Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 4 tầng - Nhà nghỉ dưỡng 368, Cục Hậu Cần, Bộ Công an

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888677-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà Nghỉ dưỡng 368 BCA
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 4 tầng - Nhà nghỉ dưỡng 368, Cục Hậu Cần, Bộ Công an
Số hiệu KHLCNT 20220865065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 11:59:00 đến ngày 2022-09-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,688,222,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106466E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, loại nhà ở từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.581.756.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.163.512.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự;Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng Dân dụng - Công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng;Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ quản lý hồ sơ, QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự;Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng;Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ ATLĐ tham gia thi công công trình tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự; Chứng chỉ An toàn lao động;Bằng tối nghiệp cao đẳng kỹ thuật trở lên, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt (hàn ống nước)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt (hàn ống nước)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà Nghỉ dưỡng 368 BCA
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 4 tầng - Nhà nghỉ dưỡng 368, Cục Hậu Cần, Bộ Công an
Cải tạo, sửa chữa khu nhà 4 tầng - Nhà nghỉ dưỡng 368, Bộ Công an
40 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà nghỉ dưỡng 368- Bộ công an. Tên đường, phố: Số 268 Đường Hạ Long – Bãi Cháy, TP Hạ Long , tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 844 637 Số fax: 02033846580
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc và xây dựng Ngân Hà QN; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV và ĐTXD Kiến Sáng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn, Xây dựng và Đầu tư Phạm Gia; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà Nghỉ dưỡng 368 BCA


- Bên mời thầu: Nhà Nghỉ dưỡng 368 BCA , địa chỉ: Số 268 đường Hạ Long- Bãi Cháy- Hạ Long- Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Nhà nghỉ dưỡng 368- Bộ công an. Tên đường, phố: Số 268 Đường Hạ Long – Bãi Cháy, TP Hạ Long , tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 844 637 Số fax: 02033846580


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà nghỉ dưỡng 368- Bộ công an. Tên đường, phố: Số 268 Đường Hạ Long – Bãi Cháy, TP Hạ Long , tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 844 637 Số fax: 02033846580
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần - Bộ công an
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục KHTC - Bộ công an
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Xây lắp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1.858,816m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (hộp kỹ thuật)Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật5,742m3
3Xúc phế thải đục phá nền+ hộp KT bằng thủ công đổ lên xeChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật95,131m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,951100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IVChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,951100m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật55,86m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật5,742m3
8Quét dung dịch chống thấm nền nhàChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật150,48m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật889,68m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo dốcChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật150,48m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật150,48m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật764,94m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch granit KT600x600, vữa XM mác 75Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật899,012m2
14Ốp chân tường gạch 600x120Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật108,54m2
15Thi công trần nhôm đục lỗ wcChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật150,48m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật796,856m2
17GCLD phào trần thạch cao hoa văn 100Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật823,08md
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật2.513,814m2
19Gắn vá lỗ quạt hút gió WC và hộp nối điên lỗ điều hoà và vệ sinh công nghiệp mặt bằng thiết bị để thi công 38 phòng x 1công =38 côngChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38công
20Tháo dỡ đường ống nước cũChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38công
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật114bộ
24Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
25Tháo dỡ đèn tuýpChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38bộ
26Tháo dỡ trần nhựaChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật150,48m2
B Lắp đặt hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật380m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật2.546m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1.900m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1.900m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật2.850m
6Đế âm tường để lắp ổ cắm công tắcChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật266cái
7Tủ điện âm tường chứa 4MCBChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38hộp
8Lắp đặt attomat 30AChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
9Lắp đặt attomat 20AChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật76cái
10Lắp đặt attomat 10AChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật99cái
14Lăp đặt ổ cắm tv, mạngChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
15Dây tín hiệu cho tiviChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1.140m
16Hộp chờ cắm thẻ từChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
17Lắp đặt đèn Led W300x300Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38bộ
18Lắp đặt đèn dowlight 8wChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật342bộ
19Dây Led 15W hắt trầnChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật532m
20Lắp đặt quạt thông gió khu vệ sinhChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
21Dây mạng cat6Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1.500m
22Switch mạng 24 cổngChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật2cái
23Thiết bị cân bằng tải (Bộ định tuyến router Mikrotik RB2011UIAS-RM)Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1cái
24Bộ phát wifiChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật12cái
25Tủ rackChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1cái
26Vật tư phụChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1gói
27Aptomat 2pha 40A (4*6=24 cái)Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật24cái
28Aptomat 3pha 63A (1*4=4 cái)Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cmChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật24hộp
30Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1Bộ
31Bộ chia tín hiệu truyền hình 8lineChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật5bộ
C Phần cấp nước và thiết bị
1Ống cấp trên mái PPR D50Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,85100m
2Ống cấp trên mái PPR D40Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1,065100m
3Cấp trong phòng ống PPR D25Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật2,47100m
4Cấp trong phòng ống PPR D20Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật3,42100m
5Lắp đặt van đồng PPR D50Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt van đồng PPR D40Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt van đồng PPR D25Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
8Lắp đặt măng sông ren PPR D50Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật8cái
9Lắp đặt măng sông ren PPR D40Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
10Lắp đặt măng sông ren PPR D25Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật80cái
11Lắp đặt măng sông ren PPR D20Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật90cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D40x50Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật11cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR 40x25Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật33cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR 25x25Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật125cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR 20x20Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật125cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật22cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật44cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật250cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật275cái
21Lắp đặt măng sông PPR D50Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật10cái
22Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật20cái
23Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật60cái
24Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật70cái
25Lắp đặt cút ren trong D25Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật76cái
26Lắp đặt cút ren trong D20Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật380cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật8cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật12cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật30cái
30Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật180cái
31Kép inox D20Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật180cái
D Lắp đặt thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bình nước nóng 30 lít tương đương PicezaChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38bộ
2Lắp đặt xí bệt tương đương AC 504 INAXChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38bộ
3chậu rửa âm bàn đá tương đương AL-2395V INAXChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38bộ
4Vòi chậu inax nóng lạnh tương đương LFV-1112 INAXChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38bộ
5Hương sen nóng lạnh tương đương BFV-2013S INAXChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38bộ
6Xi phông chậuChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38bộ
7Xịt vệ sinh tương đương CFV 102AChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38bộ
8Lắp đặt gương soi KT900x800Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy INOXChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
11Lắp đặt giá để khăn tắm và vắt khăn treo quần áo 2 tầng bằng INOX 304Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC (CL2) D110Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1,47100m
13Ống nhựa PVC (CL2) D90Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1,66100m
14Ống nhựa PVC (CL2) D42Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,7100m
15Y nhựa D110Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
16Y nhựa D90Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
17Tê nhựa D90Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
18Cút nhựa D110Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
19Cút nhựa D90Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật76cái
20Lắp đặt cút nhựa D42Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật114cái
21Lắp đặt chếch nhựa D110Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật114cái
22Lắp đặt chếch nhựa D90Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật152cái
23Lắp đặt chếch nhựa D42Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật114cái
24Côn PVC D90x42Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
25Măng sông PVC D110Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật76cái
26Măng sông PVC D90Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật76cái
27Măng sông PVC D42Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật76cái
28Ốp bàn đá granite tương đương kim sa KT (38*0,8*0,9+38*0,16*0,6)=31,01m2Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật31,01m2
29Ốp chỉ bàn đá Granit tương đương kim sa KT 38*1,5=57 mdChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật57m
30Sản xuất giá inox đỡ bàn đáChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,287tấn
31Lắp đặt giá inox đỡ bàn đá KT 0,9*0,6Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật20,52m2
E Phần cửa
1Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm kính, hệ phụ kiện đồng bộ đi kèm; ổ khóa, tay nắm, chốt cửa tương đương XingFaChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật55,86m2
2Lắp khóa cửaChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
3Chi phí đục tường, di chuyển, tháo, lắp đặt điều hòaChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
4Chi phí vệ sinh, bơm ga, bảo dưỡngChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật38cái
5Chi phí đấu nối, lắp đặt ống đồngChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật76m
F Phần thiết bị
1Cung cấp và lắp đặt máy bơm tăng áp biến tần thông minh, công suất 1,6000w, lưu lượng nước 11m3/h, nhập khẩu nguyên chiếc từ Italy (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và vật tư phụ) hoặc tương đươngChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106466E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, loại nhà ở từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.581.756.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.163.512.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự;Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng Dân dụng - Công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự;Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng;Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo33
3 Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình; 1 Đã là cán bộ quản lý hồ sơ, QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự;Bằng tốt nghiệp đại học Xây dựng;Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đã là cán bộ ATLĐ tham gia thi công công trình tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự; Chứng chỉ An toàn lao động;Bằng tối nghiệp cao đẳng kỹ thuật trở lên, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
4 Máy hàn nhiệt (hàn ống nước) Máy hàn nhiệt (hàn ống nước)1
5 Máy mài Máy mài1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->