Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum đợt 1 thuộc pha phát triển mạng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum đợt 1 thuộc pha phát triển mạng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 09:33:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,656,829,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.985244732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397048946E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.259.780.875 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.519.561.750 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đo lực căng dây co | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng đo đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum đợt 1 thuộc pha phát triển mạng năm 2022 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Kon Tum đợt 1 thuộc pha phát triển mạng năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BTS 21 KT006 | |||
| 1 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 3 | Gia công Anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp Bulông liên kết thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | kg |
| 14 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mét |
| 15 | Cung cấp tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Gia công Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 20 | Gia công trụ bảo vệ bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Gia công khung cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 22 | Gia công khung cửa rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,281 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ổ khóa số cho các cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,098 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,163 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2 | 0,025 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,507 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 52 | Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 58 | San xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 60 | Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 61 | Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 62 | Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | kg |
| 63 | Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 65 | Lắp kim thu sét trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 71 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,277 | m3 |
| 72 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 73 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10 m |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 80 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 81 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m |
| 82 | Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 83 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m |
| 84 | Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 85 | Cút thép nối ống phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực |
| 87 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 m |
| 88 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 điện cực |
| 89 | Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | 1 m |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 91 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 m |
| 92 | Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 93 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 94 | Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 95 | Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 96 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 97 | Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 99 | Dọn vệ sinh sau khi làm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 100 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 101 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 102 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 103 | Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 104 | Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,067 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | Trạm BTS 22KT002 | |||
| 1 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 3 | Gia công Anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp Bulông liên kết thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,2 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | kg |
| 14 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mét |
| 15 | Cung cấp tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Gia công Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 20 | Gia công trụ bảo vệ bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Gia công khung cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 22 | Gia công khung cửa rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,281 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ổ khóa số cho các cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,098 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,163 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,507 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 52 | Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 60 | Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 61 | Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 62 | Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | kg |
| 63 | Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 65 | Lắp kim thu sét trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 71 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | m3 |
| 72 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 73 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10 m |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 80 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 81 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m |
| 82 | Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 83 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m |
| 84 | Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 85 | Cút thép nối ống phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực |
| 87 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 m |
| 88 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 điện cực |
| 89 | Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | 1 m |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 91 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 m |
| 92 | Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 93 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 94 | Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 95 | Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 96 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 97 | Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 99 | Dọn vệ sinh sau khi làm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 100 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | 2 | 1 tấm | |
| 101 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 102 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 103 | Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 104 | Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | Trạm BTS 22KT009 | |||
| 1 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 3 | Gia công Anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp Bulông liên kết thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,2 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | kg |
| 14 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mét |
| 15 | Cung cấp tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Gia công Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 20 | Gia công trụ bảo vệ bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Gia công khung cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 22 | Gia công khung cửa rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,281 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ổ khóa số cho các cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,098 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,163 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,507 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 52 | Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | 0,008 | tấn | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | 0,001 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 60 | Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 61 | Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 62 | Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | kg |
| 63 | Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 65 | Lắp kim thu sét trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 71 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,277 | m3 |
| 72 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 73 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10 m |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 80 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 81 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m |
| 82 | Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 83 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m |
| 84 | Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 85 | Cút thép nối ống phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực |
| 87 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 m |
| 88 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 điện cực |
| 89 | Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | 1 m |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 91 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 m |
| 92 | Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 93 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 94 | Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 95 | Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 96 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | 11 | bộ | |
| 97 | Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 99 | Dọn vệ sinh sau khi làm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 100 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 101 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 102 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 103 | Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 104 | Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | Trạm BTS 22KT014 | |||
| 1 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,938 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 3 | Gia công trụ Anten Mono bằng thép tấm, thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,921 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,873 | kg |
| 5 | Sản xuất hệ thống thang trèo trên trụ mono | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông liên kết cho thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,185 | kg |
| 7 | Gia công Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông liên kết cho cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,041 | kg |
| 9 | Gia công trụ bảo vệ bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Gia công khung cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 11 | Gia công khung cửa rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,281 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Ổ khóa số cho các cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,077 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,464 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,213 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,103 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 31 | Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày ,=30cm, vữa M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 39 | Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 41 | Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | kg |
| 42 | Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cột monopole 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,326 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét trên trụ Anten mono 30m, chiều dài kim 830mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 49 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 50 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 m |
| 52 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 57 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 58 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m |
| 59 | Đào rãnh đi dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,148 | m3 |
| 60 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1m |
| 61 | Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 62 | Cút thép nối ống phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 điện cực |
| 64 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 m |
| 65 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 điện cực |
| 66 | Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | 1 m |
| 67 | Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 m |
| 69 | Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 70 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 71 | Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 72 | Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 73 | Bu lông inox M12x45: khóa dây thoát sét (10), bảng tiếp địa DB3, DB4 (4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 74 | Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 75 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 76 | Dọn vệ sinh sau khi làm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 77 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 78 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 79 | Đắp đất đã đào đi dây tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,148 | m3 |
| 80 | Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 81 | Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 82 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 86 | Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | Trạm BTS 22KT020 | |||
| 1 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | 5,938 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 3 | Gia công trụ Anten Mono bằng thép tấm, thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,921 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | 158,873 | kg | |
| 5 | Sản xuất hệ thống thang trèo trên trụ mono | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông liên kết cho thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,185 | kg |
| 7 | Gia công Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông liên kết cho cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,041 | kg |
| 9 | Gia công trụ bảo vệ bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Gia công khung cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 11 | Gia công khung cửa rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,281 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Ổ khóa số cho các cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,077 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,464 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,213 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 31 | Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày ,=30cm, vữa M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 39 | Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 41 | Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | kg |
| 42 | Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cột monopole 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,326 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét trên trụ Anten mono 30m, chiều dài kim 830mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 49 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 50 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 m |
| 52 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 57 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 58 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m |
| 59 | Đào rãnh đi dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,148 | m3 |
| 60 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1m |
| 61 | Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 62 | Cút thép nối ống phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 điện cực |
| 64 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 m |
| 65 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 điện cực |
| 66 | Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | 1 m |
| 67 | Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 m |
| 69 | Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 70 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 71 | Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 72 | Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 73 | Bu lông inox M12x45: khóa dây thoát sét (10), bảng tiếp địa DB3, DB4 (4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 74 | Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 75 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 76 | Dọn vệ sinh sau khi làm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 77 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 78 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 79 | Đắp đất đã đào đi dây tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,148 | m3 |
| 80 | Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 81 | Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 82 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 86 | Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| F | Trạm BTS 22KT022 | |||
| 1 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 3 | Gia công Anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp Bulông liên kết thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | kg |
| 14 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mét |
| 15 | Cung cấp tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Gia công Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 20 | Gia công trụ bảo vệ bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Gia công khung cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 22 | Gia công khung cửa rào thép | 5,281 | m2 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ổ khóa số cho các cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,098 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,163 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,507 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 52 | Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 60 | Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 61 | Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 62 | Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | kg |
| 63 | Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 65 | Lắp kim thu sét trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 71 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,702 | m3 |
| 72 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 73 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 10 m |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 80 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 81 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m |
| 82 | Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 83 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m |
| 84 | Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 85 | Cút thép nối ống phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực |
| 87 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 m |
| 88 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 điện cực |
| 89 | Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | 1 m |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 91 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 m |
| 92 | Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 93 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 94 | Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 95 | Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 96 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 97 | Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 99 | Dọn vệ sinh sau khi làm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 100 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 101 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 102 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 103 | Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 104 | Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | Trạm BTS 22KT023 | |||
| 1 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 3 | Gia công Anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp Bulông liên kết thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,2 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | kg |
| 14 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mét |
| 15 | Cung cấp tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Gia công Sản xuất cầu cáp outdoor | 0,02 | tấn | |
| 19 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 20 | Gia công trụ bảo vệ bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Gia công khung cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 22 | Gia công khung cửa rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,281 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ổ khóa số cho các cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,098 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,163 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,507 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 52 | Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 60 | Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 61 | Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 62 | Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | kg |
| 63 | Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 65 | Lắp kim thu sét trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 71 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,277 | m3 |
| 72 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 73 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10 m |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 80 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 81 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m |
| 82 | Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 83 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m |
| 84 | Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 85 | Cút thép nối ống phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực |
| 87 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 m |
| 88 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 điện cực |
| 89 | Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | 1 m |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 91 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 m |
| 92 | Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 93 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 94 | Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 95 | Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 96 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 97 | Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 99 | Dọn vệ sinh sau khi làm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 100 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 101 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 102 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 103 | Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 104 | Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | Trạm BTS 22KT024 | |||
| 1 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 3 | Gia công Anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp Bulông liên kết thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,5 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | 0,014 | tấn | |
| 13 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | kg |
| 14 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mét |
| 15 | Cung cấp tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Gia công Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 20 | Gia công trụ bảo vệ bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Gia công khung cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 22 | Gia công khung cửa rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,281 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ổ khóa số cho các cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,796 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,098 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,163 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,507 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 52 | Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 60 | Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 61 | Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 62 | Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | kg |
| 63 | Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 65 | Lắp kim thu sét trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 71 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,702 | m3 |
| 72 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | 3 | cột | |
| 73 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10 m |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 80 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 81 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m |
| 82 | Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 83 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m |
| 84 | Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 85 | Cút thép nối ống phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực |
| 87 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 m |
| 88 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 điện cực |
| 89 | Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | 1 m |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 91 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 m |
| 92 | Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 93 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 94 | Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 95 | Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 96 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 97 | Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 99 | Dọn vệ sinh sau khi làm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 100 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 101 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 102 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 103 | Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 104 | Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | Trạm BTS 22 KT025 | |||
| 1 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 3 | Gia công Anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp Bulông liên kết thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,2 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | kg |
| 14 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mét |
| 15 | Cung cấp tăng đơ D12 | 1 | bộ | |
| 16 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Gia công Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 20 | Gia công trụ bảo vệ bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Gia công khung cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 22 | Gia công khung cửa rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,281 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ổ khóa số cho các cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,098 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,163 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,507 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 52 | Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 60 | Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 61 | Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 62 | Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | kg |
| 63 | Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 65 | Lắp kim thu sét trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 71 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,553 | m3 |
| 72 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 73 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 10 m |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 80 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 81 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m |
| 82 | Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 83 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m |
| 84 | Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 85 | Cút thép nối ống phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực |
| 87 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 m |
| 88 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 điện cực |
| 89 | Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | 1 m |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 91 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 m |
| 92 | Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 93 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 94 | Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 95 | Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 96 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 97 | Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 99 | Dọn vệ sinh sau khi làm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 100 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 101 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 102 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 103 | Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 104 | Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| J | Trạm BTS 22KT030 | |||
| 1 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 3 | Gia công Anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp Bulông liên kết thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,2 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | kg |
| 14 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mét |
| 15 | Cung cấp tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Gia công Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 20 | Gia công trụ bảo vệ bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Gia công khung cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 22 | Gia công khung cửa rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,281 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ổ khóa số cho các cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,098 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,163 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,507 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 52 | Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 60 | Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 61 | Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 62 | Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | kg |
| 63 | Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 65 | Lắp kim thu sét trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 71 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,277 | m3 |
| 72 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 73 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10 m |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 80 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 81 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m |
| 82 | Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 83 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m |
| 84 | Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 85 | Cút thép nối ống phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực |
| 87 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 m |
| 88 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 điện cực |
| 89 | Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | 1 m |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 91 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 m |
| 92 | Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 93 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 94 | Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 95 | Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 96 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 97 | Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 99 | Dọn vệ sinh sau khi làm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 100 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 101 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 102 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 103 | Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 104 | Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| K | Trạm BTS 22KT031 | |||
| 1 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 3 | Gia công Anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp Bulông liên kết thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,2 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | kg |
| 14 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mét |
| 15 | Cung cấp tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Gia công Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 20 | Gia công trụ bảo vệ bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Gia công khung cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 22 | Gia công khung cửa rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,281 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ổ khóa số cho các cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,098 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,163 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,507 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 52 | Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 60 | Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 61 | Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 62 | Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | kg |
| 63 | Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 65 | Lắp kim thu sét trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,644 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,809 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 71 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,532 | m3 |
| 72 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 73 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 10 m |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 80 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 81 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m |
| 82 | Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 83 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m |
| 84 | Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 85 | Cút thép nối ống phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực |
| 87 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 m |
| 88 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 điện cực |
| 89 | Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | 1 m |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 91 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 m |
| 92 | Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 93 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 94 | Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 95 | Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 96 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 97 | Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 99 | Dọn vệ sinh sau khi làm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 100 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 101 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 102 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 103 | Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 104 | Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | Trạm BTS 22KT036 | |||
| 1 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 3 | Gia công Anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp Bulông liên kết thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,2 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho thang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | kg |
| 14 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mét |
| 15 | Cung cấp tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Gia công Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cho cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 20 | Gia công trụ bảo vệ bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Gia công khung cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 22 | Gia công khung cửa rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,281 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ổ khóa số cho các cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp bu lông M12x45 (trụ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,098 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,163 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố co M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,507 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lớp bê tông lót móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ móng tủ TB, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tủ TB, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 52 | Đào móng bể quan sát bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 60 | Lắp nắp bể, cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 61 | Trát tường mặt trong bể quan sát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 62 | Thép phi 10 làm quai xách nắp bể (2ck): gồm thép móc và thép quai xách: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | kg |
| 63 | Đắp đất công trình bằng thủ công, phần bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 65 | Lắp kim thu sét trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7.5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 71 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | m3 |
| 72 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 73 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn AC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 10 m |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1, loại tủ kích thước 600x450x180 (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cầu dao đảo, loại cầu dao 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn, loại ổ cắm công nghiệp cho máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV16mm2, đi trong máng nổi, cầu cáp tiếp đất cho tủ nguồn DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 80 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 81 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 1m |
| 82 | Đào rãnh đi dây tản sét bằng băng thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 83 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m |
| 84 | Cọc tiếp đất: Phi 42x2,5x9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 85 | Cút thép nối ống phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Đóng cọc điện nối đất L50 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực |
| 87 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột Anten, loại cáp co phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 m |
| 88 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 điện cực |
| 89 | Kéo, rải băng thép 40x4 nối các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | 1 m |
| 90 | Lắp đặt cáp đồng M70 đi chung trong ống thép O42 tiếp đất 2 bảng đồng DB1, DB2 đến bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 91 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp đồng bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 m |
| 92 | Lắp đặt ông thép phi 42, luồn cáp M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 93 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 94 | Ép đầu cốt cáp M35 cho dây tiếp đất M35 tại các bảng đồng DB1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 95 | Ép đầu cốt dây tiếp địa M70 từ bảng đồng DB1, DB2 đến hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 96 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 97 | Khóa cáp D12: Bao gồm 4 kẹp tại các bảng đồng DB3, DB4: 2*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 99 | Dọn vệ sinh sau khi làm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 100 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 101 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 102 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m3 |
| 103 | Tấm thép hàn dây thoát sét cho trụ, kích thước tấm: 100x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 104 | Ép đầu cốt cáp phi 12 dây thoát sét từ kim thu sét đến cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng công nghiệp dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Bịt nhựa phi 76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.985244732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397048946E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.259.780.875 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.519.561.750 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn | 6 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250l | 6 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất tối thiểu 1,5Kw | 6 |
| 4 | Máy kinh vĩ | máy kinh vĩ | 6 |
| 5 | Máy đo lực căng dây co | Khoảng đo đến 2 tấn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi