Gói thầu: May sắm trang phục ngành cho công chức, viên chức và nhân viên của Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng không miền Bắc |
| Tên gói thầu | May sắm trang phục ngành cho công chức, viên chức và nhân viên của Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Cảng vụ hàng không miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 09:51:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 781,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.172361E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563148E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.101.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.641.305.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cung cấp Bản chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; cung cấp thông tin về họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24 của bộ phận phụ trách việc bảo hành.+ Trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Bên mời thầu thông báo cho nhà thầu về các hư hỏng phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu và đồng thời phải chịu mọi chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành trong quá trình sản xuất sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các ngành sau: Quản trị kinh doanh, Kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đảm bảo kỹ thuật, chất lượng, quy trình sản xuất và máy móc, kỹ thuật dây chuyền sản xuất sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên ngành Công nghệ may hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ chức, giám sát quá trình sản xuất hàng hóa, giám sát quá trình sản xuất sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các ngành sau: Quản trị kinh doanh, Kinh tế, Công nghệ may |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ hàng không miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
May sắm trang phục ngành cho công chức, viên chức và nhân viên của Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2022 May sắm trang phục ngành cho công chức, viên chức và nhân viên của Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Cảng vụ hàng không miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết cung cấp 01 bộ mẫu trang phục ngành theo Danh mục hàng hóa tại Mẫu số 01A (webform trên hệ thống), Chương IV, E-HSMT và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT; bàn giao cho Bên mời thầu tại buổi thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu. - Đối với vải Quần và vải Áo cung cấp cho gói thầu: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng chỉ xuất xưởng đối với vải Quần và vải Áo sản xuất trong nước. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với vải Quần và vải Áo nhập khẩu. - Đối với trang phục ngành cung cấp cho gói thầu, có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc chứng chỉ xuất xưởng đối với trang phục ngành. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với vải Quần và vải Áo cung cấp cho gói thầu phải có các tài liệu đi kèm như sau: + Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng chỉ xuất xưởng đối với vải Quần và vải Áo sản xuất trong nước. + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với vải Quần và vải Áo nhập khẩu. - Đối với trang phục ngành cung cấp cho gói thầu, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc chứng chỉ xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu là giá hàng hóa được chào bán tại Việt Nam, được vận chuyển đến nơi giao hàng, đơn giá đã bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp Bản chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; cung cấp thông tin về họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24 của bộ phận phụ trách việc bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ hàng không miền Bắc, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội
Số điện thoại: 024.3584.2535 Fax: 024.3584.2396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hoài Phương - Giám đốc Cảng vụ hàng không miền Bắc, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội. Số điện thoại: 024.3584.2397 Fax: 024.3584.2396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính, Cảng vụ hàng không miền Bắc, Số điện thoại: 0243.8866.766 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mũ kê pi nam/nữ (có phù hiệu gắn trên mũ) | 17 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 2 | Áo khoác nam/nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 17 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 3 | Áo vét tông nam/nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 34 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 4 | Cặp đựng tài liệu | 17 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 5 | Hình cánh chim trên ve cổ áo | 312 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 6 | Cấp hiệu | 312 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 7 | Áo sơ mi ngắn tay nam/nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 173 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 8 | Áo sơ mi dài tay nam/ nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 173 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 9 | Quần âu nam/ nữ | 338 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 10 | Váy nữ | 130 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 11 | Cà vạt nam/ nữ + cài cà vạt | 156 | Bộ | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 12 | Giày da nam/ nữ | 173 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 13 | Bít tất | 312 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 14 | Thắt lưng nam/ nữ | 156 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 15 | Áo mưa | 156 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 16 | Ủng cao su | 156 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. | ||
| 17 | Biển hiệu | 27 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2 E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.172361E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563148E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 547.101.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.641.305.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cung cấp Bản chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; cung cấp thông tin về họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24 của bộ phận phụ trách việc bảo hành.+ Trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Bên mời thầu thông báo cho nhà thầu về các hư hỏng phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu và đồng thời phải chịu mọi chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành trong quá trình sản xuất sản phẩm | 1 | Trình độ Đại học trở lên một trong các ngành sau: Quản trị kinh doanh, Kinh tế. | 5 | 5 |
| 2 | Đảm bảo kỹ thuật, chất lượng, quy trình sản xuất và máy móc, kỹ thuật dây chuyền sản xuất sản phẩm | 2 | Trình độ Cao đẳng trở lên ngành Công nghệ may hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 3 | Tổ chức, giám sát quá trình sản xuất hàng hóa, giám sát quá trình sản xuất sản phẩm | 2 | Trình độ Cao đẳng trở lên một trong các ngành sau: Quản trị kinh doanh, Kinh tế, Công nghệ may | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi