Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 10:44:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường bê tông, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoạc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực cấp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa ngõ 180 Trường Chinh, phường Lãm Hà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Văn bản Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Kiến An. Số 02, Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An. Số 02, Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An. Số 02, Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU TÔN TẠO | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, tạo nhám mặt đưỡng cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,928 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Nhân công hỗ trợ đục tẩy, tháo dỡ các bậc sắt lên xuống xe của nhà dân | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | công |
| B | Biện pháp thi công trong điều kiện ngõ nhỏ, chật hẹp | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48,98 | 100 cây |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48,98 | 100 cây |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 100 | tấn |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 100 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển- sỏi, đá dăm các loại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 300 | m3 |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ ván khuôn các loại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | m3 |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 200 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 200 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền bù vênh mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 41,66 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 239,35 | m3 |
| 12 | Đánh bóng bề mặt bằng máy kết hợp bổ sung xi măng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.146,76 | m2 |
| C | KẾT CẤU VUỐT RẼ | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,46 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,06 | m3 |
| 3 | Đánh bóng bề mặt bằng máy kết hợp bổ sung xi măng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 146,02 | m2 |
| D | KHE CO DÃN | |||
| 1 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21 | m |
| 2 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 273 | m |
| E | CỐNG D500 THOÁT NƯỚC - GA ĐẤU NỐI LOẠI 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,36 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,179 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,658 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ ga cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,1 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,5 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,4 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,46 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ga cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2 | 100m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 K95, hệ số đầm chặt K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,748 | 100m3 |
| F | Tấm đan G, kích thước 120*140*20cm: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,175 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,373 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 5 | Lắp ga gang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,103 | 100m3 |
| G | HỐ THU NƯỚC MẶT: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,72 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,543 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ga cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,218 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 K95, hệ số đầm chặt K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,187 | 100m3 |
| 10 | ghi chắn rác bằng gang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt nắp ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt ống HDPE D200 PN6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,5 | m |
| 13 | Gia công lắp đặt van cửa lật | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,275 | 100m3 |
| H | CỐNG D500: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 98,87 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 52,264 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,091 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 47,083 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 101,227 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,2 | m3 |
| 7 | Cống D500 đúc sẵn mác 300, tải trọng cấp C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 188 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 94 | đoạn ống |
| 9 | Vận chuyển cống buy D500 bằng thủ công kết hợ xe kéo từ đường trục vào ngõ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 94 | đoạn ống |
| 10 | VXM M100 chít mối nối | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 187 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đế móng cống D500 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 565 | cái |
| 12 | Đế móng cống D500 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 565 | cái |
| 13 | Vận chuyển đế cống bằng thủ công kết hợ xe kéo từ đường trục vào ngõ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 565 | cái |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 K95, hệ số đầm chặt K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,99 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,602 | 100m3 |
| I | NẠO VÉT CỐNG D500 VÀ CẢI TẠO GA HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Cắt tường ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,56 | mét dài |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,616 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5 | tấn |
| 4 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ ga cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,346 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,095 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,204 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 10 | Nắp ga khung vuông nắp tròn bằng gang KT (900x900)mm tải trọng 25T | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | 0.0 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,066 | 100m3 |
| 12 | Nạo vét bùn hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,3 | m3 |
| 13 | Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống từ 300mm đến 600mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,37 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bùn rác lòng cống, hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,67 | m3 |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hướng dẫn, điều tiết, đảm bảo an toàn gia thông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 100 | công |
| 2 | Biển báo, gác chắn, dây chắn an toàn, đèn cảnh báo, điện chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | công trình |
| 3 | Máy phát điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường bê tông, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoạc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực cấp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 80L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi