Gói thầu: Gói thầu số 05 - mua sắm hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN TẾ BÀO GỐC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - mua sắm hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881839 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 10:31:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,068,687,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.559E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.293.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN TẾ BÀO GỐC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 - mua sắm hàng hóa Mua sắm hóa chất phục vụ nghiên cứu, sản xuất hàng hóa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tự chủ của Viện Tế bào gốc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); tải bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, biểu tiến độ cung cấp. Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. Các chứng nhận chất lượng khác của hàng hóa… |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 02836361206; Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 02836361206; Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 02836361206; Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VIỆN TẾ BÀO GỐC; Địa chỉ: Tòa nhà B2-3 Trường Đại Học Khoa học Tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM; Điện thoại: 02836361206; Email:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CTS OpTmizer Pro Basal Medium | Gibco™/ Thermo Fisher Scientific | 10 | 1000 mL | * Môi trường cơ bản sử dụng cho nuôi cấy tế bào lymphocyte T người* Dạng chai* Không chứa L-Glutamine* Đã được kiểm tra chất lượng (các chỉ tiêu: Endotoxin, Mycoplasma, Performance, áp suất thẩm thấu, pH, độ tiệt trùng) * Bảo quản ở 2-8ºC, tránh sáng | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 2 | Giá đỡ màng lọc | Merck-Millipore | 1 | 1 cái | * Giá đỡ có vai trò giúp màng lọc được cố định & nằm theo phương thẳng đứng, dùng trong hệ thống lọc tiếp tuyến. | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 3 | Bộ phụ kiện ghép nối | Merck-Millipore | 1 | 1 bộ | * Bộ phụ kiện giúp ghép nối màng lọc & đồng hồ áp suất, dùng trong hệ thống lọc tiếp tuyến. | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 4 | Màng lọc | Merck-Millipore | 1 | 1 cái | * Màng lọc dùng trong hệ thống lọc tiếp tuyến* Áp suất đầu vào tối đa: 5.5 bar (80 psi) @ 50°C* Áp suất xuyên màng tối đa: 2.8 bar (40 psig)* Ứng dụng: tinh sạch protein, chuẩn bị mẫu phân tích* Dải pH hoạt động liên tục & làm sạch: 1 - 14 * Tốc độ tuần hoàn: 0.03–0.05 L/ phút* Thể tích giữ lại: 3.2 mL* Kích thước màng lọc (rộng x dài): 3 cm x 18.8 cm* Diện tích lọc: 50 cm²* Thể tích làm việc tối thiểu: 15 mL* Chất liệu màng: Polyethersulfone (PES)* Chất liệu vỏ: Polypropylene (PP) | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 5 | Đồng hồ áp suất (0-4bar) | Baroli/ BD Sensors | 2 | 1 cái | * Đồng hồ áp suất dùng trong hệ thống lọc tiếp tuyến* Dải áp suất: 0 – 4 bar* Độ chính xác: ±0.125% FSO BFSL* Chất liệu: thép không gỉ 316L* Chất lỏng làm đầy: silicon oil | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 6 | Human Heat Stable bFGF Recombinant Protein | Gibco™/ Thermo Fisher Scientific | 60 | 500 µg | * Các ứng dụng: WB, IHC, ELISA, FN, Ctrl* Nguồn gốc: Human* Loài công bố: Human* Hệ thống biểu hiện: E. coli* Chuỗi amino acid: 155 aa + 20 aa N-terminal tag cho mục đích tinh sạch* Khối lượng phân tử: 19 kDa* Phân lớp: Protein tái tổ hợp* Độ tinh khiết: >95% bởi SDS-PAGE* Nồng độ endotoxin: | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 7 | Human IGF-I Recombinant Protein | Gibco™/ Thermo Fisher Scientific | 60 | 100 µg | * Các ứng dụng: WB, IHC, ELISA, FN, Ctrl* Nguồn gốc: Human* Hệ thống biểu hiện: E. coli* Chuỗi amino acid: GPETLCGAEL VDALQFVCGD RGFYFNKPTG YGSSSRRAPQ TGIVDECCFR SCDLRRLEMY CAPLKPAKSA* Khối lượng phân tử: 7.5 kDa* Phân lớp: Protein tái tổ hợp* Độ tinh khiết: ≥98% bởi SDS-PAGE và HPLC* Nồng độ endotoxin: | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 8 | Human EGF Recombinant Protein | Gibco™/ Thermo Fisher Scientific | 50 | 100 µg | * Các ứng dụng: WB, IHC, ELISA, FN, Ctrl* Nguồn gốc: Human* Loài công bố: Human* Hệ thống biểu hiện: E. coli* Khối lượng phân tử: 6.2 kDa* Phân lớp: Protein tái tổ hợp* Độ tinh khiết: >95% bởi SDS-PAGE * Nồng độ endotoxin: | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 9 | Enzyme (1X), no phenol red | Gibco™/ Thermo Fisher Scientific | 15 | 5 L | * Dạng enzyme tái tổ hợp, không có nguồn gốc động vật, dùng để phân tách nhiều loại tế bào động vật có vú, bao gồm CHO, HEK 293, A529, tế bào keratinocyte sơ cấp người và tế bào gốc phôi* Đóng gói dạng Túi 5 L* TrypLE™ Express có thể được thay thế cho trypsin trong các protocol hiện có. Có thể bất hoạt TrypLE™ Express bằng cách dùng môi trường để pha loãng, không cần sử dụng các chất ức chế trypsin như FBS* Được sản xuất tại cơ sở tuân thủ cGMP ở Grand Island, New York* Thành phần: + Potassium Chloride (KCl): 200.0 mg/L+ Potassium Phosphate monobasic (KH2PO4): 200.0 mg/L+ Sodium Chloride (NaCl): 8000.0 mg/L+ Sodium Phosphate dibasic (Na2HPO4-7H2O): 2160.0 mg/L+ EDTA: 457.6 mg/L+ rProtease* Không chứa Phenol Red* Bảo quản ở 15 - 30°C, tránh sáng | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 10 | Enzyme (1X), no phenol red | Gibco™/ Thermo Fisher Scientific | 50 | 500 mL | * Dạng enzyme tái tổ hợp, không có nguồn gốc động vật, dùng để phân tách nhiều loại tế bào động vật có vú, bao gồm CHO, HEK 293, A529, tế bào keratinocyte sơ cấp người và tế bào gốc phôi* Đóng gói dạng Chai 500 mL* TrypLE™ Express có thể được thay thế cho trypsin trong các protocol hiện có. Có thể bất hoạt TrypLE™ Express bằng cách dùng môi trường để pha loãng, không cần sử dụng các chất ức chế trypsin như FBS* Được sản xuất tại cơ sở tuân thủ cGMP ở Grand Island, New York* Thành phần: + Potassium Chloride (KCl): 200.0 mg/L+ Potassium Phosphate monobasic (KH2PO4): 200.0 mg/L+ Sodium Chloride (NaCl): 8000.0 mg/L+ Sodium Phosphate dibasic (Na2HPO4-7H2O): 2160.0 mg/L+ EDTA: 457.6 mg/L+ rProtease* Không chứa Phenol Red* Bảo quản ở 15 - 30°C, tránh sáng | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 11 | Advanced DMEM/F-12 | Gibco™/ Thermo Fisher Scientific | 81 | 10 x 500 mL | * Môi trường cơ bản cho nuôi cấy tế bào, giúp giảm lượng bổ sung FBS* Một số dòng tế bào được nuôi cấy thành công gồm: MRC-5, SP2, Vero, WI-38 và Jurkat* Thành phần:+ D-Glucose (Dextrose): 3151.0 mg/L+ Sodium Pyruvate: 110.0 mg/L+ Các Amino Acid: Glycine (18.75 mg/L), L-Alanine (4.45 mg/L), L-Arginine hydrochloride (147.5 mg/L), L-Asparagine-H2O (7.5 mg/L), L-Aspartic acid (6.65 mg/L), L-Cysteine hydrochloride-H2O (17.56mg/L), L-Cystine 2HCl (31.29 mg/L), L-Glutamic Acid (7.35 mg/L), L-Histidine hydrochloride-H2O (31.48 mg/L), L-Isoleucine (54.47 mg/L), L-Leucine (59.05 mg/L), L-Lysine hydrochloride (91.25 mg/L), L-Methionine (17.24 mg/L), L-Phenylalanine (35.48 mg/L), L-Proline (17.25 mg/L), L-Serine (26.25 mg/L), L-Threonine (53.45 mg/L), L-Tryptophan (9.02 mg/L), L-Tyrosine disodium salt dihydrate (55.79 mg/L), L-Valine (52.85 mg/L)+ Các Vitamin: Ascorbic Acid phosphate (2.5 mg/L), Biotin (0.0035 mg/L), Choline chloride (8.98 mg/L), D-Calcium pantothenate (2.24 mg/L), Folic Acid (2.65 mg/L), Niacinamide (2.02 mg/L), Pyridoxine hydrochloride (2.0 mg/L), Riboflavin (0.219 mg/L), Thiamine hydrochloride (2.17 mg/L), Vitamin B12 (0.68 mg/L), i-Inositol (12.6 mg/L)+ Các muối vô cơ, protein, chất khử...* Chỉ cần bổ sung với 1-5% FBS và 4 mM L-glutamine hoặc GlutaMAX ™ do thành phần đã được bổ sung một số chất cho phép giảm lượng huyết thanh: ethanolamine, glutathione, axit ascorbic, insulin, transferrin, albumin huyết thanh giàu lipid bovine, các nguyên tố vi lượng natri selenite, ammonium metavanadate, cupric sulfate và clorua mangan.* Bảo quản ở 2-8°C, tránh sáng | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 12 | Hộp chứa trữ âm (1.0 to 2.0mL Tubes) | Gibco™/ Thermo Fisher Scientific | 5 | 1 cái | * Hộp chứa trữ âm các cryotube 1.0-2.0 mL* Thân hộp không màu, nắp màu xanh dương* Chất liệu: Polycarbonate* Tốc độ làm lạnh: -1°C/ phút | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 13 | L-glutamine Supplement | Gibco™/ Thermo Fisher Scientific | 7 | 20 x 100 mL | * Chất bổ trợ thay thế L-glutamine, giúp nâng cao hiệu quả nuôi cấy tế bào, cung cấp ở dạng 200 mM L-alanyl-L-glutamine dipeptide trong 0.85% NaCl* Phù hợp với cả các tế bào động vật có vú nuôi cấy dạng bám dính & huyền phù* Nồng độ: 100X* Đã được lọc tiệt trùng* Dải pH: 4.7 - 6.0* Không có nguồn gốc từ động vật* Bảo quản ở 15°C - 30°C | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 14 | CD3 Monoclonal Antibody (OKT3) | Invitrogen™/ Thermo Fisher Scientific | 1 | 500 µg | * Ứng dụng: WB, IHC, IHC (P), Flow, ELISA, Neu, FN, TCA, IV, Misc* Loài phản ứng: Human* Loài công bố: Fruit fly, Human, Mouse* Dạng lỏng* Nồng độ: 1 mg/mL* Tinh sạch: sắc ký ái lực* Không chứa chất bảo quản* Bảo quản ở 4°C | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 15 | Human IFN-gamma Recombinant Protein | Gibco™/ Thermo Fisher Scientific | 1 | 100 µg | * Ứng dụng: WB, IHC, ELISA, FN, Ctrl* Loài: Human* Loài công bố: Human, Rat* Hệ thống biểu hiện: E. coli* Chuỗi amino acid: QDPYVKEAEN LKKYFNAGHS DVADNGTLFL GILKNWKEES DRKIMQSQIV SFYFKLFKNF KDDQSIQKSV ETIKEDMNVK FFNSNKKKRD DFEKLTNYSV TDLNVQRKAI HELIQVMAEL SPAAKTGKRK RSQMLFQGRR ASQ* Khối lượng phân tử: 16.9 kDa* Phân lớp: Protein tái tổ hợp* Tinh sạch: >95% bởi SDS-PAGE* Nồng độ Endotoxin: | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 16 | Human IL-2 Recombinant Protein | Gibco™/ Thermo Fisher Scientific | 1 | 1 mg | * Ứng dụng: WB, IHC, ELISA, FN, Ctrl* Loài: Human* Loài công bố: Human* Hệ thống biểu hiện: E. coli* Khối lượng phân tử: 15.5 kDa* Phân lớp: Protein tái tổ hợp* Độ tinh khiết: >95% bởi SDS-PAGE* Nồng độ nội độc tố: | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 17 | Dung dịch phân tách tế bào | Gibco™/ Thermo Fisher Scientific | 100 | 100 mL | * Dung dịch phân tách tế bào nhẹ nhàng, không dựa trên enzyme* Nồng độ: 0.48 mM* Công thức: 0.2 g EDTA(Na4) trên một lít Phosphate Buffered Saline (PBS). * Được sản xuất tại nhà máy tuân thủ tiêu chuẩn cGMP* Bảo quản ở 2-8°C | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
| 18 | HEPES (1M) | Gibco™/ Thermo Fisher Scientific | 2 | 20 x 100 mL | * HEPES (N-2-hydroxyethylpiperazine-N-2-ethane sulfonic acid) là chất đệm hữu cơ zwitterionic thường được sử dụng trong môi trường nuôi cấy tế bào.* Dạng lỏng* pH: 7.2 – 7.5* Bảo quản ở 2-8°C | hoặc hàng hóa khác có đặc tính tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.559E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.293.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi