Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 09:18:00 đến ngày 2022-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,584,807,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.339E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Kèm theoHợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa/trắc đạc/đo đạc bản đồ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, … có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe bơm bê tông (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp phòng khám đa khoa khu vực Minh Quang 370 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022. - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/07/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì).
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 7,937 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,834 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,834 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 16,948 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,276 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,276 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 18,323 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,58 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,139 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,356 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,087 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,092 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,399 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,291 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,936 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,259 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 3,496 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,62 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,564 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,668 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,275 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,158 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,21 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,255 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,511 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,668 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,28 | tấn |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 128 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,045 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 12,28 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,038 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,544 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,846 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,8 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 37 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,33 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 8,986 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 270,204 | m2 |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,073 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,073 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,914 | m2 |
| 53 | Cổng xếp inox 201, trụ chính hộp: 50x60x0.6mm, thanh chéo hộp: 44x33x0.5mm, chiều rộng phủ bì cổng: 760mm. | Chương V | 9,32 | m |
| 54 | Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máy | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Chữ ''SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BA VÌ'' inox màu trắng cao 120 font chữ ARIAL dày 15 | Chương V | 38 | chữ |
| 56 | Chữ ''PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC MINH QUANG'' inox màu trắng cao 270 font chữ ARIAL dày 15 | Chương V | 30 | chữ |
| 57 | Chữ ''ĐC: XÃ MINH QUANG - HUYỆN BA VÌ - TP.HÀ NỘI; SĐT:....'' inox màu trắng cao 90 font chữ ARIAL dày 15 | Chương V | 42 | chữ |
| 58 | Phù điêu ốp mica viền và mặt chữ thập | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Chữ Inox mạ vàng + chữ thập'' PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC MINH QUANG'' cao 300 | Chương V | 32 | m2 |
| 60 | Gia công cửa Inox | Chương V | 0,077 | tấn |
| 61 | Tấm bịt Inox dày 1mm | Chương V | 0,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa Inox | Chương V | 4,32 | m2 |
| 63 | Bản lề cối xoay bằng thép | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Bánh xe cổng | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tay nắm cổng | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Chốt chân cổng | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,033 | m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 8,552 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,012 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,075 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,043 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,043 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 23,537 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 4,34 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,232 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 134,174 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,444 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,872 | tấn |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 114,123 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 32,738 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 35,626 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 26,659 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.461,5 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 330,647 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.792,15 | m2 |
| 87 | Gia công hàng rào thép vuông đặc | Chương V | 1,608 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 134,698 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 134,698 | m2 |
| 90 | Thép chờ liên kết | Chương V | 100 | cái |
| 91 | Nắp chụp inox | Chương V | 100 | cái |
| 92 | Bu lông nở M6 A500 | Chương V | 150 | cái |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 32,781 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,659 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,299 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 28,483 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 190,044 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 190,044 | m2 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,103 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 104 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V | 229,7 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,079 | m3 |
| 106 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 229,7 | m2 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,14 | 100m3 |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,18 | m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,826 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,919 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,919 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 18,638 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,193 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,103 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,98 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,927 | tấn |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 76,17 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,573 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 339,634 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,854 | m3 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,729 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,681 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,359 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,865 | m2 |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,21 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 348,844 | m2 |
| 130 | Gia công lan can inox | Chương V | 2,344 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 135,702 | m2 |
| 132 | Long đen inox | Chương V | 1.281 | cái |
| 133 | Bu lông nở M6 | Chương V | 301 | cái |
| 134 | Râu thép chờ | Chương V | 150 | cái |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 136 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V | 456 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 40,77 | m3 |
| 138 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 22,8 | 10m |
| 139 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 279 | m2 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,311 | 100m3 |
| 141 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V | 2.621,3 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 196,851 | m3 |
| 143 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 131,065 | 10m |
| 144 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.354,1 | m2 |
| 145 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 2,003 | 100m3 |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,111 | m3 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,428 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,994 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,114 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,114 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 27,155 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,794 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,926 | 100m2 |
| 155 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,295 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,786 | tấn |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 439 | cấu kiện |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,039 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,283 | m3 |
| 160 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 386,856 | m2 |
| 161 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,765 | m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 166 | Ống PVC D160 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 167 | Măng sông D160 | Chương V | 20 | cái |
| 168 | Cút nối nhựa D160 | Chương V | 40 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 1000x700x400 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x120mm2 | Chương V | 30 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V | 80 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 45 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 45 | m |
| 8 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 9 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 10 | Aptomat MCCB 3P-300A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3P-250A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3C-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 300/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Ampe kế 0-300A | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 22 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Sứ báo cáp | Chương V | 20 | cái |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 10 | m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Aptomat MCB 2P-20A | Chương V | 1 | m |
| 31 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x100 | Chương V | 2 | hộp |
| 32 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 | Chương V | 165 | m |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 1,65 | 100m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 3 | cần đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn led pha 100W | Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 310 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 210 | m |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 1 | 100m |
| 43 | Đai giữ ống nhựa | Chương V | 60 | cái |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,8 | m3 |
| 46 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 15 | m |
| 47 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 49 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 50 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 120 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 70 | m |
| 54 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,686 | 100m3 |
| 56 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 3,612 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,466 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 62 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 1,35 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 67 | Gạch không nung | Chương V | 800 | viên |
| 68 | Van 2 chiều D50 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lọc cặn D50 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Ống HDPE D50 | Chương V | 2,1 | 100m |
| 74 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 20 | cái |
| 75 | Tê nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Van phao D50 | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Nút bịt PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Măng sông HPDE D50 | Chương V | 55 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,667 | 100m3 |
| 80 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 3,51 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 85 | Gạch không nung | Chương V | 1.040 | viên |
| 86 | Ống PVC D160 | Chương V | 2,6 | 100m |
| 87 | Măng sông D160 | Chương V | 70 | cái |
| 88 | Chếch nhựa D160 | Chương V | 30 | cái |
| 89 | Y nhựa D160 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,041 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,121 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,007 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,467 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,523 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 0,034 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Gạch không nung | Chương V | 20 | viên |
| 8 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=3m3/h, H=30m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Rọ hút bằng nhựa D25 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa HPDE D25 | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Tê nhựa HPDE D25 | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Van cổng kiểu vô lăng D25 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Van khoá 1 chiều lắp ren D25 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm D25 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D25 | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Y lọc D25 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Măng sông HPDE D25 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 0,068 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Gạch không nung | Chương V | 40 | viên |
| 27 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=3m3/h, H=30m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Rọ hút bằng nhựa D25 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút nhựa HPDE D25 | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Tê nhựa HPDE D25 | Chương V | 5 | cái |
| 31 | Van cổng kiểu vô lăng D25 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Van khoá 1 chiều lắp ren D25 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm D25 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D25 | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Y lọc D25 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Măng sông HPDE D25 | Chương V | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 8,965 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 47,186 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 9,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 45,211 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,809 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 175,747 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,081 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,08 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,123 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,321 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,156 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 39,662 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,116 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,834 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,188 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,297 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,529 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,086 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,363 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,356 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,356 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,201 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 58,557 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,21 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 62,595 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,591 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 33,067 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,224 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 6,338 | tấn |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.920 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 81,611 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,23 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,21 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 13,645 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 12,629 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 140,891 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 22,262 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,971 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,648 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,418 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,084 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,244 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,252 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,509 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,571 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,09 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,509 | m2 |
| 63 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,083 | tấn |
| 64 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 20 | cái |
| 65 | Bu lông nở | Chương V | 47,6 | cái |
| 66 | Long đen inox | Chương V | 172,44 | cái |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 7,26 | m2 |
| 68 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,086 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,06 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,719 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,616 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,977 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,678 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,431 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,088 | tấn |
| 76 | Xây gạch khôing nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,141 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 396,92 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 396,92 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,627 | m2 |
| 80 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,238 | tấn |
| 81 | Long đen inox | Chương V | 223,322 | cái |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 18,14 | m2 |
| 83 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,99 | m2 |
| 84 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông | Chương V | 105,99 | m2 |
| 85 | Cắt rãnh chống trơn | Chương V | 17,652 | 10m |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,725 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,13 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,13 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,467 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,227 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,227 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,408 | 100m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 303,018 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,541 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,541 | tấn |
| 96 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,079 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,377 | m2 |
| 98 | Bu lông D22 | Chương V | 48 | cái |
| 99 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | Chương V | 124,856 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng Aluminum dày 4mm | Chương V | 1,249 | 100m2 |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,884 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,338 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,594 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,197 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,053 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,168 | tấn |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,318 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,145 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,769 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,562 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,973 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,193 | m3 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,663 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,737 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,737 | m2 |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,152 | m2 |
| 122 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,163 | tấn |
| 123 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 48 | cái |
| 124 | Nắp chụp inox | Chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 20,781 | m2 |
| 126 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,04 | m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 238,282 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 39,921 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,875 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,188 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 690,718 | m2 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 583,073 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 620,319 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.051,15 | m2 |
| 135 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 86,522 | m2 |
| 136 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương nổi | Chương V | 125,233 | m2 |
| 137 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 265,495 | m2 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 151,056 | m2 |
| 139 | Mua lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 522,827 | m2 |
| 140 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 206,552 | m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 259,28 | m |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 841,774 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.726,58 | m2 |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp | Chương V | 258,784 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,879 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.367,92 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 93,931 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V | 124,634 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V | 997,457 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x150, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,059 | m2 |
| 151 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,075 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 7,436 | m2 |
| 153 | Nắp chụp inox | Chương V | 4 | cái |
| 154 | Thép râu chờ liên kết | Chương V | 68 | cái |
| 155 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 24 | bộ |
| 156 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 60,854 | m2 |
| 157 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 60,854 | m2 |
| 158 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,258 | m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,33 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,019 | tấn |
| 162 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,839 | m2 |
| 164 | Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn | Chương V | 0,54 | m2 |
| 165 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 166 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 167 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 92,71 | m2 |
| 169 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 24,91 | m2 |
| 170 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa thép bọc trì | Chương V | 5,76 | m2 |
| 171 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 33,48 | m2 |
| 172 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 33,6 | m2 |
| 173 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 61,44 | m2 |
| 174 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 169,17 | m2 |
| 175 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 252,44 | m2 |
| 176 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 169,17 | m2 |
| 177 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,235 | tấn |
| 178 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 111,48 | m2 |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,48 | m2 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,729 | 100m2 |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 9,902 | 100m3 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 52,113 | m3 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,697 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,726 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,726 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 43,029 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,484 | 100m2 |
| 188 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,727 | 100m2 |
| 189 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 169,856 | m3 |
| 190 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,039 | 100m2 |
| 191 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,907 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,954 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,784 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,326 | tấn |
| 195 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 26,747 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,611 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,766 | m3 |
| 200 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 201 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,51 | m3 |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,029 | tấn |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 205 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,787 | m3 |
| 206 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,452 | m2 |
| 207 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,452 | m2 |
| 208 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,067 | m2 |
| 209 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 210 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 19,519 | m2 |
| 211 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,17 | 100m3 |
| 212 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 61,476 | m3 |
| 213 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,662 | 100m2 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 33,154 | m3 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,658 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 6,509 | tấn |
| 217 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.930 | 1 lỗ khoan |
| 218 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 87,711 | m3 |
| 219 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,775 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,297 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 15,289 | tấn |
| 222 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 14,877 | 100m2 |
| 223 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 168,715 | m3 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 22,059 | tấn |
| 225 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,75 | m3 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,793 | tấn |
| 228 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,168 | m3 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,084 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,248 | tấn |
| 232 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,076 | m3 |
| 233 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,688 | m2 |
| 234 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,945 | m2 |
| 235 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,547 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,688 | m2 |
| 237 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,122 | tấn |
| 238 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 18 | cái |
| 239 | Bu lông nở | Chương V | 75,7 | cái |
| 240 | Long đen inox | Chương V | 82,7 | cái |
| 241 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 11,125 | m2 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,931 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,818 | 100m2 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,952 | tấn |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,374 | tấn |
| 246 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,536 | tấn |
| 247 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,536 | tấn |
| 248 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,574 | 100m2 |
| 249 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 209,041 | m2 |
| 250 | Tôn che khe tiếp giáp | Chương V | 2,948 | m2 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,096 | m3 |
| 252 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,67 | m3 |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,098 | tấn |
| 256 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 257 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,805 | m3 |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,203 | tấn |
| 260 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,655 | m3 |
| 261 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,214 | m3 |
| 262 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,084 | m3 |
| 263 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,48 | m2 |
| 264 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,86 | m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,86 | m2 |
| 266 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,337 | m2 |
| 267 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 300,608 | m3 |
| 268 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 29,757 | m3 |
| 269 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 30,7 | m3 |
| 270 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,232 | m3 |
| 271 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 895,822 | m2 |
| 272 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 911,868 | m2 |
| 273 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 653,979 | m2 |
| 274 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.379,75 | m2 |
| 275 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 72,592 | m2 |
| 276 | Trát trần, trát vữa barit (trát 5cm - hệ số VL, NC, MTC =3) | Chương V | 35,36 | m2 |
| 277 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 262,348 | m2 |
| 278 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 246,411 | m2 |
| 279 | Mua lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 647,172 | m2 |
| 280 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 192,132 | m2 |
| 281 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 249,14 | m |
| 282 | Công tác ốp gạch chống phóng xạ vào tường, trụ, cột, KT 5x10x21, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,88 | m2 |
| 283 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.142,23 | m2 |
| 284 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.400,08 | m2 |
| 285 | Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp | Chương V | 425,773 | m2 |
| 286 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 179,698 | m2 |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,675 | m3 |
| 288 | Lưới thép mắt cáo | Chương V | 189,14 | m2 |
| 289 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 174,013 | m2 |
| 290 | Chữ inox dán Mica màu đỏ cao 420mm dày 50mm Font VNAVANTH'' PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC MINH QUANG" | Chương V | 30 | chữ |
| 291 | Biểu tượng chữ thập inox dán mica màu đỏ dày 50mm | Chương V | 1 | bộ |
| 292 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,27 | tấn |
| 293 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,27 | tấn |
| 294 | Lam chắn nắng dày 0.6mm | Chương V | 38,178 | m2 |
| 295 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V | 38,178 | m2 |
| 296 | Vít nở liên kết thép vào tường | Chương V | 42 | cái |
| 297 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.281,93 | m2 |
| 298 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 79,616 | m2 |
| 299 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm (tối màu) | Chương V | 102,792 | m2 |
| 300 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm (sáng màu) | Chương V | 1.267,67 | m2 |
| 301 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x150, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,576 | m2 |
| 302 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,158 | tấn |
| 303 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 15,114 | m2 |
| 304 | Nắp chụp inox | Chương V | 6 | cái |
| 305 | Thép râu chờ liên kết | Chương V | 138 | cái |
| 306 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 14 | bộ |
| 307 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 60,854 | m2 |
| 308 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 60,854 | m2 |
| 309 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,828 | m2 |
| 310 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,673 | m3 |
| 311 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 313 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,626 | m2 |
| 314 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,392 | m2 |
| 315 | Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn | Chương V | 2,16 | m2 |
| 316 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 317 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 318 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 319 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 117,14 | m2 |
| 320 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,37 | m2 |
| 321 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa thép bọc trì | Chương V | 9,12 | m2 |
| 322 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 63,24 | m2 |
| 323 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 22,276 | m2 |
| 324 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 35,851 | m2 |
| 325 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 126,548 | m2 |
| 326 | SX vách kính chì | Chương V | 0,64 | m2 |
| 327 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 267,157 | m2 |
| 328 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 127,188 | m2 |
| 329 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,17 | tấn |
| 330 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 113,44 | m2 |
| 331 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 113,44 | m2 |
| 332 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,657 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẤNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tầng 1 bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Bảng điện phòng chứa 12 modul đế thép | Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Bảng điện phòng chứa 10 modul đế thép | Chương V | 6 | hộp |
| 19 | Bảng điện phòng chứa 8 modul đế thép | Chương V | 11 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 11 | cái |
| 23 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 36 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 27 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W 230x230mm2 | Chương V | 46 | bộ |
| 28 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 45 | bộ |
| 29 | Đèn LED panel âm trần 600x600 36W | Chương V | 19 | bộ |
| 30 | Đèn nhà vệ sinh 12W | Chương V | 26 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 84 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 25 | cái |
| 33 | Móc treo quạt trần | Chương V | 25 | cái |
| 34 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Công tắc đôi đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 19 | cái |
| 37 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 38 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo đèn | Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 180m3/h | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 720m3/h | Chương V | 8 | cái |
| 42 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Chương V | 25 | m |
| 43 | Chụp thông hơi D110 | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V | 60 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 60 | m |
| 46 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 47 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC 4x25mm2 | Chương V | 57 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 57 | m |
| 49 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 0,57 | 100m |
| 50 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 8 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 8 | m |
| 52 | Thang cáp 200x100 | Chương V | 8 | m |
| 53 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 12 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 12 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D27 | Chương V | 12 | m |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 350 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 350 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 350 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 700 | m |
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 350 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.650 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.325 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 64 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.800 | m |
| 65 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 3.075 | m |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 69 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 71 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 72 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 230 | m |
| 73 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 74 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 75 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 76 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 18 | bộ |
| 78 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Patch panel 16 port | Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 82 | Tủ rack 10U (cao x rộng x sâu:550x550x500) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Gía đỡ tủ Rack 10U | Chương V | 1 | m |
| 84 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 470 | m |
| 85 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 470 | m |
| 86 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 44 | cái |
| 87 | Model wifi | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 14 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 14 | cái |
| 91 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 14 | bộ |
| 92 | Móc giấy | Chương V | 14 | cái |
| 93 | Chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 94 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi KT1950x800x5mm | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi KT810x800x5mm | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm có hương sen | Chương V | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi chân đứng | Chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Xi phông lavabo | Chương V | 20 | bộ |
| 103 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 20 | bộ |
| 104 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 20 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D100 | Chương V | 13 | cái |
| 106 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 10 | bộ |
| 107 | Vòi rửa đơn | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Máy bơm tăng áp Q= 5m3/H, H=30M | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Chậu bếp bằng inox | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Van khóa nhựa U.PVC xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 113 | Cút nhựa xả cặn UPVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 116 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 121 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 122 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 123 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 124 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 125 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 127 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 26 | cái |
| 128 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 3 | cái |
| 130 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 50 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 50 | cái |
| 135 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 80 | cái |
| 136 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 14 | cái |
| 141 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 143 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 144 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 100 | cái |
| 147 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 100 | cái |
| 148 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 100 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 17 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 151 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 152 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 42 | cái |
| 153 | Ống PVC D110 C2 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 154 | Ống PVC D90 C2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Ống PVC D75 C2 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 156 | Ống PVC D60 C2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 157 | Ống PVC D42 C2 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 158 | Y nhựa D110 | Chương V | 31 | cái |
| 159 | Y nhựa D90 | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Y nhựa D75 | Chương V | 20 | cái |
| 161 | Y thu nhựa D160/110 | Chương V | 3 | cái |
| 162 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 24 | cái |
| 163 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 5 | cái |
| 164 | Y thu nhựa D160/75 | Chương V | 3 | cái |
| 165 | Y thu nhựa D160/42 | Chương V | 25 | cái |
| 166 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 6 | cái |
| 167 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Y kiểm tra D75 | Chương V | 5 | cái |
| 169 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 38 | cái |
| 170 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 171 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 60 | cái |
| 172 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V | 10 | cái |
| 173 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 84 | cái |
| 174 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 24 | cái |
| 175 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 18 | cái |
| 176 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 84 | cái |
| 177 | Côn thu D110/75 | Chương V | 6 | cái |
| 178 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Côn thu D110/42 | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 28 | cái |
| 181 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 14 | cái |
| 182 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 13 | cái |
| 183 | Măng sông D110 | Chương V | 30 | cái |
| 184 | Măng sông D90 | Chương V | 3 | cái |
| 185 | Măng sông D75 | Chương V | 40 | cái |
| 186 | Măng sông D60 | Chương V | 13 | cái |
| 187 | Măng sông D42 | Chương V | 12 | cái |
| 188 | Thông tắc D110 | Chương V | 8 | cái |
| 189 | Thông tắc D90 | Chương V | 1 | cái |
| 190 | Thông tắc D75 | Chương V | 14 | cái |
| 191 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 13 | cái |
| 192 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 163 | cái |
| 193 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 81 | cái |
| 194 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 9 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 9 | cái |
| 196 | Cút nhựa D90 | Chương V | 9 | cái |
| 197 | Cút chếch D90 | Chương V | 27 | cái |
| 198 | Ống PVC D90 | Chương V | 1 | 100m |
| 199 | Măng sông D90 | Chương V | 25 | cái |
| 200 | Cô lê sắt | Chương V | 33 | cái |
| 201 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 203 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 14 | m |
| 204 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 205 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 206 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 207 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 1000x700x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 208 | Aptomat MCCB 3P-250A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 209 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 210 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 211 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Aptomat MCCB 3P-50A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 214 | Ampe kế 0-300A | Chương V | 3 | cái |
| 215 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 216 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 217 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 218 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 219 | Tủ điện tầng 1 bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 220 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 221 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 222 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 7 | cái |
| 223 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 224 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 225 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 226 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 227 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 228 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 229 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 230 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 10 | cái |
| 231 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 232 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 233 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 234 | Bảng điện phòng chứa 12 modul đế thép | Chương V | 1 | hộp |
| 235 | Bảng điện phòng chứa 10 modul đế thép | Chương V | 9 | hộp |
| 236 | Bảng điện phòng chứa 8 modul đế thép | Chương V | 17 | hộp |
| 237 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 238 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 9 | cái |
| 239 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 17 | cái |
| 240 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 241 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Chương V | 27 | cái |
| 242 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 65 | cái |
| 243 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 27 | cái |
| 244 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W 230x230mm2 | Chương V | 47 | bộ |
| 245 | Đèn cầu thang ốp tường bóng LED 20W | Chương V | 4 | bộ |
| 246 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 75 | bộ |
| 247 | Đèn nhà vệ sinh 12W | Chương V | 25 | bộ |
| 248 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 133 | cái |
| 249 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 39 | cái |
| 250 | Móc treo quạt trần | Chương V | 39 | cái |
| 251 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 252 | Công tắc đôi đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 253 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 23 | cái |
| 254 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 11 | cái |
| 255 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 256 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo đèn | Chương V | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 180m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 720m3/h | Chương V | 8 | cái |
| 259 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Chương V | 25 | m |
| 260 | Chụp thông hơi D110 | Chương V | 8 | cái |
| 261 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V | 8 | m |
| 262 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 8 | m |
| 263 | Thang cáp 200x100 | Chương V | 8 | m |
| 264 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 265 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 266 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D27 | Chương V | 30 | m |
| 267 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 750 | m |
| 268 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 750 | m |
| 269 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 750 | m |
| 270 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 40 | m |
| 271 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 272 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 273 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 600 | m |
| 274 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 4.100 | m |
| 275 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.050 | m |
| 276 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 277 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.100 | m |
| 278 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 4.220 | m |
| 279 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 280 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 281 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 282 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 283 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 284 | Quả cầu sứ | Chương V | 6 | cái |
| 285 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 190 | m |
| 286 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 287 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 288 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 289 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 290 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 27 | bộ |
| 291 | SWITCH 24 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 292 | Patch panel 24 port | Chương V | 2 | bộ |
| 293 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 2 | hộp |
| 294 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 2 | m |
| 295 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 900 | m |
| 296 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 900 | m |
| 297 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 62 | cái |
| 298 | Model wifi | Chương V | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 300 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 301 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 9 | cái |
| 302 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 303 | Móc giấy | Chương V | 9 | cái |
| 304 | Chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 305 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 8 | bộ |
| 306 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 307 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 9 | bộ |
| 308 | Lắp đặt gương soi KT1950x800x5mm | Chương V | 8 | cái |
| 309 | Lắp đặt gương soi KT810x800x5mm | Chương V | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt vòi tắm có hương sen | Chương V | 5 | bộ |
| 311 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi chân đứng | Chương V | 16 | bộ |
| 312 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 16 | cái |
| 313 | Xi phông lavabo | Chương V | 25 | bộ |
| 314 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 25 | bộ |
| 315 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 25 | bộ |
| 316 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D100 | Chương V | 5 | cái |
| 317 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 5 | bộ |
| 318 | Máy bơm tăng áp Q= 5m3/H, H=30M | Chương V | 1 | cái |
| 319 | Chậu bếp bằng inox | Chương V | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Chương V | 1 | bộ |
| 321 | Van khóa nhựa U.PVC xả cặn D34 | Chương V | 2 | cái |
| 322 | Ống nhựa PVC xả cặn D34 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 323 | Cút nhựa xả cặn UPVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 324 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 325 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 326 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 327 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 328 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 329 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 330 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 331 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 332 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 333 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 334 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 335 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 336 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 337 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 19 | cái |
| 338 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 4 | cái |
| 339 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 3 | cái |
| 340 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 44 | cái |
| 341 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 342 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 343 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 62 | cái |
| 344 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 45 | cái |
| 345 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 346 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 347 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 348 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 349 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 16 | cái |
| 350 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 351 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 352 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 353 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 354 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 355 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 46 | cái |
| 356 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 46 | cái |
| 357 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 46 | cái |
| 358 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 14 | cái |
| 359 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 360 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 43 | cái |
| 361 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 33 | cái |
| 362 | Ống PVC D110 C2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 363 | Ống PVC D90 C2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 364 | Ống PVC D75 C2 | Chương V | 1,05 | 100m |
| 365 | Ống PVC D60 C2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 366 | Ống PVC D42 C2 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 367 | Y nhựa D110 | Chương V | 14 | cái |
| 368 | Y nhựa D90 | Chương V | 1 | cái |
| 369 | Y nhựa D75 | Chương V | 25 | cái |
| 370 | Y nhựa D60 | Chương V | 16 | cái |
| 371 | Y thu nhựa D160/110 | Chương V | 1 | cái |
| 372 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 18 | cái |
| 373 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 9 | cái |
| 374 | Y thu nhựa D60/42 | Chương V | 8 | cái |
| 375 | Y thu nhựa D160/75 | Chương V | 1 | cái |
| 376 | Y thu nhựa D160/60 | Chương V | 2 | cái |
| 377 | Y thu nhựa D160/42 | Chương V | 21 | cái |
| 378 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 379 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 380 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 18 | cái |
| 381 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 382 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 20 | cái |
| 383 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V | 30 | cái |
| 384 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 99 | cái |
| 385 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 386 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 6 | cái |
| 387 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 99 | cái |
| 388 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 389 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 390 | Côn thu D110/42 | Chương V | 2 | cái |
| 391 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 35 | cái |
| 392 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 9 | cái |
| 393 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 5 | cái |
| 394 | Măng sông D110 | Chương V | 10 | cái |
| 395 | Măng sông D90 | Chương V | 3 | cái |
| 396 | Măng sông D75 | Chương V | 27 | cái |
| 397 | Măng sông D60 | Chương V | 5 | cái |
| 398 | Măng sông D42 | Chương V | 14 | cái |
| 399 | Thông tắc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 400 | Thông tắc D90 | Chương V | 1 | cái |
| 401 | Thông tắc D75 | Chương V | 9 | cái |
| 402 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 5 | cái |
| 403 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 101 | cái |
| 404 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 24 | cái |
| 405 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 14 | cái |
| 406 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 407 | Cút nhựa D90 | Chương V | 14 | cái |
| 408 | Cút chếch D90 | Chương V | 42 | cái |
| 409 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 410 | Măng sông D90 | Chương V | 45 | cái |
| 411 | Cô lê sắt | Chương V | 57 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ A - 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, thoát nước mái (NC bậc 3.5/7) | Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 15,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 15,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 5,596 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 24,344 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 27,886 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 37,91 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 4,317 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Chương V | 250,974 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Chương V | 341,194 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Cột BTCT | Chương V | 38,853 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửa | Chương V | 17,248 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 135,905 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 229,127 | m2 |
| 15 | Phá lớp mài granito | Chương V | 20,397 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 77,616 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 33,774 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 33,774 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 33,774 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 19,577 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,083 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,633 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,414 | m3 |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 104 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,174 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,886 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,91 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,317 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,56 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 341,594 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 439,994 | m2 |
| 36 | Quét 1 lớp sika dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (ĐM 1.5kg/m2/lớp) | Chương V | 117,216 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,616 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 195,451 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 367,36 | m2 |
| 40 | Gia công khung thép hộp | Chương V | 0,257 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu khung thép hộp | Chương V | 0,257 | tấn |
| 42 | Bu lông nở liên kết | Chương V | 76 | cái |
| 43 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 257 | kg |
| 44 | Lam nhôm trang trí dày 0.6mm | Chương V | 32,5 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,331 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,11 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,107 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,183 | m3 |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,414 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,84 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,84 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,829 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,661 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,06 | m2 |
| 56 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,78 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 18,06 | m2 |
| 58 | Vách kính khung sắt mặt tiền | Chương V | 3,78 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,033 | 100m2 |
| 60 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Aptomat MCB 3C-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Tủ điện phòng chứa 06 moudle đế sắt mặt nhựa | Chương V | 6 | hộp |
| 64 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 14 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W 230x230mm2 | Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | Chương V | 14 | bộ |
| 70 | Đèn nhà vệ sinh 12W | Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 7 | cái |
| 73 | Móc treo quạt trần | Chương V | 7 | cái |
| 74 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 7 | cái |
| 75 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 90 | m |
| 78 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 90 | m |
| 79 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 90 | m |
| 80 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 81 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 82 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 350 | m |
| 83 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 75 | m |
| 84 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 85 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 290 | m |
| 86 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 89 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 130 | m |
| 93 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 94 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 50 | m |
| 95 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 96 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 6 | bộ |
| 98 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 101 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 102 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 120 | m |
| 103 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 120 | m |
| 104 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi chân đứng | Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Xi phông lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 107 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 109 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 111 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 112 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 6 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 128 | Ống PVC D42 C2 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 129 | Y thu nhựa D160/42 | Chương V | 6 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 132 | Cút nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 133 | Cút chếch D90 | Chương V | 24 | cái |
| 134 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 135 | Măng sông D90 | Chương V | 15 | cái |
| 136 | Đai ôm ống | Chương V | 16 | cái |
| G | HẠNG MỤC: MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,528 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,566 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,685 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,358 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 10 | Bu lông M20x600 | Chương V | 72 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,098 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,488 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,77 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,77 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,117 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,403 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,403 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,596 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,596 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 3,697 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 3,697 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 546,111 | m2 |
| 23 | Bu lông M20 | Chương V | 72 | cái |
| 24 | Bu lông M14 | Chương V | 288 | cái |
| 25 | Bu lông M12 | Chương V | 336 | cái |
| 26 | Tăng đơ | Chương V | 64 | bộ |
| 27 | Tấm aluminium ốp cột | Chương V | 64,056 | m2 |
| 28 | Ốp tấm aluminium vào cột | Chương V | 64,056 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Chương V | 5,295 | 100m2 |
| 30 | Máng xối thoát nước bằng tôn | Chương V | 55,138 | m2 |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,012 | tấn |
| 33 | Rọ chắn rác inox | Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 40 | cái |
| 35 | Cút nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 36 | Cút chếch D90 | Chương V | 16 | cái |
| 37 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Cô lê sắt | Chương V | 24 | cái |
| 39 | Ống nối nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC + TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,459 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,101 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,653 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,047 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,613 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,746 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,816 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,833 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,189 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,475 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,406 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,705 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,026 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,696 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,306 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,028 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,224 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,7 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,648 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,089 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 52 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,925 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,04 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,04 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,536 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 17,491 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,039 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 108,7 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 139,662 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly | Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,782 | m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Chương V | 16,4 | m2 |
| 46 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,88 | m2 |
| 47 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,2 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,76 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 14 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,178 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,96 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,96 | m2 |
| 54 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 58 | Aptomat MCB 2C-250V/32A | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Công tắc 2 phím (lắp chìm) 250V/6A | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi (lắp chìm) 250V/16A | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Hộp điện tôn 200x150x100 | Chương V | 3 | hộp |
| 65 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 66 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 67 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 68 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 18 | m |
| 69 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 5 | m |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,687 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,229 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,539 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,872 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,205 | m2 |
| 8 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bu lông | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp bích thép rỗng | Chương V | 1 | cặp bích |
| 11 | Máy bơm giếng khoan (Q=13.2m3/h, H=75m) | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Khoan giếng sâu 70m, đất đá cấp I-III | Chương V | 70 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D150 | Chương V | 0,63 | 100m |
| 14 | Ống lọc PVC D110 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V | 0,66 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Van 2 chiều D48 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D48 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa PVC D48 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa PVC D48/D42 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Nối thẳng PVC D60/D48 | Chương V | 12 | cái |
| 24 | Nối thằng PVC D150 | Chương V | 11 | cái |
| 25 | Colie giữ ống | Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Măng sông D21 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Nút bịt D21 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Bu lông | Chương V | 12 | cái |
| 29 | EECU M20 | Chương V | 12 | |
| 30 | Van xả khí D15 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,736 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 24,924 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,309 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,676 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,676 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 10,863 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,518 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,865 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,976 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 42,552 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,63 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,258 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 6,555 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,829 | tấn |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 239,576 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 239,576 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,012 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 330,788 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,638 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,96 | m2 |
| 53 | Băng cản nước Waterstop V20 | Chương V | 58,12 | m |
| 54 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 284,838 | m3 |
| 55 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,017 | tấn |
| 56 | Nắp tôn dày 0,8ly | Chương V | 0,64 | m2 |
| 57 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT + GIÉNG KHOAN (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,432 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 2,139 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,265 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,436 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,177 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,38 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,863 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,275 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,298 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,011 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,44 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,858 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 57,492 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,316 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 28,336 | m2 |
| 28 | Làm tầng lọc cát vàng | Chương V | 0,627 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Chương V | 0,94 | m3 |
| 30 | Than hoạt tính | Chương V | 0,627 | m3 |
| 31 | Làm tầng lọc sỏi | Chương V | 0,627 | m3 |
| 32 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Chương V | 12,531 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,373 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,458 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,259 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,077 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,744 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,41 | m2 |
| 40 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Bu lông | Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp bích thép rỗng | Chương V | 2 | cặp bích |
| 43 | Máy bơm giếng khoan (Q=13.2m3/h, H=75m) | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Khoan giếng sâu 70m, đất đá cấp I-III | Chương V | 140 | m |
| 45 | Ống nhựa PVC D150 | Chương V | 1,26 | 100m |
| 46 | Ống lọc PVC D110 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V | 1,32 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Van 2 chiều D48 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Van 1 chiều D48 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Rắc co nhựa PVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 54 | Côn thu nhựa PVC D48/D42 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Nối thẳng PVC D60/D48 | Chương V | 24 | cái |
| 56 | Nối thằng PVC D150 | Chương V | 22 | cái |
| 57 | Colie giữ ống | Chương V | 2 | Cái |
| 58 | Măng sông D21 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Nút bịt D21 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Bu lông | Chương V | 24 | cái |
| 61 | EECU M20 | Chương V | 24 | |
| 62 | Van xả khí D15 | Chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,638 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,331 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 2,109 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,792 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,701 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bể | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,862 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,31 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,103 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,716 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 10,399 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 4,896 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,571 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,924 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,039 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 18,99 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,852 | m3 |
| 13 | Bu lông M20x750 | Chương V | 48 | cái |
| 14 | Bu lông M12 | Chương V | 140 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,126 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,126 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,278 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,278 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,453 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,453 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 229,374 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly | Chương V | 2,583 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước | Chương V | 29,9 | m |
| 24 | Diềm mái bịt tôn | Chương V | 61,92 | m2 |
| 25 | Rọ chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nhựa | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cút nối nhựa PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Cô lê sắt | Chương V | 18 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,83 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,798 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,056 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,11 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,105 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,14 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ THU GOM RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,445 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,072 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,411 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,923 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,402 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,178 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,014 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,147 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,147 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,444 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,018 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,018 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,933 | m2 |
| 26 | Bu lông M16 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,766 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,086 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,25 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,75 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,086 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,168 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,617 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,807 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly | Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 40 | Cửa xếp sắt có lá tôn | Chương V | 5,588 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 5,588 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,094 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 45 | Chớp kính mờ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 46 | Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20w | Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6A | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 49 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 15 | m |
| N | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 213,333 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 45,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 1,831 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 184,919 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 184,919 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 184,919 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 135,958 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 24,63 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 1,296 | 100m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 130,585 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 130,585 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 130,585 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,84 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 23,014 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 23,014 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 23,014 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 1,379 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 10,382 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ biển hiệu trường | Chương V | 1 | công |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 138,315 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 138,315 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 138,315 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 65,844 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 3 | công |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V | 3 | công |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 18,44 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 48,638 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 48,638 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 48,638 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.339E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Kèm theoHợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | 02 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần điện | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa/trắc đạc/đo đạc bản đồ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | 01 người:i) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc:ii) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, … có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Xe bơm bê tông (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T, Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi