Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm cho XNVT và Đội HTSX giai đoạn tháng 9|2022 - tháng 8|2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm cho XNVT và Đội HTSX giai đoạn tháng 9|2022 - tháng 8|2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 10:41:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,556,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44834552E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4896691E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.589.458 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 695.178.916 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm cho XNVT và Đội HTSX giai đoạn tháng 9|2022 - tháng 8|2023 Cung cấp văn phòng phẩm cho XNVT và Đội HTSX giai đoạn tháng 9/2022 - tháng 8/2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu quy định tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu quy định tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Balô | 5 | Cái | Được làm từ chất liệu dù polyester 1680 PU, bên trong có lót l+C13:C248 lớp chống sốc an toàn, có nhiều ngăn lớn kích thước 45x33x20cm | ||
| 2 | Bấm ghim lớn | 15 | Cái | Size lớn 50LA KW- TRIO hoặc tương đương | ||
| 3 | Bấm ghim nhỏ | 29 | Cái | Size nhỏ plus 10E (vỉ) hoặc tương đương | ||
| 4 | Bấm ghim trung | 12 | Cái | Size trung số 3 EAGLE 207 hoặc tương đương | ||
| 5 | Bàn cắt giấy | 2 | Cái | Bàn cắt bằng gỗ, kích thước A4, dao cắt sắc | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt lớn | 40 | Cuộn | Kích thước 5cm, hiệu Rabbits hoặc tương đương | ||
| 7 | Băng keo 2 mặt nhỏ | 38 | Cuộn | Kích thước 1cm, hiệu Rabbits tape hoặc tương đương | ||
| 8 | Băng keo 2 mặt trung | 32 | Cuộn | Kích thước 2.5cm, hiệu Rabbits tape hoặc tương đương | ||
| 9 | Băng keo giấy | 17 | Cuộn | Bằng giấy, 2.5cm 22ya | ||
| 10 | Băng keo lớn simily | 64 | Cuộn | Kích thước 5cm 100ya, Rabbits tape hoặc tương đương | ||
| 11 | Băng keo nhỏ simily | 31 | Cuộn | Màu xanh, vàng 3.5cm, hiệu rabbit hoặc tương đương | ||
| 12 | Băng keo trong lớn | 77 | Cuộn | Kích thước 5cm, hiệu rabbit hoặc tương đương | ||
| 13 | Băng keo trong nhỏ | 50 | Cuộn | Trong, hiệu rabbit kích thước 1.8cm hoặc tương đương | ||
| 14 | Băng keo trong trung | 33 | Cuộn | Trong, hiệu rabbit, kích thước 2.5cm hoặc tương đương | ||
| 15 | Thanh chống file | 20 | Cặp | Chặn sách lớn MT hoặc tương đương | ||
| 16 | Bao tay cao su | 65 | Đôi | Chất liệu cao su, size M | ||
| 17 | Bao tay y tế | 25 | Hộp | Vglove hoặc tương đương, 50 đôi/hộp có bột hoặc tương đương | ||
| 18 | Bìa 1 nút | 260 | Cái | Khổ F4, Màu trắng có 1 nút bấm | ||
| 19 | Bìa Accord nhựa | 20 | Cái | Acco SDI (ACCO nhựa A4) Trà My hoặc tương đương | ||
| 20 | Bìa giấy | 15 | Gram | Khổ A4, Có mùi thơm màu xanh/vàng/hồng giấy | ||
| 21 | Bìa kính | 13 | Gram | Khổ A4 | ||
| 22 | Bìa lá | 142 | Cái | Khổ A4 chất liệu nhựa , hiệu Double | ||
| 23 | Bìa lỗ | 44 | Tập | Khổ A4 chất liệu linon | ||
| 24 | Bìa phân trang giấy có đánh số | 32 | Tập | Khổ A4, Màu trắng có đánh số từ 1-31 | ||
| 25 | Bìa phân trang nhựa có đánh số | 30 | Tập | Nhiều màu, nhựa có đánh số từ 1-10, | ||
| 26 | Bìa Thái | 20 | Tập | Khổ A4, màu trắng/vàng/xanh | ||
| 27 | Bộ nước lau màn hình | 5 | Bộ | Bao gồm:- Dụng cụ thổi bụi, thổi sạch những ngóc ngách, những vị trí khó lau chùi nhất trên máy tính;- Chổi quét cho bàn phím, các bụi bẩn trên bề mặt;- Nước lau màn hình cho màn hình sạch bóng, luôn mới để bảo vệ đôi mắt của bạn;- Khăn lau giúp lau khô màn hình sau khi dùng nước lau, hoặc lau khô với bàn phím;- Giấy thấm màn hình bảo vệ màn hình sạch sẽ khỏi những vết bẩn khó chùi;- Tăm bông chùi sạch cho những ổ cắm usb, các khe cắm cáp | ||
| 28 | Bút bi | 530 | Cái | Hiệu Thiên Long mã TL27 màu xanh, đen, đỏ - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 29 | Bút chì | 112 | Cái | 3B Tiệp | ||
| 30 | Bút chì kim | 48 | Cái | Dạng kim pentel A255 - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 31 | Bút dạ quang | 79 | Cái | HL012 hoặc tương đương | ||
| 32 | Bút dính bàn | 2 | Cái | 1 đế cắm 2 cây, đầu bi 0,8mm, có thể dán dính dễ dàng trên bề mặt gỗ, kính,... Hiệu Thiên Long - Việt Nam | ||
| 33 | Bút I Eraser | 47 | Cái | Viết nước xóa được, I Eraser Hiệu M&G 8371 - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 34 | Bút kim | 126 | Cái | Uniball UB 150 của Nhật hoặc tương đương | ||
| 35 | Bút kim | 64 | Cái | Uniball UB 200 của Nhật hoặc tương đương | ||
| 36 | Bút kim | 20 | Cái | Loại mực gel Dong A zero (xanh, đen) 038 - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 37 | Bút lông | 64 | Cái | Loại lông dầu, 2 đầu màu xanh, đỏ | ||
| 38 | Bút lông viết bảng | 135 | Cái | Màu xanh | ||
| 39 | Bút Uniclich | 57 | cái | Hiệu Marvy RB7 - Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 40 | Bút xóa | 108 | Cái | CP02 hiệu Thiên Long - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 41 | Bút xóa kéo | 77 | Cái | Plus 7m*5mm whiper mini - Nhật hoặc tương đương | ||
| 42 | USB | 3 | Cái | 16 GB kingmax - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 43 | USB | 3 | Cái | 32 GB kingmax - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 44 | USB | 14 | Cái | 64 GB kingmax - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 45 | Cặp 3 dây bìa giấy | 10 | Cái | Kích thước 10cm. | ||
| 46 | Cặp 3 dây bìa giấy | 50 | Cái | Kích thước 15cm. | ||
| 47 | Cặp 3 dây bìa giấy | 50 | Cái | Kích thước 7cm. | ||
| 48 | Cặp xòe | 11 | Cái | Hiệu deli 12 ngăn - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 49 | Cắt băng keo nhỏ | 13 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp có độ cứng thích hợp, chịu lực tốt. Bên ngoài phủ lớp sơn bóng đẹp, đầu dụng cụ là tấm kim loại răng cưa sắc bén. | ||
| 50 | Cây gạt nước | 3 | Cái | Ống inox 22 cao cấp, không gỉ.Ống inox 22 cao cấp, không gỉ.Tấm lùa bằng Eva dẻo, bề mặt nhẵn mịn. | ||
| 51 | Chổi quét máy tính | 17 | Cái | Bằng lông, dùng quét máy tính | ||
| 52 | Chuột máy tính có dây | 19 | Cái | Có dây, mã 6603 chính hãng Logitech - Thụy Sỹ hoặc tương đương | ||
| 53 | Chuột máy tính không dây | 21 | Cái | Không dây, mã 185 chính hãng Logitech - Thụy Sỹ hoặc tương đương | ||
| 54 | Cục tẩy | 50 | Cục | Hiệu Pentel Zeh03 chính hãng - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 55 | Cục tẩy mực | 17 | Cục | Tẩy mực, BR80 - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 56 | Dao rọc giấy | 30 | Cái | Mã Inox Deli 2034 - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 57 | Dấu tự động | 11 | Cái | S852 (38x14mm ), hiệu Shiny - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 58 | Dấu tự động | 4 | Cái | S823 (47 x18mm), hiệu Shiny - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 59 | Dấu tự động | 5 | Cái | S824 (58x22) mm, hiệu Shiny - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 60 | Dấu tự động | 4 | Cái | S825 (70x25) mm, hiệu Shiny - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 61 | Dấu tự động | 8 | Cái | S830 (75x38) mm, hiệu Shiny - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 62 | Dấu tự động (2,3,4,5 dòng) | 8 | Cái | Mã S844 - S1824- S854 (22 x58) mm, hiệu Shiny - Việt hoặc tương đương | ||
| 63 | File còng đựng tài liệu | 80 | Cái | Kích thước 10cm, A4, 2 còng xanh đậm | ||
| 64 | File còng đựng tài liệu | 20 | Cái | Kích thước 05cm, A4, 2 còng xanh đậm | ||
| 65 | File còng đựng tài liệu | 100 | Cái | Kích thước 07cm, A4 2 còng xanh đậm | ||
| 66 | File còng tách đựng tài liệu | 60 | Cái | Loại còng tách, bóng kính, kích thước 10cm | ||
| 67 | File hộp đựng tài liệu | 80 | Cái | Màu xanh 10cm | ||
| 68 | File hộp đựng tài liệu | 45 | Cái | Màu xanh 20cm | ||
| 69 | File trình ký | 37 | Cái | Loại tốt Kingstar Simily xanh đậm - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 70 | Ghim bấm | 6 | Hộp | Số 23/20 kw-trio - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 71 | Ghim bấm | 6 | Hộp | Số 23/23 kw-trio - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 72 | Ghim bấm (loại lớn) | 31 | Hộp | Loại lớn 3 Plus - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 73 | Ghim bấm (loại nhỏ) | 139 | Hộp | Loại nhỏ số 10 Plus - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 74 | Ghim bấm (loại trung) | 29 | Hộp | Loại trung 3SDI - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 75 | Giấy A3 | 25 | Gram | A3 80 GSM, double - Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 76 | Giấy A4 | 558 | Gram | Kích thước 210 x 297mm, 80 GSM, Quality 500 sheets - Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 77 | Giấy A4 | 390 | Gram | Kích thước 210 x 297mm, Double A, 500 sheets - Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 78 | Giấy A4 màu | 24 | Gram | Khổ A4, màu xanh, hồng, vàng | ||
| 79 | Giấy decal | 21 | Tập | Tommy A4 - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 80 | Giấy decal | 13 | Tập | Tomy size 12*37 - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 81 | Giấy decal | 12 | Tập | Tomy 7*31 - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 82 | Giấy Note | 110 | Tập | 3 màu giấy UNC - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 83 | Giấy Note | 98 | Tập | 5 màu nhựa, TGA - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 84 | Giấy Note | 120 | Tập | Màu vàng/xanh (loại lớn) 3x4cm | ||
| 85 | Giấy Note | 166 | Tập | Màu vàng/xanh (loại nhỏ) 3x2cm | ||
| 86 | Giấy Note | 124 | Tập | Màu vàng/xanh (loại trung) 3x3cm | ||
| 87 | Giấy than | 2 | Tập | Loại giấy than kokusai A4 - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 88 | Giấy vệ sinh | 480 | Cuộn | Cuộn nhỏ, có lõi. | ||
| 89 | Gỡ ghim | 25 | Cái | Cỡ nhỏ, hiệu Eagle - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 90 | Gọt chì | 36 | Cái | Hiệu Maped I-gloo - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 91 | Hộp đựng bút | 16 | Cái | Loại 174 xukiva - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 92 | Hộp đựng dao kéo | 5 | Cái | Chất liệu nhựa PP | ||
| 93 | Hộp đựng ghim | 15 | Cái | Hiệu SDI - Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 94 | Tủ nhựa đựng tài liệu | 9 | Cái | 5 tầng, Deli 8855- Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 95 | Kéo | 32 | Cái | Hiệu bông hồng 538 - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 96 | Keo dán | 42 | Lọ | Loại khô, Double A Glue Stick - Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 97 | Keo dán | 33 | Lọ | Loại nước | ||
| 98 | Kẹp acco | 12 | Hộp | Acco SDI - Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 99 | Kẹp bướm | 70 | Hộp | Echo double clip, màu đen 15mm | ||
| 100 | Kẹp bướm | 67 | Hộp | Echo double clip, màu đen 19mm | ||
| 101 | Kẹp bướm | 67 | Hộp | Echo double clip, màu đen 25mm | ||
| 102 | Kẹp bướm | 56 | Hộp | Echo double clip, màu đen 32mm | ||
| 103 | Kẹp bướm | 56 | Hộp | Echo double clip, màu đen 41mm | ||
| 104 | Kẹp bướm | 56 | Hộp | Echo double clip, màu đen 51mm | ||
| 105 | Kẹp giấy | 75 | Hộp | Mã C62 - Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 106 | Kẹp tài liệu để bàn (Kệ đánh máy) | 9 | Cái | Hiệu Deli mã 9258 - Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 107 | Thước kẻ | 32 | Cái | Quyky 30cm - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 108 | Khăn chải bàn | 5 | Cái | Bằng nhựa, có hoa văn kích thước 2m x 2.5m | ||
| 109 | Khăn đa năng | 78 | Cái | Kích thước (35 x 40) cm | ||
| 110 | Khăn giấy | 598 | Hộp | Loại 180 tờ | ||
| 111 | Khăn lau bàn | 168 | Cái | Kích thước 30cm *30cm màu trắng | ||
| 112 | Khẩu trang y tế | 70 | Hộp | Havic/Medipro 50cái/hộp hoặc tương đương | ||
| 113 | Khay tài liệu | 9 | Cái | 3 tầng xukiva 169-3 - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 114 | Khóa số | 12 | Cái | Dùng số loại nhỏ 4 hàng mã, 4 số cài đặt | ||
| 115 | Khung hình | 20 | Cái | Khung gỗ dán màu nâu, kích thước (20 x 30)cm | ||
| 116 | Máy đục lỗ nhỏ | 4 | Cái | Loại lớn số Eagle 837 - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 117 | Máy đục lỗ lớn | 3 | Cái | Loại lớn Kw-trio 9670 - Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 118 | Máy đục lỗ trung | 3 | Cái | Loại trung Kw-trio 978 - Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 119 | Máy tính | 13 | Cái | Hiệu casio số lớn js-40V (CH)- Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 120 | Miếng lót chuột | 7 | Cái | Santak - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 121 | Miếng xóa bảng | 55 | Cái | Dùng lau bảng | ||
| 122 | Móc dán tường | 41 | Cái | 3M ANZ 17503, trọng lượng treo 2kg hoặc tương đương | ||
| 123 | Mực dấu | 19 | Cái | Hiệu Shiny, màu đỏ hoặc xanh - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 124 | Nước lau bảng trắng | 51 | Chai | Dung tích 250ml | ||
| 125 | Ổ cắm điện | 16 | Cái | 2 chân 3 chấu 3m 1 công tắc | ||
| 126 | Ổ cắm điện | 11 | Cái | 4 ổ cắm 3 chấu 3m | ||
| 127 | Ổ cắm điện | 9 | Cái | 6 ổ cắm 3 chấu 3m | ||
| 128 | Ổ chia điện | 17 | Cái | Phích cắm chuyển đổi 2 chấu thành 3 chấu | ||
| 129 | Pin | 276 | Cục | 2A Energizer - Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 130 | Pin | 282 | Cục | 3A Energizer - Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 131 | Pin | 138 | Cục | Cỡ D 9v Energizer - Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 132 | Pin C | 20 | Cục | Pin trung Energizer - Trung quốc hoặc tương đương | ||
| 133 | Pin đại | 20 | Cục | ENERGIER (E95BP2) hoặc tương đương | ||
| 134 | Ruột chì bấm | 25 | Hộp | UNI 2B - Nhật hoặc tương đương | ||
| 135 | Sáp thơm | 214 | Cục | Hiệu Glade - Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 136 | Sign here | 84 | Tập | Có chữ post - It - Mỹ hoặc tương đương | ||
| 137 | Sổ bìa da A4 | 10 | Cuốn | Kích thước A4, bìa da, 120 trang | ||
| 138 | Sổ bìa da gáy lò xo | 9 | Cuốn | Kích thước 20x15, gáy bóp còng lò xo, có chỗ để card, cài bút | ||
| 139 | Sổ card | 6 | Cuốn | Lưu được 240 cards | ||
| 140 | Tập học sinh | 13 | Cuốn | 96 trang 4 ôly | ||
| 141 | Thẻ mực dấu | 5 | Cái | Color printer R40 màu đỏ - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 142 | Thẻ mực dấu | 11 | Cái | Shiny S308, màu xanh hoặc đỏ - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 143 | Thẻ mực dấu | 9 | Cái | Shiny S822, màu xanh hoặc đỏ - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 144 | Thẻ mực dấu | 9 | Cái | Shiny S823, màu xanh hoặc đỏ - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 145 | Thẻ mực dấu | 11 | Cái | Shiny S824, màu xanh hoặc đỏ - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 146 | Thẻ mực dấu | 9 | Cái | Shiny S825, màu xanh hoặc đỏ - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 147 | Thẻ mực dấu | 9 | Cái | Shiny S827, màu xanh hoặc đỏ - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 148 | Thẻ mực dấu | 9 | Cái | Shiny S830, màu xanh hoặc đỏ - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 149 | Thẻ mực dấu | 9 | Cái | Shiny S842, S852, màu xanh hoặc đỏ - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 150 | Túi đựng máy tính xách tay | 4 | Cái | Chống sock, có đệm mềm bên trong, kích thước 26cm x 35cm, có dây đeo. | ||
| 151 | Muỗng cà phê | 50 | Cái | Chất liệu inox cán ngắn | ||
| 152 | Muỗng cà phê | 62 | Cái | Chất liệu inox cán dài | ||
| 153 | Nĩa Inox lớn 3 chân | 50 | Cái | Chất liệu inox cán dài | ||
| 154 | Ly thủy tinh có quai | 30 | Cái | Dung tích 310ml, đường kính 8.1cm, chiều cao 9.8 cm. Chất liệu: thủy tinh cường lực cao cấp, chịu lực tốt gấp 2,5 lần so với thuỷ tinh thường. Chịu sốc nhiệt từ - 4 độ C đến 130 độ C. Sản phẩm không chứa chất độc hại, không bị ố, không nhiễm màu và mùi trong quá trình sử dụng. An toàn trong tủ đông lạnh, lò vi sóng, máy rửa chén, nồi/lò hấp | ||
| 155 | Ly uống nước | 40 | Cái | Hiệu Ocean , cao10cm - Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 156 | Ly uống nước | 52 | Cái | Hiệu Ocean , cao 15cm - Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 157 | Màng Bọc Thực phẩm | 7 | Cuộn | Hiệu Korean 520, kích thước 30cm x300m, có dao cắt - Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 158 | Khay để ly | 9 | Cái | Chất liệu meka, kích thước 35cm x 50cm | ||
| 159 | Cặp lồng 4 | 5 | Cái | Bằng Inox, có 4 ngăn | ||
| 160 | Hộp đựng muỗng đũa | 5 | Cái | Chất liệu nhựa PP | ||
| 161 | Đĩa sứ | 40 | Cái | Đường kính 23cm, màu trắng cạn | ||
| 162 | Đĩa sứ | 30 | Cái | Đường kính 20cm, màu trắng cạn | ||
| 163 | Tô sứ | 30 | Cái | Đường kính 18cm, trắng | ||
| 164 | Đũa gỗ | 60 | Đôi | Kích thước 9,5x1,5x 25cm, chất liệu 100% gỗ tự nhiên | ||
| 165 | Cà phê | 96 | Hộp | G7 Trung Nguyên 20 gói *16g - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 166 | Cà phê | 2 | Hộp | Hiệu Nestle Redcup - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 167 | Cà phê rang nguyên hạt | 60 | Kg | Nguyên chất 100%, không tẩm ướp | ||
| 168 | Sữa đặc | 36 | Hộp | 380g - Sữa Ông Thọ, hiệu Vinamilk, Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 169 | Trà atiso | 34 | Hộp | Loại túi lọc, quy cách 100 túi lọc/hộp. | ||
| 170 | Trà bắc | 42 | Kg | Trà xanh, sao khô . | ||
| 171 | Trà lipton | 31 | Hộp | Loại 18 gói x15g vị chanh, đào… - Việt Nam | ||
| 172 | Trà Lipton | 24 | Hộp | Lipton nhãn vàng - Việt Nam | ||
| 173 | Đường | 27 | Túi | Loại 0,5kg | ||
| 174 | Bình siêu tốc | 3 | Cái | Dung tích 750ml, tự ngắt khi đạt nhiệt độ sôi | ||
| 175 | Bộ ấm trà | 4 | Bộ | Chất liệu gốm, sứ. Loại lớn, dung tích ấm 1.1 lit, gồm 6 ly | ||
| 176 | Bộ ấm trà | 7 | Bộ | Chất liệu gốm, sứ. Loại trung, dung tích ấm 0.7 lít, gồm 6 ly đi kèm | ||
| 177 | Bình cắm hoa | 4 | Cái | Chất liệu thủy tinh, cao 30cm | ||
| 178 | Bình giữ nhiệt | 4 | Cái | Kích thước 9x29cm | ||
| 179 | Bình thủy tinh | 6 | Cái | Dung tích 1,5 lít | ||
| 180 | Dao Thái Lan đại | 4 | Cái | Chất liệu: Inox cao cấp, đạt được độ sáng bóng caoSống dao dày 2mm đủ cứng cáp khi chặt các loại xương cứng, không bị quằn dao hay cong vênh.- Bản dao hay chiều rộng lưỡi dao phải rộng giúp việc chặt xương được dễ dàng.- Trên lưỡi dao có một lỗ tròn giúp việc treo dao hay bảo quản dao được dễ dàng, thuận tiện. - Lưỡi dao dài 20cm, bản dao rộng 9cm, chiều dài tổng là 33cm | ||
