Gói thầu: Xây lắp công trình Nhà bếp ăn trường Mầm non Xuân Hương khu chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nhà bếp ăn trường Mầm non Xuân Hương khu chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 12:21:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.646855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng - Tương tự về quy mô: Giá trị: 1.235.199.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.199.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (Có Bằng đại học, CMND hoặc CCCD, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (Có Bằng đại học, CMND hoặc CCCD, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực), Có CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa >=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >=14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn >= 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá >=1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan phá dỡ bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nhà bếp ăn trường Mầm non Xuân Hương khu chính Nhà bếp ăn trường Mầm non Xuân Hương khu chính 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hương - Địa chỉ: Xã Xuân Hương, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Xuân Lan, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang - Số điện thoại: 0975656956 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Nam - Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Xuân Hương - Địa chỉ: xã Xuân Hương, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0973840798 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận TC – KH xã Xuân Hương - Địa chỉ: xã Xuân Hương huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,133 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,853 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,536 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,412 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,619 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,3 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,779 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,997 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6.0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,889 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,917 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,487 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,474 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,951 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,031 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,471 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,411 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,494 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,431 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,553 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,955 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,955 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,837 | m3 |
| 33 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,38 | kg |
| 35 | Vít nở lắp đặt lan can thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,867 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,232 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,232 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,695 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 91,015 | m2 |
| 42 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,067 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,16 | m |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,721 | m2 |
| 45 | Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,363 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 215,612 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 256,289 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123,376 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,317 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 260,732 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 218,613 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 170,92 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men khô 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,544 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa bằng gạch thẻ inax, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,681 | m2 |
| 55 | Ốp mặt bồn hoa bằng đá granit tự nhiên màu đen Huế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,422 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 283,24 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 338,988 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 708,714 | m2 |
| 60 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 61 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 63 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh (gồm: bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm , thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,12 | 100m2 |
| 69 | Lưới chắn côn trùng cửa ra vào, cửa sổ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,68 | m2 |
| 70 | Toa hút mùi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | chiếc |
| 71 | Bộ nồi hầm 3 nồi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | chiếc |
| 72 | Bếp ga công nghiệp (bao gồm cả bình ga) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Giàn úp đồ bằng inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, D40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, D20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm (135) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm (135) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20x20mm, ren trong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút PVC, D34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn PVC, D110x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn PVC, D90x34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút PVC, D110 (135 độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút PVC, D90 (135 độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 ( tê kiểm tra) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 hố (loại có khung di động) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 3P 30A 10kA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | hộp |
| 114 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 18W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 118 | Mua hộp chia ngả D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,6 | m |
| 120 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,6 | m |
| 121 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 153,8 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 153,8 | m |
| 123 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 545,6 | m |
| 124 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,7 | m |
| 125 | Ống luồn PVC D20 rải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150,4 | m |
| 126 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,2 | m |
| 127 | Ống luồn PVC D25 rải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85 | m |
| 128 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | m |
| 129 | Ống luồn PVC D32 kéo rải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 132 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 133 | Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,958 | kg |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 135 | Mua thuốc hàn hoá nhiệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | lọ |
| 136 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,05 | kg |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | m |
| 140 | Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,888 | kg |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | m |
| 142 | Hồ lô sứ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | Cái |
| 143 | Mũ tôn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | Cái |
| 144 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 145 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 146 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| B | SÂN LÁT GẠCH TEZZARRO | |||
| 1 | San gạt tạo mặt bằng thi công bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Tezzarro 400x400 (màu đỏ), vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 320,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.646855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng - Tương tự về quy mô: Giá trị: 1.235.199.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.199.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (Có Bằng đại học, CMND hoặc CCCD, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (Có Bằng đại học, CMND hoặc CCCD, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực), Có CMND hoặc CCCD | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=5T | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250L | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa >=80L | Hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy Phát điện | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy hàn >=14KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi >=1,5KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn >= 1,0KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá >=1,7KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy khoan phá dỡ bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi