Gói thầu: Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.8 - Gói số 08
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.8 - Gói số 08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736678 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quỹ chung năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 11:42:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 331,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,977,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.977975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95595E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 232.305.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.916.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa bảo đảm còn trong thời hạn sử dụng đối với mỗi loại sẽ được nêu cụ thể trong hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.8 - Gói số 08 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.8 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quỹ chung năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Nếu có) b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.977.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt - Nga, số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.3836.3906. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phân viện công nghệ sinh học/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.379 11040 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chitosan | 5 | Kg | Công thức: C12H24N2O9Trọng lượng: 310000-375000 DaĐiểm nóng chảy: 102.5 °CKhông tan trong nước và các dung môi hữu cơ.Quy cách: Lọ 1kg | ||
| 2 | NaOH | 6 | Kg | Hóa chất phân tích ≤0,0005% Phosphorus (P); ≤0,1% Insoluble matter; chloride (Cl-): ≤0,005%; sulfate (SO42-): ≤0,05%; Al: ≤0,0005%; Ca: ≤0,0005%; Cu: ≤0,0005%;Fe: ≤0;0005%;K: ≤0,02% | ||
| 3 | HCl | 4 | Lít | Nồng độ 37%;Color: ≤ 10 Hazen;Bromide (Br): ≤ 50 ppm;Free chlorine (Cl): ≤ 0.4 ppm; Quy cách: Chai 1 lít | ||
| 4 | Palmitoylcholine | 3 | Kg | Công thức phân tử: C21H44NO2+Trọng lượng phân tử: 342.58 g/molQuy cách: Lọ 1kg | ||
| 5 | Sodium Carboxymethyl Cellulose | 2 | Bao | Dạng bộtCông thức hóa học: C6H9OCH2COONaĐộ tan trong nước: 10 mg/mLĐộ nhớt:1500-3000 cP, 1 % trong H2O (25 °C)Quy cách: Bao 10kg | ||
| 6 | benzylamine hydrochloride | 5 | Kg | Công thức phân tử: C7H10ClNKhối lượng phân tử: 143.61 g/molĐộ tinh khiết 99%Quy cách: Lọ 1kg | ||
| 7 | Acetonitril | 3 | Lít | Dạng lỏngDùng để phân tích HPLC;Độ tinh khiết: ≥ 99,9%Quy cách: Chai 1 lít | ||
| 8 | Hexan | 4 | Lít | Công thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃Độ tinh khiết: ≥ 98.5 %Khối lượng phân tử: 86,18 g / molĐộ hòa tan 0,0095 g / lQuy cách: Chai 1 lít | ||
| 9 | Tetrahydrofuran | 4 | Lít | Công thức phân tử: C4H8OKhối lượng phân tử: 72.11 g / molÁp suất hơi: 114 mmHg (15 °C), 143 mmHg (20 °C)Tỷ trọng: 0.889 g/mL ở 25 °CQuy cách: Chai 1 lít | ||
| 10 | Methanol | 3 | Lít | Khối lượng phân tử 32,04 g / molĐộ tinh khiết: 99,9%Dùng cho máy HPLCQuy cách: Chai 1 lít | ||
| 11 | Formalin | 3 | Lít | Dung dịch không màupH: 6.90-7.10Tỷ trọng: 1.080 g/cm3Quy cách: Chai 1 lít | ||
| 12 | Potassium Cetyl Phosphate | 3 | Kg | Công thức: C16H33K2O4PKhối lượng phân tử: 398.60 g/molQuy cách: Lọ 1kg | ||
| 13 | Butylamine | 3 | Lít | Công thức: CH₃ (CH₂) ₃NH₂Khối lượng phân tử: 73.14 g/molĐiểm sôi: 78 °CMật độ: 740 kg/m³Quy cách: Chai 1 lít | ||
| 14 | Benzylamine | 3 | Lít | Công thức: C₆H₅CH₂NH ₂Khối lượng phân tử: 107,15 g/molMật độ: 981 kg/m³Điểm sôi: 185 °CQuy cách: Chai 1 lít | ||
| 15 | Ethylenediamine | 3 | Lít | Công thức: C2H8N2Khối lượng phân tử: 60,1 g/molMật độ: 900 kg/m³Điểm sôi: 116 °CQuy cách: Chai 1 lít | ||
| 16 | Hexamethylenediamine | 3 | Kg | Công thức: NH2(CH2)6NH2Khối lượng phân tử: 116.21 g/molTỉ trọng: 0.84 g/mLĐiểm nóng chảy: 39 đến 42 °CMật độ: 840 kg/m³Điểm sôi: 204,6 °CĐộ tan trong nước: 490 g (20 °C)Quy cách: Lọ 1kg | ||
| 17 | Giấy paraffin | 3 | Cuộn | Parafilm là loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm, thường được sử dụng trong nghiên cứu, y tế và các phòng thí nghiệm công nghiệp. Sản phẩm này sử dụng để chống ô nhiễm, chống ẩm, bốc hơi hoặc tràn. Parafilm M có thể tự niêm phong, sử dụng linh hoạt trong nhiều trường hợp, không mùi, và đặc biệt nó có thể co dãn để sử dụng cho những bề mặt với kích thước và hình dáng không ổn định, qua đó cung cấp sự bảo vệ đáng tin cậy. Quy cách: Cuộn khổ 10 cm | ||
| 18 | Ống falcon 15 ml | 20 | Túi | Ống hình nón Polystyrene (trong suốt)Nắp bằng HDPEDNase/RNase – freeDung tích: 15mlQuy cách: Túi 25 chiếc | ||
| 19 | Ống falcon 50 ml | 10 | Túi | Ống hình nón Polystyrene (trong suốt)Nắp bằng HDPEDNase/RNase – freeDung tích: 50mlQuy cách: Túi 25 chiếc | ||
| 20 | Đầu Filtyp 1 ml | 5 | Hộp | Làm bằng polypropylene, có thể khử trùng, RNase & DNase free, non-pyrogenic.Màu xanh.Quy cách: Hộp 96 chiếc | ||
| 21 | Đầu Filtyp 5 ml | 4 | Hộp | Màu trắng, làm bằng polypropylene y tế có độ tinh khiết caoDung tích: 1000-5000ulQuy cách: Hộp 96 chiếc | ||
| 22 | Đầu Filtyp 200 µl | 4 | Hộp | Màu vàng, làm bằng polypropylene, có thể khử trùngRNase & DNase free, non-pyrogenicDung tích: 200ulQuy cách: Hộp 96 chiếc | ||
| 23 | Đầu Filtyp 10 µl | 4 | Hộp | Màu trắng, làm bằng polypropylene, có thể khử trùngRNase & DNase free, non-pyrogenicDung tích: 10ulQuy cách: Hộp 96 chiếc | ||
| 24 | Ống eppendorf 1,5 ml | 2 | Hộp | Chất liệu: Nhựa PPKích thước: 10.2*40mmMầu trong suốt, sức chứa 1.5ml Lưu trữ từ 40 – 300 oCQuy cách: Hộp 100 chiếc | ||
| 25 | Ống eppendorf 2 ml | 2 | Hộp | Ống ly tâm Eppendorf 2ml Chất liệu: Nhựa PP Cân nặng: 1.1g Độ dày: 0.5mm Sức chứa của ống: 2ml Quy cách: Hộp 100 chiếc | ||
| 26 | Găng tay | 10 | Hộp | Găng tay không bột Size: S, MQuy cách: Hộp 100 chiếc | ||
| 27 | Áo blue | 5 | Chiếc | Dùng trong phòng thí nghiệmFree size | ||
| 28 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp | Khẩu trang y tế 4 lớpQuy cách: Hộp 50 chiếc | ||
| 29 | Kính bảo hộ | 3 | Chiếc | Bảo vệ chống va đập hoặc văngTròng kính polycarbonate hấp thụ 99,9% UVĐáp ứng các yêu cầu của CSA Z94.3-2007 và các Yêu cầu tác động cao của ANSI Z87.1-2003Quy cách: Hộp 1 chiếc | ||
| 30 | Đầu lọc 0,45 µl | 2 | Hộp | Màng lọc vô khuẩn với đường kính lỗ lọc là 0.45μL được sử dụng để lọc dung dịch, hay khử trùng ướt.Màng lọc 0.45μl có đầu gắn với bơm tiêm là loại được sử dụng phổ biến nhất trong các phòng thí nghiệm sinh họcVật liệu làm vỏ màng lọc hợp chất polymer từ Acrylic (MBS)Vật liệu làm màng lọc: Cellulose acetate không chứa chất hoạt động bề mặtTốc độ chảy: 60 ml/phút (4.5 bar)Quy cách: Hộp 100 chiếc | ||
| 31 | Buồng đếm hồng cầu | 3 | Chiếc | Thiết kế chia làm 3 phần, ở giữa là phần lõm, phẳng, chia làm 2 khoảng nhỏ. Độ sâu của buồng đếm là 0.02mm. Trên mỗi khoảng này có kẻ lưới đếm gồm 400 ô nhỏ, thể tích 1 ô vuông nhỏ là 1/4000 mm3.Quy cách: Hộp 1 chiếc | ||
| 32 | Bình tam giác 250 ml | 10 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc.Dung tích: 250mlTiêu chuẩn DIN ISO 21773 | ||
| 33 | Lam kính | 5 | Hộp | Kích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 50 chiếc. | ||
| 34 | Lamen | 5 | Hộp | Kích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mmChất liệu: thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiênTrong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quangQuy cách: Hộp 50 chiếc. | ||
| 35 | Giấy nhôm | 5 | Cuộn | Làm từ một loại nhôm cán mỏngQuy cách: cuộn 10m | ||
| 36 | Ống nhựa HDPE phi 34 | 100 | Mét | Đường kính trong: 34mmĐộ dày tương đối:1,5mm- 3,5mmÁp lực làm việc: 8-16 bar | ||
| 37 | Cuộn màng PE kích thước rộng 1 m | 15 | Cuộn | Khổ rộng 1m. Độ dày: 17µm; Màu sắc: trắng trongĐộ căng tối đa 350%. | ||
| 38 | Bình khí Heli | 5 | Bình | Độ tinh khiết: 99.999%; Áp suất nạp 150 Bar.Thể tích:40 lít/bình | ||
| 39 | CaCl2 | 2 | Kg | Khối lượng phân tử: 110,99 g/molKhối lượng riêng: 2,15 g/cm³Điểm nóng chảy: 772 °CĐiểm sôi: >1.600 °CĐộ tan trong nước: 740 g/l (20 °C)Quy cách: Lọ 1kg | ||
| 40 | FeSO4.7H2O | 3 | Lọ | Dạng Bột hoặc tinh thểKhối lượng phân tử: 278.01 g/molĐộ tinh khiết (GC) ≥ 99.0%Lưu trữ: 18 - 25 °C.Quy cách: Lọ 500g | ||
| 41 | trypan Blue | 2 | Lọ | Công thức: C34H28N6O14S4Khối lượng phân tử: 872,88 g/molĐiểm nóng chảy: 300 °CĐộ tan: | ||
| 42 | K2SO4 | 2 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.;Dạng tinh thể màu trắng; Tỉ trọng: 2,66 g/cm3; Độ hòa tan: 11,1 g/100 ml (20°C).Quy cách: Lọ 1kg | ||
| 43 | FeCl3 | 2 | Kg | Điểm nóng chảy: 306 °CKhối lượng phân tử: 162,2 g/molMật độ: 2,9 g/cm³Quy cách: Lọ 1kg | ||
| 44 | MnCl2.4H2O | 2 | Kg | Khối lượng phân tử 197,91 g/molĐiểm nóng chảy: 58 ºCpH: 3,5-6 (5 %, H2O)Quy cách: Lọ 1kg | ||
| 45 | NaCl | 3 | Kg | Khối lượng phân tử: 58,44 g/molKhối lượng riêng: 2,16 g/cm3Điểm nóng chảy: 801 oCĐộ tinh khiết: 98 %Quy cách: Lọ 1 kg | ||
| 46 | EDTA | 2 | Kg | Công thức: C10H14N2Na2O8.2H2OKhối lượng phân tử: 372,24 g / molĐộ hòa tan 100 g / lĐiểm nóng chảy: 252 ºC (phân hủy)Quy cách: Lọ 1kg. | ||
| 47 | NaH2PO4.2H2O | 2 | Kg | Khối lượng phân tử: 156,02 g / molĐiểm nóng chảy(°C): 60Điểm Sôi(°C):100Clorua (CL) ≤ % 0.005Quy cách: Lọ 1 kg | ||
| 48 | NaNO3 | 2 | Kg | Khối lượng phân tử: 84,99 g / molĐộ nóng chảy: 308 ° CTỉ trọng: 12,26 g / cm3 (20 ° C)Độ tinh khiết: 99%Quy cách: Lọ 1kg | ||
| 49 | KNO3 | 2 | Lọ | Khối lượng phân tử: 101.10 g/molĐộ hòa tan: ít tan trong ethanol; có thể tan trong glycerol, amoniKhối lượng riêng: 2,109 g/cm3 (16 °C)Điểm nóng chảy: 334 °CQuy cách: lọ 500g | ||
| 50 | ZnCl2 | 2 | Kg | Khối lượng phân tử: 136.30 g/molLà chất rắn, dạng tinh thể, không màu, không mùiQuy cách: Lọ 1kg | ||
| 51 | CoCl2.6H2O | 2 | Kg | Khối lượng phân tử 237,90 g/molĐộ tan: 76 g /l trong nước (20 ºC)Điểm nóng chảy: 56 ºCQuy cách: Lọ 1kg | ||
| 52 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 2 | Kg | Khối lượng phân tử: 1235.86 g/molKhối lượng riêng: 2.498 g/cm3 (20°C)Nhiệt độ nóng chảy: 90 °CGiá trị pH: 5.3 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Độ hòa tan: 400 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°C.Quy cách: Lọ 1kg | ||
| 53 | CuSO4.5H2O | 2 | Kg | Khối lượng phân tử: 249.68 g/molKhối lượng riêng: 2.284 g/cm3 (20°C)Nhiệt độ nóng chảy: 147 °CĐộ hòa tan: 317 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách: Lọ 1kg | ||
| 54 | ZnSO4.7H2O | 2 | Kg | Trạng thái: lỏng, không màuĐộ pH: Khoảng 4,8 ở 20 °CMật độ: Khoảng 1,02 g/m3 ở 20 °CQuy cách: Lọ 1kg | ||
| 55 | Na2MoO4.2H2O | 2 | Kg | Điểm nóng chảy: 687 °CKhối lượng phân tử: 241.95 g/molKhối lượng riêng: 2.71 g/cm3 (22 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 687 °CĐộ hòa tan: 840 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách: Lọ 1kg | ||
| 56 | Н3BO3 | 2 | Kg | Công thức: Н3BO3Khối lượng phân tử 61 g/molLà chất rắn màu trắng.Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %Quy cách: Lọ 1kg | ||
| 57 | Na2SO4 | 2 | Lọ | Tên gọi: Sodium sulfateKhối lượng phân tử: 142.04 g/molLưu trữ: +2°C to +30°C.Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %Quy cách: Lọ 500g | ||
| 58 | Pepton | 3 | Lọ | pH (2% Soln. ở 25ºC): 6,5 - 7,5Tổng Nitơ (DWB): NLT - 14,0%α-Amino Nitơ: NLT - 2,5%Tổng tro: NMT - 10,0%Clorua (dưới dạng NaCl): NMT - 5,0Kiểm tra Indole: Dương tínhQuy cách: Lọ 500g | ||
| 59 | MgSO4.7H2O | 3 | Lọ | Dạng tinh thể màu trắngKhối lượng phân tử: 246.47 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99.0%Quy cách: Lọ 500g | ||
| 60 | KH2PO4 | 4 | Lọ | Mật độ: 2,33 g / cm3 (21,5 ° C)Điểm nóng chảy: 253 ° C (phân hủy)Giá trị pH: 4,2 - 4,6 (20 g/l, H₂O, 20°C)Mật độ khối lượng lớn: 1200 kg / m3Độ hòa tan: 208 g / lĐộ tinh khiết ≥ 99.0%Quy cách: Lọ 500g | ||
| 61 | MgCl2.6H2O | 2 | Kg | Trọng lượng phân tử: 203.30 g/molĐộ tinh khiết: 99.0 - 101.0 %Giá trị pH 4,5-7,0 (50 g /l, H₂O, 20°C)Độ hòa tan 468,7 g / lQuy cách: Lọ 1kg | ||
| 62 | K2HPO4 | 3 | Lọ | Khối lượng phân tử: 174.18 g/molpH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C)Tinh khiết: ≥ 99.0 %; Bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách: Lọ 1kg | ||
| 63 | Cao nấm men | 3 | Lọ | Mật độ: 0,5 g / cm3 (20 ° C)Nhiệt độ bốc cháy: > 200 ° CGiá trị pH: 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C)Mật độ khối lượng lớn: 490 kg / m3Độ hòa tan: 410 g / lQuy cách: Lọ 500g | ||
| 64 | Agar-Agar | 3 | Kg | Màu sắc: Trắng – Trắng ngàSức đông: Lớn hơn 800g/cm2 (Đo ở 20 độ C, dung dịch 1,5%)Độ ẩm: Nhỏ hơn 18%.Hòa tan: Hòa tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút.Quy cách: Túi 500 g | ||
| 65 | Glucozo | 3 | Lọ | Công thức: C6H12O6Khối lượng phân tử: 180.2 g/molĐộ tinh khiết: 99 %Quy cách: Lọ 100ml | ||
| 66 | Glycerol | 2 | Chai | Công thức: C3H8O3. Chất lỏng không màu, Không mùiĐộ tinh khiết 99,0%Tỉ trọng: 1.261 g/cm3. Quy cách: Chai 500ml. | ||
| 67 | Kháng sinh streptomycin | 3 | Lọ | Dung dịch vô trùngĐóng gói: lọ 10mlBảo quản: +2°C to +8°C.Quy cách: Lọ 10ml | ||
| 68 | Kháng Sinh penicillin | 2 | Lọ | Dạng bột màu trắngBảo quản: +18°C to +25°C.Quy cách: Lọ 500g | ||
| 69 | n-Pentadecane | 4 | Chai | Công thức: CH₃(CH₂)₁₃CH₃Khối lượng phân tử: 212.42 g/molĐiểm sôi: 270 °CTỉ trọng: 0.772 g/cm3 (20 °C)Độ tinh khiết: ≥99.0%Quy cách: Chai 1 lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.977975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95595E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 232.305.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.916.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa bảo đảm còn trong thời hạn sử dụng đối với mỗi loại sẽ được nêu cụ thể trong hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi