Gói thầu: Gói thầu 01-HĐSN-2022: Gói thầu hóa chất phục vụ đào tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-HĐSN-2022: Gói thầu hóa chất phục vụ đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 10:17:00 đến ngày 2022-09-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01-HĐSN-2022: Gói thầu hóa chất phục vụ đào tạo Mua sắm hóa chất, vật tư dụng cụ phục vụ đào tạo từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật và tính năng của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có) và giao hàng, bảo hành tại Trường Đại học Y Dược Thái Bình theo Mẫu số 18 Chương IV. - Không áp dụng dịch vụ liên quan riêng |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm giao hàng phải đảm bảo tối thiểu ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Theo các yêu cầu chi tiết trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Địa chỉ: Số 373 đường Lý Bôn – TP. Thái Bình – Tỉnh Thái Bình
+ Điện thoại: 0227.3838545; máy lẻ 116. Fax: 0227.3847509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PGS.TS Nguyễn Duy Cường- Hiệu trưởng Địa chỉ Tầng 2 khu nhà 15 tầng Trường Đại học Y Dược Thái Bình, số 373 Lý Bôn - TP. Thái Bình - tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227.3838545 máy lẻ 228. Fax: 0227.3847509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư và Trang thiết bị. Địa chỉ Số 373 Lý Bôn – TP. Thái Bình – Tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227.3838545; máy lẻ 116. Fax: 0227.3847509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,6-Dichlorophenolindophenol (DCPIP, DPIP) O=C6Cl2H2=N-C6H4OH hoặc C12H7NCl2O2 | 50 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Acid acetyl salicylic (Aspirin) HOOC-C6H4-COOCH3 hoặc C9H8O4 | 3.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Acid butyric (Acid butanoic) C4H8O2 hoặc CH3CH2CH2-COOH | 1.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Acid chlohydric HCl | 23.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Acid chloroacetic Cl-CH2-COOH hoặc C2H3ClO2 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Acid salicylic chuẩn HOOC-C6H4-OH hoặc C7H6O3 | 5 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Acid salicylic HOOC-C6H4-OH hoặc C7H6O3 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Acid stearic CH3-(CH2)16-COOH hoặc C18H36O2 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Acid sulfuric đặc (H2SO4) | 2.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Acrylamide C3H5NO hoặc H2C=CH-CO-NH2 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Aminoacetic acid C2H5NO2 hoặc H2NCH2COOH | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Amoni hidroxit (Ammonium hydroxide, nước amoniac) NH4OH | 7.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Amoni pesunfat (Ammonium persulfate) (NH4)2(SO4)2 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Amoni sunfat (Ammonium sulfate) (NH4)2SO4 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Amoxicillin ống chuẩn C16H19N3O5S | 3 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Ampicillin chuẩn C16H19N3O4S | 3 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Ampicillin dạng bột C16H19N3O4S | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Ancol benzylic (Benzyl alcohol) C6H5CH2OH | 1.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Ancol cetostearylic (Cetostearyl alcohol) CH3(CH2)nOH | 5.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Anilin, phenyl amin, amino benzen C6H5NH2 | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Axetincolin (Acetylcholine) CH3COO(CH2)2N(CH3)3 | 175 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bạc nitrat (Silver nitrate) AgNO3 | 600 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bạc nitrat 0,1N chuẩn (Silver nitrate) AgNO3 | 1 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bản mỏng Silicagel dạng hộp 25 tấm SiO2 | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bari clorua (Barium chloride) BaCl2 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bari nitrat (Barium nitrate) Ba(NO3)2 | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bari sunfat (Barium sulfate) BaSO4 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Benzen (Benzene) C6H6 | 2.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bơ hạt mỡ (Shea butter) | 4.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bột tan (Talc) Mg3Si4O10(OH)2 hoặc H2Mg3(SiO3)4 | 11.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Cacbon tetraclorua (Carbon tetrachloride) CCl4 | 4.500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Canxi clorua (Calcium chloride) CaCl2 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Cao thịt (Beef extract) | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Carboxymethyl cellulose E466 | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Chapman-manitol salt agar | 1 | hộp (500g) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Chì nitrat (Plumbum nitrate) Pb(NO3)2 | 1.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Chỉ thị màu Bromocresol tím (Bromocresol Purple) C21H16Br2O5S | 50 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Chloramphenicol bột C11H12Cl2N2O5 hoặc NO2-C6H4-CHOH-(CH-CH2OH)-HN-CO-CHCl2 | 5.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Chlorpheniramin maleate C16H19ClN2.C4H4O4 hoặc C20H23ClN2O4 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Cloran hidrat (Chloral hydrate) CCl3CH(OH)2 hoặc C2H3Cl3O2 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Clorofom (Chloroform, Tricloromethan) (CHCl3) | 38.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Coban clorua (cobalt chloride, cobaltic chloride) CoCl2 | 1.300 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Cồn 70°(Ethanol, Alcol etylic) CH3CH2OH hoặc C2H6O | 5.400 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Cồn 90°(Ethanol, Alcol etylic) CH3CH2OH hoặc C2H6O | 432.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Cồn cetylic (Cetanol, Cetyl alcohol, Ethal) CH3(CH2)15OH | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Cồn iot 5% (Spiritus iodi concentratus) | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Cồn tuyệt đối (Ethanol, Alcol etylic) CH3CH2OH hoặc C2H6O | 29.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Crom clorua (Chromium chloride) CrCl3 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Cyclohexan C6H12 | 1.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Dầu hạnh nhân | 1.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Diclofenac natri dạng bột (Diclofenac sodium) C6H3Cl2NHC6H4CH2COONa hoặc C14H10Cl2NNaO2 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Diclometan (Dichloromethane) CH2Cl2 | 4.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Dung dịch lugol 3% | 6.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật 2% dạng can 5000ml | 8 | can 5000ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật 2% dạng chai 500ml | 10 | Chai 500ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng chai, có vòi 500ml | 26 | Chai 500ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Eosin (1,3,6,8 - tetrabromfloretxein C20H8Br4O5) | 1.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Diethyl ether, ete, ete etylic (Ether) (CH3-CH2)2-O hoặc C4H10O | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Etylen glycol (Ethylene Glycol) C2H4O2 hoặc (CH2OH)2 | 2.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Formaldehyde (Formol, methylene oxide, methyl aldehyde) (CH2O hoặc HCHO) | 8.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Gelatin (Gelatine) | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Geraniol C10H18O hoặc C2H6-C=CH-CH2-CH2-C(CH3)=CH-CH2-OH) | 25 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Glucose CH3OH-[CHOH]4–CH=O | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Glycerin (Glycerine) CHOH(CH2OH)2 hoặc C3H8O3 | 15.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Gôm arabic (Gummy arabicum) | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Haematocylin pha sẵn C6H14O6 | 1.500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Hidroxylamin clorat (Hydroxylammonium chloride) HONH2·HCl | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 68 | HPMC ( hydroxypropyl methylcellulose) | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Huyết thanh mẫu dạng lọ 10ml (anti A) | 30 | lọ 10ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Huyết thanh mẫu dạng lọ 10ml (anti A,B) | 30 | lọ 10ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Huyết thanh mẫu dạng lọ 10ml (anti B) | 30 | lọ 10ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Huyết thanh mẫu dạng lọ 10ml (anti D) | 22 | lọ 10ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Isoniazid dạng bột (Hydra, Isovit, Laniazid, Nydrazid) C5H4N-CO-NH-NH2 hoặc C6H7N3O | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Kali bromua (Potassium bromide) KBr | 1.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Kali iodat (Potassium iodate) KIO3 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Kali iodua (Potassium iodide) KI | 1.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Kali nhôm sunphat (Aluminium potassium sulfate) KAl(SO4)2 | 2.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Kali sắt III xianua (Potassium ferricyanide, xanh phổ, prussian blue) K3[Fe(CN)6] | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Kẽm clorua (Zinc chloride) ZnCl2 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Kẽm hạt (Zinc) Zn | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Kẽm nitrat (Zinc nitrate) (Zn(NO3)2 | 3.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Kẽm sunfat (Zinc sulfate) (ZnSO4) | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Kit thử nhanh chẩn đoán Anti - HCV | 2 | hộp (50 test) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Kit thử nhanh chẩn đoán Anti - HIV | 2 | hộp (50test) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Kit thử nhanh chẩn đoán HBsAg | 2 | hộp( 50 test) | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Lactoza phun sấy (Lactose) C12H22O11 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Lanolin | 4.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Lidocain hidroclorid (Lidocaine hydrochloride) C14H22N2O.HCl | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Magie clorua (Magnesium chloride) MgCl2 | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Magie nitrat (Magnesium nitrate) Mg(NO3)2 | 3.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Magie sunfat dược dụng (Magnesium sulfate) MgSO4 gói 15 gram | 220 | gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Mannitol dạng bột C6H14O6 hoặc HO-CH2-(CHOH)4-CH2OH | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Menthol (bạc hà) | 3.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Methyl salicylate C8H8O3 hoặc CH3-O-CO-C6H4-OH | 3.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Metronidazol chuẩn C6H9N3O3 | 4 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 96 | N,N'-methylenebisacrylamide C7H10N2O2 hoặc CH2[NHC(O)CH=CH2]2 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Natri alginat (Sodium alginate) (C6H7O6Na)n hoặc (C5H7O4COONa)n | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Natri axetat (Sodium acetate) CH3COONa | 1.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Natri benzoat (Sodium benzoate) C6H5COONa hoặc NaC6H5O2 | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Natri cacbonat (Sodium cacbonat) Na2CO3 | 4.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Natri clorua (Sodium chloride) NaCl | 6.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Natri dithionit (Natri hidrosunfit, Natri bisunfit, Sodium hydrogen sulfite, Sodium bisulfite) NaHSO3 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Natri hidrocacbonat (Natri bicacbonat) (Sodium bicarbonate, sodium hydrogencarbonate, baking soda, bicarbonate of soda) NaHCO3 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Natri hidroxit (xút ăn da, sodium hydroxide) NaOH | 3.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Natri hyposunfit, natri thiosunfat (Sodium thiosulfate) 0,1 chuẩn Na2S2O3 | 10 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Natri laureth sunfat (Natri lauryl ete sulfat, Sodium laureth sulfate, sodium lauryl ether sulfate (SLES)) CH3(CH2)11(OCH2CH2)nOSO3Na | 3.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Natri nitrit (Sodium nitrite) NaNO2 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Natri nitroprusiat (Sodium nitroprusside) Na2[Fe(CN)5NO] hoặc C5FeN6Na2O | 100 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Natri photphat (Sodium phosphate) Na3PO4 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Natri sunfit (Sodium sulfite) Na2SO3 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Natri sunfua (Sodium sulfide) Na2S. 9H2O | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Natri xitrat (Muối chua) Sodium citrate dihydrate HOC-COONa(CH2COONa)2·2H2O hoặc C6H5Na3O7 | 3.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 113 | N-Hexan (CH3(CH2)4CH3) | 1.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Nước javen (NaCl + NaClO + H2O) | 9.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Nystatin C47H75NO17 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Paracetamol (acetaminophen) HOC6H4NHCHO hoặc C8H9NO2 | 3.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Paraffin hạt (Nến hạt công nghiệp) (CnH2n+2) | 9.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Parafin lỏng dạng dầu CnH2n+2 | 2.000 | Gam | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 119 | PEG 400 (Polyethylene glycol) C2nH4n+2On+1 | 2.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 120 | PEG 4000 (Polyethylene glycol) C2nH4n+2On+1 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Phèn sắt sunfat (Iron (II) sulfate heptahydrate) FeSO4.7H2O | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Phenyl hydrazin đặc lọ 250ml C6H5-NH-NH2 hoặc C6H8N2 | 250 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Procain (Novocain) C13H20N2O2 | 1.500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Propylene glycol (PG) C3H8O2 hoặc HO-CH2-CHOH-CH3 | 6.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Pyridin (Pyridine) C5H5N | 1.000 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Ringer lactate dạng chai 500ml (nút cao su) | 51 | Chai 500ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Sáp đậu nành | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Sulfanilamide dạng bột H2N-C6H4-SO2-NH2 hoặc C6H8N2O2S | 200 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Sulfathiazol dạng bột C9H9N3O2S2 | 200 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Test đường máu cá nhân (dùng cho máy Contour TS) | 1.050 | test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Test kiểm tra nhanh độ ôi khét trong dầu mỡ (10 test/hộp) | 10 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Test kiểm tra nhanh foocmon trong thực phẩm (20 test/hộp) | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Test kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm (50 test/hộp) | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Test kiểm tra nhanh hypochloride trong thực phẩm (20 test/hộp) | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Test kiểm tra nhanh methanol trong rượu (10 test/hộp) | 10 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Test kiểm tra nhanh nitrat trong thực phẩm (20 test/hộp) | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Test kiểm tra nhanh nitrit trong nước (20 test/hộp) | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Test kiểm tra nhanh phẩm màu trong thực phẩm (20 test/hộp) | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Test kiểm tra nhanh salysilic trong thực phẩm (20 test/hộp) | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Test kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu trong hoa quả (10 test/hộp) | 10 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 141 | test kiểm tra Nitrat (Máy đo quang sắc kế - DR890) | 100 | test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 142 | test kiểm tra Sulphatte (Máy đo quang sắc kế - DR890) | 100 | test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Test thử Asen (Asenic test kit) (HACH) | 100 | test | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Test thử thai | 200 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Tetracyclin ống chuẩn C22H24N2O8 | 2 | ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Thạch agar | 4.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Than hoạt tính (Activated carbon) | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Thanh thử nước tiểu 11 thông số: pH, Nitrite, Glucose, Ascorbic Acid, Specific Gravity, Blood, Protein, Bilirubin, Urobilinogen, Ketone, Leukocytes (dùng cho máy nước tiểu URIT 11A) | 1.000 | Thanh | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Thiếc (II) clorua (tin chloride, stannous chloride) SnCl2 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Thiếc (IV) clorua (Tin tetrachloride, Stannic chloride) SnCl4 | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Tinh dầu bạc hà | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Tinh dầu bưởi | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Tinh dầu chuối | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Tinh dầu hoa nhài | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Tinh dầu hồi | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Tinh dầu hương nhu | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Tinh dầu quế | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Toluene dạng chai 500ml (methylbenzen, phenylmethal) C7H8 hoặc C6H5CH3 | 12.500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Triethanolamine C6H15NO3 hoặc N(CH2CH2OH)3 | 500 | ml | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Trimethoprim ống chuẩn (TMP) C14H18N4O3 | 1 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Vaselin trắng | 5.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Vitamin B2 (Riboflavin) C17H20N4O6 | 1.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Vỏ nang số 0 | 2.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Willson blair agar Base | 500 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Xanh methylen (Methylene blue) C16H18N3SCl | 400 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Xenlulozơ (Avicel PH 101, Cellulose) (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n | 5.000 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 167 | β - Naphtol (2-Hydroxynaphthalene; 2-Naphtalenol) C10H7OH | 800 | gram | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi