Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum đợt 1 thuộc pha phát triển mạng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855063-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum đợt 1 thuộc pha phát triển mạng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220822786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 09:33:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,656,829,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.985244732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397048946E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.259.780.875 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.519.561.750 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Khoảng đo đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum đợt 1 thuộc pha phát triển mạng năm 2022
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum đợt 1 thuộc pha phát triển mạng năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư & phát triển công nghệ D&D; Địa chỉ: 95 Hoàng Tăng Bí, P. Hòa An, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng, VN * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân; Địa chỉ: 103 Man Thiện, P. Hòa Thuận Nam, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BTS 21 KT006
1Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,487tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
3Gia công AntenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Cung cấp Bulông liên kết thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V72,54kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V642m
7Cung cấp tăng đơ D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
9Cung cấp khóa cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96kg
14Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48mét
15Cung cấp tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Cung cấp vòng đệm cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Gia công Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
19Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96kg
20Gia công trụ bảo vệ bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
21Gia công khung cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
22Gia công khung cửa rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
23Gia công xà gồ thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
24Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ổ khóa số cho các cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,16100m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,098m3
29Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
36Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,163m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M20,025100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
45Đắp đất công trình bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,507m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
50Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
52Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
56Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
58San xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
60Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
61Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
62Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744kg
63Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
64Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
65Lắp kim thu sét trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
68Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418m3
70Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
71Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,277m3
72Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
73Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
74Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V710 m
75Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
76Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
80Ép đầu cốt dây dẫn đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
81Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m
82Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
83Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V541m
84Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9mMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
85Cút thép nối ống phi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 điện cực
87Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V631 m
88Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V431 điện cực
89Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,321 m
90Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
91Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 m
92Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
93Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống tiếp đất
94Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
95Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
96Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
97Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
98Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
99Dọn vệ sinh sau khi làmMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
100Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
101Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
102Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
103Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
104Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
105Lắp dựng cột thép các loại0,067tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
109Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
B Trạm BTS 22KT002
1Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,487tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
3Gia công AntenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Cung cấp Bulông liên kết thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V72,54kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V616,2m
7Cung cấp tăng đơ D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
9Cung cấp khóa cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96kg
14Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48mét
15Cung cấp tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Cung cấp vòng đệm cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Gia công Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
19Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96kg
20Gia công trụ bảo vệ bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
21Gia công khung cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
22Gia công khung cửa rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
23Gia công xà gồ thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
24Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ổ khóa số cho các cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,72100m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,098m3
29Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
36Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,163m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
45Đắp đất công trình bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,507m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
50Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
52Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
56Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
60Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
61Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
62Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744kg
63Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
64Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
65Lắp kim thu sét trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
68Ván khuôn đổ bê tông trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,696m3
70Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
71Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,128m3
72Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
73Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
74Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1510 m
75Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
76Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
80Ép đầu cốt dây dẫn đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
81Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m
82Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
83Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V541m
84Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9mMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
85Cút thép nối ống phi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 điện cực
87Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V631 m
88Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V431 điện cực
89Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,321 m
90Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
91Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 m
92Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
93Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống tiếp đất
94Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
95Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
96Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
97Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
98Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
99Dọn vệ sinh sau khi làmMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
100Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x621 tấm
101Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
102Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
103Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
104Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
105Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
109Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C Trạm BTS 22KT009
1Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,487tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
3Gia công AntenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Cung cấp Bulông liên kết thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V72,54kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V616,2m
7Cung cấp tăng đơ D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
9Cung cấp khóa cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96kg
14Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48mét
15Cung cấp tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Cung cấp vòng đệm cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Gia công Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
19Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96kg
20Gia công trụ bảo vệ bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
21Gia công khung cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
22Gia công khung cửa rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
23Gia công xà gồ thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
24Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ổ khóa số cho các cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24100m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,098m3
29Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
36Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,163m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
45Đắp đất công trình bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,507m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
50Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
52Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
56Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát0,008tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính 0,001tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
60Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
61Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
62Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744kg
63Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
64Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
65Lắp kim thu sét trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
68Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418m3
70Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
71Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,277m3
72Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
73Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
74Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010 m
75Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
76Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
80Ép đầu cốt dây dẫn đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
81Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m
82Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
83Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V541m
84Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9mMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
85Cút thép nối ống phi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 điện cực
87Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V631 m
88Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V431 điện cực
89Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,321 m
90Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
91Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 m
92Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
93Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống tiếp đất
94Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
95Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
96Bu lông inox M10x40 liên kết cáp11bộ
97Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
98Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
99Dọn vệ sinh sau khi làmMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
100Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
101Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
102Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
103Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
104Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
105Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
109Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
D Trạm BTS 22KT014
1Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,938tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
3Gia công trụ Anten Mono bằng thép tấm, thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,921tấn
4Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V158,873kg
5Sản xuất hệ thống thang trèo trên trụ monoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242tấn
6Cung cấp bu lông liên kết cho thang trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,185kg
7Gia công Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
8Cung cấp bu lông liên kết cho cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,041kg
9Gia công trụ bảo vệ bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
10Gia công khung cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
11Gia công khung cửa rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
12Gia công xà gồ thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
13Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Ổ khóa số cho các cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,077m3
17Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,683tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,464m3
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
24Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,213m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,103m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
29Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
31Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
34Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày ,=30cm, vữa M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
35Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
39Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
40Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
41Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744kg
42Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
43Lắp dựng cột monopole 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,326tấn
44Lắp đặt kim thu sét trên trụ Anten mono 30m, chiều dài kim 830mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
46Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
48Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
49Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,426m3
50Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
51Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V510 m
52Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
53Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
57Ép đầu cốt dây dẫn đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
58Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m
59Đào rãnh đi dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,148m3
60Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V361m
61Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9mMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
62Cút thép nối ống phi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 điện cực
64Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V351 m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 điện cực
66Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,881 m
67Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
68Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 m
69Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
70Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống tiếp đất
71Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
72Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
73Bu lông inox M12x45: khóa dây thoát sét (10), bảng tiếp địa DB3, DB4 (4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
74Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
75Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
76Dọn vệ sinh sau khi làmMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
77Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
78Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
79Đắp đất đã đào đi dây tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,148m3
80Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
81Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
82Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
86Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E Trạm BTS 22KT020
1Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện5,938tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
3Gia công trụ Anten Mono bằng thép tấm, thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,921tấn
4Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện158,873kg
5Sản xuất hệ thống thang trèo trên trụ monoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242tấn
6Cung cấp bu lông liên kết cho thang trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,185kg
7Gia công Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
8Cung cấp bu lông liên kết cho cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,041kg
9Gia công trụ bảo vệ bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
10Gia công khung cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
11Gia công khung cửa rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
12Gia công xà gồ thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
13Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Ổ khóa số cho các cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,077m3
17Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,683tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,464m3
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
24Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,213m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
29Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
31Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
34Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày ,=30cm, vữa M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
35Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
39Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
40Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
41Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744kg
42Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
43Lắp dựng cột monopole 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,326tấn
44Lắp đặt kim thu sét trên trụ Anten mono 30m, chiều dài kim 830mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
46Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
48Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
49Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,426m3
50Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
51Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V410 m
52Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
53Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
57Ép đầu cốt dây dẫn đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
58Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m
59Đào rãnh đi dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,148m3
60Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V361m
61Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9mMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
62Cút thép nối ống phi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 điện cực
64Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V351 m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 điện cực
66Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,881 m
67Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
68Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 m
69Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
70Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống tiếp đất
71Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
72Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
73Bu lông inox M12x45: khóa dây thoát sét (10), bảng tiếp địa DB3, DB4 (4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
74Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
75Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
76Dọn vệ sinh sau khi làmMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
77Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
78Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
79Đắp đất đã đào đi dây tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,148m3
80Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
81Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
82Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
86Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
F Trạm BTS 22KT022
1Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,487tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
3Gia công AntenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Cung cấp Bulông liên kết thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V72,54kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V633m
7Cung cấp tăng đơ D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
9Cung cấp khóa cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96kg
14Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48mét
15Cung cấp tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Cung cấp vòng đệm cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Gia công Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
19Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96kg
20Gia công trụ bảo vệ bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
21Gia công khung cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
22Gia công khung cửa rào thép5,281m2
23Gia công xà gồ thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
24Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ổ khóa số cho các cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,41100m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,098m3
29Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
36Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,163m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
45Đắp đất công trình bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,507m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
50Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
52Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
56Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
60Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
61Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
62Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744kg
63Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
64Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
65Lắp kim thu sét trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
68Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,556m3
70Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
71Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,702m3
72Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
73Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
74Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1410 m
75Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
76Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
80Ép đầu cốt dây dẫn đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
81Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m
82Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
83Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V541m
84Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9mMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
85Cút thép nối ống phi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 điện cực
87Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V631 m
88Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V431 điện cực
89Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,321 m
90Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
91Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 m
92Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
93Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống tiếp đất
94Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
95Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
96Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
97Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
98Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
99Dọn vệ sinh sau khi làmMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
100Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
101Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
102Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
103Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
104Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
105Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
109Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
G Trạm BTS 22KT023
1Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,487tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
3Gia công AntenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Cung cấp Bulông liên kết thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V72,54kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V616,2m
7Cung cấp tăng đơ D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
9Cung cấp khóa cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96kg
14Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48mét
15Cung cấp tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Cung cấp vòng đệm cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Gia công Sản xuất cầu cáp outdoor0,02tấn
19Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96kg
20Gia công trụ bảo vệ bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
21Gia công khung cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
22Gia công khung cửa rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
23Gia công xà gồ thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
24Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ổ khóa số cho các cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,098m3
29Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
36Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,163m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
45Đắp đất công trình bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,507m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
50Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
52Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
56Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
60Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
61Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
62Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744kg
63Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
64Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
65Lắp kim thu sét trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
68Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418m3
70Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
71Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,277m3
72Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
73Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
74Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1210 m
75Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
76Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
80Ép đầu cốt dây dẫn đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
81Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m
82Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
83Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V541m
84Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9mMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
85Cút thép nối ống phi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 điện cực
87Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V631 m
88Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V431 điện cực
89Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,321 m
90Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
91Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 m
92Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
93Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống tiếp đất
94Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
95Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
96Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
97Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
98Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
99Dọn vệ sinh sau khi làmMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
100Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
101Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
102Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
103Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
104Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
105Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
109Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H Trạm BTS 22KT024
1Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,487tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
3Gia công AntenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Cung cấp Bulông liên kết thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V72,54kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V628,5m
7Cung cấp tăng đơ D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
9Cung cấp khóa cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toàn0,014tấn
13Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96kg
14Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48mét
15Cung cấp tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Cung cấp vòng đệm cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Gia công Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
19Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96kg
20Gia công trụ bảo vệ bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
21Gia công khung cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
22Gia công khung cửa rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
23Gia công xà gồ thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
24Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ổ khóa số cho các cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,796100m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,098m3
29Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
36Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,163m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
45Đắp đất công trình bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,507m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
50Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
52Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
56Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
60Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
61Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
62Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744kg
63Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
64Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
65Lắp kim thu sét trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
68Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,556m3
70Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
71Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,702m3
72Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường3cột
73Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
74Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1210 m
75Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
76Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
80Ép đầu cốt dây dẫn đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
81Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m
82Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
83Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V541m
84Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9mMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
85Cút thép nối ống phi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 điện cực
87Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V631 m
88Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V431 điện cực
89Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,321 m
90Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
91Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 m
92Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
93Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống tiếp đất
94Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
95Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
96Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
97Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
98Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
99Dọn vệ sinh sau khi làmMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
100Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
101Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
102Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
103Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
104Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
105Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
109Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
I Trạm BTS 22 KT025
1Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,487tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
3Gia công AntenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Cung cấp Bulông liên kết thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V72,54kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V616,2m
7Cung cấp tăng đơ D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
9Cung cấp khóa cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96kg
14Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48mét
15Cung cấp tăng đơ D121bộ
16Cung cấp vòng đệm cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Gia công Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
19Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96kg
20Gia công trụ bảo vệ bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
21Gia công khung cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
22Gia công khung cửa rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
23Gia công xà gồ thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
24Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ổ khóa số cho các cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,098m3
29Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
36Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,163m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
45Đắp đất công trình bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,507m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
50Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
52Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
56Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
60Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
61Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
62Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744kg
63Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
64Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
65Lắp kim thu sét trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,528m3
68Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834m3
70Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
71Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,553m3
72Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
73Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
74Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1710 m
75Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
76Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
80Ép đầu cốt dây dẫn đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
81Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m
82Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
83Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V541m
84Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9mMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
85Cút thép nối ống phi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 điện cực
87Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V631 m
88Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V431 điện cực
89Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,321 m
90Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
91Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 m
92Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
93Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống tiếp đất
94Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
95Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
96Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
97Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
98Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
99Dọn vệ sinh sau khi làmMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
100Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
101Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
102Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
103Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
104Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
105Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
109Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
J Trạm BTS 22KT030
1Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,487tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
3Gia công AntenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Cung cấp Bulông liên kết thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V72,54kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V616,2m
7Cung cấp tăng đơ D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
9Cung cấp khóa cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96kg
14Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48mét
15Cung cấp tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Cung cấp vòng đệm cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Gia công Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
19Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96kg
20Gia công trụ bảo vệ bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
21Gia công khung cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
22Gia công khung cửa rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
23Gia công xà gồ thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
24Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ổ khóa số cho các cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,098m3
29Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
36Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,163m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
45Đắp đất công trình bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,507m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
50Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
52Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
56Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
60Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
61Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
62Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744kg
63Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
64Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
65Lắp kim thu sét trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
68Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418m3
70Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
71Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,277m3
72Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
73Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
74Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010 m
75Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
76Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
80Ép đầu cốt dây dẫn đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
81Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m
82Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
83Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V541m
84Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9mMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
85Cút thép nối ống phi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 điện cực
87Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V631 m
88Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V431 điện cực
89Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,321 m
90Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
91Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 m
92Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
93Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống tiếp đất
94Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
95Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
96Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
97Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
98Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
99Dọn vệ sinh sau khi làmMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
100Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
101Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
102Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
103Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
104Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
105Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
109Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
K Trạm BTS 22KT031
1Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,487tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
3Gia công AntenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Cung cấp Bulông liên kết thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V72,54kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V616,2m
7Cung cấp tăng đơ D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
9Cung cấp khóa cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96kg
14Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48mét
15Cung cấp tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Cung cấp vòng đệm cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Gia công Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
19Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96kg
20Gia công trụ bảo vệ bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
21Gia công khung cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
22Gia công khung cửa rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
23Gia công xà gồ thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
24Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ổ khóa số cho các cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,098m3
29Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
36Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,163m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
45Đắp đất công trình bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,507m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
50Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
52Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
56Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
60Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
61Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
62Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744kg
63Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
64Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
65Lắp kim thu sét trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,644m3
68Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,809m3
70Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
71Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,532m3
72Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
73Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
74Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5210 m
75Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
76Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
80Ép đầu cốt dây dẫn đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
81Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m
82Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
83Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V541m
84Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9mMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
85Cút thép nối ống phi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 điện cực
87Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V631 m
88Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V431 điện cực
89Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,321 m
90Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
91Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 m
92Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
93Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống tiếp đất
94Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
95Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
96Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
97Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
98Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
99Dọn vệ sinh sau khi làmMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
100Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
101Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
102Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
103Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
104Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
105Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
109Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
L Trạm BTS 22KT036
1Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,487tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
3Gia công AntenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Cung cấp Bulông liên kết thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V72,54kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V616,2m
7Cung cấp tăng đơ D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
9Cung cấp khóa cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96kg
14Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48mét
15Cung cấp tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Cung cấp vòng đệm cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Gia công Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
19Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96kg
20Gia công trụ bảo vệ bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
21Gia công khung cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
22Gia công khung cửa rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
23Gia công xà gồ thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
24Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ổ khóa số cho các cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
27Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,098m3
29Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
36Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,662m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,163m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
45Đắp đất công trình bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,507m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
50Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
52Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
56Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
60Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
61Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
62Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744kg
63Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309m3
64Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
65Lắp kim thu sét trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
68Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,696m3
70Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
71Đắp đất nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,128m3
72Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
73Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
74Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,510 m
75Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
76Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
80Ép đầu cốt dây dẫn đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
81Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m
82Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
83Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V541m
84Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9mMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
85Cút thép nối ống phi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 điện cực
87Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V631 m
88Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V431 điện cực
89Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,321 m
90Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
91Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 m
92Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
93Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ thống tiếp đất
94Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
95Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
96Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
97Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
98Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
99Dọn vệ sinh sau khi làmMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
100Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
101Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tấm
102Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,062m3
103Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
104Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
105Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,861m2
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
109Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.985244732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397048946E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.259.780.875 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.519.561.750 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn6
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l6
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw6
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ6
5 Máy đo lực căng dây co Khoảng đo đến 2 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->