Gói thầu: Gói thầu 02-HĐSN-2022: Gói thầu vật tư dụng cụ phục vụ đào tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888501-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu 02-HĐSN-2022: Gói thầu vật tư dụng cụ phục vụ đào tạo
Số hiệu KHLCNT 20220768906
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 10:42:00 đến ngày 2022-09-07 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 298,760,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 627.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Dược Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02-HĐSN-2022: Gói thầu vật tư dụng cụ phục vụ đào tạo
Mua sắm hóa chất, vật tư dụng cụ phục vụ đào tạo từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2022
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Trường Đại học Y Dược Thái Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược Thái Bình Địa chỉ: Số 373 đường Lý Bôn – TP. Thái Bình – Tỉnh Thái Bình + Điện thoại: 0227.3838545; máy lẻ 116. Fax: 0227.3847509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á. Địa chỉ: Số 40A, 138/245 phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư thương mại Hoàng Bách Địa chỉ: Số 11 ngách 80/3 Nhân Hòa,, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược Thái Bình , địa chỉ: số 373 - Phố Lý Bôn - Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Thái Bình Địa chỉ: Số 373 đường Lý Bôn – TP. Thái Bình – Tỉnh Thái Bình + Điện thoại: 0227.3838545; máy lẻ 116. Fax: 0227.3847509


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và tài liệu kỹ thuật chứng minh thông số kỹ thuật và tính năng của hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và dịch vụ liên quan (nếu có) và giao hàng, bảo hành tại Trường Đại học Y Dược Thái Bình theo Mẫu số 18 Chương IV. - Không áp dụng dịch vụ liên quan riêng
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm giao hàng phải đảm bảo ≥ 1/2 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn sử dụng.
E-CDNT 15.2
Theo các yêu cầu chi tiết trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Thái Bình Địa chỉ: Số 373 đường Lý Bôn – TP. Thái Bình – Tỉnh Thái Bình + Điện thoại: 0227.3838545; máy lẻ 116. Fax: 0227.3847509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PGS.TS Nguyễn Duy Cường- Hiệu trưởng Địa chỉ Tầng 2 khu nhà 15 tầng Trường Đại học Y Dược Thái Bình, số 373 Lý Bôn - TP. Thái Bình - tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227.3838545 máy lẻ 228. Fax: 0227.3847509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư và Trang thiết bị .Địa chỉ Số 373 đường Lý Bôn – TP. Thái Bình – Tỉnh Thái Bình Điện thoại: 0227.3838545; máy lẻ 116. Fax: 0227.3847509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn tit inox1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
2Băng dính lụa y tế 2,5cm x 5m24cuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
3Băng dính lụa y tế 5cmx5m204cuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
4Băng vải cuộn y tế400cuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
5Bát sứ nung có quai 50 ml30cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
6Bẩy cong (người lớn, trẻ em)5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
7Bay đánh chất hàn10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
8Bẩy thẳng (người lớn, trẻ em)10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
9Bình chạy dung môi pha động 10x10cm2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
10Bình định mức thủy tinh 10ml18cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
11Bình định mức thủy tinh 25ml6cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
12Bình định mức thủy tinh 100ml30cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
13Bình định mức thủy tinh 250ml56cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
14Bình định mức thủy tinh 500ml4cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
15Bình nhựa có vòi 500ml (Bình tia nước cất)5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
16Bình thủy tinh lắng gạn 250 ml13cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
17Bộ bóp bóng người lớn5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
18Bộ chưng cất tinh dầu nặng hơn nước 2 lít (bằng thủy tinh)5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
19Bộ chưng cất tinh dầu nhẹ hơn nước 2 lít (bằng thủy tinh)5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
20Bộ cối chày sứ phi 1620bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
21Bộ dây thở khí dung TE cỡ S,M50bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
22Bộ dây truyền máu20bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
23Bộ kìm nhổ răng người lớn2bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
24Bộ kìm nhổ răng trẻ em2bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
25Bơm tiêm nhựa 1ml1.800cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
26Bơm tiêm nhựa 3ml200cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
27Bơm tiêm nhựa 5ml7.000cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
28Bơm tiêm nhựa 10ml1.600cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
29Bơm tiêm nhựa 20ml300cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
30Bông thấm nước68.000gramMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
31Buret khóa nhựa 25ml5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
32Cân trẻ sơ sinh có máng2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
33Cassette nhựa750cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
34Cây bóc tách lợi5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
35Cây nạo huyệt ổ răng5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
36Chai thủy tinh trung tính nắp nhựa vặn 250ml10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
37Chai thủy tinh trung tính nắp nhựa vặn 500ml10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
38Chén sứ8cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
39Chỉ khâu da số 00 (chỉ lin)12cuộn 500mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
40Chỉ khâu Peclon7cuộn 120mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
41Chổi rửa chai, lọ, ống đong65cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
42Chổi rửa ống nghiệm140cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
43Cốc đong thủy tinh có đế, chia vạch 100ml60cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
44Cốc đong thủy tinh có đế, chia vạch 250ml16cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
45Cốc đong thủy tinh có đế, chia vạch 500ml4cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
46Cốc đốt 100ml (cốc thủy tinh có mỏ)120cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
47Cốc đốt 250ml (cốc thủy tinh có mỏ)8cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
48Cốc đốt 500ml (cốc thủy tinh có mỏ)25cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
49Cốc đốt 1000ml (cốc thủy tinh có mỏ)13cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
50Cọc truyền inox5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
51Cuvet đo máy quang phổ UV-VIS Labomed model UV-250010cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
52Đai thắt lưng cỡ L, XL4cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
53Đầu côn 0,5 đến 10 maicrolit2.000cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
54Đầu côn vàng 100 maicrolit1.000cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
55Đầu côn vàng 200 maicrolit1.000cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
56Đầu côn vàng 2-200 maicrolit1.000cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
57Đầu côn xanh 1000 maicrolit1.000cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
58Dây dẫn nước bằng nhựa trong PVC phi 8mm (ống tio)60mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
59Dây garo cao su10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
60Dây thở oxy gọng kính người lớn10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
61Dây truyền dịch người lớn1.300bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
62Đệm giường khám2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
63Đèn Clar (Đèn khám bệnh treo trán)4cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
64Đèn đọc phim 1 cửa3cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
65Đèn đọc phim 2 cửa2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
66Đồng hồ bấm giây22cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
67Đũa thủy tinh 25 cm10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
68Gạc thấm3.000mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
69Găng tay bảo hộ lao động800đôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
70Găng tay phẫu thuật 7,5 không tiệt trùng10.200đôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
71Găng tay khám3.000đôiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
72Ghế đẩu (xoay, inox)5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
73Giá để pipet 2 tầng bằng nhựa24cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
74Giá đỡ bình lắng gạn39cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
75Giá đỡ buret10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
76Giấy điện tim 6 cần30tậpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
77Giấy đo PH300hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
78Hộp inox đựng bông cồn3cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
79Hộp inox đựng panh kéo 20x106cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
80Huyết áp cơ7bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
81Huyết áp điện tử2bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
82Kéo thẳng 1 đầu tù 1 đầu nhọn 18cm2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
83Kẹp gỗ đun ống nghiệm40cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
84Kẹp phẫu tích có mấu 18 cm2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
85Kẹp phẫu tích có mấu 25cm2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
86Kẹp rốn10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
87Khẩu trang 3M30cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
88Khẩu trang than hoạt tính50hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
89Khay khám inox 30 x 40 cm20cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
90Kim chích máu5.000cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
91Kim truyền cánh bướm2.000cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
92Lam kính50hộp 72 láMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
93Lamen 20x20mm25hộp 100 láMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
94Lamen 22x22mm25hộp 100 láMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
95Lọ nhỏ giọt thủy tinh 60ml (lọ thủy tinh có công tơ hút)10lọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
96Lọ nhựa 75ml có van xịt spray(phun sương)180cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
97Lọ thủy tinh nút mài miệng rộng 500ml20lọMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
98Lọ thủy tinh nút mài miệng rộng màu nâu 1000ml3cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
99Lưỡi dao cắt tiêu bản 1 lần100cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
100Lưỡi dao mổ số 21100cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
101Mặt kính đồng hồ lõm phi 10cm20cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
102Máy định lượng đường huyết2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
103Máy phun khí dung2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
104Ống đong thủy tinh 10ml20cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
105Ống đong thủy tinh 25ml26cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
106Ống đong thủy tinh 50ml25cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
107Ống đong thủy tinh 100ml10ốngMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
108Ống ly tâm nhựa nắp liền (ống eppendorf loại 1,5 ml)1.000cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
109Ống nghe8cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
110Ống nghiệm thủy tinh phi 16 (160mm x 16mm)2.000cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
111Ống nghiệm thủy tinh phi 18 (180mm x 18mm)500cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
112Panh (pince) đầu rắn thẳng 25cm4cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
113Panh khuỷu4cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
114Pipet thủy tinh có bầu 2 ngấn 1ml20cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
115Pipet thủy tinh có bầu 2 ngấn 2ml5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
116Pipet thủy tinh có bầu 2 ngấn 10ml10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
117Pipet thủy tinh có bầu 2 ngấn 20ml20cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
118Pipet thủy tinh có bầu 2 ngấn 25ml20cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
119Pipet thủy tinh có bầu 2 ngấn 50ml20cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
120Pipet thủy tinh thẳng có vạch 5ml20cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
121Pipet thủy tinh thẳng có vạch 10ml47cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
122Quả bóp cao su thí nghiệm phi 4cm32cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
123Que đè lưỡi bằng gỗ đã tiệt trùng dạng hộp 100 cái5hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
124Sonde dạ dày người lớn50cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
125Sonde tiểu 1 chạc cỡ 4Fr (sonde Nelaton)50cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
126Sonde tiểu 1 chạc cỡ 6Fr (sonde Nelaton)10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
127Sonde tiểu 1 chạc cỡ 12Fr (sonde Nelaton)20cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
128Sonde tiểu 3 chạc cỡ 12Fr (sonde Foley)30cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
129Xe tiêm 3 tầng inox1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 627.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu chủ đầu tư: ≤ 24 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->