Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu vào Trường mầm non tập trung, Công an, Quân sự, khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu vào Trường mầm non tập trung, Công an, Quân sự, khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã An Viên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 11:26:00 đến ngày 2022-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,352,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,600,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc chỉ huy trưởng; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ kỹ thuật công trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là cán bộ kỹ thuật công trường thi công công trình cầu bê tông cốt thép.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc bê tông Robot thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (với máy ép + cần trục). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (hoặc thuê cung cấp bê tông xi măng nhưng phải đảm bao yêu cầu về quyền sở hữu và kiểm định như yêu cầu bên dưới đây).Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (hoặc thuê cung cấp bê tông asphan nhưng phải đảm bao yêu cầu về quyền sở hữu và kiểm định như yêu cầu bên dưới đây).- Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy trộn bê tông hoặc vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu vào Trường mầm non tập trung, Công an, Quân sự, khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ Xây dựng cầu vào Trường mầm non tập trung, Công an, Quân sự, khu dân cư mới xã An Viên, huyện Tiên Lữ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã An Viên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC | 40,123 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,407 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,407 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (từ trạm trộn gần nhất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,407 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 220,026 | m2 |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,495 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,973 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (vd cho thép đệm gối, chốt neo dầm mạ kẽm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,366 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,366 | tấn |
| 10 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (vd cho ván khuôn trong, ống chốt neo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,965 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,965 | tấn |
| 12 | Chèn bitum vào chốt neo dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,213 | lít |
| 13 | Rót vữa Sikagrout 214-11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,196 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vd cho bản mặt cầu, gờ chắn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16,638 | m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,169 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,169 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (từ trạm trộn gần nhất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,169 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vd cho bản mặt cầu, gờ chắn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,288 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,172 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,493 | tấn |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vd lớp phòng nước mặt cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 91,3 | m2 |
| 22 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (mạ kẽm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,374 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 22,082 | m2 |
| 24 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x21mm, loại cố định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x21mm, loại di động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 26 | Gia công, lắp đặt khe co giãn (MS-RS22-20A hoặc tương đương) thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 22 | 1m |
| 27 | Rót vữa Sikagrout 214-11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,304 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm (vd ống thoát nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,049 | 100m |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (vd cho nắp chắn rác, đai định vị, bu lông mạ kẽm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,056 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,056 | tấn |
| 31 | Gia công hệ khung dàn (dầm gánh), khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,112 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,112 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,112 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy (vd lắp đặt dầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | cái |
| 35 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 310,19 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản dẫn, thanh chống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40,945 | m3 |
| 37 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,564 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,564 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (từ trạm trộn gần nhất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,564 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 12MPa (M150), đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 23,824 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,075 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng dài (vận dụng cho bản dẫn, bê tông lót) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,63 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,049 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15,618 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,861 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (vận dụng cho bản dẫn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,043 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (vận dụng cho bản dẫn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,016 | tấn |
| 48 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 328,522 | m2 |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,088 | m2 |
| 50 | Rót vữa Sikagrout 214-11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,327 | m3 |
| 51 | Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 32,904 | 100m |
| 52 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - hệ số chiều dài ép x hệ số VL khác= 1,015 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 404,466 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, hệ số 1,015 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,027 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, hệ số 1,015 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,198 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm, hệ số 1,015 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 91,823 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện, hệ số 1,015 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,108 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện, hệ số 1,015 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,108 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột, hệ số 1,015 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 23,738 | 100m2 |
| 59 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 216 | 1 mối nối |
| 60 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II (vận dụng cho cọc dẫn, hệ số NC, M= 1,05) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,52 | 100m |
| 61 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,52 | 100m |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình (vận dụng cho cọc dẫn, khấu hao vật liệu thép = 1,17% + 3,5% x 24 lần đóng nhổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,305 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ (vận dụng tính gỗ tứ thiết đệm đầu cọc dẫn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,174 | 1m3 |
| 64 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,497 | m3 |
| 65 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vd tính vét hữu cơ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,96 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,21 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,072 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,48 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,8 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (lắp dựng + tháo dỡ, hệ số NC, M= 1,6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 26 | 1 đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 25 | mối nối |
| 72 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (vận dụng đóng cọc ván thép Larsen IV, khấu hao VL= 1,17% x 3 tháng+ 3,5% đóng nhổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 28,32 | 100m |
| 73 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 28,32 | 100m |
| 74 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (vận dụng đóng cọc định vị 2I350, khấu hao VL= 1,17% x 3 tháng+ 3,5% đóng nhổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,4 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,4 | 100m |
| 76 | Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 4 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ lắp dựng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 31,705 | tấn |
| 77 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 63,41 | tấn |
| 78 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 63,41 | tấn |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,938 | 100m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 284,24 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,96 | 100m3 |
| 82 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,546 | 100m3 |
| 83 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,887 | 100m3 |
| 84 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vd đào móng chân khay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,328 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,5 | 100m |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,928 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,8 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,151 | 100m2 |
| 89 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,384 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm (vận dụng tính ống thoát nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,068 | 100m |
| 91 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vận dụng tính vải địa kỹ thuật bọc đầu ống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,034 | 100m2 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,448 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,678 | 100m3 |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,339 | 100m3 |
| 95 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,26 | 100m2 |
| 96 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,913 | 100m2 |
| 97 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,173 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,527 | 100tấn |
| 99 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,527 | 100tấn |
| 100 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (từ trạm trộn gần nhất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,527 | 100tấn |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,8 | m3 |
| 102 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,203 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,203 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,203 | 100m3/1km |
| 105 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,203 | 100m3 |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,514 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15,004 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15,004 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: Xây dựng cống hộp | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản đáy cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,661 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho tường thân cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 19,876 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản nắp cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,365 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT, 25MPa (M300), đá 1x2, PCB40 (vận dụng cho bản dẫn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 17,136 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,66 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,66 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (từ trạm trộn gần nhất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,66 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,306 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,557 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,618 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (vận dụng cho cốt thép bản dẫn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,014 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,726 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,124 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 12MPa (M150), đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 27,4 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 67,052 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,247 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (vận dụng cho ván khuôn thép tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,471 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vận dụng cho ván khuôn thép sàn mái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,262 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (vận dụng cho bản dẫn, bê tông lót) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,298 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,18 | m2 |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (vận dụng đóng cọc ván thép Larsen IV, khấu hao VL= 1,17% x 3 tháng+ 3,5% đóng nhổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,95 | 100m |
| 24 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,95 | 100m |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,244 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 53,328 | 1m3 |
| 27 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,953 | 100m3 |
| 28 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,238 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,553 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M=0,6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (tháo dỡ hệ số NC, M=0,6), khấu hao VL biển 50% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách mềm (vd tính barie, tháo dỡ hệ số NC, M=0,6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 68 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc chỉ huy trưởng; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ kỹ thuật công trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là cán bộ kỹ thuật công trường thi công công trình cầu bê tông cốt thép.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (bản công chứng).- Ghi chú: Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi than gia công việc cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường; 01 năm kinh nghiệm tính đủ 12 tháng.- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 4 | Máy lu lốp | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ép cọc bê tông Robot thủy lực | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (với máy ép + cần trục). | 1 |
| 7 | Xe bơm bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Xe ô tô trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy phun tưới nhựa đường | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông xi măng | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (hoặc thuê cung cấp bê tông xi măng nhưng phải đảm bao yêu cầu về quyền sở hữu và kiểm định như yêu cầu bên dưới đây).Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông asphan | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (hoặc thuê cung cấp bê tông asphan nhưng phải đảm bao yêu cầu về quyền sở hữu và kiểm định như yêu cầu bên dưới đây).- Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm theo kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 17 | Máy nén khí | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 18 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 19 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 20 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 21 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 22 | Máy trộn bê tông hoặc vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 23 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi