Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883909-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:51:00 đến ngày 2022-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,560,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng bao gồm các phần việc thi công xây dựng khối phòng tối thiểu 01 trệt, 01 lầu các hạng mục phụ trợ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 4.600.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán (hoặc thanh toán hoàn thành), quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) hóa đơn VAT. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, hóa đơn VAT (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cơ khí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực .- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về phòng cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2HP(Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 bộ/42 chân (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Côp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 100KVA(Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Trường Tiểu học Ngô Hữu Hạnh 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hậu Giang, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hậu Giang, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI A – NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,823 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,849 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,849 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,849 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,104 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,313 | 100m3 |
| 8 | SXLD tấm cao su sọc lót nền (chống mất nước xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,655 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tràm L=4.5m, Đk ngọn >=4.2cm, mật độ 25cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 203,261 | 100m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,743 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,515 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,609 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,078 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,408 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,877 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,983 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,515 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,986 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,084 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,538 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,218 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,561 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,836 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,687 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,162 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,123 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,073 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,349 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,489 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,255 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,017 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,457 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,794 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình (mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép (mạ kẽm) khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,52 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,719 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,615 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,829 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,976 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,369 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,129 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,702 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,072 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,264 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,944 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,535 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 266,961 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 343,409 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 98,52 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96,865 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 87,6 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,23 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 175,308 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 107,4 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75,98 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,572 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 222,4 | m |
| 90 | Kẻ ron rộng 20, sâu 10 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,855 | 10m |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,889 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,889 | m2 |
| 93 | Đắp vữa M75 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,29 | m |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (xoa nhẵn mặt) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 234,3 | m2 |
| 95 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,1 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn dày trung bình 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 119,04 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 119,04 | m2 |
| 98 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 119,04 | m2 |
| 99 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m2 |
| 100 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,856 | kg |
| 101 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54,688 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,96 | m2 |
| 103 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,23 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,433 | m2 |
| 106 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, (2 cánh mở), phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 107 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly, (1 cánh mở), phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 108 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500, kính dày 5ly (2 cánh lùa) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 109 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500, kính dày 5ly (5 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 110 | SX khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm (CK 120) sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,441 | m2 |
| 111 | SX khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,2mm (CK 120) sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 112 | SX lam nhôm hộp 25x50x1,2mm (sơn tĩnh điện) và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72,58 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,041 | m2 |
| 115 | SX tay vịn, lan can hành lang thép hộp (sơn tĩnh điện) 50x100x1,8mm và phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 116 | Lắp dựng tay vịn, lan can thép hộp (sơn tĩnh điện) 50x100x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 117 | SXLD khung lam chữ Z BTCT và phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 118 | SXLD bu lông M20, L700 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 119 | SXLD bu lông M16, L50 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 120 | SXLD tấm inox 304 đầu cột dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,075 | m2 |
| 121 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,297 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,297 | tấn |
| 123 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | 100m2 |
| 124 | SXLD lớp túi khí 2 mặt bạc cách nhiệt, cách âm dày 3,5ly (tấm cách nhiệt cát tường hoặc tương đương) và phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 321,86 | m2 |
| 125 | SXLD tôn phẳng dày 1ly và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | 100m2 |
| 126 | SX thanh thép treo trần 25x50x1,4mm và phụ kiện kèm theo (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 127 | Lắp dựng thanh thép treo trần 25x50x1,4mm và phụ kiện kèm theo (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 128 | SXLD trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm (dày 3,5mm) (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 129 | SXLD bộ chữ mica nổi dày 50mm cao 430mm "NHÀ ĐA NĂNG" (Font: Vni-Book) - trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 343,409 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 322,44 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 486,595 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 219,04 | m2 |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 541,48 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 830,004 | m2 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,336 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính co 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=60 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 141 | SXLĐ phễu thu nước mái D60 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| B | KHỐI A – NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led nhà xưỡng 100W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED 1.2m máng siêu mỏng bóng 18W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 197 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 281 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 18 module | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 21 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| C | KHỐI B – 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,425 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,396 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,904 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,904 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,904 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,029 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | 100m3 |
| 9 | SXLD tấm cao su sọc lót nền (chống mất nước xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc tràm L=4.5m, Đk ngọn >=4.2cm, mật độ 25cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 183,741 | 100m |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,407 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,796 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,344 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,756 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,932 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,157 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,226 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,077 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,078 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,849 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,089 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,261 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,582 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,393 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,931 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,077 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,458 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,617 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,977 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,083 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,603 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,477 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,306 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,197 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,785 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,925 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,617 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,606 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,115 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,492 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,557 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,147 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,823 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,657 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,477 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,953 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112,67 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 87,788 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,653 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 220,704 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 261,386 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 111,212 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 109,625 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 219,3 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 77,138 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,592 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,366 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,725 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,096 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 105,05 | m |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 98 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,813 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,813 | m2 |
| 101 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,733 | m2 |
| 102 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,272 | kg |
| 103 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 327,17 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,903 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 400x400mm có xẻ rãnh mũi bậc chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 162,6 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,015 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,312 | m2 |
| 110 | Đắp vữa dày 50, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,4 | m |
| 111 | Lát đá mặt bệ đá granite dày 17mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 112 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, (2 cánh mở), phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,04 | m2 |
| 113 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, (1 cánh mở), phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 114 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500, kính dày 5ly (4, 2 cánh lùa) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 115 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500, kính dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 116 | SX khung kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly (khung cố định) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 117 | SX khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm (CK 120) sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,032 | m2 |
| 118 | SX khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,2mm (CK 120) sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,76 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,112 | m2 |
| 121 | SXLD lan can cầu thang thanh đứng thép hộp 40x40x1,4mm, thanh ngang thép vuông 20x20x1,2mm, tay vịn thép tròn D60x2,0mm, tất cả đã sơn 3 lớp hoàn thiện (bao gồm phụ kiện kèm theo: vít, thép bản 50x100x5mm,...) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,245 | m |
| 122 | SXLD lan can hành lang, lan can inox tròn D60x2,0mm, thanh chống inox tròn D42x1,4mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,18 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | tấn |
| 125 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,231 | 100m2 |
| 126 | SXLD trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm (dày 3,5mm) (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 110,55 | m2 |
| 127 | SXLD thang lên máy, thanh đứng inox30x60x1,4mm, thanh ngang inox 30x30x1,4mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | SXLD nắp lỗ lên mái, nắp tôn phẳng dày 1 ly, khung thép mạ kẽm V30x30x3mm làm khung nắp, có chốt khóa, đã sơn 3 lớp hoàn thiện (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 261,386 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 312,792 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 528,228 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 153,826 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 466,618 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 789,614 | m2 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk = 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 139 | SXLD ống nhựa xuyên đà PVC vuông 100x100x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 141 | SXLĐ phễu thu nước mái D90mm (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 142 | SXLD nẹp nhôm thẳng 80x3mm, liên kết keo silicone và vít nở (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m |
| 143 | SXLD tôn phẳng dày 1ly kt: 150x250mm và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | m2 |
| D | KHỐI B – 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 0.6m máng siêu mỏng bóng 10W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng 18W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.207 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 454 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 1pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 555 | m |
| 28 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| E | KHỐI B – 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cút PVC d=21 RNmm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Cút PVC d=21 RTmm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Cút PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cút PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Cút PVC d=34x21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cút PVC d=34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cút PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Cút PVC d=42x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cút PVC d=60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cút PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Cút PVC d=90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cút PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Cút PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Cút PVC d=114mm x45 độ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Tê PVC d=21RNmm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Tê PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Tê PVC d=34x21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Tê PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Tê PVC d=42x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Tê PVC d=60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Tê PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Tê PVC d=90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Tê PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Chữ Y PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Van thau d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Van thau d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,526 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 54 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,284 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 56 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,628 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,545 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 59 | Than củi | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 60 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 61 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| F | KHỐI C – THANG THOÁT HIỂM (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,942 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,262 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,262 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,262 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 9 | SXLD tấm cao su sọc lót nền (chống mất nước xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,694 | 100m |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,164 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,628 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,071 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,954 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,124 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,316 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,261 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,335 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,945 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,888 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,582 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,659 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,659 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,004 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,795 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,002 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,905 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,848 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,467 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,643 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,962 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,842 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,771 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,156 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,653 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 109,398 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,043 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,156 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,6 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,4 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,832 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,428 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,364 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,4 | m |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,065 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,065 | m2 |
| 90 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,265 | m2 |
| 91 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | kg |
| 92 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,34 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 400x400mm có xẻ rãnh mũi bậc chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,145 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,676 | m2 |
| 97 | Đắp vữa dày 50, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m |
| 98 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, (1 cánh mở), phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500, kính dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 100 | SX khung kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly (khung cố định) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,64 | m2 |
| 102 | SXLD lan can cầu thang thanh đứng thép hộp 40x40x1,4mm, thanh ngang thép vuông 20x20x1,2mm, tay vịn thép tròn D60x2,0mm, tất cả đã sơn 3 lớp hoàn thiện (bao gồm phụ kiện kèm theo: vít, thép bản 50x100x5mm,...) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,245 | m |
| 103 | SXLD lan can hành lang, lan can inox tròn D60x2,0mm, thanh chống inox tròn D42x1,4mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,896 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 106 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | 100m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,043 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,754 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( trong) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 159,148 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,157 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 172,911 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 243,191 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk = 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | SXLD ống nhựa xuyên đà PVC vuông 100x100x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | SXLĐ phễu thu nước mái D90mm (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | SXLD nẹp nhôm thẳng 80x3mm, liên kết keo silicone và vít nở (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| G | KHỐI C – THANG THOÁT HIỂM (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 0.6m máng siêu mỏng bóng 10W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt CB HB 1P 20A + Hộp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 13 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| H | KHỐI C – THANG THOÁT HIỂM (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cút PVC d=21 RNmm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Cút PVC d=21 RTmm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Cút PVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Cút PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cút PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Cút PVC d=34x21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cút PVC d=34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cút PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Cút PVC d=42x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cút PVC d=60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cút PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Cút PVC d=90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cút PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Cút PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Cút PVC d=114mm x45 độ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Tê PVC d=21RNmm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Tê PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Tê PVC d=34x21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Tê PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Tê PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tê PVC d=90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Tê PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Chữ Y PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Van thau d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,526 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 49 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,284 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 51 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,628 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,545 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 54 | Than củi | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 55 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 56 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| I | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ, KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceeramic nhám 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 2 | SXLD màng chống thấm dày 3mm, khò nóng bằng lửa, láng xm vữa M100 trung bình dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 3 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 4 | Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 7 | SXLD trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm (dày 3,5mm) (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 8 | SXLD lan can hành lang, lan can inox tròn D60x2,0mm, thanh chống inox tròn D42x1,4mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,38 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92,8 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chà nhám tường đã cao sơn hiện trạng (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92,8 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu ( giống hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92,8 | m2 |
| 12 | SX vách ngăn khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 8 ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | m2 |
| J | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ, KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng 18W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | tháo dỡ quạt đảo trần (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | tháo dỡ đèn LED áp trần tròn (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | tháo dỡ đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng 18W (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| K | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ, KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước hư hỏng wc lầu trục 13-14 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chọn gói |
| 13 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm R.T | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Cút PVC d=21 RNmm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Cút PVC d=21 RTmm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Cút PVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Cút PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cút PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Cút PVC d=34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cút PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Cút PVC d=60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cút PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Cút PVC d=90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Cút PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Cút PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Cút PVC d=114mm x 45độ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Tê PVC d=21RNmm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Tê PVC d=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Tê PVC d=34x21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Tê PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Tê PVC d=60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Tê PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Tê PVC d=90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Tê PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 48 | Tê PVC d=114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Tê PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Chữ Y PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Nối chuyển PVC d=60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Nối chuyển PVC d=60x42mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Van PVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Van thau d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Van thau d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| L | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,529 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,546 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,923 | m3 |
| 6 | Đào móng cột cờ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | m3 |
| 14 | Lát đá granite (màu đen) dày 17mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,307 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m2/lần |
| 16 | Trồng cây hồng lộc cắt col, cao >=1,5m, đường kính tán 60-80cm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 cây |
| 17 | Trồng cây phượng vĩ, hoành gốc 20-25cm, cao >=3m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100 cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng,tưới bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây/ năm |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy nước từ nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,86 | 100m2/ lần/năm |
| M | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| 3 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CXV 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CXV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 6 | Lắp đặt MCCB 1P-125A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 1P-100A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-63A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D50/40mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 15 | dựng trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 16 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| N | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 5 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 4 | Lắp còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đầu báo BEAM | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 5 đèn |
| 8 | Lắp công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 5 nút |
| 9 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bình |
| 10 | Lắp bình chữa cháy CO2 5KG | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bình |
| 11 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| O | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=63m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | cái |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | m2 |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| P | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,08 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,08 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm dày 2,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d= 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van thau d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| 10 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,376 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 12 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,179 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,819 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 220,475 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=315mm, dày 9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,653 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng bao gồm các phần việc thi công xây dựng khối phòng tối thiểu 01 trệt, 01 lầu các hạng mục phụ trợ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 4.600.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán (hoặc thanh toán hoàn thành), quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) hóa đơn VAT. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, hóa đơn VAT (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ khí | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cơ khí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực .- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về phòng cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 02 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 2HP(Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ | Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,5Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 5,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt | Công suất tối thiểu 3,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 2Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5KVA (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Dàn giáo | 02 bộ/42 chân (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Côp pha định hình (m2) | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 200 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 100KVA(Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 15 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi