Gói thầu: Thi công xây lắp, đền bù GPMB và thi công các hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888495-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp, đền bù GPMB và thi công các hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20220888362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 10:51:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,156,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 400 triệu đồng (hoặc 01 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 800 triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng [Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công lắp dựng cột ăng ten
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, đền bù GPMB và thi công các hạng mục chung
Xây dựng CSHT trạm BTS Bản Tà Số 1, xã Chiềng Hắc, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Sơn La , địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3852255.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La;


- Bên mời thầu: Viễn thông Sơn La , địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3852255.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với công trình theo qui định Luật hiện hành; - Bản sao Bằng cấp chuyên môn được đào tạo và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên đối với cán bộ của nhà thầu được giao chỉ huy trưởng công trình. - Bản sao Bằng cấp chuyên môn được đào tạo và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao) đối với 01 cán bộ kỹ thuật của nhà thầu được giao thi công lắp dựng cột an ten.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Sơn La - Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3852255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Sơn La – Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3852255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí lán trại1Công trình
2Chi phí trực tiếp khác không xác định được khối lượng1Công trình
B CHI PHÍ ĐỀN BÙ GPMB
1Đền bù GPMB1Công trình
C MÓNG CỘT ANTEN
1Phát cây khu vực đất xây dựngPhát sạch cây bụi rậm0,5100m2
2Đào đất hố móng, đất cấp 3, tỷ lệ 40%Hồ sơ thiết kế18,2662m3
3Đào đá hố móng, đá cấp 3, tỷ lệ 60%Hồ sơ thiết kế27,3993m3
4Đắp đất móng cột, độ chặt K=0.9Hồ sơ thiết kế15,2213m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế1,738m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế9,421m3
7Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế0,3553100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,042tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế0,6079tấn
10Cụm bulông chân cột + móc neoHồ sơ thiết kế0,1432tấn
11Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoHồ sơ thiết kế0,8199tấn
12Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗHồ sơ thiết kế0,4757m3
13Bốc dỡ thủ công cát vàngHồ sơ thiết kế5,9786m3
14Bốc dỡ thủ công đá dăm các loạiHồ sơ thiết kế9,822m3
15Bốc dỡ thủ công xi măngHồ sơ thiết kế3,376tấn
16Bốc dỡ thủ công nướcHồ sơ thiết kế2,0557m3
17Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Hồ sơ thiết kế0,8199tấn
18Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Hồ sơ thiết kế0,4757m3
19Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Hồ sơ thiết kế5,9786m3
20Vận chuyển thủ công đá dăm các loại sỏi có cự ly vận chuyển Hồ sơ thiết kế9,822m3
21Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Hồ sơ thiết kế3,376tấn
22Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Hồ sơ thiết kế2,0557m3
D PHỤ KIỆN CỘT ANTEN
1Thép ống D=60x4mmHồ sơ thiết kế716,9047kg
2Thép tấm D=8-10mmHồ sơ thiết kế31,8507kg
3Thép tấm d=5mmHồ sơ thiết kế0,5397kg
4Thép tấm d=6mmHồ sơ thiết kế33,831kg
5Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế155,0955kg
6Thép tròn d=25mmHồ sơ thiết kế7,0737kg
7Thép tròn d=18mmHồ sơ thiết kế667,59kg
8Bulông d22-L=100mm 2 ecuHồ sơ thiết kế24,912kg
9Bulông d16-L=60mm 2 ecuHồ sơ thiết kế7,965kg
10Thép U100x50x6Hồ sơ thiết kế46,0897kg
11Thép L63x5Hồ sơ thiết kế23,7573kg
12Thép tấm d=8mmHồ sơ thiết kế12,285kg
13Thép tấm d=16mmHồ sơ thiết kế5,9188kg
14Bulông U14-L=140mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,532kg
15Bulông M12-L=50mm 2 ecuHồ sơ thiết kế5,76kg
16Maní D14Hồ sơ thiết kế30cái
17Đệm cápHồ sơ thiết kế30cái
18Cáp dây co D12Hồ sơ thiết kế594m
19Tăng đơHồ sơ thiết kế15cái
20Khóa cáp dây coHồ sơ thiết kế180con
21Thép góc L50x50x5Hồ sơ thiết kế31,6827kg
22Thép Ống D76x4_2500Hồ sơ thiết kế21,8325kg
23Thép tấm d=3mmHồ sơ thiết kế5,4915kg
24Thép tấm d=5mmHồ sơ thiết kế1,6485kg
25Thép góc L63x63x6Hồ sơ thiết kế10,7112kg
26Thép đk 18-MV16Hồ sơ thiết kế5,535kg
27BL M10x50Hồ sơ thiết kế2con
28BL M10x100Hồ sơ thiết kế2con
29BLU M10x120Hồ sơ thiết kế2con
30Nhân công sản xuất phụ kiện cột1,7711tấn
31Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cho cột anten1Trọn bộ
E HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN
1Bốc dỡ thủ công cột anten1,7711tấn
2Vận chuyển thủ công cột anten có cự ly 1,7711tấn
3Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co 42mHồ sơ thiết kế11 cột
4Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m Hồ sơ thiết kế11 cái
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m Hồ sơ thiết kế31m
6Mỡ YOC bảo vệ dây co, bulong5kg
7Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Hồ sơ thiết kế11 bộ đèn
8Sơn cột antenHồ sơ thiết kế78m2
F HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế13,05công/1m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 3, tỷ lệ 60%Hồ sơ thiết kế19,575công/1m3
3Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài LHồ sơ thiết kế41cọc
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết, băng thép d40x4Hồ sơ thiết kế1711m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện dây thép dẹt d4x40Hồ sơ thiết kế2mối
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnHồ sơ thiết kế82mối
7Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đâtHồ sơ thiết kế2mối
8Dây dẫn tiếp đất đi ngầm đến chân cột anten và các Blockco - dây thép dẹt 40x4mm mạ kẽmHồ sơ thiết kế31m
9Dây tiếp đất cho cột anten, cáp thép D12, 1 sợi x 45mHồ sơ thiết kế45m
10Cáp thép D12 dùng để khóa tăng đơ + thoát sét block coHồ sơ thiết kế30m
11Khóa cáp bắt dây khóa tăng đơ + khóa cáp bắt thoát sét block coHồ sơ thiết kế21con
12Bolong inox M10Hồ sơ thiết kế15con
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Hồ sơ thiết kế1cột
14Dây thoát sét cho tủ thiết bị - cáp đồng PVC M70mm2Hồ sơ thiết kế110m
15Dây thoát sét cho nhà máy nổ - cáp đồng PVC M70mm2Hồ sơ thiết kế0,510m
16Đo kiểm tra điện trở của đấtHồ sơ thiết kế11 hệ thống
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Hồ sơ thiết kế0,210 cái
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường32,625m3
19Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo1tấn
20Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly 1tấn
G XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC
1Lắp đặt cáp văn xoắn ABC , loại cáp Hồ sơ thiết kế0,25Km
2Ghíp nối 4 răng đồngHồ sơ thiết kế2cái
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Hồ sơ thiết kế0,25km
4Kẹp siết cáp 50Hồ sơ thiết kế16cái
5Má ốp bắt kẹp cápHồ sơ thiết kế16cái
6Đai khóa inoxHồ sơ thiết kế16cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế0,5348m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế0,6548m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế0,0086m3
10Lắp dựng cột thép đơn D90x3,2 - L=6000mm; mã kẽm nhúng nóng; đã bịt đầu cọc ( Cột do Nhà thầu cung cấp)Hồ sơ thiết kế71cột
11Sơn đánh số tuyến cột treo cáp71 cột
12Chi phí kiểm định, đấu nối điện1HT
13Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,210 cái
14Bốc dỡ thủ công cột thép0,2919tấn
15Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 0,2919tấn
16Bốc dỡ thủ công cát vàng0,3463m3
17Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,0,5705m3
18Bốc dỡ thủ công xi măng0,2107tấn
19Bốc dỡ thủ công nước0,5264m3
20Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển 0,3463m3
21Vận chuyển thủ công đá dăm có cự ly vận chuyển 0,5705m3
22Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển 0,2107tấn
23Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển 0,1228m3
H MÓNG TỦ THIẾT BỊ VÀ BỆ NHÀ SHELTER MÁY NỔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,8593m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6891m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,8316m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1412100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0167tấn
6Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo0,0589tấn
7Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ0,1891m3
8Bốc dỡ thủ công cát vàng1,8924m3
9Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại3,1069m3
10Bốc dỡ thủ công xi măng1,0477tấn
11Bốc dỡ thủ công nước0,6456m3
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 0,0197tấn
13Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển 0,1891m3
14Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển 1,8924m3
15Vận chuyển thủ công đá dăm có cự ly vận chuyển 3,1069m3
16Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển 1,0477tấn
17Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển 0,6456m3
I HÀNG RÀO DÂY THÉP GAI BẢO VỆ TRẠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,63m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ hàng rào, đá 1x2, mác 2002,4118m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,084100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,051tấn
5Sản xuất cửa lưới thép2,1m2
6Lắp dựng cửa sắt2,1m2
7Bản lề4bộ
8Khóa cửa1bộ
9Hàng rào thép gai ( Bao gồm cả lắp dựng )130m
10Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo0,0513tấn
11Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ0,1125m3
12Bốc dỡ thủ công cát vàng1,2756m3
13Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,2,1013m3
14Bốc dỡ thủ công xi măng0,7763tấn
15Bốc dỡ thủ công nước0,4524m3
16Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 0,0513tấn
17Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển 0,1125m3
18Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển 1,2756m3
19Vận chuyển thủ công đá dăm có cự ly vận chuyển 2,1013m3
20Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển 0,7763tấn
21Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển 0,4524m3
J THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TREO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III18,425m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,1534m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,5846m3
4Lắp dựng cột thép đơn D90x3,2 - L=6000mm; mã kẽm nhúng nóng; đã bịt đầu cọc ( Cột do Nhà thầu cung cấp)2321 cột
5Nối cột sắt đơn bằng sắt L100x100x7, loại sắt nối dài 3,15m21 thanh sắt
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công11cột
7Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công11cột
8Sơn đánh số tuyến cột treo cáp2351 cột
9Bốc dỡ thủ công cột bê tông1,485tấn
10Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển 1,485tấn
11Bốc dỡ thủ công cột thép9,6828tấn
12Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển 9,6828tấn
13Bốc dỡ thủ công cát vàng11,7169m3
14Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,19,3011m3
15Bốc dỡ thủ công xi măng7,1301tấn
16Bốc dỡ thủ công nước4,1554m3
17Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển 11,7169m3
18Vận chuyển thủ công đá dăm có cự ly vận chuyển 19,3011m3
19Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển 7,1301tấn
20Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển 4,1554m3
21Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột sắt2661 cột
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 3bộ
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 11 bộ ODF
24Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 10,51km cáp
K VẬN CHUYỂN CỘT ANTEN, CỘT TUYẾN ĐIỆN VÀ VẬT TƯ PHỤ KIỆN CÁC LOẠI
1Vận chuyển cột anten, cột tuyến điện AC và vật tư phụ kiện các loại (Từ nơi mua, kho của chủ đầu tư đến công trình)1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 400 triệu đồng (hoặc 01 hợp đồng về xây lắp CSHT trạm BTS hoặc Trạm Remote có giá trị tối thiểu 800 triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng [Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]11
2 Kỹ thuật thi công lắp dựng cột ăng ten 1 Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên (công tác làm việc trên cao)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->