Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885846-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220880509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 10:44:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,979,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường bê tông, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoạc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực cấp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa ngõ 180 Trường Chinh, phường Lãm Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sáng Nghiệp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Xưởng Kiến Trúc tạo hình. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Văn bản Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Kiến An. Số 02, Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An. Số 02, Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An. Số 02, Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU TÔN TẠO
1Cày xới mặt đường cũ, tạo nhám mặt đưỡng cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,928100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1100m3
4Nhân công hỗ trợ đục tẩy, tháo dỡ các bậc sắt lên xuống xe của nhà dânChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10công
B Biện pháp thi công trong điều kiện ngõ nhỏ, chật hẹp
1Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC48,98100 cây
2Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC48,98100 cây
3Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC100tấn
4Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC100tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển- sỏi, đá dăm các loạiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC300m3
6Bốc lên bằng thủ công - gỗ ván khuôn các loạiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10m3
7Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC200m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC200m3
10Đổ bê tông nền bù vênh mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC41,66m3
11Đổ bê tông nền mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC239,35m3
12Đánh bóng bề mặt bằng máy kết hợp bổ sung xi măngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.146,76m2
C KẾT CẤU VUỐT RẼ
1Tạo nhám mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,46100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19,06m3
3Đánh bóng bề mặt bằng máy kết hợp bổ sung xi măngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC146,02m2
D KHE CO DÃN
1Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC21m
2Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC273m
E CỐNG D500 THOÁT NƯỚC - GA ĐẤU NỐI LOẠI 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16,36m3
2Đào móng cống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC28,179m3
3Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,658100m3
4Phá dỡ ga cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,8m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,1m3
6Tháo dỡ tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,5tấn
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC15,4100m
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,46m3
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,93m3
10Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,132100m2
11Bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12m3
12Ván khuôn ga cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,2100m2
13Cấp phối đá dăm loại 1 K95, hệ số đầm chặt K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,748100m3
F Tấm đan G, kích thước 120*140*20cm:
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,61m3
2Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,175100m2
3Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,373tấn
4Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11cái
5Lắp ga gangChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11cái
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,103100m3
G HỐ THU NƯỚC MẶT:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,72m3
2Đào móng cống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,543m3
3Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,153100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,69m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,69m3
6Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,079100m2
7Bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,18m3
8Ván khuôn ga cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,218100m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 K95, hệ số đầm chặt K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,187100m3
10ghi chắn rác bằng gangChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22cái
11Lắp đặt nắp gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22cái
12Gia công, lắp đặt ống HDPE D200 PN6Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC27,5m
13Gia công lắp đặt van cửa lậtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22cái
14Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,275100m3
H CỐNG D500:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC98,87m3
2Đào móng cống bằng thủ côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC52,264m3
3Đào móng cống bằng máyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,091100m3
4Phá dỡ kết cấu cống cũChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC47,083m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC101,227100m
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC16,2m3
7Cống D500 đúc sẵn mác 300, tải trọng cấp CChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC188m
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC94đoạn ống
9Vận chuyển cống buy D500 bằng thủ công kết hợ xe kéo từ đường trục vào ngõChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC94đoạn ống
10VXM M100 chít mối nốiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC187m2
11Lắp đặt đế móng cống D500Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC565cái
12Đế móng cống D500Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC565cái
13Vận chuyển đế cống bằng thủ công kết hợ xe kéo từ đường trục vào ngõChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC565cái
14Cấp phối đá dăm loại 1 K95, hệ số đầm chặt K90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,99100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,602100m3
I NẠO VÉT CỐNG D500 VÀ CẢI TẠO GA HIỆN TRẠNG:
1Cắt tường gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,56mét dài
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,616m3
3Tháo dỡ tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,5tấn
4Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,77m3
5Ván khuôn cổ ga cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,346100m2
6Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,42m3
7Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,095100m2
8Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,204tấn
9Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6cái
10Nắp ga khung vuông nắp tròn bằng gang KT (900x900)mm tải trọng 25TChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC60.0
11Vận chuyển đất thừa đổ điChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,066100m3
12Nạo vét bùn hố gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,3m3
13Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống từ 300mm đến 600mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19,37m3
14Vận chuyển bùn rác lòng cống, hố gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,67m3
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Hướng dẫn, điều tiết, đảm bảo an toàn gia thôngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC100công
2Biển báo, gác chắn, dây chắn an toàn, đèn cảnh báo, điện chiếu sángChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1công trình
3Máy phát điệnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường bê tông, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoạc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực cấp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông ≥ 80L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->