Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888775-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220888551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 11:41:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,196,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.294894E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2589788E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.937.617.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.875.234.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III,+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự cấp III có có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có:+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng và quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học; cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III.+ Đã có kinh nghiệm làm quản lý chất lượng và quản lý chi phí 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Có tên trong danh sách nhân sự tham gia dự thầu các gói thầu tương tự trước đó và có ký tên người lập trong bản vẽ hoàn công; ký tên trong biên bản lấy mẫu tại hiện trường và biên bản nén mẫu tại phòng thí nghiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo bảng cam kết của cá nhân đã đảm nhiệm công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt có Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt có Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt có Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn Bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt Bê tông 7,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trụ Sở làm việc Khối mặt trận đoàn thể xã Tam Thạnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân , địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tam Thạnh ; địa chỉ: Thôn Trung Hòa, xã Tam Thạnh, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nguyên Tân; Địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng & Thương mại Mê Kông; Địa chỉ: 78 Nguyễn Thái Bình, Phường An Sơn, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ngân Huy Hoàng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Nguyên Tân; Địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân , địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tam Thạnh ; địa chỉ: Thôn Trung Hòa, xã Tam Thạnh, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nguyên Tân; Địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021; + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2017 đến 2021; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 05 năm 2017 …, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan các hợp đồng thi công và các tài liệu trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chính, 03 bản chụp có chứng thực để Chủ đầu tư đối chiều và lưu trữ. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tam Thạnh ; địa chỉ: Thôn Trung Hòa, xã Tam Thạnh, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nguyên Tân; Địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Văn Trung – Phó chủ tịch UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Đường Chu Văn An – Thị trấn Núi Thành – Huyện Núi Thành - Quảng Nam; Số điện thoại:0972522100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Tam Thạnh ; địa chỉ: Thôn Trung Hòa, xã Tam Thạnh, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3892779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, xã Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC KHỐI MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3178100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,4711m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5525100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,188100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,608m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8604100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,84m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,7915m3
9Ván khuôn gỗ móng bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1626100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1259100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,849m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,94100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,852m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6676100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,238m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5956m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3602m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan bê tông, lam che nắng, giằng lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1563100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,314m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5944100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0741tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6759tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6111tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3417tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4414tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3631tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9771tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4954tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4424tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1084tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4059tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6289tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0403tấn
35Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,4584m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,1425m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,72m3
38Xây ốp trụ bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,4409m3
39Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7687m3
40Bê tông lam đứng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,99m3
41Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8892m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép lam đứng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0909tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép lam thoángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1047tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam đứngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,297100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3299100m2
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lam thoáng cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161cấu kiện
48Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2225tấn
49Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3302tấn
50Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1376100m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V571,974m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V990,642m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,19m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V266,76m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V524,4m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,023m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,18m2
58Quét Flinkote chống thấm sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V135,5025m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V226,8m
60Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,83m2
61Gia công lắp đặt cửa đi nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,88m2
62Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,8m2
63Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,4m
64Gia công lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2554tấn
65Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2144tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,031m2
67Lắp dựng lan can sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,82m2
68Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,92m2
69Gia công lắp đặt lam nhôm hộp 25x100 màu trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,3md
70Gia công lắp đặt lam nhôm hộp 50x100 màu trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4md
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,703m3
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,556m2
73Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V428,01m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,915m2
75Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,542m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,324m2
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2331m2
78Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,54m2
79Ốp tường trụ, cột gạch inax, kích thước gạch 95x45mm, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81m2
80Lắp đặt Vách ngăn vệ sinh tấm Compact (đã bao gồm vật liệu+nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,448m2
81GCLD trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, chống ẩm dày 9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,7975m2
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.562,616m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.060,373m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V841,187m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.781,802m2
86Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,05100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m
89Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
90Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
91Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2873100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,2918100m2
93GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy bột MFZL4, Bình chữa cháy CO2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
94Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (2 kênh)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
95Lắp đặt đèn ExitMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
96Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
97Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
98Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V152m
99Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V367m
101Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
102Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
103Lắp đặt chuông báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,85 chuông
104Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,85 nút
105Bộ nguồn ắc quy của trung tâm báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
106Bộ sạc ắc quy của trung tâm báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
107Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,210 đầu
108Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,210 đầu
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24bộ
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
111Lắp đặt đèn Led ốp trần 12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
112Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
113Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 0,6m-18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
114Lắp đặt quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
117Lắp đặt ổ cắm 2 chui, 3 lỗ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68cái
118Lắp đặt tủ điện nhựa 4 moduleMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11hộp
119Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
123Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
124Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
125Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.176m
126Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.244m
127Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.022m
128Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V407m
129Lắp đặt dây dẫn 02 ruột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
130Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7m
131Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V145m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.210m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V715m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7m
135Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83hộp
136Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
137Lắp mặt nạ 2 công tắc + đế âmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17bộ
138Lắp mặt nạ 3 công tắc + đế âmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
139Gia công lắp đặt tủ điện 400x300x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
140Lắp đặt máy điều hoà 2 cục1,5hp - Loại máy Treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
141Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất M10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
142Gia công, đóng cọc chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cọc
143Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,681m3
145Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,68m3
146Lắp đặt dây cáp quang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,110 m
147Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,310 m
148Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 cổng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1thiết bị
149Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2thiết bị
150Lắp đặt ổ cắm chìmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44Ổ cắm
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V375m
152Lắp đặt tủ thiết bị mạng (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Tủ
153Kim thu sét, R=85m - bán kính bảo vệ cấp 3 (hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1kim
154Trụ đỡ kim thu sét inox D60,5 dày 2mm cao 5MMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1trụ
155Cáp thoát sét đồng trần D70mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52m
156Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
157Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
158Hộp kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
159Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,192m3
160Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,192m3
161Kẹp định vị dây dẫn + vít nở thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
162Tăng đơ cáp+ cáp neo giữ kim thu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
163Bulong neo chân cột chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
164Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
165Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
166Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
167Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
170Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
171Lắp đặt van phao tự độngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
172Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
173Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,26100m
174Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,46100m
176Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,39100m
177Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52100m
178Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m
179Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,57100m
180Lắp đặt rắc co nhựa uPVC - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
181Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
182Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84cái
183Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
184Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
185Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
186Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
187Lắp đặt cút thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
188Lắp đặt cút nhựa uPVC ren trong - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
189Lắp đặt cút thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
190Lắp đặt cút thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
191Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
192Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
193Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
194Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
195Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
196Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
197Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
198Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
199Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
200Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
201Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
202Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
203Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
204Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V501m khoan
205Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m ống lọc
206Chống ống, lọc PVC đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m ống
207Chèn cátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8m3
208Lắp đặt chụp lọc nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
210Lắp đặt máy bơm chìm công suất 1500wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
211Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52100m
212Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
213Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2948100m3
214Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,98m3
215Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0252100m2
216Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1516100m3
217Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,292m3
218Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,96m2
219Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,8m2
220Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,6m2
221Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,96m2
222Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0264100m2
223Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0336tấn
224Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,702m3
225Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
226Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
B NỀN SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Rải nilong lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6247100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,247m3
3Cắt khe sân bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,48910m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3669100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1279100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,734m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6504m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,0404m3
9Ván khuôn hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0652100m2
10Ván khuôn gỗ mương dọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8323100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6768m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1382tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1602100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V671 cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
C PHẦN THIẾT BỊ TRỤ SỞ LÀM VIỆC KHỐI MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ
1Máy Lạnh Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12XKH-8 Panasonic hoặc tương đươngCông suất lạnh : 1.5 Hp
Nguồn điện 220V/50Hz/1.5A
2Cái
2Trung tâm báo cháy Chungmei 5 kênh 24V CM-P1-5L xuất xứ Đài Loan hoặc tương đươngSố kênh 5 kênhVỏ hộp thép sơn tĩnh điện dày 1.2m/m-2.0m/mNguồn vào: DC – 24V1Cái
3Kim thu sét Ingesco PDC 4.3, BK 85m xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đươngCấp bảo vệ: cấp 4Bán kính bảo vệ: 85m1Cái
4Máy bơm hỏa tiễn Mastra R95-VC16 xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đươngCông suất :1.500 WLưu lượng nước 3 - 5 m3/hNguồn điện áp 220V/50Hz1Bộ
5TP-Link TL-SG1024DE – Bộ Chia Mạng 24 Cổng, Thương hiệu :TP-Link hoặc tương đươngKích thước: 294*180*44 mm1Bộ
6Bộ Phát Wifi TP-Link Archer C50 Băng Tần Kép AC1200, Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đươngThương hiệu :TP-LinkTốc độ mạng: Băng tần 2.4GHz (tốc độ 300Mbps), băng tần 5GHz (tốc độ 867Mbps)1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.294894E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2589788E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.937.617.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.875.234.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III,+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự cấp III có có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có:+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...21
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng và quản lý chi phí công trình 1 Tốt nghiệp đại học; cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III.+ Đã có kinh nghiệm làm quản lý chất lượng và quản lý chi phí 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Có tên trong danh sách nhân sự tham gia dự thầu các gói thầu tương tự trước đó và có ký tên người lập trong bản vẽ hoàn công; ký tên trong biên bản lấy mẫu tại hiện trường và biên bản nén mẫu tại phòng thí nghiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư21
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo bảng cam kết của cá nhân đã đảm nhiệm công việc nêu trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gàu 0,8m3 còn sử dụng tốt có Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ 5T còn sử dụng tốt có Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
3 Cẩu 05 tấn còn sử dụng tốt có Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy vận thăng còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn Bê tông 250 lít còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi 1,5 Kw còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn điện 23 Kw còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép 5Kw còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt Bê tông 7,5 Kw còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->