Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 09:48:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp 01 công trình cầu đường sắt cấp III trở lên trên các tuyến đường sắt đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: công trình cầu đường sắt cấp III trở lên có hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% gói thầu này (≥ 1,012 tỷ đồng), thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp liên danh (khi nhà thầu không đủ năng lực) thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên, nhưng quy mô bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.012.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 3 trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách công việc nêu trên và cấp công trình)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tựTừ năm 2017 đến nay đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình cấp 3 hoặc đã làm phụ trách KTTC ít nhất 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách KTTC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Từ năm 2017 đến nay đã làm phụ trách KTTC ít nhất 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc làm KTTC 02 công trình cấp 3 trở lên công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Từ năm 2017 đến nay đã làm KCS hoặc là phụ trách KTTC ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 3 trở lên, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (KTTC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- 01 Kỹ thuật thi công cầu: Từ năm 2017 đến nay đã làm KTTC ít nhất 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thácKinh nghiệm trong các công việc tương tự- Từ năm 2017 đến nay đã làm An toàn ít nhất 01 công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu, đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, Dung tích gầu ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích gầu 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tời kéo ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện hoặc quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Kích thủy lực ≥ 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải nâng ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy chèn đường cầm tay (hoặc máy chèn thủy lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ xăng hoặc thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng. Dự toán kinh phí hoạt động kinh tế đường sắt từ ngân sách nhà nước năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng phân tích đơn giá (tổng hợp) dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.
Số 118 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội;
Số điện thoại: 0243 9425 972 Số fax: 0243 9422 866
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đường sắt khu vực 3.
Số 136 Hàm Nghi – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh;
Số điện thoại: 0283 8290 893 Số fax: 0283 8214 670 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 9427 545 Số fax: 0243 9427 551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Số 118 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 9425 972 Số fax: 0243 9422 866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLXD và KCHTĐS – Cục Đường sắt Việt Nam; Địa chỉ: Số 120 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 9427 550 Số fax: 0243 9427 551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Dầm BTCT thường M400#, L=13,1 m, H=1,94m | |||
| 1 | Cốt thép tròn D | Mô tả tại chương V | 0,8979 | tấn |
| 2 | Cốt thép gờ D | Mô tả tại chương V | 1,7636 | tấn |
| 3 | Cốt thép gờ D>18 mm | Mô tả tại chương V | 2,6108 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm M400# | Mô tả tại chương V | 31,7 | m3 |
| 5 | Tầng phòng nước | Mô tả tại chương V | 34,21 | m2 |
| 6 | Chắn đá T đầu dầm | Mô tả tại chương V | 2 | bản |
| 7 | Ông thoát nước gồm cả nắp đậy và đai kẹp | Mô tả tại chương V | 8 | ống |
| 8 | Thép bản đầu dầm | Mô tả tại chương V | 0,1036 | tấn |
| 9 | Lưới thép D10 đầu dầm | Mô tả tại chương V | 0,0311 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Mố | |||
| 1 | Thép tròn D16 mm (chẻ chân) | Mô tả tại chương V | 0,1121 | tấn |
| 2 | Thép tròn D10 mm | Mô tả tại chương V | 0,0147 | tấn |
| 3 | Bê tông mác 400# đá kê gối | Mô tả tại chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Mô tả tại chương V | 0,046 | m3 |
| 5 | Tạo nhám bề mặt bê tông mố cũ | Mô tả tại chương V | 1,82 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ bê tông D40 | Mô tả tại chương V | 48 | lỗ |
| 7 | Khoan lỗ bê tông D60 | Mô tả tại chương V | 16 | lỗ |
| 8 | Gối cố định + di dộng | Mô tả tại chương V | 2 | cặp |
| C | Hạng mục 3: Kiến trúc tầng trên đường sắt | |||
| 1 | Tháo ray cũ P43, lắp đặt lại trên TVS | Mô tả tại chương V | 8 | thanh |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tà vẹt sắt | Mô tả tại chương V | 20 | thanh |
| 3 | Bổ sung liên kết đàn hồi | Mô tả tại chương V | 20 | bộ |
| 4 | Bổ sung đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 3,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi | 2,8 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Phần Thông tin - tín hiệu | |||
| 1 | Bể cáp 2 đan vuông | Mô tả tại chương V | 2 | bể |
| 2 | Đào, lấp đất rãnh cáp cũ | Mô tả tại chương V | 30 | m |
| 3 | Đào, lấp đất rãnh cáp mới | Mô tả tại chương V | 151 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp quang treo loại 24Fo gồm cả thanh kẹp cáp | Mô tả tại chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp quang chôn loại 24Fo | Mô tả tại chương V | 180 | m |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp quang | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Hệ tiếp đất măng xông cáp | Mô tả tại chương V | 2 | hệ |
| 8 | Lắp đặt ống thép Φ90 gồm cả côlie | Mô tả tại chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép Φ40 | Mô tả tại chương V | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ40 | Mô tả tại chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Mô tả tại chương V | 2 | cọc |
| 12 | Bê tông M150#, KT 200x200x200 bảo vệ ống cáp | Mô tả tại chương V | 0,032 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 24Fo | 155 | m | |
| E | Hạng mục 5: Phương án tổ chức thi công | |||
| 1 | Phương án tổ chức thi công (kể cả phá dầm BT cũ) | Mô tả tại chương V | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp 01 công trình cầu đường sắt cấp III trở lên trên các tuyến đường sắt đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: công trình cầu đường sắt cấp III trở lên có hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% gói thầu này (≥ 1,012 tỷ đồng), thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp liên danh (khi nhà thầu không đủ năng lực) thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên, nhưng quy mô bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.012.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 3 trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách công việc nêu trên và cấp công trình)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tựTừ năm 2017 đến nay đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình cấp 3 hoặc đã làm phụ trách KTTC ít nhất 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách KTTC) | 1 | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Từ năm 2017 đến nay đã làm phụ trách KTTC ít nhất 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc làm KTTC 02 công trình cấp 3 trở lên công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS) | 1 | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Từ năm 2017 đến nay đã làm KCS hoặc là phụ trách KTTC ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 3 trở lên, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công (KTTC) | 1 | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- 01 Kỹ thuật thi công cầu: Từ năm 2017 đến nay đã làm KTTC ít nhất 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thácKinh nghiệm trong các công việc tương tự- Từ năm 2017 đến nay đã làm An toàn ít nhất 01 công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu, đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích ≥ 16T | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,6m3 | Bánh xích, Dung tích gầu ≥ 0,6m3 | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Bánh xích gầu 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | Công suất ≥ 1,5kW | 4 |
| 7 | Tời kéo ≥ 5,0 tấn | Tời điện hoặc quay tay | 4 |
| 8 | Kích thủy lực ≥ 50 tấn | Trọng tải nâng ≥ 50 tấn | 4 |
| 9 | Máy chèn đường cầm tay (hoặc máy chèn thủy lực) | Động cơ xăng hoặc thủy lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi