát nền Bậc cầu thang và chiếu nghỉ Gạch Granit nhám KT300x600mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V54,665m2
79Cung cấp và Ốp Chân bậc cầu thang Gạch Granit nhám KT300x600mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V4,995m2
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 lan can cầu thang, Dmô tả kỹ thuật chương V0,778m3
81Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V21,6m2
82Sơn Cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V21,6m2
83Cung cấp và Lắp đặt Ống inox 304 D60mm dày 1,2mm (Tay vịn lan can) nối bằng PP hàn (Bao gồm PKLĐ)mô tả kỹ thuật chương V0,108100m
84Trát tường trong mặt dưới cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V23,273m2
85Sơn tường trong nhà cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V23,273m2
86Đào đất bậc cấp, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,008100m3
87Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,028100m2
88Bê tông Bản bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,198m3
89Cốt thép bậc cấp, Dmô tả kỹ thuật chương V0,027tấn
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,378m3
91Cung cấp và Ốp Gạch Granit nhám KT300x600mm vào Bậc cấp, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V7,56m2
92Trát tường trong bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,18m2
93Sơn Bậc cấp trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V0,18m2
94Đào Bậc cấp, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,013100m3
95Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,054100m2
96Bê tông lót móng rộng mô tả kỹ thuật chương V0,489m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,059100m3
98Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,301100m2
99Bê tông Bậc cấp, Ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V2,404m3
100Bê tông Dầm, giằng bậc cấp, Hmô tả kỹ thuật chương V1,253m3
101Ván khuôn thép, ván khuôn Dầm, giằng bậc cấp (K tính máy vận thăng + Cần trục tháp)mô tả kỹ thuật chương V0,134100m2
102Cốt thép Bậc cấp, Ram dốc Dmô tả kỹ thuật chương V0,173tấn
103Xây tường Bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V1,584m3
104Xây Thành lan can bậc cấp bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,522m3
105Xây Ram dốc bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,299m3
106Trát granitô thành lan can, thành ram dốc dày 2,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V30,95m2
107Cung cấp và Lát Bậc cấp Gạch Granit nhám KT300x600mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V31,68m2
108Cung cấp và Lát đá xanh tự nhiên 10x20cm Ram dốc, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,45m2
109Cung cấp Lan can Ram dốc inox D60mm, D=42mm, dày 1,2mmmô tả kỹ thuật chương V2,49m2
110Lắp dựng lan can inoxmô tả kỹ thuật chương V2,49m2
111Đào đất Bồn hoa, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,002100m3
112Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
113Bê tông lót thành bồn hoa rộng mô tả kỹ thuật chương V0,24m3
114Xây tường Bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,36m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,5m2
116Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V10,5m2
117Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, Hmô tả kỹ thuật chương V1,102m3
118Xây tường thẳng bằng Gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V1,104m3
119Xây tường thẳng bằng Gạch ống đất sét nung 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V18,158m3
120Xây tường thẳng Gạch không nung XMCL 9x19x39cm, D=10cm,Hmô tả kỹ thuật chương V39,555m3
121Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Gỉảm chi phí NC)mô tả kỹ thuật chương V450m2
122Trát tường ngoài (Gạch nung), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V166,81m2
123Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V227,24m2
124Trát tường trong (Gạch nung), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V252,825m2
125Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V801,7m2
126Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V205,02m2
127Trát Dầm lầu, dầm mái, kèo, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V435,06m2
128Trát Ô văng, sê nô, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V242,132m2
129Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V370,7m2
130Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V636,182m2
131Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.964,705m2
132Đắp chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V102,6m
133Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V28,4m
134Cung cấp và Lát nền nhà, Gạch Ceramic KT 500x500mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V199,97m2
135Cung cấp và Lát nền hành lang, Gạch Ceramic nhám KT 500x500mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V100,06m2
136Cung cấp và Lát nền nhà VS, Gạch Ceramic nhám KT300x300mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V7,375m2
137Cung cấp và Lát nền sàn lầu, Gạch Ceramic KT 500x500mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V194,06m2
138Cung cấp và Lát nền hành lang tầng lầu, Gạch Ceramic nhám KT 500x500mm, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V87,58m2
139Cung cấp và Ốp Gạch Ceramic KT500x125mm (Gạch Ceramic KT 500x500mm cắt ra) vào chân tường tầng trệt, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V20,675m2
140Cung cấp và Ốp Gạch Ceramic KT500x125mm (Gạch Ceramic KT 500x500mm cắt ra) vào chân tường tầng lầu, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V22,912m2
141Cung cấp và Ốp gạch Ceramic KT 250x400mm vào tường VS tầng trệt, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V25,45m2
142Cung cấp và Ốp Gạch Ceramic vân đá chẻ KT500x500mm vào tường ngoài nhà, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V25,7m2
143Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V1,628tấn
144Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V1,628tấn
145Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V3,611100m2
146Cung cấp và Lắp đặt Trần thạch cao KT 60x60cm + Khung xương nổimô tả kỹ thuật chương V180m2
147Cung cấp Cửa đi Khung nhôm hệ 700, Pano nhôm, kính dày 5ly (Bao gồm PKLĐ+Khóa)mô tả kỹ thuật chương V49,18m2
148Cung cấp Cửa sổ Khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (Bao gồm PKLĐ)mô tả kỹ thuật chương V72,96m2
149Lắp dựng Cửa khung nhôm kínhmô tả kỹ thuật chương V122,14m2
150Cung cấp Khung bảo vệ cửa Sắt tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V85,177m2
151Lắp dựng Khung bảo vệ cửa Sắt tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V85,177m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V85,177m2
153Cung cấp Vách nhôm hệ 700, kính dày 5ly (bao gồm PKLĐ)mô tả kỹ thuật chương V2,4m2
154Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàmô tả kỹ thuật chương V2,4m2
155Cung cấp Cửa sắt kéo (Bao gồm PKLĐ + Khóa)mô tả kỹ thuật chương V14m2
156Lắp dựng Cửa sắt kéomô tả kỹ thuật chương V14m2
157Xây tường thẳng bằng Gạch Hoa gió đất nung KT20x20cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,16m2
158Xây tường thẳng bằng Gạch Hoa gió bánh ú đất nung KT20x20cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,64m2
159Cung cấp và Lắp đặt Nẹp Khe lún, khe nhiệt bằng Inox 304 V40x40x3mmmô tả kỹ thuật chương V0,271100m
160Quét dung dịch chống thấm sê nô, …mô tả kỹ thuật chương V154,28m2
161Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V154,28m2
162Quét nước xi măng 2 nước phủ mặt sê nômô tả kỹ thuật chương V154,28m2
163Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34mm thông đà bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,02100m
164Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo, ống chảy trànmô tả kỹ thuật chương V0,024100m
165Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21mm, nối bằng PP dán keo, ống thoát nước hành langmô tả kỹ thuật chương V0,013100m
166Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo, ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V1,171100m
167Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V16cái
168Cung cấp và Lắp đặt Cầu chắn rác D90mmmô tả kỹ thuật chương V16cái
169Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V6,09100m2
B SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
1Chà nhám vệ sinh trên bề mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V1.736,51m2
2Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2.480,72m2
C NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,19100m3
2Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh BT lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,15100m2
3Bê tông lót móng rộng mô tả kỹ thuật chương V2,12m3
4Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V4,98m3
5Ván khuôn thép BT móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,32100m2
6Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,12tấn
7Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,13tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,208100m3
9Đào đất đổ BT lót nền, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,029100m3
10Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh BT lót nềnmô tả kỹ thuật chương V2,88100m2
11Bê tông lót móng rộng mô tả kỹ thuật chương V0,99m3
12Xây tường bó nền, ram dốc bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V1,62m3
13Trát tường ngoài tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,42m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,008100m3
15Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,223100m3
16Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V2,8100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn nền nhàmô tả kỹ thuật chương V0,02100m2
18Cốt thép nền nhà, Dmô tả kỹ thuật chương V0,644tấn
19Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V20m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V286,66m2
21Cắt ron ram dốcmô tả kỹ thuật chương V1,9310m
22Cung cấp Cột thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,43tấn
23Cung cấp và Lắp đặt Bu lông D14mmmô tả kỹ thuật chương V100Cái
24Lắp dựng Cột thép các loại (K tính Bulong)mô tả kỹ thuật chương V0,43tấn
25Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,7tấn
26Lắp dựng vì kèo thépmô tả kỹ thuật chương V0,7tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V141,86m2
28Cung cấp Xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V1,76tấn
29Lắp dựng Xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V1,76tấn
30Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V3,64100m2
31Cung cấp và Lắp Máng tole phẳng mạ kẽm dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,424100m2
32Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo, ống thoát nước mưamô tả kỹ thuật chương V0,153100m
33Cung cấp và Lắp đặt Cầu chắn rác D90mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào đất đà kiềng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,024100m3
2Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh BT đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V0,12100m2
3Ván khuôn thép BT lót ĐKmô tả kỹ thuật chương V0,32100m2
4Bê tông Đà kiềng, Hmô tả kỹ thuật chương V3,17m3
5Ván khuôn thép BT đế chân cộtmô tả kỹ thuật chương V0,01100m2
6Bê tông đế cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,64m3
7Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,07tấn
8Cốt thép Đà kiềng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,4tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,008100m3
10Đào đất ram dốc, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,004100m3
11Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh nền, ram dốcmô tả kỹ thuật chương V0,75100m2
12Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V5,37m3
13Trát tường ngoài bó nền, ram dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,34m2
14Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,101100m3
15Cốt thép nền, Dmô tả kỹ thuật chương V0,18tấn
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V80,63m2
17Cắt ron ram dốcmô tả kỹ thuật chương V6,2210m
18Cung cấp Cột thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,14tấn
19Cung cấp và Lắp đặt Bu lông D14mmmô tả kỹ thuật chương V32Cái
20Lắp dựng Cột thép các loại (K tính Bulong)mô tả kỹ thuật chương V0,14tấn
21Cung cấp Vì kèo thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,38tấn
22Lắp dựng Vì kèo thépmô tả kỹ thuật chương V0,38tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V38,81m2
24Cung cấp Xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,39tấn
25Lắp dựng Xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,39tấn
26Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,77100m2
27Cung cấp và Lắp Máng tole phẳng mạ kẽm dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,278100m2
28Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo, ống thoát nước mưamô tả kỹ thuật chương V0,054100m
29Cung cấp và Lắp đặt Cầu chắn rác D90mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
E CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Cung cấp và Lắp đặt Lavabo (Có chân) + Bộ vòi + Bộ xảmô tả kỹ thuật chương V6bộ
2Cung cấp và Lắp đặt Xí bệt, Tê cầu, Vòi xịt rửa và Hộp đựng giấy nhựamô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Cung cấp và Lắp đặt Chậu tiểu nam, Bộ vòi và Bộ xảmô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Cung cấp và Lắp đặt Vòi tắm hoa sen D21 (1 vòi, 1 hoa sen)mô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu inox D150x150mm + Con thỏ D60mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Cung cấp và Lắp đặt Kệ kính + Gương soi KT 600x800mmmô tả kỹ thuật chương V4Bộ
7Cung cấp và Lắp đặt Giá treo đồ Inox KT 42x352x40mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
8Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,14100m
9Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,39100m
10Cung cấp và Lắp đặt Van đồng D27mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
11Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V1cái
12Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V7cái
13Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V6cái
14Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V15cái
15Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V9cái
16Cung cấp và Lắp đặt Co răng ngoài uPVC D21mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V10cái
17Cung cấp và Lắp đặt Nối răng trong nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V7cái
18Cung cấp và Lắp đặt Côn nhựa uPVC D27x21mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V4cái
19Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,09100m
20Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,01100m
21Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,32100m
22Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,01100m
23Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,04100m
24Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa 45độ uPVC D114x60mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V1cái
25Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa 45độ uPVC D90x60mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V1cái
26Cung cấp và Lắp đặt Tê 45độ uPVC D60x34mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
27Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa 45độ uPVC D34mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V8cái
28Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D114mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V4cái
29Cung cấp và Lắp đặt Co 45độ uPVC D60mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V9cái
30Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D49mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V3cái
31Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D34mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V6cái
32Cung cấp và Lắp đặt Co uPVC D114mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
33Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D60mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V2cái
34Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D34mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V6cái
35Cung cấp và Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90x60mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V1cái
36Cung cấp và Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60x49mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V1cái
37Cung cấp và Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60x34mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V3cái
F HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1Ban gạt và Lu lèn mặt sân K>=0,9mô tả kỹ thuật chương V4,91100m2
2Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V4,91100m2
3Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V34,37m3
4Cắt ron mặt sân 3x3mmô tả kỹ thuật chương V21,7710m
5Đào móng Hố ga, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,057100m3
6Đệm cát lót đáy HGmô tả kỹ thuật chương V0,729m3
7Ván khuôn thép BT đáy HGmô tả kỹ thuật chương V0,032100m2
8Bê tông đáy HG đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,729m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,933m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,28m2
11Láng nền HG không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,24m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,021100m3
13Ván khuôn thép nắp đanmô tả kỹ thuật chương V0,023100m2
14Cốt thép tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,037tấn
15Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,461m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V9cấu kiện
17Đào rãnh TN, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,206100m3
18Ván khuôn thép BT đáy rãnhmô tả kỹ thuật chương V0,172100m2
19Bê tông đáy rãnh rộng mô tả kỹ thuật chương V5,16m3
20Xây thành rãnh bằng gạch đất sét nung 4x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V5,779m3
21Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V51,6m2
22Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V25,8m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,026100m3
24Ván khuôn thép nắp đanmô tả kỹ thuật chương V0,206100m2
25Cốt thép tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,236tấn
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V3,44m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V86cấu kiện
28Đào đường ống, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,007100m3
29Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D300mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,035100m
30Đệm cát lót lưng ốngmô tả kỹ thuật chương V0,5m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,005100m3
32Đào đường ống, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,021100m3
33Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D200mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,106100m
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,018100m3
35Đào đất bồn hoa, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,019100m3
36Ván khuôn thép BT móng bồn hoamô tả kỹ thuật chương V0,094100m2
37Bê tông móng Bồn hoa rộng mô tả kỹ thuật chương V1,348m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V2,519m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,19m3
40Trát thành Bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V35,354m2
41Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,064100m
42Quét nước xi măng trắng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V17,677m2
G PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 2x1,2mmô tả kỹ thuật chương V28bộ
2Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led panel 18W - Lắp nổi áp trầnmô tả kỹ thuật chương V9bộ
3Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led 6W - Đèn trang trí âm trầnmô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Cung cấp và Lắp đặt quạt trần ĐK cánh 1,5m (Bao gồm Dimmer)mô tả kỹ thuật chương V13cái
5Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấumô tả kỹ thuật chương V27cái
6Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45mô tả kỹ thuật chương V16cái
7Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V3cái
8Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V9cái
9Cung cấp và Lắp đặt Công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
10Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện 4->8PL, Hmô tả kỹ thuật chương V2tủ
11Cung cấp và Lắp đặt Switch 24 Portmô tả kỹ thuật chương V1tủ
12Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CXV 2x16mm2mô tả kỹ thuật chương V80m
13Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x10 mm2mô tả kỹ thuật chương V291m
14Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V555m
15Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V1.017,6m
16Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp mạng 8 ruộtmô tả kỹ thuật chương V400m
17Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa PVC D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnmô tả kỹ thuật chương V700m
18Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa PVC D25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnmô tả kỹ thuật chương V151m
19Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4mmô tả kỹ thuật chương V1cọc
20Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cápmô tả kỹ thuật chương V8m
21Cung cấp và Lắp đặt Đế nhựa âm tườngmô tả kỹ thuật chương V69cái
22Cung cấp và Lắp đặt Hộp nối cáp KT150x150mmmô tả kỹ thuật chương V8hộp
23Cung cấp và Lắp đặt MCCB 2P 40Amô tả kỹ thuật chương V2cái
24Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 25Amô tả kỹ thuật chương V1cái
25Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 16Amô tả kỹ thuật chương V5cái
26Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 10Amô tả kỹ thuật chương V3cái
27Cung cấp và Lắp đặt MCB 1P 6Amô tả kỹ thuật chương V2cái
28Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kgmô tả kỹ thuật chương V2cái
29Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 5Kgmô tả kỹ thuật chương V2cái
30Cung cấp và Lắp đặt Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCmô tả kỹ thuật chương V2cái
31Cung cấp và Lắp đặt Đế đôi đặt bình chữa cháymô tả kỹ thuật chương V2cái
32Phụ kiện lắp đặtmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
H Hạng mục: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC
1Chi phí thử tĩnh cọcmô tả kỹ thuật chương V2Tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.930.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.860.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng > 2.930.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật điện công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật điện và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy cắt uốn sắt - công suất ≥ 5 kW Hóa đơn VAT2
3 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW Hóa đơn VAT3
4 Ô tô tự đổ - trọng lượng hàng hóa ≥ 5 T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT3
8 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->