| 181 | Dao Thái Lan trung | 6 | Cái | Dài 30.5cm x Rộng 2.5cm, cán nhựa đen | ||
| 182 | Dao nhỏ | 11 | Cái | Dao cỡ nhỏ dùng gọt trái cây | ||
| 183 | Chùi nồi | 15 | Cái | Làm bằng lưới | ||
| 184 | Chùi nồi | 15 | Cái | Làm bằng lưới sắt | ||
| 185 | Gáo múc nước | 7 | Cái | Chất liệu nhựa PP, kích thước (28,3 x 17,9 x 12,5) cm | ||
| 186 | Thớt gỗ | 5 | Cái | Kích thước: 5cm x35 cm, màu gỗ tự nhiên, bề mặt láng mịn rất dễ vệ sinh | ||
| 187 | Thớt nhựa | 3 | Cái | Kích thước (20x30) cm | ||
| 188 | Dép tổ ong | 10 | Đôi | Bằng nhựa dẻo | ||
| 189 | Thảm chùi chân | 17 | Cái | Chất liệu vải nỉ, thấm nước kích thước (40x60) cm | ||
| 190 | Thau inox | 4 | Cái | Đường kính phủ bì miệng: 42 cmChất liệu inox 304 dày 0,6 mm | ||
| 191 | Xô nhựa | 4 | Cái | Dung tích 20 lít không nắp | ||
| 192 | Rổ inox | 4 | Cái | Đường kính phủ bì miệng: 42 cmĐục lỗ ϕ 7 mmĐáy rổ bằng, không có gân.Chất liệu inox 304 dày 0,6 mm | ||
| 193 | Rổ nhựa | 5 | Cái | Mã 198 12x18cm của Tân Thành Lập - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 194 | Rổ nhựa | 5 | Cái | Mã 198 25x30cm của Tân Thành Lập - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 195 | Rổ nhựa | 5 | Cái | Giả mây (15x25) cm của Tân Thành Lập - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 196 | Rổ nhựa | 4 | Cái | Màu sắc đỏ, xanh dương, xanh lá, xanh ngọc, cam - Trọng lượng: 150 gram - Kích thước: 40 cm - Chất liệu: nhựa PP | ||
| 197 | Bộ lau nhà | 8 | Bộ | Loại 360 độ, có bánh xe , hiệu MOP L003 - Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 198 | Nước lau sàn | 84 | Chai | Mùi bạc hà, dung tích 1 lít | ||
| 199 | Nước rửa chén | 54 | Chai | Loại 750ml | ||
| 200 | Nước rửa kính | 54 | Chai | Loại 500ml | ||
| 201 | Nước rửa tay | 72 | Chai | Loại 500ml | ||
| 202 | Dung dịch rửa tay khô | 48 | Chai | Dung tích 500ml | ||
| 203 | Nước tẩy | 60 | Chai | Dung tích 500ml | ||
| 204 | Nước tẩy bồn cầu | 72 | Chai | Loại 900ml | ||
| 205 | Nước xả | 6 | Chai | Loại 1,8 lít, hương thơm nhẹ nhàng, giữ độ mềm cho vải | ||
| 206 | Xà bông | 29 | Cục | Dạng cục dùng rửa tay | ||
| 207 | Xà bông | 30 | Bịch | Loại bột, dùng để giặt, loại 5kg | ||
| 208 | Nước giặt quần áo | 17 | Chai | Loại nước, sạch nhanh 2,4kg | ||
| 209 | Túi đựng rác trung | 102 | Cuộn | Kích thước (55 x65) cm, không lõi | ||
| 210 | Túi đựng rác lớn | 180 | Cuộn | Kích thước (64 x78) cm, không lõi | ||
| 211 | Túi đựng rác nhỏ | 102 | Cuộn | Kích thước (44 x56) cm, không lõi | ||
| 212 | Túi nilon | 5 | Kg | Màu trắng size 15kg (44 x70) cm có quai xách được | ||
| 213 | Túi nilon sinh học | 5 | Cuộn | Túi sinh học, loại 25cm (2 kg/cuộn) | ||
| 214 | Bao rác loại lớn | 20 | Kg | (0.8x1.2m) không quai đen | ||
| 215 | Thùng rác lớn | 2 | Cái | Loại lớn, thùng rác nhựa đạp chân, có xô nhựa để đựng rác ở bên trong, kích thước 4cm x 34,5cm x 34cm (Cao x Ngang x Dày)có nắp | ||
| 216 | Thùng rác nhỏ | 9 | Cái | Loại nhỏ, thùng rác nhựa đạp chân, có xô nhựa để đựng rác ở bên trong, kích thước ( 25 x 23,5 x 29,5) cm (Cao x Ngang x Dày), có nắp | ||
| 217 | Thùng rác trung | 9 | Cái | Loại trung, thùng rác nhựa đạp chân, có xô nhựa để đựng rác ở bên trong, kích thước (30,5x26x36) cm (Cao x Ngang x Dày), có nắp | ||
| 218 | Ky hốt rác | 8 | Cái | Cán nhựa dài. loại từ 0,8m - 1,2m | ||
| 219 | Chổi quét nhà tốt | 56 | Cái | Bằng đọt, cỏ, tán rộng, dày | ||
| 220 | Chổi tre | 13 | Cái | Cán dài, bằng tre | ||
| 221 | Bàn chải lớn | 10 | Cái | Chất liệu nhựa, dài 20cm | ||
| 222 | Cọ bồn cầu | 15 | Cái | Chất liệu : nhựa ppKích thước : 40 X 9 X 9cm, đầu tròn | ||
| 223 | Bình xịt côn trùng | 37 | Bình | Loại 600ml hương chanh, hiệu Raid hoặc tương đương | ||
| 224 | Bình xịt thuốc | 4 | Cái | Dudaco B401 (4 lít) tay gạt hoặc tương đương | ||
| 225 | Cồn sát khuẩn | 50 | Chai | Chai 1lít, loại 70 độ, chai có vòi xịt | ||
| 226 | Bát ăn cơm | 30 | Cái | Sứ trắng đường kính 11,5 cm | ||
| 227 | Cây lau nhà | 5 | Cái | Thân cán được làm từ inox siêu nhẹ, sáng bóng, dễ cầm và không bị gỉ. Đường kính thân là 25mm. Chiều cao tối thiểu 60cm, tối đa 130cm. Cán cầm có bọc nhựa chống trơn trượt khi di chuyểnBàn xoay có đường kính là 16cm tạo sự linh hoạt và dễ dàng tiếp cận các vị trí, ngóc ngách trong nhà, văn phòngBông lau được làm từ sợi Cotton và sợi bông microfiber có ưu điểm mềm, dễ giặt sạch, thấm hút tốt, không bị mủn, xơ theo thời gia | ||
| 228 | Sữa tươi | 288 | Hộp | Dung tich 180ml, có đường, hiệu vinamilk hoặc tương đương. | ||
| 229 | Chổi quét bàn | 5 | Cái | Bằng sợi nilong,Chổi quét bụi lông mềm có phần lông chổi được làm bằng sợi nylon mềm mại, mịn đẹp. Sợi nylon dày và mượt, tạo cảm giác êm tay khi quét bụi, đồng thời không làm trầy xước bề mặt các đồ vật được vệ sinh, chiều dài 45 cm | ||
| 230 | Cọ quét sơn | 30 | Cái | Dùng tốt để quét bụi và vết bẩn khỏi các vết nứt và các góc.Chổi quét 3-4 cm | ||
| 231 | Bình trà | 2 | Cái | 0,8 lít bằng sứ trắng, hiệu CK hoặc tương đương | ||
| 232 | Giấy in hóa đơn | 10 | Thùng | Giấy in kim liên tục 2 liên A4 (210mm x 297mm), liên gốc là giấy fort màu trắng in với băng mực in kim, liên sau là giấy carbonless màu hồng, đóng gói 1 thùng 750 bộ (1.500 tờ A4) | ||
| 233 | Dây thun | 2 | gói | Dây thun làm từ cao su thiên nhiên Gói 0.5kg Đường kính sợi dâythun: 70mm, bề ngang sợi dâythun: 3mm, độ dày bản dâythun:1,2mm | ||
| 234 | Nước hoa xịt phòng | 5 | Chai | Chai dung tích 280ml | ||
| 235 | Khăn giấy | 10 | Hộp | Loại giấy ướt, 80 tờ/hộp hương phấn, khử mùi hôi | ||
| 236 | Dây thun | 5 | Gói | Dây thun làm từ cao su thiên nhiên, dai, khó đứt. Sợi thun có đường kính 3cm tầm 40 sợi/gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44834552E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4896691E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.589.458 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 695.178.916 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi