Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu vào Trường mầm non tập trung, Công an, Quân sự, khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887884-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu vào Trường mầm non tập trung, Công an, Quân sự, khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ
Số hiệu KHLCNT 20220864619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã An Viên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 11:26:00 đến ngày 2022-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,352,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,600,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc chỉ huy trưởng; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ kỹ thuật công trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là cán bộ kỹ thuật công trường thi công công trình cầu bê tông cốt thép.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu lốp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc bê tông Robot thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (với máy ép + cần trục).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (hoặc thuê cung cấp bê tông xi măng nhưng phải đảm bao yêu cầu về quyền sở hữu và kiểm định như yêu cầu bên dưới đây).Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (hoặc thuê cung cấp bê tông asphan nhưng phải đảm bao yêu cầu về quyền sở hữu và kiểm định như yêu cầu bên dưới đây).- Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy trộn bê tông hoặc vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu vào Trường mầm non tập trung, Công an, Quân sự, khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ
Xây dựng cầu vào Trường mầm non tập trung, Công an, Quân sự, khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã An Viên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T89; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm tra Thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Mạnh Hưng; Địa chỉ: Khu Nông Lâm, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ; Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Anh Hưng Yên; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng cầu
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC40,123m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,407100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,407100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (từ trạm trộn gần nhất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,407100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh220,026m2
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,495tấn
7Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,973tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (vd cho thép đệm gối, chốt neo dầm mạ kẽm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,366tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,366tấn
10Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (vd cho ván khuôn trong, ống chốt neo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,965tấn
11Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,965tấn
12Chèn bitum vào chốt neo dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,213lít
13Rót vữa Sikagrout 214-11Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,196m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vd cho bản mặt cầu, gờ chắn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,638m3
15Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,169100m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,169100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (từ trạm trộn gần nhất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,169100m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vd cho bản mặt cầu, gờ chắn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,288100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,172tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,493tấn
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vd lớp phòng nước mặt cầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh91,3m2
22Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (mạ kẽm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,374tấn
23Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh22,082m2
24Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x21mm, loại cố địnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
25Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x21mm, loại di độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
26Gia công, lắp đặt khe co giãn (MS-RS22-20A hoặc tương đương) thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh221m
27Rót vữa Sikagrout 214-11Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,304m3
28Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm (vd ống thoát nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,049100m
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (vd cho nắp chắn rác, đai định vị, bu lông mạ kẽm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,056tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,056tấn
31Gia công hệ khung dàn (dầm gánh), khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,112tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,112tấn
33Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,112tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy (vd lắp đặt dầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12cái
35Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh310,19m3
36Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản dẫn, thanh chống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40,945m3
37Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,564100m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,564100m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (từ trạm trộn gần nhất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,564100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 12MPa (M150), đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,824m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,075100m2
42Ván khuôn móng dài (vận dụng cho bản dẫn, bê tông lót)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,63100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,049tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,618tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,861tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (vận dụng cho bản dẫn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,043tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (vận dụng cho bản dẫn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,016tấn
48Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh328,522m2
49Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,088m2
50Rót vữa Sikagrout 214-11Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,327m3
51Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh32,904100m
52Bê tông cọc, cột, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - hệ số chiều dài ép x hệ số VL khác= 1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh404,466m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, hệ số 1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,027tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, hệ số 1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,198tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm, hệ số 1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh91,823tấn
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện, hệ số 1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,108tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện, hệ số 1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,108tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột, hệ số 1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,738100m2
59Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2161 mối nối
60Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II (vận dụng cho cọc dẫn, hệ số NC, M= 1,05)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,52100m
61Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,52100m
62Gia công cột bằng thép hình (vận dụng cho cọc dẫn, khấu hao vật liệu thép = 1,17% + 3,5% x 24 lần đóng nhổ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,305tấn
63Gia công xà gồ (vận dụng tính gỗ tứ thiết đệm đầu cọc dẫn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1741m3
64Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,497m3
65Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vd tính vét hữu cơ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,96100m3
66Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,21100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,072100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,48100m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,8m3
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (lắp dựng + tháo dỡ, hệ số NC, M= 1,6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh261 đoạn ống
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25mối nối
72Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (vận dụng đóng cọc ván thép Larsen IV, khấu hao VL= 1,17% x 3 tháng+ 3,5% đóng nhổ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28,32100m
73Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28,32100m
74Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (vận dụng đóng cọc định vị 2I350, khấu hao VL= 1,17% x 3 tháng+ 3,5% đóng nhổ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,4100m
75Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,4100m
76Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 4 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ lắp dựng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh31,705tấn
77Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh63,41tấn
78Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh63,41tấn
79Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,938100m3
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh284,241m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,96100m3
82Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,546100m3
83Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,887100m3
84Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vd đào móng chân khay)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,328100m3
85Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,5100m
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,928m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,8m3
88Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,151100m2
89Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,384m3
90Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm (vận dụng tính ống thoát nước)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,068100m
91Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vận dụng tính vải địa kỹ thuật bọc đầu ống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,034100m2
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,448100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,678100m3
94Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,339100m3
95Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,26100m2
96Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,913100m2
97Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,173100m2
98Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,527100tấn
99Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,527100tấn
100Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (từ trạm trộn gần nhất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,527100tấn
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,8m3
102Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,203100m3
103Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,203100m3
104Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,203100m3/1km
105San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,203100m3
106Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,514100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,004100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,004100m3/1km
B Hạng mục: Xây dựng cống hộp
1Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản đáy cống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,661m3
2Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho tường thân cống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh19,876m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản nắp cống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,365m3
4Bê tông nền, máy bơm BT, 25MPa (M300), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản dẫn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh17,136m3
5Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,66100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,66100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (từ trạm trộn gần nhất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,66100m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,01tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,306tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,004tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,557tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,618tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (vận dụng cho cốt thép bản dẫn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,014tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,726tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,124tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 12MPa (M150), đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh27,4m3
17Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh67,052m2
18Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,247100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (vận dụng cho ván khuôn thép tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,471100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vận dụng cho ván khuôn thép sàn mái)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,262100m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tông (vận dụng cho bản dẫn, bê tông lót)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,298100m2
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,18m2
23Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (vận dụng đóng cọc ván thép Larsen IV, khấu hao VL= 1,17% x 3 tháng+ 3,5% đóng nhổ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,95100m
24Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,95100m
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,244100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh53,3281m3
27Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,953100m3
28Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,238100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,553100m3
C Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M=0,6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (tháo dỡ hệ số NC, M=0,6), khấu hao VL biển 50%Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
3Lắp đặt dải phân cách mềm (vd tính barie, tháo dỡ hệ số NC, M=0,6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
4Đèn cảnh báo ban đêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
5Nhân công đảm bảo giao thôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh68công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc chỉ huy trưởng; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.51
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ kỹ thuật công trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là cán bộ kỹ thuật công trường thi công công trình cầu bê tông cốt thép.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.31
3 Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào bánh xích Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
3 Máy đào bánh lốp Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
4 Máy lu lốp Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
5 Máy lu rung Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
6 Máy ép cọc bê tông Robot thủy lực Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (với máy ép + cần trục).1
7 Xe bơm bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
8 Xe ô tô trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
10 Máy phun tưới nhựa đường Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
11 Trạm trộn bê tông xi măng Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (hoặc thuê cung cấp bê tông xi măng nhưng phải đảm bao yêu cầu về quyền sở hữu và kiểm định như yêu cầu bên dưới đây).Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
12 Trạm trộn bê tông asphan - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (hoặc thuê cung cấp bê tông asphan nhưng phải đảm bao yêu cầu về quyền sở hữu và kiểm định như yêu cầu bên dưới đây).- Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
13 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
14 Máy hàn điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
15 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
16 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
17 Máy nén khí Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
18 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
19 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
20 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
21 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
22 Máy trộn bê tông hoặc vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
23 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->