Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 11:41:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,196,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.294894E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2589788E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.937.617.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.875.234.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III,+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự cấp III có có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có:+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng và quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học; cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III.+ Đã có kinh nghiệm làm quản lý chất lượng và quản lý chi phí 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Có tên trong danh sách nhân sự tham gia dự thầu các gói thầu tương tự trước đó và có ký tên người lập trong bản vẽ hoàn công; ký tên trong biên bản lấy mẫu tại hiện trường và biên bản nén mẫu tại phòng thí nghiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo bảng cam kết của cá nhân đã đảm nhiệm công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gàu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt có Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt có Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt có Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn Bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt Bê tông 7,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trụ Sở làm việc Khối mặt trận đoàn thể xã Tam Thạnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021; + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2017 đến 2021; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 05 năm 2017 …, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan các hợp đồng thi công và các tài liệu trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chính, 03 bản chụp có chứng thực để Chủ đầu tư đối chiều và lưu trữ. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tam Thạnh ; địa chỉ: Thôn Trung Hòa, xã Tam Thạnh, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nguyên Tân; Địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Văn Trung – Phó chủ tịch UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Đường Chu Văn An – Thị trấn Núi Thành – Huyện Núi Thành - Quảng Nam; Số điện thoại:0972522100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Tam Thạnh ; địa chỉ: Thôn Trung Hòa, xã Tam Thạnh, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3892779 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, xã Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC KHỐI MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3178 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,471 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5525 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,188 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,608 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8604 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,84 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,7915 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng bó nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1626 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1259 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,849 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,94 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,852 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6676 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,238 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5956 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3602 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan bê tông, lam che nắng, giằng lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1563 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,314 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5944 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0741 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6759 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6111 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3417 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4414 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3631 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9771 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4954 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4424 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1084 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4059 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6289 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0403 | tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,4584 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,1425 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,72 | m3 |
| 38 | Xây ốp trụ bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,4409 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7687 | m3 |
| 40 | Bê tông lam đứng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 41 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8892 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam đứng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0909 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam thoáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1047 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam đứng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,297 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3299 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lam thoáng cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 48 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2225 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3302 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1376 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 571,974 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 990,642 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,19 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 266,76 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 524,4 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,023 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,18 | m2 |
| 58 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135,5025 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 226,8 | m |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,83 | m2 |
| 61 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,88 | m2 |
| 62 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm Xinfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,8 | m2 |
| 63 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x8cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4 | m |
| 64 | Gia công lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2554 | tấn |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2144 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,03 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,82 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,92 | m2 |
| 69 | Gia công lắp đặt lam nhôm hộp 25x100 màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,3 | md |
| 70 | Gia công lắp đặt lam nhôm hộp 50x100 màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | md |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,703 | m3 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,556 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 428,01 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,915 | m2 |
| 75 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,542 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,324 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2331 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,54 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột gạch inax, kích thước gạch 95x45mm, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81 | m2 |
| 80 | Lắp đặt Vách ngăn vệ sinh tấm Compact (đã bao gồm vật liệu+nhân công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,448 | m2 |
| 81 | GCLD trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, chống ẩm dày 9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,7975 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.562,616 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.060,373 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 841,187 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.781,802 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2873 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2918 | 100m2 |
| 93 | GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy bột MFZL4, Bình chữa cháy CO2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (2 kênh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 95 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 367 | m |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 104 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 nút |
| 105 | Bộ nguồn ắc quy của trung tâm báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 106 | Bộ sạc ắc quy của trung tâm báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 108 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 0,6m-18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm 2 chui, 3 lỗ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | hộp |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.176 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.244 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.022 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 407 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 02 ruột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.210 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 715 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83 | hộp |
| 136 | Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp mặt nạ 2 công tắc + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 138 | Lắp mặt nạ 3 công tắc + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 139 | Gia công lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục1,5hp - Loại máy Treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 141 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất M10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 142 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,68 | 1m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m3 |
| 146 | Lắp đặt dây cáp quang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 m |
| 147 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,3 | 10 m |
| 148 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 cổng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 149 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | Ổ cắm |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 375 | m |
| 152 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 153 | Kim thu sét, R=85m - bán kính bảo vệ cấp 3 (hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | kim |
| 154 | Trụ đỡ kim thu sét inox D60,5 dày 2mm cao 5M | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 155 | Cáp thoát sét đồng trần D70mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 156 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 158 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 159 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,192 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,192 | m3 |
| 161 | Kẹp định vị dây dẫn + vít nở thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 162 | Tăng đơ cáp+ cáp neo giữ kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 163 | Bulong neo chân cột chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,46 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,57 | 100m |
| 180 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ren trong - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 204 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | 1m khoan |
| 205 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m ống lọc |
| 206 | Chống ống, lọc PVC đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m ống |
| 207 | Chèn cát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 208 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 210 | Lắp đặt máy bơm chìm công suất 1500w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 212 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 213 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2948 | 100m3 |
| 214 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 216 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1516 | 100m3 |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,292 | m3 |
| 218 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,96 | m2 |
| 219 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m2 |
| 220 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m2 |
| 221 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,96 | m2 |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 223 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0336 | tấn |
| 224 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,702 | m3 |
| 225 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| B | NỀN SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6247 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,247 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,489 | 10m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3669 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,734 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6504 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,0404 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mương dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8323 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6768 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1382 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| C | PHẦN THIẾT BỊ TRỤ SỞ LÀM VIỆC KHỐI MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Máy Lạnh Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12XKH-8 Panasonic hoặc tương đương | Công suất lạnh : 1.5 Hp Nguồn điện 220V/50Hz/1.5A | 2 | Cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy Chungmei 5 kênh 24V CM-P1-5L xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương | Số kênh 5 kênhVỏ hộp thép sơn tĩnh điện dày 1.2m/m-2.0m/mNguồn vào: DC – 24V | 1 | Cái |
| 3 | Kim thu sét Ingesco PDC 4.3, BK 85m xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | Cấp bảo vệ: cấp 4Bán kính bảo vệ: 85m | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm hỏa tiễn Mastra R95-VC16 xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Công suất :1.500 WLưu lượng nước 3 - 5 m3/hNguồn điện áp 220V/50Hz | 1 | Bộ |
| 5 | TP-Link TL-SG1024DE – Bộ Chia Mạng 24 Cổng, Thương hiệu :TP-Link hoặc tương đương | Kích thước: 294*180*44 mm | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ Phát Wifi TP-Link Archer C50 Băng Tần Kép AC1200, Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương | Thương hiệu :TP-LinkTốc độ mạng: Băng tần 2.4GHz (tốc độ 300Mbps), băng tần 5GHz (tốc độ 867Mbps) | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.294894E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2589788E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.937.617.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.875.234.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III,+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự cấp III có có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có:+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng và quản lý chi phí công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học; cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III.+ Đã có kinh nghiệm làm quản lý chất lượng và quản lý chi phí 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Có tên trong danh sách nhân sự tham gia dự thầu các gói thầu tương tự trước đó và có ký tên người lập trong bản vẽ hoàn công; ký tên trong biên bản lấy mẫu tại hiện trường và biên bản nén mẫu tại phòng thí nghiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)+ Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III; Kèm theo bảng cam kết của cá nhân đã đảm nhiệm công việc nêu trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gàu 0,8m3 | còn sử dụng tốt có Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T | còn sử dụng tốt có Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Cẩu 05 tấn | còn sử dụng tốt có Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn Bê tông 250 lít | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23 Kw | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5Kw | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt Bê tông 7,5 Kw | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi