Gói thầu: 03.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879133-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm
Tên gói thầu 03.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220867972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 10:42:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,170,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND, CCCD hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công);- Có scan bản gốc CMND, CCCD hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND, CCCD hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đào 0,8-1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 9-16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung bánh hơi tự hành ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm
E-CDNT 1.2 03.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Đường giao thông nội vùng xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm , địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, Số 146, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng; Địa chỉ: Xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đặng Trung; Địa chỉ: số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm , địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, Số 146, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng; Địa chỉ: Xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấy đã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng; Địa chỉ: Xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Thọ: Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính ngân sách xã, Ban quản lý công trình UBND Xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG 1 VÀ TUYẾN NHÁNH 1
1Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy, đất C1Mô tả KT theo chương V15,6349100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V15,6349100m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V33,9541m3
4Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V6,4513100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,7908100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,075100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V58,425100m3
8Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắpMô tả KT theo chương V792,24310m³/1km
9Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V7.922,43m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V4,8925100m3
11Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đườngMô tả KT theo chương V36,8488100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V663,2784m3
13Vật liệu làm khe co mặt đườngMô tả KT theo chương V606m
14Vật liệu làm khe giãn mặt đườngMô tả KT theo chương V120m
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V4,335100m2
16Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V38,3738100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V38,3738100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V52,5m3
19Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V68,508m3
20Bê tông thành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V95,2358m3
21Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3193tấn
22Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,4254tấn
23Ván khuôn thép mương thoát nướcMô tả KT theo chương V17,4378100m2
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V17,3517m2
25Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,6644m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,4635tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng ngangMô tả KT theo chương V0,4161100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả KT theo chương V2081 cấu kiện
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5,7528m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,2375100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,7446tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V341cấu kiện
33Đào móng cống bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V10,97581m3
34Đào móng cống bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V2,0854100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,1952100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,9142100m3
37Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắpMô tả KT theo chương V11,77710m³/1km
38Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V117,77m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V9,2997m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V36,7596m3
41Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V32,0801m3
42Bê tông mũ cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,06m3
43Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,1467tấn
44Ván khuôn thép cốngMô tả KT theo chương V2,8997100m2
45Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5,6511m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,3142100m2
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,505tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V311cấu kiện
49Nhựa bi tum lấp lỗ chốt neoMô tả KT theo chương V118,1192kg
50Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3047m3
51Phá dỡ mặt cống BTCTMô tả KT theo chương V2,197m3
52Phá dỡ móng đáMô tả KT theo chương V12,7936m3
53Tháo dỡ ống cống cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả KT theo chương V13cấu kiện
54Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,1499100m3
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả KT theo chương V4cái
56Di dời cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V1cái
57Ván khuôn móng cột biển báoMô tả KT theo chương V0,08100m2
58Đào móng cột biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,1251m3
59Gờ giảm tốc (2 cụm, 1 cụm 5 vạch dày 4mm)Mô tả KT theo chương V6m2
B TUYẾN ĐƯỜNG 2
1Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy, đất C1Mô tả KT theo chương V19,3038100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V19,3038100m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V7,82421m3
4Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V1,4866100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,5648100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,1038100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V58,9731100m3
8Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắpMô tả KT theo chương V799,674810m³/1km
9Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V7.996,7482m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V4,0811100m3
11Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đườngMô tả KT theo chương V27,2071100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V489,7278m3
13Vật liệu làm khe co mặt đườngMô tả KT theo chương V447m
14Vật liệu làm khe giãn mặt đườngMô tả KT theo chương V90m
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V3,1868100m2
16Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V34,1628100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V34,1628100m2
18Đào móng cống bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V4,30161m3
19Đào móng cống bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V0,8173100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,8603100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,491100m3
22Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắpMô tả KT theo chương V6,324610m³/1km
23Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V63,2464m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V6,1129m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V23,6326m3
26Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V19,5215m3
27Bê tông mũ cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,1766m3
28Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,1146tấn
29Ván khuôn thép cốngMô tả KT theo chương V1,8775100m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,71m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,2088100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,3741tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V221cấu kiện
34Nhựa bi tum lấp lỗ chốt neoMô tả KT theo chương V83,8265kg
35Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6792m3
36Tháo dỡ ống cống cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả KT theo chương V12cấu kiện
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả KT theo chương V4cái
38Ván khuôn móng cột biển báoMô tả KT theo chương V0,064100m2
39Đào móng cột biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,91m3
C TUYẾN ĐƯỜNG 3 VÀ TUYẾN NHÁNH 3
1Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy, đất C1Mô tả KT theo chương V11,4332100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V11,4332100m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V2,66971m3
4Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V0,5072100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,5339100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,5851100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V30,1173100m3
8Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắpMô tả KT theo chương V408,391210m³/1km
9Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V4.083,9121m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V3,5828100m3
11Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đườngMô tả KT theo chương V33,068100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V595,224m3
13Vật liệu làm khe co mặt đườngMô tả KT theo chương V459m
14Vật liệu làm khe giãn mặt đườngMô tả KT theo chương V90m
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V3,2483100m2
16Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V25,8328100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V25,8328100m2
18Đào móng cống bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V14,441m3
19Đào móng cống bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V2,7436100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,888100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,7756100m3
22Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắpMô tả KT theo chương V15,659810m³/1km
23Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V156,5982m3
24Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V54,684100m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V30,6753m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V66,7601m3
27Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V41,0862m3
28Bê tông mũ cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,3544m3
29Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,1528tấn
30Lắp dựng cốt thép chốt neo, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0862tấn
31Ván khuôn thép cốngMô tả KT theo chương V3,2871100m2
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V15,4833m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,5855100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả KT theo chương V1,9036tấn
35Nhựa bi tum lấp lỗ chốt neoMô tả KT theo chương V109,1462kg
36Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,6551m3
37Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,85m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốn, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,4059tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả KT theo chương V4,059100m2
40Chèn mối nối dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V32,028m2
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V7,536m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V401cấu kiện
43Gia công lan can thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,203tấn
44Lắp dựng lan canMô tả KT theo chương V5,264m2
45Bu lông M22x650Mô tả KT theo chương V16cái
46Phá dỡ mặt cống BTCTMô tả KT theo chương V7,6818m3
47Phá dỡ móng đáMô tả KT theo chương V29,8218m3
48Tháo dỡ ống cống cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả KT theo chương V5cấu kiện
49Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,375100m3
50Đào phá đất quai xanh bằng máy - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,56100m3
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả KT theo chương V4cái
52Di dời cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V1cái
53Ván khuôn móng cột biển báoMô tả KT theo chương V0,08100m2
54Đào móng cột biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,1251m3
55Gờ giảm tốc (2 cụm, 1 cụm 5 vạch dày 4mm)Mô tả KT theo chương V12m2
D TUYẾN ĐƯỜNG 4
1Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy, đất C1Mô tả KT theo chương V6,906100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1Mô tả KT theo chương V6,906100m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V2,41271m3
4Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V0,4584100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,4825100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,9871100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V18,7541100m3
8Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắpMô tả KT theo chương V254,305810m³/1km
9Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V2.543,0578m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,828100m3
11Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đườngMô tả KT theo chương V14,3748100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V258,7456m3
13Vật liệu làm khe co mặt đườngMô tả KT theo chương V240m
14Vật liệu làm khe giãn mặt đườngMô tả KT theo chương V48m
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V1,7224100m2
16Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V10,5948100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V10,5948100m2
18Đào móng cống bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V1,77281m3
19Đào móng cống bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V0,3368100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3546100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,1281100m3
22Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắpMô tả KT theo chương V1,650710m³/1km
23Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V16,5069m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V3,1052m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V12,3648m3
26Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V6,7005m3
27Bê tông mũ cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,568m3
28Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0567tấn
29Ván khuôn thép cốngMô tả KT theo chương V0,7382100m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,8656m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,1108100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,1779tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V121cấu kiện
34Nhựa bi tum lấp lỗ chốt neoMô tả KT theo chương V45,7235kg
35Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7656m3
36Tháo dỡ ống cống cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả KT theo chương V7cấu kiện
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả KT theo chương V1cái
38Di dời cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V1cái
39Ván khuôn móng cột biển báoMô tả KT theo chương V0,032100m2
40Đào móng cột biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,451m3
41Gờ giảm tốc (2 cụm, 1 cụm 5 vạch dày 4mm)Mô tả KT theo chương V12m2
E TUYẾN ĐƯỜNG 5
1Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy, đất C1Mô tả KT theo chương V3,92100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V3,92100m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V2,60391m3
4Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V0,4947100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,5208100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,3752100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V7,1286100m3
8Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắpMô tả KT theo chương V96,663410m³/1km
9Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V966,63m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,9657100m3
11Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đườngMô tả KT theo chương V17,9553100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V323,1945m3
13Vật liệu làm khe co mặt đườngMô tả KT theo chương V252m
14Vật liệu làm khe giãn mặt đườngMô tả KT theo chương V48m
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V1,7736100m2
16Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V7,4422100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V7,4422100m2
18Đào móng cống bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V2,25091m3
19Đào móng cống bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V0,4277100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,4502100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,1374100m3
22Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắpMô tả KT theo chương V1,770310m³/1km
23Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V17,7026m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V2,9274m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V11,6536m3
26Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V4,0824m3
27Bê tông mũ cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,568m3
28Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0567tấn
29Ván khuôn thép cốngMô tả KT theo chương V0,5358100m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,8656m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,1108100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,1779tấn
33Nhựa bi tum lấp lỗ chốt neoMô tả KT theo chương V45,7235kg
34Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7656m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V121cấu kiện
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả KT theo chương V2cái
37Ván khuôn móng cột biển báoMô tả KT theo chương V0,032100m2
38Đào móng cột biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,451m3
F TUYẾN ĐƯỜNG 6
1Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy, đất C1Mô tả KT theo chương V15,813100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V15,813100m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V16,20461m3
4Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V0,2938100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,4559100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,2346100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V42,4565100m3
8Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắpMô tả KT theo chương V575,709510m³/1km
9Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V5.757,1m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V3,8372100m3
11Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đườngMô tả KT theo chương V26,6173100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V479,1114m3
13Vật liệu làm khe co mặt đườngMô tả KT theo chương V444m
14Vật liệu làm khe giãn mặt đườngMô tả KT theo chương V87m
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V3,1244100m2
16Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V22,497100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V22,497100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V21,8m3
19Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V29,4m3
20Bê tông thành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V39,7883m3
21Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1604tấn
22Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,2934tấn
23Ván khuôn thép mương thoát nướcMô tả KT theo chương V7,235100m2
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V7,2051m2
25Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,6712m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1869tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng ngangMô tả KT theo chương V0,1678100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả KT theo chương V841 cấu kiện
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,6712m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,1397100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,438tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V201cấu kiện
33Đào móng cống bằng thủ công, đất C2Mô tả KT theo chương V14,32381m3
34Đào móng cống bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V2,7215100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,8648100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,4373100m3
37Vận chuyển đất đắp từ mỏ đến vị trí đắpMô tả KT theo chương V18,515810m³/1km
38Tiền mua đất K95Mô tả KT theo chương V185,1583m3
39Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V25,221100m
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V26,0773m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V68,5598m3
42Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V55,4644m3
43Bê tông mũ cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,608m3
44Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Mô tả KT theo chương V0,2506tấn
45Lắp dựng cốt thép chốt neo, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0434tấn
46Ván khuôn thép cốngMô tả KT theo chương V4,7025100m2
47Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V12,0262m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,5959100m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả KT theo chương V1,1928tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V501cấu kiện
51Nhựa bi tum lấp lỗ chốt neoMô tả KT theo chương V192,3057kg
52Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,8257m3
53Phá dỡ mặt cống BTCTMô tả KT theo chương V1,7115m3
54Tháo dỡ ống cống cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả KT theo chương V5cấu kiện
55Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,0171100m3
56Đào phá đất quai xanh bằng máy - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,14100m3
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả KT theo chương V2cái
58Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V1cái
59Ván khuôn móng cột biển báoMô tả KT theo chương V0,048100m2
60Đào móng cột biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,6751m3
61Gờ giảm tốc (2 cụm, 1 cụm 5 vạch dày 4mm)Mô tả KT theo chương V12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường bằng bê tông:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND, CCCD hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công);- Có scan bản gốc CMND, CCCD hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này).43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND, CCCD hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này).43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình4
8 Máy đào 0,8-1,6m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy lu bánh thép 9-16 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy lu rung bánh hơi tự hành ≥16 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy ủi ≥ 110Cv Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->