Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883200-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220882935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí an toàn giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 10:31:00 đến ngày 2022-09-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 266,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 186.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Cao Bằng
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí an toàn giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trường Thịnh + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN
1Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,241m3
2Đắp cát lót móng đá dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
3Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7157m3
4Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0806100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0228tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1033tấn
7Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
8Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,459m3
9Lát đá bậc tam cấp màu tím, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,57m2
10Đắp đất nền tôn nền nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116m3
11Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,456m3
12Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8804m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4393m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0436100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0085tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2896m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6183100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1429tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,506tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,245m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1593100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2067tấn
25Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,87m3
26Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,0234m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 500x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,434m2
28Lát nền khu WC gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7212m2
29Ốp tường khu WC gạch ốp 300x450mm , vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,808m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,043m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,514m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,03m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,93m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,383m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,734m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,992m2
37Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,7988m2
38Cửa đi, cửa Nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,292m2
39Cửa sổ cửa Nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính AT 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0942tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,00221m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,192m2
43Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1104tấn
44Thép neo xà gồ fi 6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1104tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK (hoặc tương đương) 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3472100m2
47Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
48Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt hộp thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Đai giữ ống + hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
51Cút UPVC 135 độ ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Cút UPVC 90 độ ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát tràn, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m
54Lắp đặt đèn LED DOUBLEWING Điện Quang (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
55Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần D300, Rạng Đông (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt quạt treo tường VinaWind có điều khiển từ xa 60W (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Đế âm, mặt che ATMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hạt
69Điều hòa Daikin 1 chiều 12.000BTU (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Ống đồng điều hòa D12 + bảo ônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m
71Đào đất bể tự hoại - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0838100m3
72Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9857m3
73Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1759m3
74Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9992m2
75Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,94m2
76Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,94m2
77Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9392m2
78Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0307100m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
81Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
82Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
83Lắp đặt bể nước Inox 0.5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
84Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa mã TY01 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
86Phụ kiện phòng tắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt xí bệt VI44 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt vòi xịt + dây + giá đỡ mã SP S104 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m2
90Lắp đặt Bình nước nóng lạnh ROSSI 30L (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh ROSSI R709S (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
93Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
94Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt van khóa, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt van khóa, ĐK 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt van 1 chiều ĐK 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Van phao điện D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
101Tê nhựa PPR 25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Tê nhựa PPR 25x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
103Tê nhựa PPR 20x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Côn thu nhựa PPR 25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Măng sông PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Măng sông PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
110Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
111Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
112Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
113Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Xi phông ở phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Tê vuông nhựa UPVC 110x110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Cút 135 độ UPVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Cút 90 độ UPVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Cút 135 độ UPVC ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Cút 90 độ UPVC ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Tháo dỡ mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2m2
121Cắt xà gồ thép hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 mạch
122Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1192tấn
123Tháo dỡ, di chuyển phần mái gara xe hiện trạng để thi công sê nô nhà xây mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 186.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->