Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí an toàn giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 10:31:00 đến ngày 2022-09-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 266,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 186.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Cao Bằng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí an toàn giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng đá dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7157 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1033 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 8 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp màu tím, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền tôn nền nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,456 | m3 |
| 12 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8804 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4393 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2896 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6183 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1429 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,245 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1593 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2067 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 26 | Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0234 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 500x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,434 | m2 |
| 28 | Lát nền khu WC gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7212 | m2 |
| 29 | Ốp tường khu WC gạch ốp 300x450mm , vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,808 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,043 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,514 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,03 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,93 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,383 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,734 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,992 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7988 | m2 |
| 38 | Cửa đi, cửa Nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,292 | m2 |
| 39 | Cửa sổ cửa Nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0022 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,192 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | tấn |
| 44 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK (hoặc tương đương) 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3472 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 48 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Đai giữ ống + hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Cút UPVC 135 độ ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Cút UPVC 90 độ ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát tràn, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 54 | Lắp đặt đèn LED DOUBLEWING Điện Quang (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần D300, Rạng Đông (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường VinaWind có điều khiển từ xa 60W (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hạt |
| 69 | Điều hòa Daikin 1 chiều 12.000BTU (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Ống đồng điều hòa D12 + bảo ôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 71 | Đào đất bể tự hoại - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0838 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9857 | m3 |
| 73 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1759 | m3 |
| 74 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9992 | m2 |
| 75 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 76 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 77 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9392 | m2 |
| 78 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | 100m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 0.5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa mã TY01 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Phụ kiện phòng tắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt VI44 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt + dây + giá đỡ mã SP S104 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 90 | Lắp đặt Bình nước nóng lạnh ROSSI 30L (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh ROSSI R709S (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Van phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR 25x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Côn thu nhựa PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 113 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Xi phông ở phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Tê vuông nhựa UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Cút 90 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Cút 90 độ UPVC ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 121 | Cắt xà gồ thép hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 mạch |
| 122 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 123 | Tháo dỡ, di chuyển phần mái gara xe hiện trạng để thi công sê nô nhà xây mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 186.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi