Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 12:11:00 đến ngày 2022-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,773,241,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1486166013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648979371E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 8.241.269.156 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dụng công việc của gói thầu này) *** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.241.269.156 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.723.807.468 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành liên quan cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động.*Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan Bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi (đầm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn (đầm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức khéo ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Tòa án nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Phước 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1)Tài liệu quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 thuộc chương IV của E-HSMT 2)Tài liệu chứng minh nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 3)Tài liệu chứng minh tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021. Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu thể hiện việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Báo cáo kiểm toán (nếu có), Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế - Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật, với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. 5)Tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu nhà thầu nộp bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì được đánh giá là hợp lệ khi được đại diện hợp pháp tổ chức tín dụng đó ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Chủ đầu tư và không kèm theo bất kỳ điều kiện nào) 6)Tài liệu thể hiện đủ điều kiện kinh doanh những ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu này theo đúng quy định của Luật doanh nghiệp, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Số 1568 đường Phú Riềng Đỏ, Phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 350 1060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TAND HUYỆN BÙ ĐỐP – PHẦN MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,9936 | 100m2 |
| 2 | CCLD bạt bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 399,36 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,0927 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4164 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6763 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6763 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,0158 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,027 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,0055 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,219 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,607 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9982 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9144 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,9824 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,5204 | m3 |
| 18 | Rải tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,7652 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5209 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,6524 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5464 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3925 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,5113 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,016 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5033 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,951 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4903 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,5913 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,99 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1959 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,8252 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2957 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1718 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,605 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1509 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1779 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3772 | m3 |
| 38 | Xây bậc thang, tam cấp nhà làm việc bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,048 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng tay nắm gỗ cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 42 | Cung cấp lắp dựng trụ gỗ lan can cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,112 | m2 |
| 44 | Bả ma tít vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,112 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,112 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, ram dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, ram dốc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 52 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0839 | 100m2 |
| 53 | Đắp cát ram dốc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,3953 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5441 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8385 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,385 | m2 |
| 57 | Lăn rulo tạo nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,385 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1248 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6305 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 62 | Bê tông lót đà tam cấp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc ấp, thành lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,905 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp nhà làm việc, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,844 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,3922 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 83,7276 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 505,363 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 999,1623 | m2 |
| 70 | Trát cạnh cửa bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,45 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 72 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 126,415 | m2 |
| 73 | Đóng lưới chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150,4525 | m2 |
| 74 | Bả ma tít vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.794,8373 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.289,4743 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 505,363 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 266,64 | m |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4346 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4346 | tấn |
| 80 | Lợp mái tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4302 | 100m2 |
| 81 | CCLD tôn nối mái tôn với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,4 | m |
| 82 | Quét dung dịch Sika membrane 1kg/m2 (quét 2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,067 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 , có pha sika latex định mức 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,067 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,067 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 173,304 | m2 |
| 86 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,251 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 310,985 | m2 |
| 89 | Ốp đá chẻ không quy cách vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,625 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,5932 | m2 |
| 91 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,251 | m2 |
| 92 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180,37 | m2 |
| 93 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính xingfa hoặc tương đương (kính cường lực 8ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,19 | m2 |
| 94 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính xingfa hoặc tương đương (kính cường lực 8ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 95 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | 1bộ |
| 97 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | 1bộ |
| 98 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm mở 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 99 | Lắp đặt tủ điện (Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm; cửa 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 100 | Lắp đặt MCCB 3P-63A, Icu=18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 3P-50A, Icu=10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P-25A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt RCBO 2P-2A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CVV-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 116 | Lắp đặt đèn dowlight 9W gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ốp trần led 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m, 1x20W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt T đều PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt T thu PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt T thu PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối thẳng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối thẳng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối thẳng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa D27 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa D42 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt rơ le phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 146 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 147 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 148 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 149 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 153 | Lắp đặt chếch 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y đều PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y đều PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y đều PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt bịt thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối thẳng PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối thẳng PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt lavabo gắn tường + vòi lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 168 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 175 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1764 | m3 |
| 176 | Đào rãnh đặt cống D400 thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4253 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 178 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3381 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 180 | CCLD gối cống bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 181 | CCLD Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250, KT 1.2x1.2x1.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 182 | Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn KT 1000x1000x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 185 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | mối nối |
| 186 | Đào hầm phân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,0832 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1708 | 100m3/1km |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 192 | Thép bản đáy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm phân, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 194 | Xây thành hầm phân bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1572 | m3 |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,215 | m2 |
| 196 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 198 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,35 | 10 m |
| 202 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,24 | 10m |
| 203 | Lắp đặt dây ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 174,7 | m |
| 204 | Lắp đặt đầu báo khói + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,1 | 10 đầu |
| 205 | Lắp đặt Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 206 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 207 | Lắp đặt Đèn chớp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 208 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng tổ hộp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 210 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 211 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt dây tiếp địa cho tủ báo cháy CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 213 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 579 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 159 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 220 | Kẹp dữ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 244 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 222 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 223 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 224 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 225 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 311 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 244 | m |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 231 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46 | hộp |
| 232 | Kẹp dữ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 233 | Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 234 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 235 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 236 | Bộ dụng cụ phá dỡ khi có sự cố ( Rìu phá kính, kìm cộng lực, xà beng loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | TAND HUYỆN BÙ ĐỐP – NHÀ LÀM VIỆC HIỆN CÓ CẢI TẠO + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,455 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,2312 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 155,78 | m2 |
| 4 | Bả ma tít vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 155,78 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 155,78 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 9 | Băm lớp vữa ốp tường để ốp gạch lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 12 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính xingfa hoặc tương đương (kính cường lực 8ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,43 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính xingfa hoặc tương đương (kính cường lực 8ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | 1bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| C | TAND HUYỆN ĐỒNG PHÚ – PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,1168 | 100m2 |
| 2 | CCLD bạt bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 408,72 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,0291 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8924 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1367 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1367 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bó nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,0955 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6391 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7778 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5726 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5213 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,1559 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,974 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bó nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,368 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3786 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4039 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,056 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,11 | m3 |
| 19 | Rải tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,342 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5344 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3215 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,2983 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,632 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0147 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,647 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4662 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,2908 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,914 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,43 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,0614 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,381 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2256 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1705 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1746 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2032 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6525 | m3 |
| 40 | Xây bậc thang, tam cấp nhà làm việc bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4493 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,496 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng tay nắm gỗ cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 44 | Cung cấp lắp dựng trụ gỗ lan can cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 46 | Bả ma tít vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1574 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,475 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,645 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,05 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 53 | Bê tông lót tam cấp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,195 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc ấp, thành lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,3138 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,59 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp nhà làm việc, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,91 | m2 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,0272 | m3 |
| 59 | Xây ốp mở rộng trụ cột sảnh bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 91,6514 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 616,792 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 942,96 | m2 |
| 63 | Trát cạnh cửa bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60,38 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 288,16 | m2 |
| 65 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 175 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58 | m2 |
| 67 | Bả ma tít vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.050,0243 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.375,2323 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 674,792 | m2 |
| 70 | Đắp chỉ 3 cấp phức tạp theo kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 102,73 | m |
| 71 | Đắp vữa họa tiết trên thành lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3345 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3345 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,65 | 100m2 |
| 76 | CCLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,3 | m |
| 77 | Quét dung dịch Sika membrane 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,381 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 , có pha sika latex định mức 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,381 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,381 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 157,95 | m2 |
| 81 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,2728 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 398,156 | m2 |
| 84 | Ốp đá chẻ không quy cách vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,175 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch len chân tường, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,856 | m2 |
| 86 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,2728 | m2 |
| 87 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 318,15 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính xingfa hoặc tương đương (kính cường lực 8ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,76 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính xingfa hoặc tương đương (kính cường lực 8ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | 1bộ |
| 92 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33 | 1bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện, Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 94 | Lắp đặt MCB 3P-63A, Icu=18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 3P-50A, Icu=10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 1P-25A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt RCBO 2P-2A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CVV-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 110 | Lắp đặt đèn dowlight 9W gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần led 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m, 1x20W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt T đều PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt T thu PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt T thu PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối thẳng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối thẳng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối thẳng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa D27 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa D42 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Rọ hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt rơ le phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 141 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 142 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 144 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 148 | Lắp đặt chếch 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt chếch 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y đều PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y đều PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y đều PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt bịt thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối thẳng PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối thẳng PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 162 | Lắp đặt lavabo gắn tường + vòi lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2058 | m3 |
| 171 | Đào rãnh đặt cống D400 thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7575 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0611 | 100m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 175 | CCLD gối cống bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 176 | CCLD Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250, KT 1.2x1.2x1.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 177 | Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn KT 1000x1000x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 178 | Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | đoạn ống |
| 180 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49 | mối nối |
| 181 | Đào hầm phân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,0416 | m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0854 | 100m3/1km |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm phân, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 189 | Xây thành hầm phân bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5786 | m3 |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,055 | m2 |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,2 | 10 m |
| 199 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,42 | 10m |
| 200 | Lắp đặt dây ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 161 | m |
| D | TAND HUYỆN ĐỒNG PHÚ – PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt Đèn chớp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng tổ hộp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa cho tủ báo cháy CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 364 | m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 159 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 17 | Kẹp dữ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 244 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 19 | Lắ đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắ đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 249 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202 | m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | hộp |
| 29 | Kẹp dữ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Bộ dụng cụ phá dỡ khi có sự cố ( Rìu phá kính, kìm cộng lực, xà beng loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | TAND HUYỆN LỘC NINH – THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,14 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1015 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,098 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,082 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,6752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,987 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,984 | m3 |
| 10 | Tập kết phế liệu để đem đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,7202 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9972 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9972 | 100m3/1km |
| F | TAND HUYỆN LỘC NINH – PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,1948 | 100m2 |
| 2 | CCLD bạt bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 519,48 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,3709 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,7286 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,7286 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,7286 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,5085 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,866 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,0931 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8292 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5857 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,5441 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,144 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3918 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2478 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,292 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,083 | m3 |
| 19 | Rải tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,3368 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1684 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,3675 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7752 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,6406 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,154 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8523 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8663 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5365 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,9083 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,921 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,43 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,2323 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,6853 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3628 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,067 | m3 |
| 37 | Xử lý khe nún theo chi tiết kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,5 | m |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1963 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3711 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,747 | m3 |
| 42 | Xây bậc thang, tam cấp nhà làm việc bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,548 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng tay nắm gỗ cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 46 | Cung cấp lắp dựng trụ gỗ lan can cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,858 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,858 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,858 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8146 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1067 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,047 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,156 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc ấp, thành lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,944 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,4506 | m3 |
| 58 | Xây ốp mở rộng trụ cột sảnh bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 59 | Xây không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,6516 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 753,1095 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 866,27 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,95 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 185,698 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.000,949 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.176,5595 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 753,1095 | m2 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2364 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,895 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,41 | m |
| 72 | Đắp vữa họa tiết trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9859 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9859 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,78 | 100m2 |
| 76 | CCLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,2 | m |
| 77 | Quét dung dịch Sika membrane 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 , có pha sika latex định mức 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,01 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,89 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 392,96 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 chống nóng , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 85 | Ốp đá chẻ không quy cách vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,51 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch len chân tường, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,008 | m2 |
| 87 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,89 | m2 |
| 88 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 267,59 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính xingfa hoặc tương đương (kính cường lực 8ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,22 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính xingfa hoặc tương đương (kính cường lực 8ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 92 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | 1bộ |
| 93 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | 1bộ |
| 94 | Lắp đặt tủ điện Tủ điện vỏ kim loại KT: 500x600x200x1,5mm cửa 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 95 | Lắp đặt MCB 3P-63A, Icu=18ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 3P-50A, Icu=10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P-25A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P-6A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt RCBO 2P-2A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CVV-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 111 | Lắp đặt đèn dowlight 9W gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ốp trần led 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m, 1x18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt T đều PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt T thu PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt T thu PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối thẳng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối thẳng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối thẳng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa D27 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa D42 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt rọ hú D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt rơ le phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 142 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 144 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 149 | Lắp đặt chếch 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y đều PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y đều PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y đều PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt T cong puc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt bịt thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối thẳng PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối thẳng PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 164 | Lắp đặt lavabo gắn tường + vòi lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 172 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1176 | m3 |
| 173 | Đào rãnh đặt cống D400 thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3315 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2655 | 100m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 177 | CCLD gối cống bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 178 | CCLD Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250, KT 1.2x1.2x1.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 179 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 180 | Cung cấp lắp đặt Tấm chắn rác bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 182 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | mối nối |
| 183 | Đào hầm phân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,0416 | m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0854 | 100m3/1km |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm phân, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 190 | Xây thành hầm phân bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5786 | m3 |
| 191 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,055 | m2 |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 194 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,15 | 10 m |
| 198 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,67 | 10m |
| 199 | Lắp đặt dây ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 162 | m |
| G | TAND HUYỆN LỘC NINH – PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt Đèn chớp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng tổ hộp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa cho tủ báo cháy CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 327 | m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 159 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 17 | Kẹp dữ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 244 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt đèn Exit loại 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn Exit loại 2 mặt, chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu=4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 236 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 181 | m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 29 | Kẹp dữ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | 7 | cái | |
| 33 | Bộ dụng cụ phá dỡ khi có sự cố ( Rìu phá kính, kìm cộng lực, xà beng loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | TAND HUYỆN BÙ ĐỐP – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Moldun mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Wifi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1200x600x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Ghế làm việc bằng gỗ cao su kích thước 430x520x1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tủ hồ sơ bằng sắt 2 cửa kích thước 1000x450x1830mm (chất liệu sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| I | TAND HUYỆN ĐỒNG PHÚ – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Moldun mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Wifi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1200x600x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Ghế làm việc bằng gỗ cao su kích thước 430x520x1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Tủ hồ sơ bằng sắt 2 cửa kích thước 1000x450x1830mm (chất liệu sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| J | TAND HUYỆN LỘC NINH – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Moldun mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Wifi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1200x600x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Ghế làm việc bằng gỗ cao su kích thước 430x520x1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tủ hồ sơ bằng sắt 2 cửa kích thước 1000x450x1830mm (chất liệu sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1486166013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648979371E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 8.241.269.156 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dụng công việc của gói thầu này) *** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.241.269.156 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.723.807.468 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng);- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; | 3 | 1 |
| 2 | Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành liên quan cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động.*Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7 kW | 3 |
| 2 | Máy khoan Bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi (đầm bê tông) | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn (đầm bê tông) | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Tời điện | Sức khéo ≥ 5,0 tấn | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 9 | Cần cẩu | ≥ 16 tấn | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 3 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 15 | Giàn giáo | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi