Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888858-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220862360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 11:24:00 đến ngày 2022-09-07 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,581,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3720025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.506.934.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.520.803.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan/đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Nghĩa trang thôn Trê, thôn Cầu Bèn, thôn Thượng Đồng Mả, thôn giữa Quýt 1,2,3,4, thôn Trù, thôn Cát, thôn Đình Lê, thôn giáp 4, thôn Bụa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0962.458.939
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt. Địa chỉ: Số 4, ngõ 2 Dương Lâm, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0962.458.939


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0962.458.939
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0962.458.939.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0962.458.939.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGHĨA TRANG THÔN TRÊ: CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,599m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0539100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0499100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,01100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,01100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0547100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0195tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0284tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7162m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0056100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0032tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,098m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0528100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0085tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0397tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2904m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,6896m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,88m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,88m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,58m2
22Ốp aluminium cổng4,26m2
23Viết chữ công trình1biển
24Gia công cổng sắt0,0458tấn
B NGHĨA TRANG THÔN TRÊ: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,5047m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3954100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,468m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7561,3172m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,3008m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,89m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,488100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2928tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,88m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,03m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75134,2m2
12Đắp phào kép, vữa XM mác 7580m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ165,23m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8226100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8226100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,8226100m3
C NGHĨA TRANG THÔN TRÊ: MÁI TÔN XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,233m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,021100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,256m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,08100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,176m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2446100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0143100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0143100m3
9Gia công cột bằng thép hình0,1786tấn
10Lắp dựng cột thép các loại0,1786tấn
11Bulong D1816cái
12Bulong D2016cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2458tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2458tấn
15Gia công xà gồ thép0,1593tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,1593tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ142,151m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,3329100m2
D NGHĨA TRANG CẦU + BÈN: KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,0368m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,7133100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8884100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0153100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,0153100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 79,32100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax13,7488m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 42,304m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 43,3616m3
10Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,4533100m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0121100m3
12Đắp không tầng lọc ngược1,2087m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3173100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,293tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,6053m3
16Bao tải tẩm nhựa đường chét khe12,2379m2
E NGHĨA TRANG CẦU + BÈN: NHÀ TANG LỄ XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,0384m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1834100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,2604m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,7087m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0448100m2
6Ván khuôn lót dầm móng, móng bè, bệ máy0,0543100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,121tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5351tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,5978m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,135100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng0,2716100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1333100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0931100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0931100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình33,819m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,8313m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,005tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2378tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2534100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,3939m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4218100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1195tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7541tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,7691m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2878100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,0038tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,3568m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1901100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0249tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0511tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,786m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,6294m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7128m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,5273m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,5273m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 7527,3502m2
37Trát trần, vữa XM mác 7517,0868m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,672m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10043,145m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,4522m3
41Lát gạch granito. gạch viền 300x50mm bậc tam cấp, vữa XM mác 759,22m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,4169m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,7467m2
44Cửa pano gỗ đặc, gỗ nhóm IV10,01m2
45Cửa sổ pano gỗ đặc, gỗ nhóm IV4,44m2
46Cửa pano chớp gỗ, gỗ nhóm IV4,0192m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18,4692m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1986tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửa10,5067m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,6575m2
51Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m225,8132m2
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A2cái
53Lắp đặt các loại đèn Neon hộp phản quang 2x40W6bộ
54Lắp đặt các loại đèn thờ2bộ
55Lắp đặt ổ đôi ba chấu 10A6cái
56Lắp đặt công tắc đơn, đôi phím3cái
57Lắp đặt hộp âm tường, hộp nối dây 100x10010cái
58Lắp đặt dây bọc nhựa PVC 1x1,5mm270m
59Lắp đặt dây bọc nhựa PVC 2x1,5mm255m
60Lắp đặt dây bọc nhựa PVC 2x2,5mm245m
61Lắp đặt dây bọc nhựa PVC 2x6mm220m
62Lắp đặt ống cách điện phi 1540m
63Lắp tủ điện loại lắp 1 MCB, lắp chìm tường1bộ
64Khung móng M24x6751bộ
65Cọc tiếp địa L63x63x6x20001cọc
66Lắp đặt dây nối đất an toàn thiết bị điện phi 125m
67Lắp đặt ống PVC D215m
68Lắp đặt kim thu sét, D18, dài 700mm3cái
69Cọc nối đất, thép L63x63x6, dài 2,5m3cọc
70Lắp đặt dây nối đất, thép D1210m
71Lắp đặt dây nối đất, thép D109m
72Dây làm chân đỡ D82m
F NGHĨA TRANG THÔN THƯỢNG + ĐỒNG MẢ: KÈ ĐÁ
1Đào đất móng kè, đất cấp II (TC10%)48,7404m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,3866100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,2746100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5995100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,5995100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 203,085100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax21,6624m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 108,312m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 111,0198m3
10Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm1,1605100m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0309100m3
12Đắp đất sét tầng lọc ngược3,0946m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,8123100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7501tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25014,3513m3
16Bao tải tẩm nhựa đường chét khe31,3331m2
G NGHĨA TRANG THÔN GIỮA QUÝT 1, 2, 3, 4: ĐƯỜNG BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,0383100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 138,44m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II10,482m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (M90%)0,9434100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,9434100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1048100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,0482100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 104,82m3
H NGHĨA TRANG THÔN GIỮA QUÝT 1, 2, 3, 4: BỜ VÂY
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác43,5945m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4359100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi 0,4359100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 69,7512100m
5Phên nứa755,638m
6Đắp đất đắp bờ vây thi công188,9095m3
7Đắp đắt vào chỗ Trũng2.296,9352m3
I NGHĨA TRANG THÔN GIỮA QUÝT 1, 2, 3, 4: CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,599m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0539100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0499100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,01100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,01100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0547100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0195tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0284tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7162m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0056100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0032tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,098m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0528100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0085tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0397tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2904m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,6896m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,88m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,88m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,58m2
22Ốp aluminium cổng4,26m2
23Viết chữ công trình1biển
24Gia công cổng sắt0,0458tấn
J NGHĨA TRANG THÔN GIỮA QUÝT 1, 2, 3, 4: RÃNH B400
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,6259m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,9232m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5894100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0038100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5894100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5894100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2008,7904m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2001,0035m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2503100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2007,3235m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3747100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,7991tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,7889m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7510,377m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75110,044m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7546,8m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen108cái
K NGHĨA TRANG THÔN GIỮA QUÝT 1, 2, 3, 4: MÁI TÔN XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,233m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,021100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,256m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,08100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,176m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2446100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0143100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0143100m3
9Gia công cột bằng thép hình0,1659tấn
10Lắp dựng cột thép các loại0,1659tấn
11Bulong D1816cái
12Bulong D2016cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1914tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1914tấn
15Gia công xà gồ thép0,1913tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,1913tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,436m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,3103100m2
L NGHĨA TRANG THÔN GIỮA QUÝT 1, 2, 3, 4: NHÀ TANG LỄ CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ128,94m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần55,485m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10064,085m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10061,775m2
5Trát trần, vữa XM mác 10038,775m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 10016,71m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 1003,08m2
8Bả bằng bột bả vào tường125,86m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần16,71m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,44m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,13m2
M NGHĨA TRANG THÔN TRÙ: KÈ ĐÁ
1Đào đất móng kè, đất cấp II (TC10%)23,211m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,089100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0832100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,2379100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,2379100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 96,7125100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,316m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 51,58m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 52,8695m3
10Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,5526100m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0147100m3
12Đắp đất sét tầng lọc ngược1,4737m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3869100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3572tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2506,8344m3
16Bao tải tẩm nhựa đường chét khe14,9214m2
N NGHĨA TRANG THÔN CÁT: CẢI TẠO NHÀ TANG LỄ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,4604m2
2Lắp dựng cửa vào khuôn6,4604m2 cấu kiện
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,0053m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,5696m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,5696m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ240,8296m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75171,6256m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7569,204m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,08m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ171,6256m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,204m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1922100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,844m3
14Lát nền, sàn, bằng gạch tezzazo , vữa XM mác 7547,954m2
15Đổ Đất Thêm vào chỗ Trũng141,25m3
O NGHĨA TRANG THÔN CÁT: CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,599m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0539100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0499100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,01100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,01100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0451100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0195tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0284tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7162m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0056100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0032tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,098m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0528100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0085tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0397tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2904m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,6896m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,88m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ16,88m2
P NGHĨA TRANG THÔN CÁT: ĐƯỜNG BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,69100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 69m3
Q NGHĨA TRANG THÔN ĐÌNH LÊ: BỜ VÂY
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác28,17m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2817100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi 0,2817100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 45,072100m
5Phên nứa488,28m
6Đắp đất đắp bờ vây thi công122,07m3
R NGHĨA TRANG THÔN ĐÌNH LÊ: KÈ ĐÁ
1Đào đất móng kè, đất cấp II (TC10%)11,2484m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0124100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4838100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6411100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,6411100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 38,3468100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,2029m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 30,6774m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 28,3176m3
10Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,1686100m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0045100m3
12Đắp đất sét tầng lọc ngược0,4495m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,118100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1089tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,0845m3
16Bao tải tẩm nhựa đường chét khe8,4279m2
S NGHĨA TRANG THÔN ĐÌNH LÊ: SÂN BTXM
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (TC10%)2,023m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (M90%)0,1821100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,1821100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0202100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2023100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20,23m3
T NGHĨA TRANG THÔN ĐÌNH LÊ: CỐNG HỘP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,0039m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,0347100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0772100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0772100m3
5Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13)5,5596m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0049100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,0443100m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 6cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 2đoạn ống
U NGHĨA TRANG THÔN GIÁP BỐN: NHÀ TANG LỄ CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ94,9127m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần26,6388m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10047,316m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10047,5967m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 1000,2807m2
6Trát trần, vữa XM mác 10026,6388m2
7Bả bằng bột bả vào tường94,9057m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần26,9195m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,316m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,5967m2
V MÁI TÔN XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,4659m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0419100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,512m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,16100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,352m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4891100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0286100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0286100m3
9Gia công cột bằng thép hình0,3343tấn
10Lắp dựng cột thép các loại0,3343tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,8696tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,8696tấn
13Gia công xà gồ thép0,5356tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,5356tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ236,149m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,1232100m2
17Máng tôn thu nước13,421m
W NGHĨA TRANG THÔN GIÁP BỐN: RÃNH B400
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,7518m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,8066m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4103100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0048100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4103100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4103100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2005,8622m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,8781m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1744100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,0248m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2553100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,5469tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,5639m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,9202m3
15Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7576,6312m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7532,026m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen78cái
X NGHĨA TRANG THÔN GIÁP BỐN: ĐẢO ĐẤT
1Mua đất1.668,9648m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9513,2926100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,477100m3
Y NGHĨA TRANG THÔN GIÁP BỐN: RÃNH B400
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,4726m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,5732m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3641100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0024100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3641100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3641100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2005,4259m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,6272m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1547100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,5257m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2307100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,4937tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,114m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,4053m3
15Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7567,9736m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7528,918m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen66cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3720025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.506.934.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.520.803.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
2 Máy khoan/đục bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
7 Máy bơm nước Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
8 Máy thủy bình Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
9 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo1
10 Máy xúc dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)1
11 Máy ủi Còn hoạt động tốt, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)1
12 Máy Lu ≥ 9 tấn Trọng lượng ≥ 9 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)1
13 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn Tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->