Gói thầu: Tư vấn lập hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường cho Bệnh viện Phổi Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Tư vấn lập hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường cho Bệnh viện Phổi Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của theo quy định của nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 10:27:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 85,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phổi Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn lập hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường cho Bệnh viện Phổi Bắc Giang Tư vấn lập hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường cho Bệnh viện Phổi Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của theo quy định của nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng đề cương và dự toán chi tiết | 1 | ĐC | XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN CHI TIẾT | ||
| 2 | Điều tra thu thập số liệu | 1 | Nhiệm vụ | XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN CHI TIẾT | ||
| 3 | Mô tả dự án | 1 | Nhiệm vụ | Thông tin chung về dự án | ||
| 4 | Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất | 1 | Nhiệm vụ | Thông tin chung về dự án | ||
| 5 | Chuyên đề thu gom, thoát nước mưa | 1 | Nhiệm vụ | Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải | ||
| 6 | Chuyên đề thu gom, thoát nước thải | 1 | Nhiệm vụ | Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải | ||
| 7 | Chuyên đề công trình xử lý nước thải | 1 | Nhiệm vụ | Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải | ||
| 8 | Chuyên đề biện pháp xử lý bụi, khí thải | 1 | Nhiệm vụ | Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải | ||
| 9 | Chuyên đề các công trình xử lý bụi, khí thải | 1 | Nhiệm vụ | Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải | ||
| 10 | Công trình, biện pháp lưu giữ chất thải rắn thông thường | 1 | Nhiệm vụ | Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường | ||
| 11 | Công trình, biện pháp xử lý chất thải rắn thông thường | 1 | Nhiệm vụ | Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường | ||
| 12 | Công trình, biện pháp lưu giữ chất thải nguy hại | 1 | Nhiệm vụ | Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại | ||
| 13 | Công trình, biện pháp xử lý chất thải nguy hại | 1 | Nhiệm vụ | Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại | ||
| 14 | Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn | 1 | Nhiệm vụ | Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại | ||
| 15 | Công trình, biện pháp giảm thiểu độ rung | 1 | Nhiệm vụ | Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại | ||
| 16 | Phương án phòng ngừa sự cố môi trường giai đoạn vận hành thử nghiệm | 1 | Nhiệm vụ | Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường | ||
| 17 | Phương án ứng phó sự cố môi trường giai đoạn vận hành thử nghiệm | 1 | Nhiệm vụ | Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường | ||
| 18 | Phương án phòng ngừa sự cố môi trường giai đoạn vận hành ổn định | 1 | Nhiệm vụ | Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường | ||
| 19 | Phương án ứng phó sự cố môi trường giai đoạn vận hành ổn định | 1 | Nhiệm vụ | Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường | ||
| 20 | Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác | 1 | Nhiệm vụ | Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường | ||
| 21 | Các nội dung thay đổi so với phê duyệt quyết định báo cáo đánh giá tác động môi trường | 1 | Nhiệm vụ | Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường | ||
| 22 | Chuyên đề nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với nước thải | 1 | Nhiệm vụ | Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường | ||
| 23 | Chuyên đề nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với khí thải | 1 | Nhiệm vụ | Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường | ||
| 24 | Chuyên đề nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với tiếng ồn | 1 | Nhiệm vụ | Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường | ||
| 25 | Chuyên đề nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với độ rung | 1 | Nhiệm vụ | Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường | ||
| 26 | Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 1 | Nhiệm vụ | Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải và chương trình quan trắc môi trường của dự án | ||
| 27 | Kế hoạch quan trắc môi trường | 1 | Nhiệm vụ | Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải và chương trình quan trắc môi trường của dự án | ||
| 28 | Chương trình quan trắc môi trường | 1 | Nhiệm vụ | Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải và chương trình quan trắc môi trường của dự án | ||
| 29 | Cam kết | 1 | Nhiệm vụ | Cam kết | ||
| 30 | Báo cáo tổng hợp | 1 | Báo cáo | Báo cáo tổng hợp | ||
| 31 | Chi phí photo, in ấn | 7 | Bộ | Chi phí khác |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi