Gói thầu: Gói thầu 01-HĐSN-2022: Gói thầu hóa chất phục vụ đào tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888006-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu 01-HĐSN-2022: Gói thầu hóa chất phục vụ đào tạo
Số hiệu KHLCNT 20220768906
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 10:17:00 đến ngày 2022-09-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 438,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Dược Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01-HĐSN-2022: Gói thầu hóa chất phục vụ đào tạo
Mua sắm hóa chất, vật tư dụng cụ phục vụ đào tạo từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2022
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Trường Đại học Y Dược Thái Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược Thái Bình Địa chỉ: Số 373 đường Lý Bôn – TP. Thái Bình – Tỉnh Thái Bình + Điện thoại: 0227.3838545; máy lẻ 116. Fax: 0227.3847509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á. Địa chỉ: Số 40A, 138/245 phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư thương mại Hoàng Bách Địa chỉ: Số 11 ngách 80/3 Nhân Hòa, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược Thái Bình , địa chỉ: số 373 - Phố Lý Bôn - Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Thái Bình Địa chỉ: Số 373 đường Lý Bôn – TP. Thái Bình – Tỉnh Thái Bình + Điện thoại: 0227.3838545; máy lẻ 116. Fax: 0227.3847509


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật và tính năng của hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có) và giao hàng, bảo hành tại Trường Đại học Y Dược Thái Bình theo Mẫu số 18 Chương IV. - Không áp dụng dịch vụ liên quan riêng
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm giao hàng phải đảm bảo tối thiểu ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
Theo các yêu cầu chi tiết trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Thái Bình Địa chỉ: Số 373 đường Lý Bôn – TP. Thái Bình – Tỉnh Thái Bình + Điện thoại: 0227.3838545; máy lẻ 116. Fax: 0227.3847509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PGS.TS Nguyễn Duy Cường- Hiệu trưởng Địa chỉ Tầng 2 khu nhà 15 tầng Trường Đại học Y Dược Thái Bình, số 373 Lý Bôn - TP. Thái Bình - tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227.3838545 máy lẻ 228. Fax: 0227.3847509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư và Trang thiết bị. Địa chỉ Số 373 Lý Bôn – TP. Thái Bình – Tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227.3838545; máy lẻ 116. Fax: 0227.3847509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12,6-Dichlorophenolindophenol (DCPIP, DPIP) O=C6Cl2H2=N-C6H4OH hoặc C12H7NCl2O250gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
2Acid acetyl salicylic (Aspirin) HOOC-C6H4-COOCH3 hoặc C9H8O43.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
3Acid butyric (Acid butanoic) C4H8O2 hoặc CH3CH2CH2-COOH1.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
4Acid chlohydric HCl23.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
5Acid chloroacetic Cl-CH2-COOH hoặc C2H3ClO2500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
6Acid salicylic chuẩn HOOC-C6H4-OH hoặc C7H6O35ốngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
7Acid salicylic HOOC-C6H4-OH hoặc C7H6O3500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
8Acid stearic CH3-(CH2)16-COOH hoặc C18H36O2500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
9Acid sulfuric đặc (H2SO4)2.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
10Acrylamide C3H5NO hoặc H2C=CH-CO-NH2500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
11Aminoacetic acid C2H5NO2 hoặc H2NCH2COOH1.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
12Amoni hidroxit (Ammonium hydroxide, nước amoniac) NH4OH7.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
13Amoni pesunfat (Ammonium persulfate) (NH4)2(SO4)21.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
14Amoni sunfat (Ammonium sulfate) (NH4)2SO41.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
15Amoxicillin ống chuẩn C16H19N3O5S3ỐngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
16Ampicillin chuẩn C16H19N3O4S3ỐngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
17Ampicillin dạng bột C16H19N3O4S500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
18Ancol benzylic (Benzyl alcohol) C6H5CH2OH1.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
19Ancol cetostearylic (Cetostearyl alcohol) CH3(CH2)nOH5.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
20Anilin, phenyl amin, amino benzen C6H5NH2500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
21Axetincolin (Acetylcholine) CH3COO(CH2)2N(CH3)3175gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
22Bạc nitrat (Silver nitrate) AgNO3600gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
23Bạc nitrat 0,1N chuẩn (Silver nitrate) AgNO31ốngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
24Bản mỏng Silicagel dạng hộp 25 tấm SiO25hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
25Bari clorua (Barium chloride) BaCl2500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
26Bari nitrat (Barium nitrate) Ba(NO3)22.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
27Bari sunfat (Barium sulfate) BaSO4500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
28Benzen (Benzene) C6H62.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
29Bơ hạt mỡ (Shea butter)4.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
30Bột tan (Talc) Mg3Si4O10(OH)2 hoặc H2Mg3(SiO3)411.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
31Cacbon tetraclorua (Carbon tetrachloride) CCl44.500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
32Canxi clorua (Calcium chloride) CaCl2500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
33Cao thịt (Beef extract)500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
34Carboxymethyl cellulose E4662.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
35Chapman-manitol salt agar1hộp (500g)Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
36Chì nitrat (Plumbum nitrate) Pb(NO3)21.500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
37Chỉ thị màu Bromocresol tím (Bromocresol Purple) C21H16Br2O5S50gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
38Chloramphenicol bột C11H12Cl2N2O5 hoặc NO2-C6H4-CHOH-(CH-CH2OH)-HN-CO-CHCl25.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
39Chlorpheniramin maleate C16H19ClN2.C4H4O4 hoặc C20H23ClN2O41.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
40Cloran hidrat (Chloral hydrate) CCl3CH(OH)2 hoặc C2H3Cl3O21.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
41Clorofom (Chloroform, Tricloromethan) (CHCl3)38.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
42Coban clorua (cobalt chloride, cobaltic chloride) CoCl21.300gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
43Cồn 70°(Ethanol, Alcol etylic) CH3CH2OH hoặc C2H6O5.400mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
44Cồn 90°(Ethanol, Alcol etylic) CH3CH2OH hoặc C2H6O432.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
45Cồn cetylic (Cetanol, Cetyl alcohol, Ethal) CH3(CH2)15OH1.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
46Cồn iot 5% (Spiritus iodi concentratus)500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
47Cồn tuyệt đối (Ethanol, Alcol etylic) CH3CH2OH hoặc C2H6O29.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
48Crom clorua (Chromium chloride) CrCl3500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
49Cyclohexan C6H121.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
50Dầu hạnh nhân1.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
51Diclofenac natri dạng bột (Diclofenac sodium) C6H3Cl2NHC6H4CH2COONa hoặc C14H10Cl2NNaO2500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
52Diclometan (Dichloromethane) CH2Cl24.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
53Dung dịch lugol 3%6.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
54Dung dịch rửa tay phẫu thuật 2% dạng can 5000ml8can 5000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
55Dung dịch rửa tay phẫu thuật 2% dạng chai 500ml10Chai 500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
56Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng chai, có vòi 500ml26Chai 500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
57Eosin (1,3,6,8 - tetrabromfloretxein C20H8Br4O5)1.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
58Diethyl ether, ete, ete etylic (Ether) (CH3-CH2)2-O hoặc C4H10O500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
59Etylen glycol (Ethylene Glycol) C2H4O2 hoặc (CH2OH)22.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
60Formaldehyde (Formol, methylene oxide, methyl aldehyde) (CH2O hoặc HCHO)8.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
61Gelatin (Gelatine)1.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
62Geraniol C10H18O hoặc C2H6-C=CH-CH2-CH2-C(CH3)=CH-CH2-OH)25gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
63Glucose CH3OH-[CHOH]4–CH=O1.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
64Glycerin (Glycerine) CHOH(CH2OH)2 hoặc C3H8O315.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
65Gôm arabic (Gummy arabicum)1.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
66Haematocylin pha sẵn C6H14O61.500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
67Hidroxylamin clorat (Hydroxylammonium chloride) HONH2·HCl1.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
68HPMC ( hydroxypropyl methylcellulose)1.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
69Huyết thanh mẫu dạng lọ 10ml (anti A)30lọ 10mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
70Huyết thanh mẫu dạng lọ 10ml (anti A,B)30lọ 10mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
71Huyết thanh mẫu dạng lọ 10ml (anti B)30lọ 10mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
72Huyết thanh mẫu dạng lọ 10ml (anti D)22lọ 10mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
73Isoniazid dạng bột (Hydra, Isovit, Laniazid, Nydrazid) C5H4N-CO-NH-NH2 hoặc C6H7N3O1.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
74Kali bromua (Potassium bromide) KBr1.500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
75Kali iodat (Potassium iodate) KIO3500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
76Kali iodua (Potassium iodide) KI1.500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
77Kali nhôm sunphat (Aluminium potassium sulfate) KAl(SO4)22.500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
78Kali sắt III xianua (Potassium ferricyanide, xanh phổ, prussian blue) K3[Fe(CN)6]500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
79Kẽm clorua (Zinc chloride) ZnCl2500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
80Kẽm hạt (Zinc) Zn500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
81Kẽm nitrat (Zinc nitrate) (Zn(NO3)23.500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
82Kẽm sunfat (Zinc sulfate) (ZnSO4)1.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
83Kit thử nhanh chẩn đoán Anti - HCV2hộp (50 test)Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
84Kit thử nhanh chẩn đoán Anti - HIV2hộp (50test)Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
85Kit thử nhanh chẩn đoán HBsAg2hộp( 50 test)Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
86Lactoza phun sấy (Lactose) C12H22O111.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
87Lanolin4.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
88Lidocain hidroclorid (Lidocaine hydrochloride) C14H22N2O.HCl500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
89Magie clorua (Magnesium chloride) MgCl22.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
90Magie nitrat (Magnesium nitrate) Mg(NO3)23.500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
91Magie sunfat dược dụng (Magnesium sulfate) MgSO4 gói 15 gram220góiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
92Mannitol dạng bột C6H14O6 hoặc HO-CH2-(CHOH)4-CH2OH500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
93Menthol (bạc hà)3.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
94Methyl salicylate C8H8O3 hoặc CH3-O-CO-C6H4-OH3.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
95Metronidazol chuẩn C6H9N3O34ỐngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
96N,N'-methylenebisacrylamide C7H10N2O2 hoặc CH2[NHC(O)CH=CH2]2500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
97Natri alginat (Sodium alginate) (C6H7O6Na)n hoặc (C5H7O4COONa)n500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
98Natri axetat (Sodium acetate) CH3COONa1.500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
99Natri benzoat (Sodium benzoate) C6H5COONa hoặc NaC6H5O22.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
100Natri cacbonat (Sodium cacbonat) Na2CO34.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
101Natri clorua (Sodium chloride) NaCl6.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
102Natri dithionit (Natri hidrosunfit, Natri bisunfit, Sodium hydrogen sulfite, Sodium bisulfite) NaHSO31.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
103Natri hidrocacbonat (Natri bicacbonat) (Sodium bicarbonate, sodium hydrogencarbonate, baking soda, bicarbonate of soda) NaHCO31.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
104Natri hidroxit (xút ăn da, sodium hydroxide) NaOH3.500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
105Natri hyposunfit, natri thiosunfat (Sodium thiosulfate) 0,1 chuẩn Na2S2O310ốngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
106Natri laureth sunfat (Natri lauryl ete sulfat, Sodium laureth sulfate, sodium lauryl ether sulfate (SLES)) CH3(CH2)11(OCH2CH2)nOSO3Na3.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
107Natri nitrit (Sodium nitrite) NaNO21.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
108Natri nitroprusiat (Sodium nitroprusside) Na2[Fe(CN)5NO] hoặc C5FeN6Na2O100gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
109Natri photphat (Sodium phosphate) Na3PO41.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
110Natri sunfit (Sodium sulfite) Na2SO3500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
111Natri sunfua (Sodium sulfide) Na2S. 9H2O500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
112Natri xitrat (Muối chua) Sodium citrate dihydrate HOC-COONa(CH2COONa)2·2H2O hoặc C6H5Na3O73.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
113N-Hexan (CH3(CH2)4CH3)1.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
114Nước javen (NaCl + NaClO + H2O)9.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
115Nystatin C47H75NO17500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
116Paracetamol (acetaminophen) HOC6H4NHCHO hoặc C8H9NO23.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
117Paraffin hạt (Nến hạt công nghiệp) (CnH2n+2)9.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
118Parafin lỏng dạng dầu CnH2n+22.000GamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
119PEG 400 (Polyethylene glycol) C2nH4n+2On+12.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
120PEG 4000 (Polyethylene glycol) C2nH4n+2On+11.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
121Phèn sắt sunfat (Iron (II) sulfate heptahydrate) FeSO4.7H2O500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
122Phenyl hydrazin đặc lọ 250ml C6H5-NH-NH2 hoặc C6H8N2250mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
123Procain (Novocain) C13H20N2O21.500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
124Propylene glycol (PG) C3H8O2 hoặc HO-CH2-CHOH-CH36.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
125Pyridin (Pyridine) C5H5N1.000mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
126Ringer lactate dạng chai 500ml (nút cao su)51Chai 500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
127Sáp đậu nành500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
128Sulfanilamide dạng bột H2N-C6H4-SO2-NH2 hoặc C6H8N2O2S200gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
129Sulfathiazol dạng bột C9H9N3O2S2200gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
130Test đường máu cá nhân (dùng cho máy Contour TS)1.050testMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
131Test kiểm tra nhanh độ ôi khét trong dầu mỡ (10 test/hộp)10hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
132Test kiểm tra nhanh foocmon trong thực phẩm (20 test/hộp)5hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
133Test kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm (50 test/hộp)5hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
134Test kiểm tra nhanh hypochloride trong thực phẩm (20 test/hộp)5hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
135Test kiểm tra nhanh methanol trong rượu (10 test/hộp)10hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
136Test kiểm tra nhanh nitrat trong thực phẩm (20 test/hộp)5hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
137Test kiểm tra nhanh nitrit trong nước (20 test/hộp)5hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
138Test kiểm tra nhanh phẩm màu trong thực phẩm (20 test/hộp)5hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
139Test kiểm tra nhanh salysilic trong thực phẩm (20 test/hộp)5hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
140Test kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu trong hoa quả (10 test/hộp)10hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
141test kiểm tra Nitrat (Máy đo quang sắc kế - DR890)100testMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
142test kiểm tra Sulphatte (Máy đo quang sắc kế - DR890)100testMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
143Test thử Asen (Asenic test kit) (HACH)100testMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
144Test thử thai200cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
145Tetracyclin ống chuẩn C22H24N2O82ốngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
146Thạch agar4.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
147Than hoạt tính (Activated carbon)2.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
148Thanh thử nước tiểu 11 thông số: pH, Nitrite, Glucose, Ascorbic Acid, Specific Gravity, Blood, Protein, Bilirubin, Urobilinogen, Ketone, Leukocytes (dùng cho máy nước tiểu URIT 11A)1.000ThanhMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
149Thiếc (II) clorua (tin chloride, stannous chloride) SnCl2500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
150Thiếc (IV) clorua (Tin tetrachloride, Stannic chloride) SnCl4500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
151Tinh dầu bạc hà500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
152Tinh dầu bưởi500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
153Tinh dầu chuối500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
154Tinh dầu hoa nhài500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
155Tinh dầu hồi500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
156Tinh dầu hương nhu500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
157Tinh dầu quế500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
158Toluene dạng chai 500ml (methylbenzen, phenylmethal) C7H8 hoặc C6H5CH312.500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
159Triethanolamine C6H15NO3 hoặc N(CH2CH2OH)3500mlMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
160Trimethoprim ống chuẩn (TMP) C14H18N4O31ỐngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
161Vaselin trắng5.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
162Vitamin B2 (Riboflavin) C17H20N4O61.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
163Vỏ nang số 02.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
164Willson blair agar Base500gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
165Xanh methylen (Methylene blue) C16H18N3SCl400gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
166Xenlulozơ (Avicel PH 101, Cellulose) (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n5.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
167β - Naphtol (2-Hydroxynaphthalene; 2-Naphtalenol) C10H7OH800gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->