Gói thầu: Gói thầu dịch vụ phi tư vấn thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Ngọc Tụ; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 03 phòng (điểm trường thôn Đăk Tông); Sửa chữa nhà vệ sinh (điểm trường trung tâm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881260-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu dịch vụ phi tư vấn thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Ngọc Tụ; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 03 phòng (điểm trường thôn Đăk Tông); Sửa chữa nhà vệ sinh (điểm trường trung tâm)
Số hiệu KHLCNT 20220839415
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 09:22:00 đến ngày 2022-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 433,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là433.358.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có các công việc xây lắp chính như: Xây tường thu hồi, lắp đặt xà gồ thép, lợp mái tôn, Sơn nhà, lắp đặt cửa, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chống sét, lắt đá granit.+ Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.686.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 693.372.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách lĩnh vực xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò giám sát kỹ thuật của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học xây dựng lĩnh vực phù hợp với gói thầu+ Đã từng đảm nhận vị trí phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình dân dụng cấp III (cung cấp tài liệu chứng minh)+ Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
E-CDNT 1.2 Gói thầu dịch vụ phi tư vấn thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Ngọc Tụ; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 03 phòng (điểm trường thôn Đăk Tông); Sửa chữa nhà vệ sinh (điểm trường trung tâm)
Trường Tiểu học Ngọc Tụ; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 03 phòng (điểm trường thôn Đăk Tông); Sửa chữa nhà vệ sinh (điểm trường trung tâm)
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 135 Nguyễn Văn Cừ, Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô , địa chỉ: Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 135 Nguyễn Văn Cừ, Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 135 Nguyễn Văn Cừ, Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả 1 100m2 0,763
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 30%) Mô tả 1 100m2 0,562
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả 1 100m2 2,4
4 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả 1 m2 174,818
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả 1 m3 0,307
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (15%) Mô tả 1 m2 33,413
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (15%) Mô tả 1 m2 40,27
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (15%) Mô tả 1 m2 8,462
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (85%) Mô tả 1 m2 189,34
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (85%) Mô tả 1 m2 228,197
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (85%) Mô tả 1 m2 47,951
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả 1 m2 42,34
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả 1 m2 135,872
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả 1 m2 32,285
15 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện (nhân công 3,5/7 nhóm II) Mô tả 1 công 2
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả 1 m3 3,508
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 1 m3 3,508
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 1 m3 3,508
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Mô tả 1 m3 0,945
20 Gia công bán kèo thép hộp 40*40*1.2mm (1,507kg/m) Mô tả 1 tấn 0,014
21 Lắp dựng bán kèo thép hộp 40*40*1.2mm Mô tả 1 tấn 0,014
22 Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳng Mô tả 1 m3 cấu kiện 1,594
23 Thép mạ kẽm hộp 12*12*1.0mm, 0,377kg/m Mô tả 1 m 44,4
24 Lắp dựng xà khung diềm thép hộp Mô tả 1 tấn 0,017
25 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm chiều dài bất kỳ Mô tả 1 100m2 2,819
26 Diềm mái tôn phẳng dày 0.8mm Mô tả 1 m2 3,06
27 Làm trần tôn sóng nhỏ dày 0.25mm Mô tả 1 100m2 1,748
28 Nẹp trần tôn Mô tả 1 m 149,4
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 36,563
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 40,27
31 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 8,462
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả 1 m2 47,701
33 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả 1 m2 53,693
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả 1 m2 8,462
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 56,163
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 53,693
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 226,153
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 214,774
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 137,365
40 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả 1 m2 cấu kiện 42,34
41 Kính trắng dày 5ly Mô tả 1 m2 3
42 Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 300*300 vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 11,76
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả 1 m3 1,026
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả 1 m3 2,053
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi Mô tả 1 100m2 0,041
46 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả 1 m 80
47 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả 1 m 90
48 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả 1 m 320
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả 1 cái 1
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả 1 cái 14
51 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả 1 cái 12
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả 1 m 120
53 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả 1 bộ 14
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả 1 cái 6
55 Băng keo điện loại tốt Mô tả 1 cuộn 3
56 Lắp bảng điện nhựa Mô tả 1 bảng 20
57 Đào san đất bằng thủ công, tạo mặt bằng, đất cấp III Mô tả 1 m3 11,98
58 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả 1 100m2 1,198
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả 1 m3 14,376
60 Cắt khe 1x4 của sân Mô tả 1 10m 9,983
61 Tháo tấm lợp tôn Mô tả 2 100m2 0,283
62 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả 2 tấn 0,101
63 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả 2 m2 7,1
64 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả 2 m2 9,17
65 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả 2 m2 13,539
66 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả 2 m3 0,114
67 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả 2 m3 0,368
68 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả 2 m3 0,235
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả 2 m3 0,16
70 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả 2 m2 57,656
71 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả 2 m2 16,897
72 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả 2 m2 28,574
73 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả 2 m2 16,259
74 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả 2 m2 3,48
75 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả 2 m3 2,417
76 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 2 m3 2,417
77 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 2 m3 2,417
78 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả 2 bộ 4
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả 2 m3 0,018
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả 2 100m2 0,005
81 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite màu xám đục lỗ Mô tả 2 m2 0,125
82 Bê tông lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả 2 m3 0,213
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả 2 100m2 0,003
84 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300*60mm Mô tả 2 m2 0,135
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300*600mm Mô tả 2 m2 40,398
86 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite tự nhiên màu đen Mô tả 2 m2 1,35
87 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả 2 m3 0,391
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả 2 m2 24,389
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả 2 m2 31,436
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 2 m2 40,648
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 2 m2 48,333
92 Xà gồ mạ kẽm thép C125*45*2mm, 3,98kg/m Mô tả 2 m 25,4
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả 2 tấn 0,101
94 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm chiều dài bất kỳ Mô tả 2 100m2 0,338
95 Cửa đi sắt 30x60x1,4, ốp tôn phẳng dày 0.8mm 2 mặt Mô tả 2 m2 2,66
96 Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). Mô tả 2 m2 6,66
97 Vách ngăn nhôm Mô tả 2 m2 0,9
98 Ổ khóa Mô tả 2 cái 8
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả 2 m2 10,22
100 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả 2 tấn 0,025
101 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả 2 tấn 0,025
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 2 m2 26,756
103 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả 2 m2 3,81
104 Lát nền, sàn bằng gạch 300*300mm, chống trượt Mô tả 2 m2 13,615
105 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả 2 m 70
106 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả 2 m 40
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả 2 cái 1
108 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả 2 cái 4
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả 2 m 20
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường dật dây Mô tả 2 cái 2
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả 2 bộ 4
112 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả 2 sứ 1
113 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả 2 cái 1
114 Băng keo điện loại tốt Mô tả 2 cuộn 1
115 Lắp bảng điện nhựa nổi Mô tả 2 bảng 2
116 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả 2 bộ 6
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả 2 cái 6
118 Vòi xả phi 21 đồng Mô tả 2 cái 4
119 Lắp đặt chậu lavabô Mô tả 2 bộ 3
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả 2 bộ 3
121 Lắp đặt gương soi kt: 2050*500 Mô tả 2 cái 1
122 Lắp đặt van xả tiểu đồng D27 Mô tả 2 cái 4
123 Chóp thông hơi phi 34 Mô tả 2 cái 1
124 Chóp thông hơi phi 49 Mô tả 2 cái 1
125 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả 2 100m 0,17
126 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả 2 100m 0,12
127 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm Mô tả 2 100m 0,04
128 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả 2 100m 0,19
129 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả 2 100m 0,14
130 Tê pvc 114 Mô tả 2 cái 4
131 Tê pvc 90 Mô tả 2 cái 2
132 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90 mm Mô tả 2 cái 2
133 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/49 mm Mô tả 2 cái 1
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả 2 cái 6
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả 2 cái 7
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả 2 cái 13
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả 2 cái 14
138 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mm Mô tả 2 cái 5
139 Van xả nhựa phi 34 Mô tả 2 cái 2
140 Lắp đặt hộp đựng Mô tả 2 cái 6
141 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả 2 m3 1,35
142 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả 2 m3 1,35
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả 3 m3 17,975
144 Gạch vỡ Mô tả 3 m3 0,785
145 Lớp đá hộc Mô tả 3 m3 0,314
146 Lớp đá 4*6 Mô tả 3 m3 0,471
147 Lớp cát Mô tả 3 m3 0,471
148 Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) Mô tả 3 công 1
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả 3 m3 0,581
150 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả 3 m3 1,628
151 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Mô tả 3 m3 2,132
152 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả 3 100m2 0,407
153 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả 3 m3 2,437
154 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả 3 100m3 0,155
155 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả 3 m3 0,296
156 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả 3 tấn 0,009
157 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả 3 100m2 0,01
158 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả 3 100m 0,095
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả 3 cái 4
160 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả 3 1 cấu kiện 4
161 Đào san đất bằng thủ công, tạo mặt bằng, đất cấp III Mô tả 3 m3 8,65
162 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả 3 100m2 0,865
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả 3 m3 10,38
164 Cắt khe 1x4 của sân Mô tả 3 10m 7,2083
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.33358E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là433.358.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có các công việc xây lắp chính như: Xây tường thu hồi, lắp đặt xà gồ thép, lợp mái tôn, Sơn nhà, lắp đặt cửa, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chống sét, lắt đá granit.+ Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.686.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 693.372.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)53
2 Giám sát kỹ thuật phụ trách lĩnh vực xây dựng dân dụng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò giám sát kỹ thuật của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.53
3 kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học xây dựng lĩnh vực phù hợp với gói thầu+ Đã từng đảm nhận vị trí phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình dân dụng cấp III (cung cấp tài liệu chứng minh)+ Bảng kê khai quá trình công tác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->