Gói thầu: Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.9 - Gói số 06
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.9 - Gói số 06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quỹ chung 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 11:16:00 đến ngày 2022-09-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 208,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,133,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.133725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26745E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 146.240.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 438.721.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa bảo đảm còn trong thời hạn sử dụng đối với mỗi loại sẽ được nêu cụ thể trong hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.9 - Gói số 06 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Cung cấp nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.9 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quỹ chung 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Nếu có) b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.133.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội.SĐT: 024.3836.3906. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 024.3836.3906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phân viện công nghệ sinh học/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.379 11040 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm TAE 50X | 3 | Lọ | Dung dịch đệm dùng để chạy điện di trên gel agaroseNhiệt độ bảo quản: 18-25 oCQuy cách: Lọ 500 ml | ||
| 2 | Agarose | 1 | Lọ | Agarose cấp sinh học phân tử dạng bột có độ tinh khiết cao, dùng để cho việc điều chế và điện di phân tích các axit nucleic> 1000bp. Agarose tạo thành gel rắn ở nồng độ thấp.Quy cách: Lọ 500 g | ||
| 3 | Cồn tuyệt đối | 2 | Lít | Hàm lượng Ethanol trên 99%. Quy cách: chai 1 lít | ||
| 4 | FeSO4.7H2O | 3 | Lọ | Khối lượng phân tử: 278,02 g/molKhối lượng riêng: 3,65 g/cm3Độ tinh khiết: 99 %Quy cách: Lọ 500 g | ||
| 5 | Kít tách DNA vi khuẩn | 3 | Bộ | Thời gian tách: 40 phútThể tích đầu ra: 50 – 200 ulPhù hợp với tách chiết bằng cột, không sử dụng phenolQuy cách: Bộ 50 pu | ||
| 6 | Kít tách DNA vi nấm | 3 | Bộ | Thời gian tách: 50 phútPhù hợp với tách chiết bằng cột, không sử dụng phenolQuy cách: Bộ 50 pu | ||
| 7 | Kít tách DNA xạ khuẩn | 3 | Bộ | Thời gian tách: 40 phútPhù hợp với tách chiết bằng cột, không sử dụng phenolQuy cách: Bộ 50 pu | ||
| 8 | Mồi ITS 4 | 8 | Cặp | Dùng cho sinh học phân tửĐoạn mồi có thể được sử dụng để khuếch đại vùng đệm giữa các gen trong DNA của nấmQuy cách: Lọ 25 ml tương ứng 50 cặp mồi (50pu) | ||
| 9 | Mồi ITS 1F | 8 | Cặp | Dùng cho sinh học phân tửĐoạn mồi có thể được sử dụng để khuếch đại vùng đệm giữa các gen trong DNA của nấmQuy cách: Lọ 25 ml tương ứng 50 cặp mồi (50pu) | ||
| 10 | Mồi 27F | 8 | Cặp | Dùng cho sinh học phân tửĐoạn mồi có thể được sử dụng để khuếch đại vùng đệm giữa các gen trong DNA của vi khuẩn.Quy cách: Lọ 25 ml tương ứng 50 cặp mồi (50pu) | ||
| 11 | Mồi 1492R | 8 | Cặp | Dùng cho sinh học phân tửĐoạn mồi có thể được sử dụng để khuếch đại vùng đệm giữa các gen trong DNA của nấmQuy cách: Lọ 25 ml tương ứng 50 cặp mồi (50pu) | ||
| 12 | Marker DNA | 3 | Bộ | Kích thước 1kbNồng độ: 100ngHạn sử dụng: 12 tháng.Quy cách: Lọ 1ml | ||
| 13 | Loading Dye 6X | 4 | Chai | Thành Phần: Bromophenol Blue, Orange G, Xylene Cyanol FF (XCFF)Quy cách: Chai 500 ml | ||
| 14 | Bromophenol blue | 2 | Lọ | Khối lượng phân tử: 669,98 g/molCông thức: C₁₉H₁₀Br₄O₅SĐộ tinh khiết: ≥ 98%Quy cách: Lọ 25 g | ||
| 15 | Tris HCL | 4 | Chai | Khối lượng phân tử: 121,14 g/molĐiểm nóng chảy: 175 °CĐộ tinh khiết: ≥ 98%Công thức: (HOCH₂) CNH₂.Quy cách: Chai 500 ml | ||
| 16 | K2SO4 | 4 | Kg | Khối lượng phân tử: 174,2602 g/mol (khan)Khối lượng riêng: 2,66 g/cm3Độ tinh khiết: ≥ 98%Quy cách: Lọ 1 kg | ||
| 17 | NaCl | 5 | Kg | Khối lượng phân tử: 58,44 g/molKhối lượng riêng: 2,16 g/cm3Điểm nóng chảy: 801 oCĐộ tinh khiết: 98 %Quy cách: Lọ 1 kg | ||
| 18 | Na2SO4 | 4 | Lọ | Khối lượng phân tử: 142,04 g/molKhối lượng riêng: 2,66 g/cm3Điểm nóng chảy: 884 oCĐộ tinh khiết: 98 %Quy cách: Lọ 500 g | ||
| 19 | Pepton | 4 | Lọ | Hàm lượng protein: ≥78%Hàm lượng tổng nitrogen: ≥12,5%Quy cách: 500 g | ||
| 20 | MgSO4.7H2O | 4 | Lọ | Khối lượng phân tử: 246,47 g/molNhiệt độ nóng chảy: 200 oCĐộ tinh khiết: 99 %Quy cách: Lọ 500g | ||
| 21 | KH2PO4 | 4 | Lọ | Khối lượng phân tử: 136,086 g/molNhiệt độ nóng chảy: 252,6 oCKhối lượng riêng: 2,34 g/cm3Độ tinh khiết: 99 %Quy cách: Lọ 500g | ||
| 22 | MgCl2.6H2O | 3 | Kg | Khối lượng phân tử: 203,3 g/molĐộ tinh khiết: 99 %Quy cách: Lọ 1 kg | ||
| 23 | K2HPO4 (99,0%) | 3 | Lọ | Khối lượng phân tử: 174,2 g/molKhối lượng riêng: 2,44 g/cm3Độ tinh khiết: 99 %Quy cách: Lọ 500g | ||
| 24 | Cao nấm men | 4 | Lọ | Môi trường nuôi cấy vi sinh vậtMật độ: 0,5 g / cm3 (20 °C)Nhiệt độ bốc cháy: > 200 CGiá trị pH: 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 °C)Mật độ khối lượng lớn: 490 kg/m3Độ hòa tan: 410 g / lQuy cách: Lọ 500 g | ||
| 25 | Bộ kít nhuộm Gram | 3 | Bộ | Thành phần: - Gram’s Crystal Violet (S012) (Solution A): Crystal Violet 2.000 gm, Ethyl alcohol,95% 20.000 ml- Gram’s Crystal Violet (S012)(Solution B): Ammonium oxalate 0.800 gm, Distilled Water 80.000 ml- Gram’s Decolourizer(S032): Acetone 50.0 ml- Gram’s Iodine(S013): Iodine 1.000 gm, Potassium iodide 2.000 gm, Distilled water 300.000 ml- Safranin,0.5% w/v(S027): Safranin O, Ethyl alcohol, 95%Quy cách: Bộ 5 chai 500ml | ||
| 26 | Agar-Agar | 5 | Kg | Màu sắc: Trắng – Trắng ngà Sức đông: Lớn hơn 800 g/cm2 (Đo ở 20 độ C, dung dịch 1,5%) Độ ẩm: Nhỏ hơn 18%. Hòa tan: Hòa tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút.Quy cách: Túi 500 g | ||
| 27 | Glucozo | 3 | Lọ | Khối lượng phân tử: 180,156 g/molCông thức: C6H12O6Khối lượng riêng: 1,56 g/cm3Độ tinh khiết: 99 %Quy cách: Lọ 100 ml | ||
| 28 | Môi trường Czapek-Dox | 4 | Lọ | Môi trường nuôi cấy vi sinh vậtThành phần 1 lít môi trường: sucrose 30g; natri nitrat 2g; dipot kali 1g; magie sunfat 0,5g; kali clorua 0,5g; sắt sunfat 0,01g; agar 15g.Màu sắc: màu kem đến vàngMàu sắc và độ trong của môi trường pha chế: màu vàng nhạt, gel trong suốt đến hơi đục, kết tủa nhẹ trong các đĩa petri.Quy cách: Lọ 500 g | ||
| 29 | Kháng sinh streptomycin | 3 | Lọ | Dung dịch vô trùngBảo quản: +2°C to +8°C.Quy cách: Lọ 10ml | ||
| 30 | Kháng sinh penicillin | 2 | Lọ | Dạng bột màu trắngBảo quản: +18°C to +25°C.Quy cách: Lọ 500g | ||
| 31 | Đĩa petri phi 9 | 5 | hộp | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, đáy và nắp phẳng, độ dày đồng nhất, giảm thiểu biến dạng quang học, tiệt trùng lên đến 121° C, đường kính 9 cmQuy cách: hộp 500 chiếc | ||
| 32 | Giấy paraffin | 5 | Cuộn | Parafilm là loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm, thường được sử dụng trong nghiên cứu, y tế và các phòng thí nghiệm công nghiệp. Sản phẩm này sử dụng để chống ô nhiễm, chống ẩm, bốc hơi hoặc tràn. Parafilm M có thể tự niêm phong, sử dụng linh hoạt trong nhiều trường hợp, không mùi, và đặc biệt nó có thể co dãn để sử dụng cho những bề mặt với kích thước và hình dáng không ổn định, qua đó cung cấp sự bảo vệ đáng tin cậy. Với nhiều kích cỡ khác nhau, Parafilm còn rất hữu ích khi sử dụng trong sơn phủ những lớp mỏng. Ngoài ra, sản phẩm này còn thể tạo một bề mặt chống trượt cho những khay đựng hoặc bình đựng mẫuQuy cách: Cuộn khổ 10 cm | ||
| 33 | Ống falcol 15 ml | 10 | Túi | Ống ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, 25 cái/túi, không có pyrogenic | ||
| 34 | Ống falcon 50ml | 10 | Túi | Ống ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, 25 cái/túi, không có pyrogenic | ||
| 35 | Đầu filltyp 1ml | 5 | Hộp | Đầu tuýp 1 ml (96 chiếc/hộp), Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 36 | Đầu filltyp 5ml | 4 | Hộp | Đầu tuýp 5 ml (96 chiếc/hộp), Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 37 | Đầu filltyp 200µl | 4 | Hộp | Đầu tuýp 200µl (96 chiếc/hộp), Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 38 | Đầu filltyp 10 µl | 4 | Hộp | Đầu tuýp 10 µl (96 chiếc/hộp), Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 39 | Ống eppendof 1,5ml | 3 | Hộp | Tuýp ly tâm 1.5ml (100 chiếc/hộp), không có RNase & DNase, pyrogenic. | ||
| 40 | Ống eppendof 2ml | 2 | Hộp | Tuýp ly tâm 2.0ml (100 chiếc/hộp), không có RNase & DNase, pyrogenic. | ||
| 41 | Đầu lọc 0,45µl | 1 | Hộp | Màng lọc dung dịch là loại màng lọc vô khuẩn với đường kính lỗ lọc là 0.45μL được sử dụng để lọc dung dịch, hay khử trùng ướt (121 độ)Màng lọc dung dịch 0.45μL có đầu gắn với bơm tiêm là loại được sử dụng phổ biến nhất trong các phòng thí nghiệm sinh họcVật liệu làm vỏ màng lọc hợp chất polymer từ Acrylic (MBS)Vật liệu làm màng lọc: Cellulose acetate không chứa chất hoạt động bề mặtTốc độ chảy: 60 ml/phút (4.5 bar)Kiểu kết nối đầu vào: Female Luer LockKiểu kết nối đầu ra: Male Luer SlipQuy cách: Hộp 200 chiếc | ||
| 42 | Lam kính | 5 | Hộp | Kích thước: 25.4 x 76.2mm. Độ dày: 1 - 1.2mm Quy cách: Hộp 50 chiếc | ||
| 43 | Lamen | 1 | Hộp | Kích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13- 0.16mm Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiên Trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quangTuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255Quy cách: Hộp 1000 chiếc | ||
| 44 | Giấy nhôm | 5 | Cuộn | vật liệu được cấu tạo từ lớp phủ nhôm phản xạ nhiệt có tác dụng cách nhiệt và chống nóngQuy cách: Cuộn khổ 20 cm | ||
| 45 | Găng tay | 10 | Hộp | Có tính năng độ đàn hồi cao.Tránh tiếp xúc trực tiếp với các cất độc hại và nguy hiểm không mong muốn. Quy cách: Hộp 100 chiếc | ||
| 46 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp | Khẩu trang 4 lớp dùng một lầnVải không dệt kháng khuẩn; lọc mùi, bụiQuy cách: Hộp 50 chiếc | ||
| 47 | Kính bảo hộ | 3 | Chiếc | Tròng kính dễ dàng thay thế. Bảo vệ tối đa tia UV.Gọng: Cam/ xám, tròng PC trắng, chống UV 2-1,2 chống trầy xước bên ngoài, chống đọng sương bên trong.Có thể sử dụng với kính cậnQuy cách: Hộp 1 chiếc | ||
| 48 | Buồng đếm hồng cầu | 3 | Chiếc | Thiết kế chia làm 3 phần, ở giữa là phần lõm, phẳng, chia làm 2 khoảng nhỏ. Trên mỗi khoảng nhỏ ở phần giữa có kẻ 1 lưới đếm gồm 400 ô vuông nhỏ có tổng diện tích 1mm2, bao gồm 25 ô vuông lớn, mỗi ô vuông lớn gồm 16 ô vuông nhỏ, như vậy buồng đếm có 400 ô vuông nhỏ (16x25). Diện tích 1 ô vuông nhỏ là 1/400mm2Diện tích 1 ô vuông lớn là 1/25mm2Buồng đếm có 2 lá kính (lamell) dày để đậy, rộng 22mm. Độ sâu buồng đếm hồng cầu (tính từ kính đậy tới mặt buồng đếm) là 0.1mm.Thể tích của buồng đếm = 1mm2 x 0.1mm = 0.1mm3 | ||
| 49 | Bình tam 250ml | 10 | Chiếc | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 50 | Bình tam giác 100ml | 10 | Chiếc | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.133725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26745E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 146.240.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 438.721.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa bảo đảm còn trong thời hạn sử dụng đối với mỗi loại sẽ được nêu cụ thể trong hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi