Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887704-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220875597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 09:18:00 đến ngày 2022-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,584,807,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.339E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Kèm theoHợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa/trắc đạc/đo đạc bản đồ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, … có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe bơm bê tông (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp phòng khám đa khoa khu vực Minh Quang
370 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì),trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022. - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/07/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V7,937100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,834100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,834100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V16,948100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,276100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,276100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V18,323100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,327100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,58m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,139m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,211100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,133100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,133100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,356m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,186100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,09100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,087m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,092tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,399tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,291tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,936m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,259m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V3,496m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,462100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,137tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,62tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V8,564m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,668100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,275tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,158tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,21tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,255m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,37100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,511tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,668m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,422100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,28tấn
39Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1281 lỗ khoan
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,045tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V12,28m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,038m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V98,544m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V76,846m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V66,8m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V37m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V30,33m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V8,986m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V270,204m2
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,073tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,073tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,914m2
53Cổng xếp inox 201, trụ chính hộp: 50x60x0.6mm, thanh chéo hộp: 44x33x0.5mm, chiều rộng phủ bì cổng: 760mm.Chương V9,32m
54Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máyChương V1bộ
55Chữ ''SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BA VÌ'' inox màu trắng cao 120 font chữ ARIAL dày 15Chương V38chữ
56Chữ ''PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC MINH QUANG'' inox màu trắng cao 270 font chữ ARIAL dày 15Chương V30chữ
57Chữ ''ĐC: XÃ MINH QUANG - HUYỆN BA VÌ - TP.HÀ NỘI; SĐT:....'' inox màu trắng cao 90 font chữ ARIAL dày 15Chương V42chữ
58Phù điêu ốp mica viền và mặt chữ thậpChương V1bộ
59Chữ Inox mạ vàng + chữ thập'' PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC MINH QUANG'' cao 300Chương V32m2
60Gia công cửa InoxChương V0,077tấn
61Tấm bịt Inox dày 1mmChương V0,6m2
62Lắp dựng cửa InoxChương V4,32m2
63Bản lề cối xoay bằng thépChương V2cái
64Khóa cổngChương V1bộ
65Bánh xe cổngChương V1cái
66Tay nắm cổngChương V1cái
67Chốt chân cổngChương V1cái
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,033m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V8,552m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,012100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,075100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,043100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,043100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V23,537m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V4,34100m2
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,232100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V134,174m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,444tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,872tấn
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V114,123m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V32,738m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V35,626m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V26,659m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.461,5m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V330,647m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.792,15m2
87Gia công hàng rào thép vuông đặcChương V1,608tấn
88Lắp dựng lan can sắtChương V134,698m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V134,698m2
90Thép chờ liên kếtChương V100cái
91Nắp chụp inoxChương V100cái
92Bu lông nở M6 A500Chương V150cái
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V32,781m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,091100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,237100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,237100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,659m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,299100m2
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,483m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V190,044m2
101Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V190,044m2
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,103100m3
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,115100m3
104Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V229,7m2
105Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V16,079m3
106Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V229,7m2
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,14100m3
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,18m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,826m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,281100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,919100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,919100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V18,638m3
114Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,638100m2
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,506100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V21,193m3
117Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,103100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,98tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,927tấn
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V76,17m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V45,573m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V339,634m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V7,854m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,729tấn
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,681m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,359m3
127Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V125,865m2
128Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,21m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V348,844m2
130Gia công lan can inoxChương V2,344tấn
131Lắp dựng lan can inoxChương V135,702m2
132Long đen inoxChương V1.281cái
133Bu lông nở M6Chương V301cái
134Râu thép chờChương V150cái
135Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,229100m3
136Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V456m2
137Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V40,77m3
138Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V22,810m
139Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V279m2
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,311100m3
141Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V2.621,3m2
142Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V196,851m3
143Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V131,06510m
144Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V2.354,1m2
145Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,003100m3
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9,111m3
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,428m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,994100m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,114100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,114100m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V27,155m3
152Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,794100m2
153Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,093100m2
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,926100m2
155Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V16,295m3
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,786tấn
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V439cấu kiện
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V39,039m3
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V10,283m3
160Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V386,856m2
161Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,145100m3
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,765m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,153100m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,153100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,153100m3
166Ống PVC D160Chương V0,8100m
167Măng sông D160Chương V20cái
168Cút nối nhựa D160Chương V40cái
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 1000x700x400Chương V1hộp
2Cáp CU/XLPE/PVC 4x120mm2Chương V30m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V80m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V10m
5Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V45m
6Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V60m
7Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V45m
8Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V10m
9Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V10m
10Aptomat MCCB 3P-300A-42KAChương V1cái
11Aptomat MCCB 3P-250A-42KAChương V1cái
12Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V1cái
13Aptomat MCCB 3C-50A-18KAChương V1cái
14Aptomat MCCB 3C-40A-18KAChương V1cái
15Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
16Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 300/5AChương V3bộ
17Ampe kế 0-300AChương V3cái
18Vôn kế 0-500VChương V1cái
19Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
20Đèn báo phaChương V3cái
21Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
22Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
23Sứ báo cápChương V20cái
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V1,1100m
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,55100m
26Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V0,6100m
27Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V10m
28Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x4mm2Chương V60m
29Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,1100m
30Aptomat MCB 2P-20AChương V1m
31Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x100Chương V2hộp
32Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V2cái
33Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V4cái
34Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Chương V165m
35Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V1,65100m
36Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V30m
37Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V3bộ
38Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V3cần đèn
39Lắp đặt đèn led pha 100WChương V4bộ
40Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V310m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V210m
42Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V1100m
43Đai giữ ống nhựaChương V60cái
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,8m3
46Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V15m
47Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
48Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
49Que hànChương V1kg
50Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
51Đầu bấm dây mạngChương V4cái
52Cáp mạng máy tính cat6eChương V120m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V70m
54Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,5100m
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,686100m3
56Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V3,612m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,256100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,466100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,256100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,256100m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,257100m3
62Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V1,35m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,09100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,18100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,091100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,091100m3
67Gạch không nungChương V800viên
68Van 2 chiều D50Chương V2cái
69Van 1 chiều D50Chương V1cái
70Lọc cặn D50Chương V1cái
71Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Chương V1cái
72Cút nhựa HPDE D50Chương V2cái
73Ống HDPE D50Chương V2,1100m
74Cút nhựa HPDE D50Chương V20cái
75Tê nhựa HPDE D50Chương V2cái
76Van phao D50Chương V3cái
77Nút bịt PPR D50Chương V3cái
78Măng sông HPDE D50Chương V55cái
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,667100m3
80Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V3,51m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,293100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,41100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,292100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,292100m3
85Gạch không nungChương V1.040viên
86Ống PVC D160Chương V2,6100m
87Măng sông D160Chương V70cái
88Chếch nhựa D160Chương V30cái
89Y nhựa D160Chương V1cái
90Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,008100m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,041m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,001100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,007100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,007100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,121m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,004100m2
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,004100m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,1m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,007tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V11 cấu kiện
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,467m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,523m2
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,006100m3
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V0,034m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,002100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,005100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,001100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,001100m3
7Gạch không nungChương V20viên
8Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=3m3/h, H=30m, chạy bằng điệnChương V2cái
9Rọ hút bằng nhựa D25Chương V2cái
10Cút nhựa HPDE D25Chương V12cái
11Tê nhựa HPDE D25Chương V5cái
12Van cổng kiểu vô lăng D25Chương V4cái
13Van khoá 1 chiều lắp ren D25Chương V2cái
14Khớp nối mềm D25Chương V4cái
15Rắc co hàn nhiệt ren trong D25Chương V8cái
16Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25Chương V4cái
17Y lọc D25Chương V2cái
18Ống nhựa HDPE D25Chương V0,1100m
19Măng sông HPDE D25Chương V3cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,013100m3
21Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V0,068m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,005100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,005100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,005100m3
26Gạch không nungChương V40viên
27Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=3m3/h, H=30m, chạy bằng điệnChương V2cái
28Rọ hút bằng nhựa D25Chương V2cái
29Cút nhựa HPDE D25Chương V12cái
30Tê nhựa HPDE D25Chương V5cái
31Van cổng kiểu vô lăng D25Chương V4cái
32Van khoá 1 chiều lắp ren D25Chương V2cái
33Khớp nối mềm D25Chương V4cái
34Rắc co hàn nhiệt ren trong D25Chương V8cái
35Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25Chương V4cái
36Y lọc D25Chương V2cái
37Ống nhựa HDPE D25Chương V0,15100m
38Măng sông HPDE D25Chương V3cái
D HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V8,965100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V47,186m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V9,11100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,327100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,327100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V45,211m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,49100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,809100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V175,747m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,081100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V5,08100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,123tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,321tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V7,156tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V5m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V39,662m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,212100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,116m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,078100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,145100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,145100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,834m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,03100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,188tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,297m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,103100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,529m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,086tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,063100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V12cấu kiện
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V8,363m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V49,356m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,356m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,201m2
35Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V58,557m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,21100m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V62,595m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,591100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V33,067m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,224tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V6,338tấn
43Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.9201 lỗ khoan
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V81,611m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,23100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,21tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V13,645tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V12,629100m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V140,891m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V22,262tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,314100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,971m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,648tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,194100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,418m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,084tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,244tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,252m3
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,509m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V39,571m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,09m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,509m2
63Gia công lan can inoxChương V0,083tấn
64Thép đặc liên kết tườngChương V20cái
65Bu lông nởChương V47,6cái
66Long đen inoxChương V172,44cái
67Lắp dựng lan can inoxChương V7,26m2
68Gia công thang sắtChương V0,086tấn
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,06100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V12,719m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,616tấn
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,977100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V8,678m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,431tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,088tấn
76Xây gạch khôing nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,141m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V396,92m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V396,92m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V10,627m2
80Gia công lan can inoxChương V0,238tấn
81Long đen inoxChương V223,322cái
82Lắp dựng lan can inoxChương V18,14m2
83Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V105,99m2
84Đánh nhẵn bề mặt bê tôngChương V105,99m2
85Cắt rãnh chống trơnChương V17,65210m
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V12,725m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,13100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,13tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,467tấn
90Gia công xà gồ thépChương V2,227tấn
91Lắp dựng xà gồ thépChương V2,227tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V6,408100m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V303,018m2
94Gia công xà gồ thépChương V0,541tấn
95Lắp dựng xà gồ thépChương V0,541tấn
96Gia công hệ khung dànChương V1,079tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,377m2
98Bu lông D22Chương V48cái
99Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V124,856m2
100Lợp mái che tường bằng Aluminum dày 4mmChương V1,249100m2
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,884m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,338m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,025100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,025100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,594m3
106Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,106100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,197m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,168tấn
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,11100m2
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,318100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V1,145m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,769m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,562m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,973m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,193m3
118Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V38,663m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,737m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,737m2
121Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,152m2
122Gia công lan can inoxChương V0,163tấn
123Thép đặc liên kết tườngChương V48cái
124Nắp chụp inoxChương V24cái
125Lắp dựng lan can inoxChương V20,781m2
126Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V12,04m2
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V238,282m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V39,921m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,875m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,188m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V690,718m2
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V583,073m2
133Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V620,319m2
134Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.051,15m2
135Thi công trần bằng tấm nhựaChương V86,522m2
136Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương nổiChương V125,233m2
137Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V265,495m2
138Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V151,056m2
139Mua lưới thép gia cố tường chống nứtChương V522,827m2
140Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V206,552m2
141Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Chương V259,28m
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V841,774m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.726,58m2
144Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớpChương V258,784m2
145Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V165,879m2
146Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V1.367,92m2
147Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V93,931m2
148Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V124,634m2
149Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V997,457m2
150Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x150, vữa XM mác 75Chương V34,059m2
151Gia công lan can inoxChương V0,075tấn
152Lắp dựng lan can inoxChương V7,436m2
153Nắp chụp inoxChương V4cái
154Thép râu chờ liên kếtChương V68cái
155Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V24bộ
156Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V60,854m2
157Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V60,854m2
158Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V12,258m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,33m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nềnChương V0,007100m2
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
162Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V1,8m2
163Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V3,839m2
164Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tônChương V0,54m2
165Bản lềChương V2cái
166Khóa cửaChương V1bộ
167Chốt cửaChương V1bộ
168Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V92,71m2
169Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V24,91m2
170Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa thép bọc trìChương V5,76m2
171Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V33,48m2
172Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V33,6m2
173Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V61,44m2
174Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V169,17m2
175Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V252,44m2
176Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V169,17m2
177Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,235tấn
178Lắp dựng hoa sắt cửaChương V111,48m2
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V111,48m2
180Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,729100m2
181Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V9,902100m3
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V52,113m3
183Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,697100m3
184Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,726100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,726100m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V43,029m3
187Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,484100m2
188Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,727100m2
189Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V169,856m3
190Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,039100m2
191Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,907100m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,954tấn
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,784tấn
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,326tấn
195Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V26,747m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,611m3
197Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,01100m2
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,766m3
200Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,035100m2
201Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,51m3
202Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,029tấn
203Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,021100m2
204Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
205Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,787m3
206Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,452m2
207Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,452m2
208Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,067m2
209Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
210Quét nước xi măng 2 nướcChương V19,519m2
211Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,17100m3
212Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V61,476m3
213Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,662100m2
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V33,154m3
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,658tấn
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V6,509tấn
217Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.9301 lỗ khoan
218Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V87,711m3
219Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,775100m2
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,297tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V15,289tấn
222Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V14,877100m2
223Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V168,715m3
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V22,059tấn
225Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,395100m2
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V4,75m3
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,793tấn
228Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,156100m2
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,168m3
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,084tấn
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,248tấn
232Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,076m3
233Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V102,688m2
234Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V54,945m2
235Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,547m2
236Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V102,688m2
237Gia công lan can inoxChương V0,122tấn
238Thép đặc liên kết tườngChương V18cái
239Bu lông nởChương V75,7cái
240Long đen inoxChương V82,7cái
241Lắp dựng lan can inoxChương V11,125m2
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V10,931m3
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,818100m2
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,952tấn
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,374tấn
246Gia công xà gồ thépChương V1,536tấn
247Lắp dựng xà gồ thépChương V1,536tấn
248Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,574100m2
249Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V209,041m2
250Tôn che khe tiếp giápChương V2,948m2
251Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,096m3
252Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,133100m2
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,67m3
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,098tấn
256Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,061100m2
257Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,129100m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V7,805m3
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,203tấn
260Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,655m3
261Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,214m3
262Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,084m3
263Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V12,48m2
264Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,86m2
265Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,86m2
266Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,337m2
267Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V300,608m3
268Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V29,757m3
269Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V30,7m3
270Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,232m3
271Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V895,822m2
272Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V911,868m2
273Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V653,979m2
274Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.379,75m2
275Thi công trần bằng tấm nhựaChương V72,592m2
276Trát trần, trát vữa barit (trát 5cm - hệ số VL, NC, MTC =3)Chương V35,36m2
277Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V262,348m2
278Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V246,411m2
279Mua lưới thép gia cố tường chống nứtChương V647,172m2
280Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V192,132m2
281Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Chương V249,14m
282Công tác ốp gạch chống phóng xạ vào tường, trụ, cột, KT 5x10x21, vữa XM mác 75Chương V52,88m2
283Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.142,23m2
284Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.400,08m2
285Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớpChương V425,773m2
286Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V179,698m2
287Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V5,675m3
288Lưới thép mắt cáoChương V189,14m2
289Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V174,013m2
290Chữ inox dán Mica màu đỏ cao 420mm dày 50mm Font VNAVANTH'' PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC MINH QUANG"Chương V30chữ
291Biểu tượng chữ thập inox dán mica màu đỏ dày 50mmChương V1bộ
292Gia công hệ khung dànChương V0,27tấn
293Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,27tấn
294Lam chắn nắng dày 0.6mmChương V38,178m2
295Lắp dựng lam chắn nắngChương V38,178m2
296Vít nở liên kết thép vào tườngChương V42cái
297Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V1.281,93m2
298Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V79,616m2
299Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm (tối màu)Chương V102,792m2
300Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm (sáng màu)Chương V1.267,67m2
301Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x150, vữa XM mác 75Chương V48,576m2
302Gia công lan can inoxChương V0,158tấn
303Lắp dựng lan can inoxChương V15,114m2
304Nắp chụp inoxChương V6cái
305Thép râu chờ liên kếtChương V138cái
306Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V14bộ
307Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V60,854m2
308Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V60,854m2
309Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V7,828m2
310Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,673m3
311Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nềnChương V0,012100m2
312Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
313Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,626m2
314Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V6,392m2
315Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tônChương V2,16m2
316Bản lềChương V4cái
317Khóa cửaChương V2bộ
318Chốt cửaChương V2bộ
319Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V117,14m2
320Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V17,37m2
321Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa thép bọc trìChương V9,12m2
322Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V63,24m2
323Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V22,276m2
324Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V35,851m2
325Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V126,548m2
326SX vách kính chìChương V0,64m2
327Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V267,157m2
328Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V127,188m2
329Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,17tấn
330Lắp dựng hoa sắt cửaChương V113,44m2
331Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V113,44m2
332Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,657100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẤNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện tầng 1 bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x180Chương V1hộp
2Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V1cái
3Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V2cái
4Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V2cái
5Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V8cái
6Aptomat RCBO 2C-20A-6KAChương V2cái
7Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
8Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
9Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x180Chương V1hộp
10Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2P-50A-10KAChương V1cái
12Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V4cái
13Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V3cái
14Aptomat RCBO 2C-20A-6KAChương V2cái
15Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
16Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
17Bảng điện phòng chứa 12 modul đế thépChương V2hộp
18Bảng điện phòng chứa 10 modul đế thépChương V6hộp
19Bảng điện phòng chứa 8 modul đế thépChương V11hộp
20Aptomat MCB 2P-50A-10KAChương V1cái
21Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V6cái
22Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V11cái
23Aptomat RCBO 2C-20A-6KAChương V6cái
24Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V18cái
25Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V36cái
26Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V18cái
27Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W 230x230mm2Chương V46bộ
28Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V45bộ
29Đèn LED panel âm trần 600x600 36WChương V19bộ
30Đèn nhà vệ sinh 12WChương V26bộ
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V84cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V25cái
33Móc treo quạt trầnChương V25cái
34Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
35Công tắc đôi đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
36Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V19cái
37Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
38Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
39Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo đènChương V10cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 180m3/hChương V6cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 720m3/hChương V8cái
42Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V25m
43Chụp thông hơi D110Chương V8cái
44Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V60m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2Chương V60m
46Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V0,6100m
47Dây CU/XLPE/PVC/PVC 4x25mm2Chương V57m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V57m
49Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,57100m
50Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V8m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V8m
52Thang cáp 200x100Chương V8m
53Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V12m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V12m
55Ống nhựa cứng luồn dây SP D27Chương V12m
56Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V350m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V350m
58Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V350m
59Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V700m
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V350m
61Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V2.650m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.325m
63Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V150m
64Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.800m
65Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3.075m
66Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,266100m3
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,4m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
69Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
70Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
71Quả cầu sứChương V5cái
72Dây dẫn trên mái D10Chương V230m
73Ống nhựa PVC D25Chương V9m
74Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
75Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
76Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
77Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V18bộ
78SWITCH 16 cổngChương V2bộ
79Patch panel 16 portChương V2bộ
80Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
81Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
82Tủ rack 10U (cao x rộng x sâu:550x550x500) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
83Gía đỡ tủ Rack 10UChương V1m
84Cáp mạng máy tính cat6eChương V470m
85Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V470m
86Đầu bấm dây mạngChương V44cái
87Model wifiChương V2cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V2bể
89Lắp đặt chậu xí bệtChương V14bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V14cái
91Dây cấp nước xí bệtChương V14bộ
92Móc giấyChương V14cái
93Chậu tiểu namChương V8bộ
94Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V8bộ
95Xi phông thoát tiểuChương V8bộ
96Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V14bộ
97Lắp đặt gương soi KT1950x800x5mmChương V4cái
98Lắp đặt gương soi KT810x800x5mmChương V6cái
99Lắp đặt vòi tắm có hương senChương V10bộ
100Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi chân đứngChương V6bộ
101Lắp đặt gương soiChương V6cái
102Xi phông lavaboChương V20bộ
103Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V20bộ
104Dây cấp nước lavaboChương V20bộ
105Lắp đặt phễu thu sàn inox D100Chương V13cái
106Bình nóng lạnh 30LChương V10bộ
107Vòi rửa đơnChương V4cái
108Máy bơm tăng áp Q= 5m3/H, H=30MChương V1cái
109Chậu bếp bằng inoxChương V1cái
110Lắp đặt vòi rửa chậu bếpChương V1bộ
111Van khóa nhựa U.PVC xả cặn D34Chương V2cái
112Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,03100m
113Cút nhựa xả cặn UPVC D34Chương V2cái
114Van phao điệnChương V1cái
115Ống PPR D25 PN10Chương V0,15100m
116Cút nhựa PPR D25Chương V4cái
117Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
118Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
119Măng sông PPR D25Chương V3cái
120Ống PPR D40 PN10Chương V0,65100m
121Ống PPR D32 PN10Chương V0,15100m
122Ống PPR D25 PN10Chương V1,2100m
123Ống PPR D20 PN10Chương V0,95100m
124Ống PPR D20 PN20Chương V0,7100m
125Tê nhựa PPR D40Chương V4cái
126Tê nhựa PPR D25Chương V10cái
127Tê nhựa PPR D20Chương V26cái
128Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
129Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V3cái
130Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
131Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V50cái
132Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
133Cút nhựa PPR D32Chương V3cái
134Cút nhựa PPR D25Chương V50cái
135Cút nhựa PPR D20Chương V80cái
136Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
137Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
138Côn thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
139Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
140Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V14cái
141Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
142Van khóa nhựa PPR D25Chương V10cái
143Van khóa nhựa PPR D20Chương V3cái
144Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
145Nút bịt nhựa PPR D25Chương V4cái
146Nút bịt nhựa PPR D20Chương V100cái
147Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V100cái
148Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V100cái
149Măng sông PPR D40Chương V17cái
150Măng sông PPR D32Chương V4cái
151Măng sông PPR D25Chương V30cái
152Măng sông PPR D20Chương V42cái
153Ống PVC D110 C2Chương V1,2100m
154Ống PVC D90 C2Chương V0,1100m
155Ống PVC D75 C2Chương V1,6100m
156Ống PVC D60 C2Chương V0,5100m
157Ống PVC D42 C2Chương V0,45100m
158Y nhựa D110Chương V31cái
159Y nhựa D90Chương V1cái
160Y nhựa D75Chương V20cái
161Y thu nhựa D160/110Chương V3cái
162Y thu nhựa D75/42Chương V24cái
163Y thu nhựa D90/75Chương V5cái
164Y thu nhựa D160/75Chương V3cái
165Y thu nhựa D160/42Chương V25cái
166Y kiểm tra D110Chương V6cái
167Y kiểm tra D90Chương V1cái
168Y kiểm tra D75Chương V5cái
169Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V38cái
170Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V8cái
171Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V60cái
172Cút nhựa chếch 45 độ D60Chương V10cái
173Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V84cái
174Cút nhựa 90 độ D75Chương V24cái
175Cút nhựa 90 độ D60Chương V18cái
176Cút nhựa 90 độ D42Chương V84cái
177Côn thu D110/75Chương V6cái
178Côn thu D90/75Chương V1cái
179Côn thu D110/42Chương V2cái
180Nối nhựa ren trong D42Chương V28cái
181Nối nhựa ren trong D110Chương V14cái
182Nối nhựa ren trong D75Chương V13cái
183Măng sông D110Chương V30cái
184Măng sông D90Chương V3cái
185Măng sông D75Chương V40cái
186Măng sông D60Chương V13cái
187Măng sông D42Chương V12cái
188Thông tắc D110Chương V8cái
189Thông tắc D90Chương V1cái
190Thông tắc D75Chương V14cái
191Xi phông nhựa D75Chương V13cái
192Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V163cái
193Đai ôm ống thép không gỉChương V81cái
194Rọ chắn rác inox D120Chương V9cái
195Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V9cái
196Cút nhựa D90Chương V9cái
197Cút chếch D90Chương V27cái
198Ống PVC D90Chương V1100m
199Măng sông D90Chương V25cái
200Cô lê sắtChương V33cái
201Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
203Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V14m
204Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
205Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
206Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
207Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 1000x700x250Chương V1hộp
208Aptomat MCCB 3P-250A-42KAChương V1cái
209Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V1cái
210Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V2cái
211Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V1cái
212Aptomat MCCB 3P-50A-22KAChương V1cái
213Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5AChương V3bộ
214Ampe kế 0-300AChương V3cái
215Vôn kế 0-500VChương V1cái
216Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
217Đèn báo phaChương V3cái
218Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
219Tủ điện tầng 1 bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x180Chương V1hộp
220Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V1cái
221Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V6cái
222Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V7cái
223Aptomat RCBO 2C-20A-6KAChương V2cái
224Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V2cái
225Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
226Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x180Chương V1hộp
227Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V1cái
228Aptomat MCB 2P-50A-10KAChương V2cái
229Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V2cái
230Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V10cái
231Aptomat RCBO 2C-20A-6KAChương V2cái
232Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V3cái
233Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
234Bảng điện phòng chứa 12 modul đế thépChương V1hộp
235Bảng điện phòng chứa 10 modul đế thépChương V9hộp
236Bảng điện phòng chứa 8 modul đế thépChương V17hộp
237Aptomat MCB 2P-50A-10KAChương V2cái
238Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V9cái
239Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V17cái
240Aptomat RCBO 2C-20A-6KAChương V1cái
241Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V27cái
242Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V65cái
243Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V27cái
244Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W 230x230mm2Chương V47bộ
245Đèn cầu thang ốp tường bóng LED 20WChương V4bộ
246Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V75bộ
247Đèn nhà vệ sinh 12WChương V25bộ
248Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V133cái
249Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V39cái
250Móc treo quạt trầnChương V39cái
251Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
252Công tắc đôi đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
253Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V23cái
254Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V11cái
255Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
256Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo đènChương V5cái
257Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 180m3/hChương V1cái
258Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 720m3/hChương V8cái
259Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V25m
260Chụp thông hơi D110Chương V8cái
261Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V8m
262Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2Chương V8m
263Thang cáp 200x100Chương V8m
264Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V30m
265Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V30m
266Ống nhựa cứng luồn dây SP D27Chương V30m
267Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V750m
268Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V750m
269Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V750m
270Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V40m
271Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V20m
272Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V1.200m
273Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V600m
274Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V4.100m
275Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V2.050m
276Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V250m
277Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.100m
278Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V4.220m
279Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,266100m3
280Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,4m3
281Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
282Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
283Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
284Quả cầu sứChương V6cái
285Dây dẫn trên mái D10Chương V190m
286Ống nhựa PVC D25Chương V9m
287Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
288Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
289Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
290Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V27bộ
291SWITCH 24 cổngChương V2bộ
292Patch panel 24 portChương V2bộ
293Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V2hộp
294Gía đỡ tủ Rack 6UChương V2m
295Cáp mạng máy tính cat6eChương V900m
296Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V900m
297Đầu bấm dây mạngChương V62cái
298Model wifiChương V4cái
299Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V2bể
300Lắp đặt chậu xí bệtChương V9bộ
301Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V9cái
302Dây cấp nước xí bệtChương V9bộ
303Móc giấyChương V9cái
304Chậu tiểu namChương V8bộ
305Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V8bộ
306Xi phông thoát tiểuChương V8bộ
307Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V9bộ
308Lắp đặt gương soi KT1950x800x5mmChương V8cái
309Lắp đặt gương soi KT810x800x5mmChương V1cái
310Lắp đặt vòi tắm có hương senChương V5bộ
311Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi chân đứngChương V16bộ
312Lắp đặt gương soiChương V16cái
313Xi phông lavaboChương V25bộ
314Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V25bộ
315Dây cấp nước lavaboChương V25bộ
316Lắp đặt phễu thu sàn inox D100Chương V5cái
317Bình nóng lạnh 30LChương V5bộ
318Máy bơm tăng áp Q= 5m3/H, H=30MChương V1cái
319Chậu bếp bằng inoxChương V1cái
320Lắp đặt vòi rửa chậu bếpChương V1bộ
321Van khóa nhựa U.PVC xả cặn D34Chương V2cái
322Ống nhựa PVC xả cặn D34Chương V0,03100m
323Cút nhựa xả cặn UPVC D34Chương V2cái
324Van phao điệnChương V1cái
325Ống PPR D25 PN10Chương V0,15100m
326Cút nhựa PPR D25Chương V4cái
327Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
328Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
329Măng sông PPR D25Chương V3cái
330Ống PPR D40 PN10Chương V0,55100m
331Ống PPR D32 PN10Chương V0,25100m
332Ống PPR D25 PN10Chương V1,7100m
333Ống PPR D20 PN10Chương V0,8100m
334Ống PPR D20 PN20Chương V0,5100m
335Tê nhựa PPR D40Chương V3cái
336Tê nhựa PPR D25Chương V15cái
337Tê nhựa PPR D20Chương V19cái
338Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V4cái
339Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V3cái
340Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V44cái
341Cút nhựa PPR D40Chương V7cái
342Cút nhựa PPR D32Chương V3cái
343Cút nhựa PPR D25Chương V62cái
344Cút nhựa PPR D20Chương V45cái
345Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
346Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
347Côn thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
348Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
349Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V16cái
350Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
351Van khóa nhựa PPR D25Chương V5cái
352Van khóa nhựa PPR D20Chương V2cái
353Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
354Nút bịt nhựa PPR D25Chương V2cái
355Nút bịt nhựa PPR D20Chương V46cái
356Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V46cái
357Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V46cái
358Măng sông PPR D40Chương V14cái
359Măng sông PPR D32Chương V7cái
360Măng sông PPR D25Chương V43cái
361Măng sông PPR D20Chương V33cái
362Ống PVC D110 C2Chương V0,4100m
363Ống PVC D90 C2Chương V0,1100m
364Ống PVC D75 C2Chương V1,05100m
365Ống PVC D60 C2Chương V0,2100m
366Ống PVC D42 C2Chương V0,55100m
367Y nhựa D110Chương V14cái
368Y nhựa D90Chương V1cái
369Y nhựa D75Chương V25cái
370Y nhựa D60Chương V16cái
371Y thu nhựa D160/110Chương V1cái
372Y thu nhựa D75/42Chương V18cái
373Y thu nhựa D90/75Chương V9cái
374Y thu nhựa D60/42Chương V8cái
375Y thu nhựa D160/75Chương V1cái
376Y thu nhựa D160/60Chương V2cái
377Y thu nhựa D160/42Chương V21cái
378Y kiểm tra D110Chương V1cái
379Y kiểm tra D90Chương V1cái
380Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V18cái
381Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V8cái
382Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V20cái
383Cút nhựa chếch 45 độ D60Chương V30cái
384Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V99cái
385Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
386Cút nhựa 90 độ D60Chương V6cái
387Cút nhựa 90 độ D42Chương V99cái
388Côn thu D110/75Chương V1cái
389Côn thu D90/75Chương V1cái
390Côn thu D110/42Chương V2cái
391Nối nhựa ren trong D42Chương V35cái
392Nối nhựa ren trong D110Chương V9cái
393Nối nhựa ren trong D75Chương V5cái
394Măng sông D110Chương V10cái
395Măng sông D90Chương V3cái
396Măng sông D75Chương V27cái
397Măng sông D60Chương V5cái
398Măng sông D42Chương V14cái
399Thông tắc D110Chương V3cái
400Thông tắc D90Chương V1cái
401Thông tắc D75Chương V9cái
402Xi phông nhựa D75Chương V5cái
403Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V101cái
404Đai ôm ống thép không gỉChương V24cái
405Rọ chắn rác inox D120Chương V14cái
406Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V14cái
407Cút nhựa D90Chương V14cái
408Cút chếch D90Chương V42cái
409Ống PVC D90Chương V1,7100m
410Măng sông D90Chương V45cái
411Cô lê sắtChương V57cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ A - 1 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, thoát nước mái (NC bậc 3.5/7)Chương V10công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V15,12m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V15,12m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V5,596m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V24,344m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V27,886m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V37,91m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V4,317m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiChương V250,974m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongChương V341,194m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Cột BTCTChương V38,853m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửaChương V17,248m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V135,905m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V229,127m2
15Phá lớp mài granitoChương V20,397m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V77,616m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V33,774m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V33,774m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V33,774m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V19,577m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,083m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,008100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,633m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,414m3
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1041 lỗ khoan
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,174m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,886m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,91m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,317m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,56m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,8m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V341,594m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V439,994m2
36Quét 1 lớp sika dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (ĐM 1.5kg/m2/lớp)Chương V117,216m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V77,616m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V195,451m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V367,36m2
40Gia công khung thép hộpChương V0,257tấn
41Lắp dựng kết cấu khung thép hộpChương V0,257tấn
42Bu lông nở liên kếtChương V76cái
43Sơn tĩnh điệnChương V257kg
44Lam nhôm trang trí dày 0.6mmChương V32,5m2
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,331m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,11m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,107m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,004100m2
49Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,183m3
50Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,414m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,84m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,84m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V19,829m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V1,661m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V18,06m2
56Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,78m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V18,06m2
58Vách kính khung sắt mặt tiềnChương V3,78m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,033100m2
60Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180Chương V1hộp
61Aptomat MCB 3C-50A-18KAChương V1cái
62Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V3cái
63Tủ điện phòng chứa 06 moudle đế sắt mặt nhựaChương V6hộp
64Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
65Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V5cái
66Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V14cái
67Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V6cái
68Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W 230x230mm2Chương V4bộ
69Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V14bộ
70Đèn nhà vệ sinh 12WChương V6bộ
71Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V27cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V7cái
73Móc treo quạt trầnChương V7cái
74Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V7cái
75Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300Chương V2cái
77Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V90m
78Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V90m
79Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V90m
80Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V700m
81Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V350m
82Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V350m
83Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V75m
84Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V500m
85Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V290m
86Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,19100m3
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
89Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
90Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
91Quả cầu sứChương V4cái
92Dây dẫn trên mái D10Chương V130m
93Ống nhựa PVC D25Chương V6m
94Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V50m
95Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
96Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
97Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V6bộ
98SWITCH 8 cổngChương V1bộ
99Patch panel 8 portChương V1bộ
100Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
101Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
102Cáp mạng máy tính cat6eChương V120m
103Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V120m
104Đầu bấm dây mạngChương V14cái
105Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi chân đứngChương V6bộ
106Xi phông lavaboChương V6bộ
107Vòi rửa nóng lạnh cho lavaboChương V6bộ
108Dây cấp nước lavaboChương V6bộ
109Ống PPR D32 PN10Chương V0,1100m
110Ống PPR D25 PN10Chương V0,12100m
111Ống PPR D20 PN10Chương V0,1100m
112Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
113Tê nhựa PPR D20Chương V1cái
114Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V1cái
115Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
116Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
117Cút nhựa PPR D25Chương V4cái
118Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
119Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V2cái
120Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V1cái
121Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
122Nút bịt nhựa PPR D20Chương V6cái
123Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V6cái
124Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V6cái
125Măng sông PPR D32Chương V3cái
126Măng sông PPR D25Chương V3cái
127Măng sông PPR D20Chương V3cái
128Ống PVC D42 C2Chương V0,06100m
129Y thu nhựa D160/42Chương V6cái
130Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
131Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
132Cút nhựa D90Chương V8cái
133Cút chếch D90Chương V24cái
134Ống PVC D90Chương V0,6100m
135Măng sông D90Chương V15cái
136Đai ôm ốngChương V16cái
G HẠNG MỤC: MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V3,528m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,671100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,566100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,139100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,139100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,685m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,072100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,358m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,378100m2
10Bu lông M20x600Chương V72cái
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,098tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,488tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,77tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,77tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,117m2
16Gia công xà gồ thépChương V1,403tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V1,403tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,596tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,596tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V3,697tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V3,697tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V546,111m2
23Bu lông M20Chương V72cái
24Bu lông M14Chương V288cái
25Bu lông M12Chương V336cái
26Tăng đơChương V64bộ
27Tấm aluminium ốp cộtChương V64,056m2
28Ốp tấm aluminium vào cộtChương V64,056m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V5,295100m2
30Máng xối thoát nước bằng tônChương V55,138m2
31Gia công hệ khung dànChương V0,012tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,012tấn
33Rọ chắn rác inoxChương V8cái
34Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V40cái
35Cút nhựa D90Chương V8cái
36Cút chếch D90Chương V16cái
37Ống PVC D90Chương V0,4100m
38Cô lê sắtChương V24cái
39Ống nối nhựa D90Chương V8cái
H HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC + TRẠM BƠM PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,276100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,459m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,162100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,129100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,129100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,101m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,115100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,653m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,047tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V5,613m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,746m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,104100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,816m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,833m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,172100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,189tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V4,475m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,52100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,406tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,705m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,075100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,026tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,696m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,306m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,028m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V4,224m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V108,7m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V67,648m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,089m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V52m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,925m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V20,04m
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V20,04m
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,536m2
37Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V17,491m2
38Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V29,039m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V108,7m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V139,662m2
41Gia công xà gồ thépChương V0,114tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V0,114tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyChương V0,345100m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,782m2
45Tôn úp nócChương V16,4m2
46SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,88m2
47SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
48SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,2m2
49SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,76m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V14m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,178tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,96m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,96m2
54Rọ chắn rácChương V2cái
55Ống nhựa PVC D90Chương V0,07100m
56Lắp đặt phễu thu nhựaChương V2cái
57Ống nhựa PVC D27Chương V0,02100m
58Aptomat MCB 2C-250V/32AChương V3cái
59Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2MChương V3bộ
60Đèn Led ốp trần 220V/9WChương V1bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
62Công tắc 2 phím (lắp chìm) 250V/6AChương V2cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi (lắp chìm) 250V/16AChương V4cái
64Hộp điện tôn 200x150x100Chương V3hộp
65Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V60m
66Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V50m
67Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V4cọc
68Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V18m
69Dây tiếp địa đồng bọc M50Chương V5m
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,687m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,229m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,13m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,005100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,539m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,872m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,205m2
8Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềChương V1bộ
9Bu lôngChương V8cái
10Lắp bích thép rỗngChương V1cặp bích
11Máy bơm giếng khoan (Q=13.2m3/h, H=75m)Chương V1cái
12Khoan giếng sâu 70m, đất đá cấp I-IIIChương V70m
13Ống nhựa PVC D150Chương V0,63100m
14Ống lọc PVC D110Chương V0,05100m
15Ống nhựa PVC D90Chương V0,02100m
16Ống nhựa PVC D48Chương V0,66100m
17Ống nhựa PVC D42Chương V0,06100m
18Van 2 chiều D48Chương V1cái
19Van 1 chiều D48Chương V1cái
20Rắc co nhựa PVC D48Chương V1cái
21Cút nhựa PVC D48Chương V4cái
22Côn thu nhựa PVC D48/D42Chương V1cái
23Nối thẳng PVC D60/D48Chương V12cái
24Nối thằng PVC D150Chương V11cái
25Colie giữ ốngChương V1Cái
26Măng sông D21Chương V1cái
27Nút bịt D21Chương V1cái
28Bu lôngChương V12cái
29EECU M20Chương V12
30Van xả khí D15Chương V1cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,736100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V24,924m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,309100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V3,676100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,676100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V10,863m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,162100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,518tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V26m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,865100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,976100m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V42,552m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V15,63m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,258tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V6,555tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,829tấn
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V239,576m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V239,576m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V89,012m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V330,788m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V103,638m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,96m2
53Băng cản nước Waterstop V20Chương V58,12m
54Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V284,838m3
55Gia công thang sắtChương V0,017tấn
56Nắp tôn dày 0,8lyChương V0,64m2
57Bản lềChương V2cái
58Khóa cửaChương V1bộ
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT + GIÉNG KHOAN (2 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,272100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,432m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,091100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,195100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,195100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V2,139m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,027100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,248m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,031100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,265tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,223100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,436m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,177tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,38tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,167100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,863m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,275tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,298m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,014100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,027tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V61 cấu kiện
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V14,011m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V89,44m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V28,858m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V57,492m2
26Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V57,316m2
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V28,336m2
28Làm tầng lọc cát vàngChương V0,627m3
29Làm tầng lọc cát thạch anhChương V0,94m3
30Than hoạt tínhChương V0,627m3
31Làm tầng lọc sỏiChương V0,627m3
32Lưới inox ngăn giữa các tầng lọcChương V12,531m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,373m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,458m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,259m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,009100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,077m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,744m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,41m2
40Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềChương V2bộ
41Bu lôngChương V16cái
42Lắp bích thép rỗngChương V2cặp bích
43Máy bơm giếng khoan (Q=13.2m3/h, H=75m)Chương V2cái
44Khoan giếng sâu 70m, đất đá cấp I-IIIChương V140m
45Ống nhựa PVC D150Chương V1,26100m
46Ống lọc PVC D110Chương V0,1100m
47Ống nhựa PVC D90Chương V0,04100m
48Ống nhựa PVC D48Chương V1,32100m
49Ống nhựa PVC D42Chương V0,12100m
50Van 2 chiều D48Chương V2cái
51Van 1 chiều D48Chương V2cái
52Rắc co nhựa PVC D48Chương V2cái
53Cút nhựa PVC D48Chương V8cái
54Côn thu nhựa PVC D48/D42Chương V2cái
55Nối thẳng PVC D60/D48Chương V24cái
56Nối thằng PVC D150Chương V22cái
57Colie giữ ốngChương V2Cái
58Măng sông D21Chương V2cái
59Nút bịt D21Chương V2cái
60Bu lôngChương V24cái
61EECU M20Chương V24
62Van xả khí D15Chương V2cái
K HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,638100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V3,331m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V2,109m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,141100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,792m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,701tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V1,13m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bểChương V0,103100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,862m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp bểChương V0,069100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,056100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,31m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,103tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,716m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V10,399m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,198100m3
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V4,896m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,571m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,023100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,023100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,12m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,017100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,924m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,082100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,039tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V18,99m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V15,852m3
13Bu lông M20x750Chương V48cái
14Bu lông M12Chương V140cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,126tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,126tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,278tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,278tấn
19Gia công xà gồ thépChương V1,453tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V1,453tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V229,374m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyChương V2,583100m2
23Máng tôn thu nướcChương V29,9m
24Diềm mái bịt tônChương V61,92m2
25Rọ chắn rácChương V6cái
26Ống nhựa PVC D90Chương V0,45100m
27Lắp đặt phễu thu nhựaChương V6cái
28Cút nối nhựa PVC D90Chương V12cái
29Cô lê sắtChương V18cái
30Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,158100m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,83m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,056100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,11100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,11100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,798m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,058100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,062100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,056m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,11tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V291 cấu kiện
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,105m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,14m2
M HẠNG MỤC: NHÀ THU GOM RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,085100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,445m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,035100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,054100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,054100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,072m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,352m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,064100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,411m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,923m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,402m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,037100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,178m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,016100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,014tấn
20Gia công xà gồ thépChương V0,147tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,147tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,444m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,018tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,018tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,933m2
26Bu lông M16Chương V4cái
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,766m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,086m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,25m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,75m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,086m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,168m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,004100m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,617m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,807m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyChương V0,269100m2
40Cửa xếp sắt có lá tônChương V5,588m2
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V5,588m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,094tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,4m2
45Chớp kính mờChương V5,4m2
46Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20wChương V2bộ
47Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6AChương V2bộ
48Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V15m
49Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V15m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V15m
N HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V213,333m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V10công
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V10công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V45,48m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3Chương V1,831100m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V184,919m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V184,919m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V184,919m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V135,958m2
10Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V5công
11Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V5công
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V24,63m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3Chương V1,296100m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V130,585m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V130,585m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V130,585m3
17Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V5công
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V12,84m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3Chương V0,225100m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V23,014m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V23,014m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V23,014m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3Chương V1,379100m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V10,382m2
25Tháo dỡ biển hiệu trườngChương V1công
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V138,315m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V138,315m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V138,315m3
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V65,844m2
30Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V3công
31Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V3công
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V18,44m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3Chương V0,479100m3
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V48,638m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V48,638m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V48,638m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.339E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Kèm theoHợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 02 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện 1 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa/trắc đạc/đo đạc bản đồ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).32
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác).32
8 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, … có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
4 Xe bơm bê tông (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Sử dụng tốt1
14 Máy vận thăng ≥ 0,8T, Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->