Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 07:02:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,180,372,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.930.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.860.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng > 2.930.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật điện công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật điện và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng lượng hàng hóa ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS ThanhTân, hạng mục: xây mới các phòng chức năng, nhà xe học sinh, nhà xe giáo viên, sân đường, rãnh thoát nước, bó vỉa, bồn hoa, sửa chữa khối nhà hiện hữu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 B22,5 | mô tả kỹ thuật chương V | 95,488 | m3 |
| 2 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 3,853 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 7,681 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,974 | tấn |
| 5 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 10,009 | tấn |
| 6 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 7 | Cung cấp Thép tấm 190x100x5mm đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt Thép tấm (bằng máy hàn) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, L đoạn cọc > 4m, KT cọc 25x25cm, đất cấp I (K tính Vật liệu) | mô tả kỹ thuật chương V | 15,647 | 100m |
| 10 | Cung cấp Thép tấm 160X120X5mm nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,202 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt Thép tấm (bằng máy hàn) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,202 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, KT cọc 25x25cm (K tính thép tấm) | mô tả kỹ thuật chương V | 67 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 2,09 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,626 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,619 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,063 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 27,076 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,263 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,117 | tấn |
| 22 | Đào đất Giằng móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,259 | 100m3 |
| 23 | Bê tông Giằng móng; H | mô tả kỹ thuật chương V | 9,622 | m3 |
| 24 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn Giằng móng, (K tính máy vận thăng + Cần trục tháp) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,962 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép Giằng móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,267 | tấn |
| 27 | Cốt thép Giằng móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,746 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,488 | 100m3 |
| 29 | Đào móng hầm VS, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,242 | 100m3 |
| 30 | Đệm cát đáy móng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 0,931 | m3 |
| 31 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đáy hầm VS đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,942 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hầm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 34 | Xây hầm VS bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 3,933 | m3 |
| 35 | Đắp đất hầm VS bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m3 |
| 36 | Trát tường ngoài hầm VS, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 48,274 | m2 |
| 37 | Láng đáy hầm VS, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,65 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 53,924 | m2 |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 B20 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,534 | m3 |
| 41 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 45 | Đào đất đà kiềng, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m3 |
| 46 | Bê tông Đà kiềng, H | mô tả kỹ thuật chương V | 7,113 | m3 |
| 47 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng (K tính máy vận thăng + Cần trục tháp) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,686 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép Đà kiềng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,274 | tấn |
| 50 | Cốt thép Đà kiềng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,637 | tấn |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 52 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 12,141 | m3 |
| 53 | Trát tường trong bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 65,87 | m2 |
| 54 | Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,846 | 100m3 |
| 56 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 2,787 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 61,964 | m3 |
| 58 | Cốt thép nền, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,724 | tấn |
| 59 | Bê tông cột tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 15,976 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột H | mô tả kỹ thuật chương V | 2,559 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép cột, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,606 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột, D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,761 | tấn |
| 63 | Bê tông Dầm sàn lầu, dầm mái, vì kèo, H | mô tả kỹ thuật chương V | 35,072 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn Dầm sàn lầu, dầm mái, vì kèo, H | mô tả kỹ thuật chương V | 4,374 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép Dầm sàn lầu, dầm mái, vì kèo, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,985 | tấn |
| 66 | Cốt thép Dầm sàn lầu, dầm mái, vì kèo, D | mô tả kỹ thuật chương V | 4,181 | tấn |
| 67 | Bê tông Sàn lầu, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,754 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn Sàn lầu, sàn mái, H | mô tả kỹ thuật chương V | 3,707 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép Sàn lầu, sàn mái, D | mô tả kỹ thuật chương V | 3,359 | tấn |
| 70 | Bê tông Lanh tô, ô văng, sê nô, lam, đan ốp cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,108 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, ván khuôn Lanh tô, ô văng, sê nô, lam, đan ốp cột, H | mô tả kỹ thuật chương V | 3,516 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép Lanh tô, ô văng, sê nô, lam, đan ốp cột, D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,521 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,15 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang, H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,317 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép cầu thang, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 76 | Cốt thép cầu thang, D>10mm, H | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 77 | Xây Bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,944 | m3 |
| 78 | Cung cấp và Lát nền Bậc cầu thang và chiếu nghỉ Gạch Granit nhám KT300x600mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 54,665 | m2 |
| 79 | Cung cấp và Ốp Chân bậc cầu thang Gạch Granit nhám KT300x600mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 4,995 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 lan can cầu thang, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,778 | m3 |
| 81 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 82 | Sơn Cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt Ống inox 304 D60mm dày 1,2mm (Tay vịn lan can) nối bằng PP hàn (Bao gồm PKLĐ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m |
| 84 | Trát tường trong mặt dưới cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,273 | m2 |
| 85 | Sơn tường trong nhà cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 23,273 | m2 |
| 86 | Đào đất bậc cấp, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 87 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 88 | Bê tông Bản bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | m3 |
| 89 | Cốt thép bậc cấp, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,378 | m3 |
| 91 | Cung cấp và Ốp Gạch Granit nhám KT300x600mm vào Bậc cấp, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 92 | Trát tường trong bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | m2 |
| 93 | Sơn Bậc cấp trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | m2 |
| 94 | Đào Bậc cấp, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 95 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,489 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 98 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,301 | 100m2 |
| 99 | Bê tông Bậc cấp, Ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,404 | m3 |
| 100 | Bê tông Dầm, giằng bậc cấp, H | mô tả kỹ thuật chương V | 1,253 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, ván khuôn Dầm, giằng bậc cấp (K tính máy vận thăng + Cần trục tháp) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,134 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép Bậc cấp, Ram dốc D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,173 | tấn |
| 103 | Xây tường Bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 104 | Xây Thành lan can bậc cấp bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,522 | m3 |
| 105 | Xây Ram dốc bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,299 | m3 |
| 106 | Trát granitô thành lan can, thành ram dốc dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,95 | m2 |
| 107 | Cung cấp và Lát Bậc cấp Gạch Granit nhám KT300x600mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 31,68 | m2 |
| 108 | Cung cấp và Lát đá xanh tự nhiên 10x20cm Ram dốc, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,45 | m2 |
| 109 | Cung cấp Lan can Ram dốc inox D60mm, D=42mm, dày 1,2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,49 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | mô tả kỹ thuật chương V | 2,49 | m2 |
| 111 | Đào đất Bồn hoa, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| 112 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót thành bồn hoa rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 114 | Xây tường Bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, H | mô tả kỹ thuật chương V | 1,102 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng Gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,104 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng Gạch ống đất sét nung 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 18,158 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng Gạch không nung XMCL 9x19x39cm, D=10cm,H | mô tả kỹ thuật chương V | 39,555 | m3 |
| 121 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Gỉảm chi phí NC) | mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài (Gạch nung), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 166,81 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 227,24 | m2 |
| 124 | Trát tường trong (Gạch nung), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 252,825 | m2 |
| 125 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 801,7 | m2 |
| 126 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 205,02 | m2 |
| 127 | Trát Dầm lầu, dầm mái, kèo, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 435,06 | m2 |
| 128 | Trát Ô văng, sê nô, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 242,132 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 370,7 | m2 |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 636,182 | m2 |
| 131 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.964,705 | m2 |
| 132 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 102,6 | m |
| 133 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 28,4 | m |
| 134 | Cung cấp và Lát nền nhà, Gạch Ceramic KT 500x500mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 199,97 | m2 |
| 135 | Cung cấp và Lát nền hành lang, Gạch Ceramic nhám KT 500x500mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 100,06 | m2 |
| 136 | Cung cấp và Lát nền nhà VS, Gạch Ceramic nhám KT300x300mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 7,375 | m2 |
| 137 | Cung cấp và Lát nền sàn lầu, Gạch Ceramic KT 500x500mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 194,06 | m2 |
| 138 | Cung cấp và Lát nền hành lang tầng lầu, Gạch Ceramic nhám KT 500x500mm, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 87,58 | m2 |
| 139 | Cung cấp và Ốp Gạch Ceramic KT500x125mm (Gạch Ceramic KT 500x500mm cắt ra) vào chân tường tầng trệt, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 20,675 | m2 |
| 140 | Cung cấp và Ốp Gạch Ceramic KT500x125mm (Gạch Ceramic KT 500x500mm cắt ra) vào chân tường tầng lầu, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 22,912 | m2 |
| 141 | Cung cấp và Ốp gạch Ceramic KT 250x400mm vào tường VS tầng trệt, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 25,45 | m2 |
| 142 | Cung cấp và Ốp Gạch Ceramic vân đá chẻ KT500x500mm vào tường ngoài nhà, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 25,7 | m2 |
| 143 | Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,628 | tấn |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,628 | tấn |
| 145 | Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,611 | 100m2 |
| 146 | Cung cấp và Lắp đặt Trần thạch cao KT 60x60cm + Khung xương nổi | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m2 |
| 147 | Cung cấp Cửa đi Khung nhôm hệ 700, Pano nhôm, kính dày 5ly (Bao gồm PKLĐ+Khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 49,18 | m2 |
| 148 | Cung cấp Cửa sổ Khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (Bao gồm PKLĐ) | mô tả kỹ thuật chương V | 72,96 | m2 |
| 149 | Lắp dựng Cửa khung nhôm kính | mô tả kỹ thuật chương V | 122,14 | m2 |
| 150 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa Sắt tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 85,177 | m2 |
| 151 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa Sắt tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 85,177 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 85,177 | m2 |
| 153 | Cung cấp Vách nhôm hệ 700, kính dày 5ly (bao gồm PKLĐ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 154 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 155 | Cung cấp Cửa sắt kéo (Bao gồm PKLĐ + Khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 156 | Lắp dựng Cửa sắt kéo | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng Gạch Hoa gió đất nung KT20x20cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,16 | m2 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng Gạch Hoa gió bánh ú đất nung KT20x20cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | m2 |
| 159 | Cung cấp và Lắp đặt Nẹp Khe lún, khe nhiệt bằng Inox 304 V40x40x3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,271 | 100m |
| 160 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, … | mô tả kỹ thuật chương V | 154,28 | m2 |
| 161 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 154,28 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước phủ mặt sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 154,28 | m2 |
| 163 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34mm thông đà bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 164 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo, ống chảy tràn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 165 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21mm, nối bằng PP dán keo, ống thoát nước hành lang | mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m |
| 166 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo, ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1,171 | 100m |
| 167 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D90mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 168 | Cung cấp và Lắp đặt Cầu chắn rác D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 169 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,09 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Chà nhám vệ sinh trên bề mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 1.736,51 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2.480,72 | m2 |
| C | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh BT lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép BT móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,208 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đổ BT lót nền, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh BT lót nền | mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | m3 |
| 12 | Xây tường bó nền, ram dốc bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,42 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,223 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn nền nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép nền nhà, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,644 | tấn |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 286,66 | m2 |
| 21 | Cắt ron ram dốc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,93 | 10m |
| 22 | Cung cấp Cột thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | tấn |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông D14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 24 | Lắp dựng Cột thép các loại (K tính Bulong) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | tấn |
| 25 | Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 141,86 | m2 |
| 28 | Cung cấp Xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | tấn |
| 29 | Lắp dựng Xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | tấn |
| 30 | Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,64 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp và Lắp Máng tole phẳng mạ kẽm dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,424 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo, ống thoát nước mưa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Cầu chắn rác D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất đà kiềng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh BT đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép BT lót ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Bê tông Đà kiềng, H | mô tả kỹ thuật chương V | 3,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép BT đế chân cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đế cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Cốt thép Đà kiềng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Cốt thép Đà kiềng, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 10 | Đào đất ram dốc, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh nền, ram dốc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,37 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài bó nền, ram dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,34 | m2 |
| 14 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m3 |
| 15 | Cốt thép nền, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 80,63 | m2 |
| 17 | Cắt ron ram dốc | mô tả kỹ thuật chương V | 6,22 | 10m |
| 18 | Cung cấp Cột thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông D14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 20 | Lắp dựng Cột thép các loại (K tính Bulong) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 21 | Cung cấp Vì kèo thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | tấn |
| 22 | Lắp dựng Vì kèo thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 38,81 | m2 |
| 24 | Cung cấp Xà gồ thép hình tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn |
| 25 | Lắp dựng Xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn |
| 26 | Cung cấp và Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,77 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp và Lắp Máng tole phẳng mạ kẽm dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,278 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo, ống thoát nước mưa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Cầu chắn rác D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Lavabo (Có chân) + Bộ vòi + Bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Xí bệt, Tê cầu, Vòi xịt rửa và Hộp đựng giấy nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Chậu tiểu nam, Bộ vòi và Bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Vòi tắm hoa sen D21 (1 vòi, 1 hoa sen) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu inox D150x150mm + Con thỏ D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Kệ kính + Gương soi KT 600x800mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Giá treo đồ Inox KT 42x352x40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Van đồng D27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Co răng ngoài uPVC D21mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Nối răng trong nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Côn nhựa uPVC D27x21mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa 45độ uPVC D114x60mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa 45độ uPVC D90x60mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Tê 45độ uPVC D60x34mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa 45độ uPVC D34mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D114mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Co 45độ uPVC D60mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D49mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45độ uPVC D34mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Co uPVC D114mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D60mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Co nhựa uPVC D34mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90x60mm, nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60x49mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60x34mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| F | HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ban gạt và Lu lèn mặt sân K>=0,9 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,91 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp và trãi Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 4,91 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 34,37 | m3 |
| 4 | Cắt ron mặt sân 3x3m | mô tả kỹ thuật chương V | 21,77 | 10m |
| 5 | Đào móng Hố ga, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát lót đáy HG | mô tả kỹ thuật chương V | 0,729 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép BT đáy HG | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy HG đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,729 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,933 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 11 | Láng nền HG không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép nắp đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,461 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cấu kiện |
| 17 | Đào rãnh TN, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép BT đáy rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,16 | m3 |
| 20 | Xây thành rãnh bằng gạch đất sét nung 4x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 5,779 | m3 |
| 21 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 51,6 | m2 |
| 22 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,8 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép nắp đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,236 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,44 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 86 | cấu kiện |
| 28 | Đào đường ống, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D300mm nối bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m |
| 30 | Đệm cát lót lưng ống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 32 | Đào đường ống, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D200mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3 |
| 35 | Đào đất bồn hoa, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn thép BT móng bồn hoa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng Bồn hoa rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,348 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,519 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 40 | Trát thành Bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 35,354 | m2 |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34mm bằng PP dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m |
| 42 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 17,677 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp và Đèn led 2x1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led panel 18W - Lắp nổi áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn Led 6W - Đèn trang trí âm trần | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần ĐK cánh 1,5m (Bao gồm Dimmer) | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện 4->8PL, H | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Switch 24 Port | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CXV 2x16mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x10 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 291 | m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 555 | m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CV 1x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.017,6 | m |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp mạng 8 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa PVC D20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | mô tả kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa PVC D25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | mô tả kỹ thuật chương V | 151 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Đế nhựa âm tường | mô tả kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp nối cáp KT150x150mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt MCCB 2P 40A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 25A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 2P 10A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt MCB 1P 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 5Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Đế đôi đặt bình chữa cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| H | Hạng mục: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III trở lên, quy mô 02 tầng trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.930.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.860.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng > 2.930.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã làm kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa, xây mới) cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật điện công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật điện và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, quy mô 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt - công suất ≥ 5 kW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | Hóa đơn VAT | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng lượng hàng hóa ≥ 5 T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi