Gói thầu: Xử lý xói lở hạ lưu đập tràn và sửa chữa nhà vệ sinh khu nhà trực vận hành và sửa chữa – NMTĐ Buôn Tua Srah
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Xử lý xói lở hạ lưu đập tràn và sửa chữa nhà vệ sinh khu nhà trực vận hành và sửa chữa – NMTĐ Buôn Tua Srah |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712975 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 10:35:00 đến ngày 2022-09-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 405,182,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là406.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 121.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa nhà công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp có kết cấu khung bê tông cốt thép, tường xây gạch; cấp công trình từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 284.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng) có ngành nghề đào tạo là xây dựng dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cao đẳng hoặc trung cấp có ngành đào tạo là xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình xây dựng nhà ở dân dụng hoặc công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý xói lở hạ lưu đập tràn và sửa chữa nhà vệ sinh khu nhà trực vận hành và sửa chữa – NMTĐ Buôn Tua Srah Các gói thầu sửa chữa thường xuyên các hạng mục công trình xây dựng, kiến trúc (đợt 1) năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Buôn Kuốp
+Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
+Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 +Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 +Email: [email protected] [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 +Email: [email protected] [email protected]. -Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.3768.6611. -Địa chỉ email của Ban QL đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XỬ LÝ SẠT LỞ HẠ LƯU ĐẬP TRÀN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | o | 0 | |
| 2 | Phát quang dọc hai bên đường và phạm vi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m2 | 20,753 | |
| 3 | Đắp đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m3 | 0,1262 | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bạt trước khi đổ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 25,236 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m3 | 2,524 | |
| 6 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều sâu vết cắt 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m | 5 | |
| 7 | TƯỜNG CHẮN NƯỚC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | o | 0 | |
| 8 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 35,611 | |
| 9 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 35,611 | |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 lỗ khoan | 33 | |
| 11 | Bơm vữa vào lỗ để neo thép vào bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | lít | 1,382 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m2 | 0,224 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | Tấn | 0,364 | |
| 14 | Bê tông tường chắn, chiều dày >45cm, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m3 | 5,849 | |
| 15 | GIA CỐ VỊ TRÍ XÓI LỞ HỐ XÓI ĐẬP TRÀN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | o | 0 | |
| 16 | Vệ sinh nền đá trước khi thi công. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 75,254 | |
| 17 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m3 | 1,3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m2 | 0,068 | |
| 19 | Bê tông chân khay tường chắn, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m3 | 0,975 | |
| 20 | Đắp đá hỗn hợp bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m3 | 0,576 | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bạt trước khi đổ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 47,323 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m2 | 0,023 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | Tấn | 0,59 | |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m3 | 8,261 | |
| 25 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều sâu vết cắt 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m | 10,1 | |
| 26 | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH LIỀN KỀ NHÀ ĂN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | o | 0 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m2 | 0,39 | |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m3 | 2,76 | |
| 29 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 18,36 | |
| 30 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | tấn | 0,17 | |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 32,78 | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 17,35 | |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m | 24,4 | |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 7,01 | |
| 35 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 2,6 | |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 2 | |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 2 | |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 2 | |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 6 | |
| 40 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1lỗ | 4 | |
| 41 | Đục tẩy bề mặt sàn nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 18,36 | |
| 42 | Đục tường gạch để chôn ống nước, sâu >3 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m | 14,2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 17,68 | |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Đồng Tâm (3030 Venul 002LA) kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 17,68 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường ( Gạch Đồng Tâm kích thước 300x600mm, chiều cao ốp 2,2m, vữa XM mác 75) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 32,4 | |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp 2x40x80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | tấn | 0,13 | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 2x40x80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | tấn | 0,13 | |
| 48 | Thi công trần thả (khung xương nổi) 600x600mm bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 18,36 | |
| 49 | Đục tường gạch tạo rãnh để lắp đặt dây điện ngầm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m | 14,6 | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d34, dày 2mm (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m | 0,12 | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d21, dày 1,6 mm (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m | 0,12 | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa uPVC 34 (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt T giảm ren trong d34-d21 nhựa uPVC Bình Minh (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 11 | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt co nối ren trong (ren đồng) uPVC d21 - nhựa Bình Minh (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 11 | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa uPVC d21 - nhựa Bình Minh (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 5 | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa uPVC 34 - nhựa Bình Minh (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 10 | |
| 57 | Lắp đặt van xả nước d21 (van Minh Hòa Vòi đồng MIHA - XK) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt nối chữ T nhựa uPVC d21 (ren trong, ren đồng - nhựa Bình Minh hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa u PVC d60 dày 2mm - nhựa Bình Minh (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m | 0,08 | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa u PVC d60 (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa u PVC d60 - nhựa Bình Minh (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 3 | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa u PVC d114 dày 3,2mm - nhựa Bình Minh (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m | 0,28 | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt T giảm d114-d60 - nhựa Bình Minh (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt T nối d114 - nhựa Bình Minh (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 3 | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt co nối d114 - nhựa Bình Minh (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 66 | Công lắp đặt, đấu nối ống thoát nước thải tại nguồn. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | Công | 5 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn đỡ Lavabo, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | tấn | 0,03 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn đỡ Lavabo, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | tấn | 0,01 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn đỡ Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m2 | 0,02 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn đỡ Lavabo, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m3 | 0,1 | |
| 71 | Công tác lát đá Marble tự nhiên lên mặt bàn rửa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 2,19 | |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m3 | 1,39 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 17,78 | |
| 74 | Bả bột trét trong nhà (Bột trét nội thất của KoVa hoặc tương đương) vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 25,78 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 44,98 | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt phễu thoát nước sàn Inax (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 3 | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa âm bàn INAX L-2293V (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 2 | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Xi phông chậu rửa Brasler D6 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa lavabo bán tự động nước lạnh Inax LFV-P02B (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 2 | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nước Dây cấp nước Inax A-703-5 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt Bồn cầu inax C-117 VAN 2 khối xả gạt (nắp êm) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 2 | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt Toilet lõi van đồng Inax CFV-102M (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Bộ sen vòi tắm nóng lạnh LUMEX LS302-C (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 1 | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Bồn tiểu nam treo tường Inax U-431VR (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 2 | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Xả tiểu cảm ứng Caesar A652DC-PW (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 2 | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt giá treo khăn tắm kép Inox ZENTO ZT-SV6205-31 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh inax H486V (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng nước rửa tay treo tường inox 500ml (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 89 | Lắp đặt van xả nước d27 (van Minh Hòa Vòi đồng MIHA - XK) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt Gương soi bao gồm phụ kiện khung ốp viền, kích thước gương 2mx1,2m. Gương Việt Nhật tráng bạc phủ đồng dày 5mm mài cạnh. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt máy nước nóng Ariston - Sb35e-vn (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 1 | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh (bao gồm cửa) bằng tấm Compact HPL 18mm, màu ghi, lõi đen mịn chống nước toàn phần, chân Inox 304 cao 15cm khe 18mm, thanh nhôm nóc bầu bề rộng khe 18mm, các góc nối dùng ke góc vuông inox 304, bản lề inox 304 tăng chỉnh, tay nắm inox 304, khóa gạt inox 304, móc treo inox 304 số lượng 02 cái cho mỗi phòng, đinh vít liên kết bằng inox 304 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 21,14 | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt tấm ngăn bồn tiểu nam, tấm Compact HPL 18mm bắt ke góc vuông inox 304 trực tiếp lên tường (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở hắt, cửa nhôm Xingfa hệ 93 dày 1,4mm, kính cường lực 5mm và phụ kiện Kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 0,96 | |
| 95 | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU VỰC NHÀ KHO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | o | 0 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m2 | 0,39 | |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m3 | 0,98 | |
| 98 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 18,4 | |
| 99 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 17,35 | |
| 100 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m | 6,2 | |
| 101 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 2,6 | |
| 102 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 7,8 | |
| 103 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 1 | |
| 104 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 2 | |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 1 | |
| 106 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 4 | |
| 107 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1lỗ | 3 | |
| 108 | Đục tẩy bề mặt sàn nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 17,78 | |
| 109 | Đục tường gạch để chôn ống nước, sâu >3 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m | 14,2 | |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 17,1 | |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Đồng Tâm (3030 Venul 002LA) kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 17,1 | |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường ( Gạch Đồng Tâm kích thước 300x600mm, chiều cao ốp 2,2m, vữa XM mác 75) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 56,4 | |
| 113 | Gia công xà gồ thép hộp 2x40x80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | tấn | 0,01 | |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 2x40x80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | tấn | 0,01 | |
| 115 | Đục tường gạch tạo rãnh để lắp đặt dây điện ngầm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m | 14,6 | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d34, dày 2mm (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m | 0,09 | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d21, dày 1,6 mm (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m | 0,09 | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa uPVC 34 (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 3 | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt T giảm ren trong d34-d21 nhựa uPVC Bình Minh (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 9 | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt co nối ren trong (ren đồng) uPVC d21 (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 9 | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa uPVC d21 (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 5 | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa uPVC 34 (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 5 | |
| 123 | Lắp đặt van xả nước d21 (van Minh Hòa Vòi đồng MIHA - XK) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt nối chữ T nhựa uPVC d21 (ren trong, ren đồng - nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa u PVC d60 dày 2mm (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m | 0,08 | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa u PVC d60 (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa u PVC d60 (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 3 | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa u PVC d114 dày 3,2mm (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m | 0,08 | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt T nối d114 (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 3 | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt co nối d114 (nhựa Bình Minh) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn đỡ Lavabo, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | tấn | 0,03 | |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn đỡ Lavabo, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | tấn | 0,01 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn đỡ Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100m2 | 0,01 | |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn đỡ Lavabo, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m3 | 0,08 | |
| 135 | Công tác lát đá Marble tự nhiên lên mặt bàn rửa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 1,67 | |
| 136 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m3 | 2,12 | |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp (đá Marble tự nhiên) , vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 2,7 | |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 20,02 | |
| 139 | Bả bột trét trong nhà (Bột trét nội thất của KoVa) vào tường. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 26,02 | |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ ( Sơn KOVA K-5500 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 96,74 | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt phễu thoát nước sàn Inax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 3 | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa âm bàn INAX L-2293V (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 2 | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt Xi phông chậu rửa Brasler D6 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 2 | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa lavabo bán tự động nước lạnh Inax LFV-P02B (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 2 | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nước Dây cấp nước Inax A-703-5 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 3 | |
| 146 | Cung cấp và Lắp đặt Bồn cầu inax C-117 VAN 2 khối xả gạt (nắp êm) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 1 | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt Toilet lõi van đồng Inax CFV-102M (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm lạnh (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 1 | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt Bồn tiểu nam treo tường Inax U-431VR (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 2 | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt Xả tiểu cảm ứng Caesar A652DC-PW (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | bộ | 2 | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt giá treo khăn tắm kép Inox ZENTO ZT-SV6205-31 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh inax H486V (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng nước rửa tay treo tường inox 500ml (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 154 | Lắp đặt van xả nước d27 (van Minh Hòa Vòi đồng MIHA - XK) (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 155 | Cung cấp và Lắp đặt Gương soi bao gồm phụ kiện khung ốp viền, kích thước gương 2mx1,2m. Gương Việt Nhật tráng bạc phủ đồng dày 5mm mài cạnh. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | cái | 1 | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt tấm ngăn bồn tiểu nam, tấm Compact HPL 18mm bắt ke góc vuông inox 304 trực tiếp lên tường (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | Cái | 1 | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở hắt, cửa nhôm Xingfa hệ 93 dày 1,4mm, kính cường lực 5mm và phụ kiện Kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m2 | 1,32 | |
| 158 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | m3 | 5,7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.06E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 121.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là406.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 121.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa nhà công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp có kết cấu khung bê tông cốt thép, tường xây gạch; cấp công trình từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 284.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng) có ngành nghề đào tạo là xây dựng dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư hoặc cao đẳng hoặc trung cấp có ngành đào tạo là xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình xây dựng nhà ở dân dụng hoặc công nghiệp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi