Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888421-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220852048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 10:55:00 đến ngày 2022-09-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,668,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công phải có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như E-HSMT phát hành…. Hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành thủy lợi, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Thủy lợi hoặc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu hạng III;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành thủy lợi trình độ cao đẳng trở lên, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,25 m3, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác: Đầm bàn, Máy đầm dùi, đầm đất cầm tay,.Máy trộn bê tông, Bơm nước, máy cắt sắt….
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Mương tiêu chống ngập từ xóm 7,8 qua xóm 6 ra kênh Nhà Lê xã Diễn Lộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Lộc. Địa chỉ: Xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP xây dựng và thiết kế Tổng hợp. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Diễn Châu; Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Đơn vị thẩm định thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàng Huy


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Lộc. Địa chỉ: Xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): Yêu cầu: Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đó hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu nếu có như sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đó nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đó kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 2. Cam kết tài chính tín dụng hoặc xác thực số dư tài khoản ngâh hàng (bản gốc); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: công trình Thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III; 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; 5. Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); 6. Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Lộc. Địa chỉ: Xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Lộc Đại diện: Phan Huy Thanh - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kĩ thuật tại chương V7,35m3
2Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật tại chương V0,0735100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V48,969m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật tại chương V4,4072100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật tại chương V4,8969100m3
6Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V49,625m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật tại chương V4,4663100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật tại chương V0,9925100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kĩ thuật tại chương V5,8894100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kĩ thuật tại chương V10,1698100m3
11Giá đất lấy tại mỏ đất xã Nghi Yên, cách công trình 13kmMô tả kĩ thuật tại chương V915,049m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật tại chương V91,504910m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 5) (k5=1.50)Mô tả kĩ thuật tại chương V91,504910m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km tiếp theo (đường loại 2) (k2=0.68)Mô tả kĩ thuật tại chương V91,504910m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.2km tiếp theo (đường loại 2) (k2=0.68)Mô tả kĩ thuật tại chương V91,504910m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.8km cuối (đường loại 4) (k4=1.35)Mô tả kĩ thuật tại chương V91,504910m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V108,92m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kĩ thuật tại chương V1,4451100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V150,75m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngMô tả kĩ thuật tại chương V26,709100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V182,75m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V19,9524tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng ngangMô tả kĩ thuật tại chương V1,242100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Mô tả kĩ thuật tại chương V6,21m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, đường kính Mô tả kĩ thuật tại chương V1,2545tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kĩ thuật tại chương V2021 cấu kiện
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kĩ thuật tại chương V30,24m2
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày = 20cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kĩ thuật tại chương V5m3
29Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất (từ cọc K0 đến cọc 117) (L = 290m)Mô tả kĩ thuật tại chương V699,5042m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kĩ thuật tại chương V699,5042m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 280m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kĩ thuật tại chương V699,5042m3
B CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kĩ thuật tại chương V38,4m3
2Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật tại chương V0,384100m3
3Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V35,192m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật tại chương V3,1673100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật tại chương V3,5192100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kĩ thuật tại chương V3,5192100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kĩ thuật tại chương V1,4554100m3
8Giá đất lấy tại mỏ đất xã Nghi Yên, cách công trình 13kmMô tả kĩ thuật tại chương V182,5072m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật tại chương V18,250710m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 5) (k5=1.50)Mô tả kĩ thuật tại chương V18,250710m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km tiếp theo (đường loại 2) (k2=0.68)Mô tả kĩ thuật tại chương V18,250710m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.2km tiếp theo (đường loại 2) (k2=0.68)Mô tả kĩ thuật tại chương V18,250710m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.8km cuối (đường loại 4) (k4=1.35)Mô tả kĩ thuật tại chương V18,250710m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V15,29m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kĩ thuật tại chương V0,572100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V54,82m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V1,736100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V35,15m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, mũ mốMô tả kĩ thuật tại chương V0,992100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kĩ thuật tại chương V15,31m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, , đường kính Mô tả kĩ thuật tại chương V0,3713tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính Mô tả kĩ thuật tại chương V0,7842tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật tại chương V1,002100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kĩ thuật tại chương V22,82m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Mô tả kĩ thuật tại chương V0,768tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kĩ thuật tại chương V0,9946tấn
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kĩ thuật tại chương V36,88m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kĩ thuật tại chương V0,3648100m3
C DÀN VAN DÂNG NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V0,07m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kĩ thuật tại chương V0,0126100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V0,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V0,024100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V0,22m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, cửa van, tấm đanMô tả kĩ thuật tại chương V0,002100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kĩ thuật tại chương V0,05m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kĩ thuật tại chương V0,75m2
9Dàn van V1Mô tả kĩ thuật tại chương V1Bộ
10Bu lông M16 - 75 - 150Mô tả kĩ thuật tại chương V4Cái
11Lắp đặt van V1Mô tả kĩ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt kết cấu thép dàn vanMô tả kĩ thuật tại chương V0,0854tấn
13Gia công kết cấu thép dàn vanMô tả kĩ thuật tại chương V0,0854tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kĩ thuật tại chương V2,816m2
D CỐNG LẤU NƯỚC D30
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V2,897m3
2Đào móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V0,2607100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật tại chương V0,2897100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kĩ thuật tại chương V0,2429100m3
5Giá đất lấy tại mỏ đất xã Nghi Yên, cách công trình 13kmMô tả kĩ thuật tại chương V29,6289m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật tại chương V2,962910m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (đường loại 5) (k5=1.50)Mô tả kĩ thuật tại chương V2,962910m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km tiếp theo (đường loại 2) (k2=0.68)Mô tả kĩ thuật tại chương V2,962910m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.2km tiếp theo (đường loại 2) (k2=0.68)Mô tả kĩ thuật tại chương V2,962910m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.8km cuối (đường loại 4) (k4=1.35)Mô tả kĩ thuật tại chương V2,962910m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V1,27m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMô tả kĩ thuật tại chương V0,1206100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật tại chương V2,98m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V0,303100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kĩ thuật tại chương V3,36m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, cửa van, tấm đanMô tả kĩ thuật tại chương V0,0024100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, cửa van, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kĩ thuật tại chương V0,024m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kĩ thuật tại chương V0,0076tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kĩ thuật tại chương V0,2864100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kĩ thuật tại chương V1,145m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kĩ thuật tại chương V0,0853tấn
22Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kĩ thuật tại chương V12đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mmMô tả kĩ thuật tại chương V11mối nối
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kĩ thuật tại chương V2,77m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công phải có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như E-HSMT phát hành…. Hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành thủy lợi, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Thủy lợi hoặc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu hạng III;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện Chỉ huy trưởng52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư ngành thủy lợi trình độ cao đẳng trở lên, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,25 m3, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc1
3 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác: Đầm bàn, Máy đầm dùi, đầm đất cầm tay,.Máy trộn bê tông, Bơm nước, máy cắt sắt…. Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->