Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã bố trí từ nguồn cấp quyền sử dụng đất năm 2022 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 10:47:00 đến ngày 2022-09-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định trúng thầu; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng thi công công trình tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. (Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản gốc các tài liệu trên cho bên mời thầu và chủ đầu tư xem xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn công suất >= 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gàu >= 1,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký hoặc hóa đơn đỏ máy (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Bon Bon, xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã bố trí từ nguồn cấp quyền sử dụng đất năm 2022 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực HĐXD công trình thủy lợi hạng III trở lên + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quỳnh Diễn. Địa chỉ: xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Lưu; Địa chỉ: thị trấn Quỳnh Lưu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện; Địa chỉ: thị trấn Quỳnh Lưu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện; Địa chỉ: thị trấn Quỳnh Lưu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến Kênh số 1 | |||
| 1 | Đá xây đáy kênh, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,879 | m3 |
| 2 | Đá xây tường kênh, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,227 | m3 |
| 3 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 5 | Vữa tô da dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,496 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,512 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,944 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại 70% khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,561 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua tại mỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | 100m3 |
| B | Cầu qua Trạm y tế tại K0+102 | |||
| 1 | BTCT mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 2 | BTCT mũ cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | BTCT bản chống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 7 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ tường chắn sóng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 13 | Đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ bê tông công trình cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| C | Tuyến kênh số 2 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | BTCT bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,637 | m3 |
| 3 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,988 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,167 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân kênh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân kênh ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | tấn |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 9 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 70% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua tại mỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,511 | 100m3 |
| D | Cửa tiêu nước tại K0+065 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định trúng thầu; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng thi công công trình tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. (Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản gốc các tài liệu trên cho bên mời thầu và chủ đầu tư xem xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ VSMT | 1 | Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành thủy lợi. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn công suất >= 23 kw | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=500 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 4 |
| 3 | Đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gàu >= 1,0 m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép >=10 tấn | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký hoặc hóa đơn đỏ máy (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi