Gói thầu: Mua nguyên vật vật tư hàng hóa PV.CNSH- Gói số 07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật vật tư hàng hóa PV.CNSH- Gói số 07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737172 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 10:50:00 đến ngày 2022-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,397,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.795E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 475.650.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa bảo đảm còn trong thời hạn sử dụng đối với mỗi loại sẽ được nêu cụ thể trong hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật vật tư hàng hóa PV.CNSH- Gói số 07 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Mua nguyên vật liệu nghiên cứu Đánh giá khả năng sinh tổng hợp gamma aminobutyric acid (GABA) của nhóm khuẩn Lactic ở vùng biển Việt Nam 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền, (nếu có) Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác YCKKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Nếu có) b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.397.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0248363906. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất chuẩn γ-Aminobutyric acid | 1 | Lọ | Công thức hóa học: NH2(CH2)3COOHĐộ tinh khiết ≥ 99%Khối lượng phân tử: 103,12 g /molĐiểm nóng chảy: 203,7 °CQuy cách: Lọ 100g | ||
| 2 | NaCl | 5 | Kg | Khối lượng phân tử: 58.44 g/molNhiệt độ nóng chảy: 801 °CĐộ hòa tan: 358 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg. | ||
| 3 | Na2HPO4 | 1 | Kg | Công thức: Na₂HPO₄.2H₂OKhối lượng phân tử: 177.99 g/molKhối lượng riêng: 2.1 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 92.5 °CĐộ hòa tan: 93 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 4 | KH2PO4 | 1 | Kg | Khối lượng phân tử: 136.08 g/molKhối lượng riêng: 2.33 g/cm3 (21.5 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 253 °C Độ hòa tan: 208 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 5 | K2HPO4 | 2 | Kg | Công thức phân tử: K₂HPO₄.3H₂OKhối lượng phân tử: 228.23 g/molpH: 9.2 - 9.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C)điểm nóng chảy: 340 °CQuy các đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 6 | CaCl2 | 1 | Kg | Công thức: CaCl₂.2H₂OKhối lượng phân tử: 147.01 g/molKhối lượng riêng: 1.85 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 176 °CĐộ hòa tan: 1280 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +25°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 7 | CaCO3 | 2 | Kg | Khối lượng phân tử: 100.09 g/molNhiệt độ nóng chảy: 825 °CGiá trị pH: 9.5 - 10.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C)Độ hòa tan: 0.017 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°Quy cách đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 8 | MgSO4.7H2O | 1 | Kg | Khối lượng phân tử: 246.48 g/molKhối lượng riêng: 1.68 g/cm3 (20 °C)Độ hòa tan: 710 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 9 | MnSO4.H2O | 1 | Kg | Khối lượng phân tử: 169,02 g/molĐiểm nóng chảy: 117 ºC (phân hủy )Độ hòa tan: 762 g / l (20 °C)Nhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 10 | NH4Cl | 1 | Kg | Khối lượng Mol: 53.49 g/molKhối lượng riêng: 1.53 g/cm3 (25 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 338 °CĐộ hòa tan: 372 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°C.Quy cách đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 11 | KCl | 1 | Kg | Khối lượng phân tử: 74.55 g/molKhối lượng riêng: 1.98 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 773 °CĐộ hòa tan: 347 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 12 | NaOH | 2 | Kg | Khối lượng phân tử: 40.00 g/molKhối lượng riêng: 2.13 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 319 - 322 °CĐộ hòa tan: 1090 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 13 | HCl | 2 | Lít | Nhiệt độ sôi: >300 °CKhối lượng riêng: 1.19 g/cm3 (20 °C)Áp suất hơi: 190 hPa (20 °C)Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +25°CĐộ tinh khiết: 37.0 - 38.0 %Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1 lít | ||
| 14 | FeSO4.7H2O | 2 | Lọ | Khối lượng phân tử: 278,02 g/molĐộ hòa tan: 665 g/l (20 °C)Nhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 15 | Tween 80 | 2 | Chai | Nhiệt độ sôi: >100 °C (1013 hPa)Khối lượng riêng: 1.07 g/cm3 (25 °C)Giá trị pH: 5 - 7 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Độ nhớt động học: 300 - 500 mm2/s (25 °C)Nhiệt độ bảo quản: dưới 30°C. Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1 lít | ||
| 16 | Monosodium L-glutamate | 6 | Lọ | Công thức hóa học: C5H8NNaO4.H2OKhối lượng phân tử:187.13 g/molDạng bột, màu trắngĐộ hòa tan: 100 mg trong 1 mL nướcpH (5% trong nước ở 25 °C): 6,7- 7,20Bảo quản ở dưới 30°CQuy cách: Lọ 500g | ||
| 17 | CH3COOH | 2 | Chai | Khối lượng phân tử: 60.05 g/molNhiệt độ sôi: 116 - 118 °C (1013 hPa)Khối lượng riêng: 1.05 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 17 °CGiá trị pH: 2.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Độ nhớt động học: 1.17 mm2/s (20 °C)Độ hòa tan: 602.9 g/l Nhiệt độ bảo quản: +15°C đến +25°C.Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1 lít | ||
| 18 | CH3COONa | 2 | Kg | Khối lượng phân tử: 82.03 g/molKhối lượng riêng: 1.52 g/cm3 (20 °C)Giá trị pH: 7.5 - 9.2 (30 g/l, H₂O, 20°C)Độ hòa tan: 365 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 19 | H3BO3 | 2 | Lọ | Khối lượng phân tử: 61.83 g/molKhối lượng riêng: 1.489 g/cm3 (23 °C)Giá trị pH: 3.8 - 4.8 (33 g/l, H₂O, 20°C)Áp suất hơi: | ||
| 20 | Na2B4O7.10H2O | 2 | Lọ | Khối lượng phân tử: 381.32 g/molKhối lượng riêng:1.72 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ nóng chảy:75 °CGiá trị pH: 9.2 (47 g/l, H₂O, 20 °C)Độ hòa tan:49.74 g/lNhiệt độ bảo quản: 5°C - 30°CQuy cách đóng gói: Lọ 500g | ||
| 21 | MRS broth | 3 | Lọ | Môi trường nuôi cấy phù hợp với các chủng vi khuẩn LacticThành phần 1 lít môi trường: Peptone 10g; beef extract 10g; yeast extract 5g; glucose 20g; tween 80 1g; Ammonium citrate 2g; Sodium acetate 5g; Magnesium sulphate 0,1g; Manganese sulphate 0,05g; Dipotassium phosphate 2gMàu sắc: Màu kem đến màu vàngQuy cách: Lọ 500g | ||
| 22 | MRS agar | 4 | Lọ | Môi trường nuôi cấy phù hợp với các chủng vi khuẩn LacticThành phần 1 lít môi trường: Peptone 10g; beef extract 10g; yeast extract 5g; glucose 20g; tween 80 1g; Ammonium citrate 2g; Sodium acetate 5g; Magnesium sulphate 0,1g; Manganese sulphate 0,05g; Dipotassium phosphate 2g; agar 12g.Màu sắc: Màu kem đến màu vàngQuy cách: Lọ 500g | ||
| 23 | Ninhydrin | 2 | Lọ | Công thức hóa học: C₉H₆O₄Khối lượng phân tử: 178.15 g/molpH: 4.6 - 5.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 250 - 258 °CQuy cách đóng gói: Lọ 100g | ||
| 24 | Glucose | 5 | Kg | Công thức hóa học: C6H12O6Khối lượng phân tử: 180,16 g/molMật độ: 1,56 g/cm³Điểm nóng chảy: 146 °CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 25 | Saccarose | 1 | Kg | Công thức hóa học: C12H22O11Khối lượng phân tử: 342,3 g/molMật độ: 1,59 g/cm³Điểm nóng chảy: 186 °CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 26 | Galactose | 1 | Lọ | Công thức hóa học: C6H12O6Khối lượng phân tử: 180,16 g/molMật độ: 1,72 g/cm³Điểm nóng chảy: 167 °CQuy cách đóng gói: Lọ 500g | ||
| 27 | Fructose | 1 | Lọ | Công thức hóa học: C6H12O6Khối lượng phân tử: 180,16 g/molMật độ: 1,69 g/cm³Điểm nóng chảy: 103 °CQuy cách đóng gói: Lọ 500g | ||
| 28 | Maltose | 1 | Lọ | Công thức hóa học: C12H22O11Khối lượng phân tử: 342,3 g/molMật độ: 1,54 g/cm³; Điểm nóng chảy: 102 oCQuy cách đóng gói: Lọ 500g | ||
| 29 | Skim milk | 2 | Lọ | Dạng bột, màu vàngpH: 6 - 8 (20 g/l, H₂O, 20°C)Mật độ: 500 kg/m3Độ hòa tan: 700 g/lBảo quản ở từ +15°C đến +25°C.Quy cách đóng gói: Lọ 500g | ||
| 30 | Yeast extract | 4 | Lọ | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Mật độ: 0,5 g / cm3 (20 ° C)Độ hòa tan: 410 g / lBảo quản ở từ +15°C đến +25°C.Quy cách đóng gói: Lọ 500g | ||
| 31 | Tryptone water | 2 | Lọ | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm: | ||
| 32 | Malt extract | 3 | Lọ | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm: | ||
| 33 | Meat extract | 3 | Lọ | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm: | ||
| 34 | Beef extract | 3 | Lọ | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh Dạng bột, độ ẩm: | ||
| 35 | Pepton | 5 | Lọ | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm: | ||
| 36 | Soya pepton | 3 | Lọ | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm: | ||
| 37 | Thạch Agar | 3 | Kg | Màu sắc: Trắng – Trắng ngàSức đông: Lớn hơn 800g/cm2 (Đo ở 20 độ C, dung dịch 1,5%)Độ ẩm: Nhỏ hơn 18%.Hòa tan: Hòa tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút.Quy cách: Túi 500 g | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn máy pH=10 | 1 | Lọ | Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH.Giá trị pH: 10,0 (H2O, 25oC)Sản phẩm được pha chế từ nguyên liệu tham chiếu cơ sở, trong phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn DIN EN ISO/IEC 17025Quy cách đóng gói: Lọ 1 lít | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn máy pH=7 | 1 | Lọ | Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH.Giá trị pH: 7,0 (H2O, 25oC)Sản phẩm được pha chế từ nguyên liệu tham chiếu cơ sở, trong phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn DIN EN ISO/IEC 17025Quy cách đóng gói: Lọ 1 lít | ||
| 40 | Dung dịch chuẩn máy pH=4 | 1 | Lọ | Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH.Giá trị pH: 4,0 (H2O, 25oC)Sản phẩm được pha chế từ nguyên liệu tham chiếu cơ sở, trong phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn DIN EN ISO/IEC 17025Quy cách đóng gói: Lọ 1 lít | ||
| 41 | Bản mỏng silicagel sắc ký GF254 | 2 | Hộp | Bản mỏng silicagel là tấm nhôm được phủ lớp silicagel biến tính có chỉ thị huỳnh quang chuyên dùng trong sắc kí bản mỏng giúp phân tách định tính các hợp chất có tính chất tương tự nhauKích thước: 20x20 cmMật độ bề mặt: 480 - 540 m²/gĐộ dày tấm bản: 175 - 225 µmĐộ dày lớp phủ: ≤ 30 µmQuy cách đóng gói: Hộp 25 chiếc | ||
| 42 | Cồn khử trùng 96% | 20 | Chai | Chất lỏng, không màuCông thức hóa học: C₂H₅OHKhối lượng phân tử: 46.07 g/molNồng độ cồn: 96%Quy cách đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 43 | Bộ Kit nhuộm Gram | 1 | Bộ | Thành phần: Gram’s Crystal Violet (S012) (Solution A): Crystal Violet 2.000 gm, Ethyl alcohol,95% 20.000 mlGram’s Crystal Violet (S012) (Solution B): Ammonium oxalate 0.800 gm, Distilled Water 80.000 mlGram’s Decolourizer(S032): Acetone 50.0 mlGram’s Iodine(S013): Iodine 1.000 gm, Potassium iodide 2.000 gm, Distilled water 300.000 mlSafranin,0.5% w/v(S027): Safranin O, Ethyl alcohol, 95%Quy cách đóng gói: Bộ 5 chai 500ml | ||
| 44 | Glycerol | 3 | Chai | Công thức hóa học: (HOCH₂)₂CHOHKhối lượng phân tử: 92.1 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99 %Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1 lít | ||
| 45 | Acetonitril | 2 | Chai | Công thức hóa học: C2H3NKhối lượng phân tử: 41.05 g/molKhối lượng riêng: 0.786 g/cm3 (20 °C)Độ tinh khiết: ≥ 99 %Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2.5 lít | ||
| 46 | Chloroform | 2 | Chai | Công thức hóa học: CHCl₃Khối lượng phân tử: 119.38 g/molKhối lượng riêng: 1,48 g/cm3 ở 20 °C Bảo quản ở nhiệt độ +2°C đến +25°CQuy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1 lít | ||
| 47 | Acetone | 1 | Chai | Công thức hóa học: CH₃COCH₃Khối lượng phân tử: 58,08 g/molĐiểm sôi: 56,2 °C (1013 hPa)Khối lượng riêng: 0,79 g / cm3 (20 °C)Bảo quản từ + 2 °C đến + 30 °CQuy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2.5 lít | ||
| 48 | n-butanol | 2 | Chai | Công thức hóa học: CH3(CH2)3OHKhối lượng phân tử: 74.123 g/molKhối lượng riêng: 0,810 g/cm3 (20°C)Độ tinh khiết ≥ 99%Bảo quản: +5°C đến +30°C.Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1 lít | ||
| 49 | Methanol | 1 | Chai | Công thức hóa học: CH₃OHKhối lượng phân tử: 32,04 g/molKhối lượng riêng: 0.792 g/cm3 (20°C)Độ tinh khiết ≥ 99%Bảo quản: +15°C đến +30°C.Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1 lít | ||
| 50 | Ethanol | 3 | Chai | Công thức hóa học: C₂H₅OHKhối lượng phân tử: 46.07 g/molTrạng thái: lỏng, không màupH: 7,0 ở 10 g/l 20 °CKhối lượng riêng: 0,805 - 0,812 g/cm3 ở 20 °CQuy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1 lít | ||
| 51 | Kit tách DNA vi khuẩn | 1 | Hộp | Thời gian tách: 40 phútThể tích đầu ra: 50 – 200 ulPhù hợp với tách chiết bằng cột, không sử dụng phenolSản phẩm thu được có độ tinh sạch caoQuy cách: Hộp 50 kit | ||
| 52 | Mồi 27F | 1 | Ống | Kích thước mồi | ||
| 53 | Mồi 1492R | 1 | Ống | Kích thước mồi | ||
| 54 | PCR Tag polymerase | 1 | Bộ | Nhạy cảm trong việc gia tăng sự khuếch đại, kể cả với cả các mẫu giới hạn về số lượngCải thiện năng suất, mang đến hiệu quả caoBao gồm tất cả các thành phần cần thiết để khuếch đại PCR hiệu suất caoNhiệt độ bảo quản: -20 °CQuy cách đóng gói: Bộ gồm 1 ống PCR Tag polymerase và Buffer cơ bản | ||
| 55 | Marker DNA 1 kb | 1 | Lọ | Nồng độ: 100ngNhiệt độ bảo quản: -20 ° CQuy cách đóng gói: Lọ 1 ml | ||
| 56 | Kit tinh sạch DNA | 1 | Bộ | Nhanh chóng và đơn giản.Chất lượng DNA. OD260 / OD280 của DNA tinh khiết thường là 1,8 ~ 1,9.Không có chất độc hại.Quy cách đóng gói: Bộ 50 phản ứng | ||
| 57 | Agarose | 1 | Lọ | Agarose cấp sinh học phân tử dạng bột có độ tinh khiết cao, dùng để cho việc điều chế và điện di phân tích các axit nucleic> 1000bp. Agarose tạo thành gel rắn ở nồng độ thấp.Quy cách đóng gói: Lọ 500g | ||
| 58 | Redsafe | 1 | Lọ | Dung dịch nhuộm axit nucleic RedsafeTMCó độ nhạy tương đương EtBr hoặc nhạy hơnQuy cách: Lọ 1 ml | ||
| 59 | Đệm TAE 50X | 1 | Chai | Dung dich đệm dùng để chạy điện di trên gel agarose. Quy cách đóng gói: chai 1 lít | ||
| 60 | PCR buffer | 1 | Lít | Dễ sử dụngNhiệt độ bảo quản: -20oCQuy cách đóng gói: Lọ 1 lít. | ||
| 61 | Loading Dye 6X | 1 | Lọ | Thành Phần: Bromophenol Blue, Orange G, Xylene Cyanol FF (XCFF)sử dụng cho điện di DNA thông thường.Không nhiễm Dnae/Rnase/DNA/RNA.Khả năng tương thích với gel: Gel acrylamide, Gel AgaroseQuy cách: Lọ 50 ml | ||
| 62 | Đĩa petri nhựa | 5 | Thùng | Vật liệu: Nhựa polystyrene trong suốtKích thước: 90x15mmNắp thông hơi để trao đổi khí tốt hơnCác đĩa có thể xếp chồngQuy cách đóng gói: Thùng 500 chiếc | ||
| 63 | Cuộn màng Parafilm | 2 | Cuộn | Parafilm là loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm, thường được sử dụng trong nghiên cứu, y tế và các phòng thí nghiệm công nghiệpKích thước: rộng 10cm, dài 38 métQuy cách: Cuộn khổ 10 cm | ||
| 64 | Falcol 15ml | 3 | Túi | Ống hình nón đáy nhọn bằng nhựa Polystyrene, DNase/RNase – freeNắp bằng HDPEVạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Dung tích: 15mlQuy cách: Túi 50 cái | ||
| 65 | Facol 50ml | 4 | Túi | Ống hình nón đáy nhọn bằng nhựa Polystyrene, DNase/RNase – freeNắp bằng HDPEVạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Dung tích: 50mlQuy cách: Túi 25 cái | ||
| 66 | Đầu Filtyp 5ml | 1 | Túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốtDung tích: 1000 - 5000µLCó độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 250 cái/gói | ||
| 67 | Đầu Filtyp 1ml | 4 | Túi | Chất liệu: Nhựa polypropyleneDung tích 200µlMàu sắc: xanh da trờiĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipetThành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơmQuy cách đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 68 | Đầu Filtyp 200 µl | 4 | Túi | Chất liệu: Nhựa polypropyleneDung tích 200µlMàu sắc: vàngĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipetThành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơmQuy cách đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 69 | Đầu Filtyp 10 µl | 2 | Túi | Chất liệu: Nhựa polypropyleneDung tích 10µlĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipetThành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơmQuy cách đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 70 | Ống eppendorf 1.5ml | 3 | Túi | Chất liệu: Nhựa PolypropyleneDung tích: 1.5 mlĐộ bền cao, khả năng chịu hóa chất tốtTrong suốt để dễ dàng nhìn thấy dung dịch bên trong ốngChia vạch rõ ràng, khu vực viết và nắp phẳng đính kèm để ghi nhãn. Thiết kế vát để thao tác bằng tay thuận tiệnNhiệt độ làm việc: -20oC đến +121oC Có thể chịu được ly tâm 20,000 RCF Quy cách đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 71 | Ống eppendorf 2.0ml | 3 | Túi | Chất liệu: Nhựa PolypropyleneDung tích: 2.0 mlĐộ bền cao, khả năng chịu hóa chất tốtTrong suốt để dễ dàng nhìn thấy dung dịch bên trong ốngChia vạch rõ ràng, khu vực viết và nắp phẳng đính kèm để ghi nhãn. Thiết kế vát để thao tác bằng tay thuận tiệnNhiệt độ làm việc: -20oC đến +121oC Có thể chịu được ly tâm 20,000 RCF Quy cách đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 72 | Bình tam giác 1000 ml | 5 | Chiếc | Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Dung tích: 1000 ml | ||
| 73 | Bình tam giác 500 ml | 10 | Chiếc | Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Dung tích: 500 ml | ||
| 74 | Bình tam giác 250 ml | 20 | Chiếc | Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Dung tích: 250 ml | ||
| 75 | Bình tam giác 100 ml | 50 | Chiếc | Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Dung tích: 100 ml | ||
| 76 | Chai trung tính 1000 ml | 4 | Chiếc | Được làm từ chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt.Nắp vặn màu xanh bằng nhựa PP có vòng đệm bên trong không đọng nước khi rót và làm sạch giúp cho việc lưu trữ tuyệt đối an toàn và sạch sẽ.Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oCDung tích: 1000 ml | ||
| 77 | Chai trung tính 500 ml | 4 | Chiếc | Được làm từ chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt.Nắp vặn màu xanh bằng nhựa PP có vòng đệm bên trong không đọng nước khi rót và làm sạch giúp cho việc lưu trữ tuyệt đối an toàn và sạch sẽ.Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oCDung tích: 500 ml | ||
| 78 | Chai trung tính 100ml | 2 | Chiếc | Được làm từ chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt.Nắp vặn màu xanh bằng nhựa PP có vòng đệm bên trong không đọng nước khi rót và làm sạch giúp cho việc lưu trữ tuyệt đối an toàn và sạch sẽ.Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oCDung tích: 100 ml | ||
| 79 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp | 80 | Chiếc | Thủy tinh cao cấp soda-lime, trong suốt.Đường kính: 18mmChiều cao: 180mmĐộ dày: 1mmNắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE. | ||
| 80 | Que cấy vi sinh | 5 | Chiếc | Được làm từ hợp kim chịu nhiệt tốt, không bị oxy hóa trong quá trình khử trùng bằng ngọn lửa.Vòng lặp bạch kim này sẽ chống lại sự tiếp xúc liên tục với axit và ngọn lửa so với vòng cấy dây nichrome.Toàn bộ các vòng đệm đều được làm bằng dây bạch kim. | ||
| 81 | Que gạt thủy tinh | 50 | Chiếc | Sử dụng trong nuôi cấy vi sinh với thiết kế láng mịn, nhẵn không bám bề mặt. Chiều dài phù hợp, dễ dàng thao tác và vệ sinh sản phẩm sau khi sử dụng. Có thể tái sử dụng sau khi làm sạch. | ||
| 82 | Lam kính | 5 | Hộp | Kích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 100 chiếc. | ||
| 83 | La men | 10 | Hộp | Kích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13-0.16 mmChất liệu: thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiênTrong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quangQuy cách: Hộp 50 chiếc. | ||
| 84 | Giấy nhôm dày | 2 | Cuộn | Làm từ một loại nhôm cán mỏngQuy cách: cuộn 10m | ||
| 85 | Găng tay | 2 | Hộp | Găng tay không bột size M, LCó tính năng độ đàn hồi cao. Tránh tiếp xúc trực tiếp với các Chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn. Quy cách: Hộp 100 chiếc | ||
| 86 | Khẩu trang | 2 | Hộp | Khẩu trang 4 lớp dùng một lầnVải không dệt kháng khuẩn; lọc mùi, bụiQuy cách: Hộp 50 chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.795E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 475.650.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa bảo đảm còn trong thời hạn sử dụng đối với mỗi loại sẽ được nêu cụ thể trong hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi