Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 11:26:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,598,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.897338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79467E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,82 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (hạng mục: Trồng hoặc chăm sóc, duy trì cây xanh) . - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và quy mô của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định dự án hoặc Quyết định phê duyệt dự toán, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; hoặc hoa viên và cây cảnh hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành Khoa học cây trồng; hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành Khoa học cây trồng; hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 10 người có chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm chạy điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥3CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Chăm sóc, duy trì cây xanh tại tuyến đường Võ Nguyên Giáp, tuyến đường Nhật Lệ 2, dọc sông Cầu Rào (đoạn đường 23 tháng 8 đến nút đường giao thông đường 27m theo quy hoạch và đoạn đường Trần Quang Khải đến đường Nguyễn Bữu) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ động tiền thuế tối thiểu đến hết Tháng 05 năm 2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). - Hoàn thành nghĩa vụ nộp Bảo hiểm xã hội đến hết Tháng 05 năm 2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội để chứng minh). - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dịch vụ công ích thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916 189910 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY DỌC SÔNG BỜ RÀO (ĐOẠN ĐƯỜNG 23 THÁNG 8 ĐẾN NÚT GIAO THÔNG ĐƯỜNG 27M THEO QUY HOẠCH VÀ ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TRẦN QUANG KHAI ĐẾN ĐƯỜNG NGUYỄN BỮU) | |||
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Trong 4 tháng từ 01/9-30/12/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | 1cây/4 tháng |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (Theo định mức 1 năm thực hiện 3 lần, trong 4 tháng thực hiện 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | 1cây/4 tháng |
| 3 | Vận chuyển rác khi duy trì cây loại 1 (Trong 4 tháng từ 01/9-30/12/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | 1cây/4 tháng |
| B | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH TẠI TUYẾN ĐƯỜNG NHẬT LỆ 2 | |||
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Trong 4 tháng từ 01/9-30/12/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | 1cây/4 tháng |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (1 năm thực hiện 3 lần, trong 4 tháng thực hiện 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | 1cây/4 tháng |
| 3 | Vận chuyển rác khi duy trì cây (Trong 4 tháng từ 01/9-30/12/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | 1cây/4 tháng |
| C | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP | |||
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Trong 4 tháng từ ngày 01/9-30/12/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | 1cây/4 tháng |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (1 năm thực hiện 3 lần, trong 4 tháng thực hiện 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | 1cây |
| 3 | Vận chuyển rác khi duy trì cây xanh loại 1(Trong 4 tháng từ ngày 01/9-30/12/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | cây |
| 4 | Tưới nước cây dương tạo tán bằng máy bơm điện, vùng II (60 lần/4 tháng) Trong 4 tháng từ ngày 01/9-30/12/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | 100cây/lần |
| 5 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện, vùng II, III (65 lần/4 tháng) từ ngày 01/9-30/12/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.865,0495 | 100m2/lần |
| 6 | Duy trì cây viền dương liễu H=30-35cm từ ngày 01/9-30/12/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4907 | 100m2/4 tháng |
| 7 | Duy trì cây hàng rào, cây Chuổi ngọc từ ngày 01/9-30/12/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1203 | 100m2/4 tháng |
| 8 | Duy trì cây hàng rào, cây bông trang từ ngày 01/9-30/12/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | 100m2/4 tháng |
| 9 | Duy trì cây hàng rào, cây Chuổi ngọc từ ngày 01/9-30/12/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | 100m2/4 tháng |
| 10 | Duy trì mắt nai H=20-30cm từ ngày 01/9-30/12/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6895 | 100m2/4 tháng |
| 11 | Duy trì đai vàng H=20-30cm từ ngày 01/9-30/12/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7228 | 100m2/4 tháng |
| 12 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/4 tháng từ ngày 01/9-30/12/2022 - Tham khảo kỹ thuật duy trì thảm cỏ tại QĐ 34/2020-UBND Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,4996 | 100m2/lần |
| 13 | Làm cỏ tạp thảm cỏ lá gừng (2 lần/4 tháng) từ ngày 01/9-30/12/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,4996 | 100m2/lần |
| 14 | Bón phân thảm cỏ (4 tháng bón 1 lần) từ ngày 01/9-30/12/2022 - Tham khảo kỹ thuật chăm sóc 34/2020/QĐ-UBND Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7498 | 100m2/lần |
| 15 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ lá gừng (4 tháng/1 lần) từ ngày 01/9-30/12/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7498 | 100m2/lần |
| 16 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng, máy bơm điện, vùng II (65 lần/4 tháng) từ ngày 01/9-30/12/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.783,737 | 100m2/lần |
| 17 | Trồng dặm cỏ lá gừng (Chỉ tính 65% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.783,737 | 1m2/lần |
| 18 | Vận chuyển rác khi duy trì cây lá mầu, làm cỏ(1 tuần 4 chuyến) từ ngày 01/9-30/12/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.897338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79467E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,82 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (hạng mục: Trồng hoặc chăm sóc, duy trì cây xanh) . - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và quy mô của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định dự án hoặc Quyết định phê duyệt dự toán, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; hoặc hoa viên và cây cảnh hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành Khoa học cây trồng; hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành Khoa học cây trồng; hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Số lượng: 10 người có chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng | - Công suất ≥2T | 1 |
| 2 | Xe bồn tưới nước | - Công suất ≥5m3 | 1 |
| 3 | Máy bơm chạy điện | - Công suất ≥1,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | - Công suất ≥3CV | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi