Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường giao thông tại vùng Sảnh, thôn 2, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường giao thông tại vùng Sảnh, thôn 2, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 09:37:00 đến ngày 2022-09-07 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,103,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu bằng giá gói thầu đang xét là 1.103.674.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.103.674.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến 31/12/2021, đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kế toán; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường giao thông tại vùng Sảnh, thôn 2, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu Nâng cấp tuyến đường giao thông tại vùng Sảnh, thôn 2, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2021 của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và xác nhận kinh nghiệm thi công công trình tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu. - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hóa đơn máy của đơn vị cho thuê thiết bị) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Nghĩa
+ Tư vấn đấu thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5896 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,103 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4482 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, đanh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,359 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II (Vận chuyển đất đi bải thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0924 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0924 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6127 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ Ngọc Sơn, tính trên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,2351 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2235 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2235 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2235 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2.5km đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2235 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7,9km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2235 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,14km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2235 | 10m3/1km |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1355 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6711 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9576 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8728 | m3 |
| 19 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.595,76 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3943 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,152 | m3 |
| B | XÀ MŨ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9544 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m3 |
| C | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5564 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9587 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,37 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu bằng giá gói thầu đang xét là 1.103.674.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.103.674.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên chuyên ngành giao thông còn hiệu lực đến 31/12/2021, đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kế toán; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,4m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=5T | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy ủi >=110CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy lu >=7T | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn hoặc đăng ký xe đầy đủ. Trường hợp không có xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy (kèm theo đăng ký hoặc hoá đơn chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5 KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn >=23 KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn >=1Kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hoá đơn đầy đủ, đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi