Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng các hạng mục công trình: San nền, mương thoát nước chính dọc đường D1 và hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 (khu vực phía Tây đường N4- Giai đoạn 2B)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886302-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây dựng các hạng mục công trình: San nền, mương thoát nước chính dọc đường D1 và hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 (khu vực phía Tây đường N4- Giai đoạn 2B)
Số hiệu KHLCNT 20220849779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 11:55:00 đến ngày 2022-09-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,279,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7783E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên, giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 41.500.000.000 đồng bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, cấp nước, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.* Hai hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm đầy đủ các hạng mục nêu trên với giá trị hoàn thành của mỗi công trình cấp IV ≥ 41.500.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đạt từ hạng III trở lên còn hiệu lực.Hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia đo đạc, khảo sát và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có liên quan đến chuyên ngành điện (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có liên quan đến cấp nước, thoát nước (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kế toán.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành thanh quyết toán 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị bằng hoặc lớn hơn 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị bằng hoặc lớn hơn 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị bằng hoặc lớn hơn 108/110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị bằng hoặc lớn hơn 10 T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị bằng hoặc lớn hơn 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm rung
- Đặc điểm thiết bị bằng hoặc lớn hơn 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị bằng hoặc lớn hơn 10 T
- Số lượng tối thiểu 12
9-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị bằng hoặc lớn hơn 250L
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị bằng hoặc lớn hơn 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị bằng hoặc lớn hơn 7T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị bằng hoặc lớn hơn 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị bằng hoặc lớn hơn 6T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe thang hoặc xe gàu
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng đến 12m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị chuyên ngành xây dựng – LAS
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Thi công xây dựng các hạng mục công trình: San nền, mương thoát nước chính dọc đường D1 và hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 (khu vực phía Tây đường N4- Giai đoạn 2B)
Cơ sở hạ tầng Khu trường học, đào tạo và dạy nghề Bắc Hòn Ông, thành phố Nha Trang
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Tầng 7 khu liên cơ, số 16 Nguyễn Thiện Thuật
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Tầng 7, số 16 đường Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3528027
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Giao thông Xây dựng, địa chỉ: 54 Hồng Bàng, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa và Công ty TNHH E.T.N.T, địa chỉ: Tòa nhà VCN TOWER, số 02 đường Tố Hữu, Khu đô thị VCN, phường Phước Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần An Việt. Địa chỉ: 47 Mạc Đĩnh Chi, phường Phước Tiến, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D. Địa chỉ: số 9/A Nguyễn Thiện Thuật, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Tầng 7, số 16 Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Tầng 7 khu liên cơ, số 16 Nguyễn Thiện Thuật
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Tầng 7, số 16 đường Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3528027


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Tầng 7, số 16 đường Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3528027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822661.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822906.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822906
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế1Khoản
B San nền
1Đào san đất bằng máy đào 329,3100m3
2San đầm đất bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K90 (kể cả khai thác, vận chuyển đến công trình và tưới nước đất đắp)2.455,232100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn1.260m3
4Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn315m3
5Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 12km15,75100m3
C Cống hộp
1Đào đất hố móng bằng máy, đất C314,065100m3
2Đào đất hố móng bằng máy, đất C121,098100m3
3Thi công lớp đệm cát cống, đầm chặt K=0,9576,68m3
4Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm46,88m3
5Bê tông móng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn)65,09m3
6Bêtông đá 2x4 M200 chân khay, sân cống (kể cả ván khuôn)57,42m3
7Cung cấp, lắp đặt cốt thép D0,455tấn
8Cung cấp, lắp đặt cốt thép 1218,89tấn
9Cung cấp, lắp đặt cốt thép D>18mm cống hộp23,854tấn
10Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn)297,14m3
11Bê tông taluy đầu cống đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn)1,16m3
12Bê tông lót đá 4x6 M100 mương9,74m3
13Bê tông taluy mương đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn)19,48m3
14Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=800mm-H305md
15Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=1000mm-H302,5md
16Xây gạch thẻ 4x8x19 VXM M100 bịt đầu cống0,18m3
17Đắp đất lưng cống đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước đắp đất)15,537100m3
18Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm2,31m3
19Bê tông chân khay đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn)29,37m3
20Cung cấp, lắp đặt cốt thép tường cánh 121,07tấn
21Bê tông tường cánh đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn)15,05m3
22Bê tông móng bản quá độ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn)6,48m3
23Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ D0,044tấn
24Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ 122,972tấn
25Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ D>18mm0,057tấn
26Bê tông đá 1x2 M300 bản quá độ (kể cả ván khuôn)23,52m3
27Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ lề 120,596tấn
28Bê tông gờ lề đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn)5,43m3
29Cung cấp, gia công và lắp đặt thép tấm mạ kẽm dày 6mm324,24kg
30Cung cấp, gia công và lắp đặt thép ống tráng kẽm D90mm26,8md
31Cung cấp, gia công và lắp đặt thép ống tráng kẽm D76mm26,8md
32Cung cấp, lắp đặt bulong U20mm, L=520mm32Bộ
D Mương thoát nước dọc đường D1
1Đào đất mương bằng máy, đất C371,93100m3
2Đào đất mương bằng máy, đất C1107,895100m3
3Bơm nước phục vụ thi công cống hộp20ca
4Thi công lớp đệm cát gia cố móng4.903,61m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn)716,78m3
6Bê tông đá 2x4, M200 chân khay (kể cả ván khuôn)17,91m3
7Bê tông đá 2x4, M200 taluy, đáy mương1.773,93m3
8Làm tầng lọc đá dăm 1x20,147100m3
9Làm tầng lọc đá dăm 2x40,147100m3
10Thi công lớp vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC0,299100m2
11Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm177,8md
12Cung cấp, lắp đặt cốt thép D1,034tấn
13Cung cấp, lắp đặt cốt thép 122,635tấn
14Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)49,1m3
15Sơn trắng 3 nước gờ chắn (1 nước lót 2 nước phủ)752,79m2
16Bê tông bậc cấp đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)4,32m3
17Đắp đất mương bằng máy, độ chặt K=0,90, đất tận dụng (kể cả tưới nước)27,178100m3
18Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 12km, đất cấp I128,993100m3
19San đầm đất bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K90, đất cấp III tận dụng (kể cả vận chuyển trong phạm vi công trường và tưới nước đất đắp)36,906100m3
E Đường giao thông
1Đào đất nền đường bằng máy, đất cấp III23,251100m3
2Đắp đất nền đường đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả tưới nước)6,982100m3
3Lu lèn khuôn đường từ K=0,95-K=0,98 (kể cả tưới nước)24,51100m3
4Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.517,156100m3
5Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax2510,615100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi 16,269100m3
7Tưới nhựa t/c 1kg/m2 trên lớp móng CPĐD81,629100m2
8Thi công mặt đường bêtông nhựa 12,5 (Dmax19) dày 7cm (kể cả sản xuất và vận chuyển đến công trình)81,629100m2
9Cung cấp, thi công lớp nhựa tái sinh trước khi đổ BT902,542m2
10Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)230,249m3
11Thi công móng CPĐD loại 1 dày 10cmPhần II. Hạng mục đường giao thông, trang 13 Tập I0,117100m3
12Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 10cm vỉa hè754,135m3
13Bê tông vỉa hè đá 2x4 M250 dày 20cm (kể cả ván khuôn)23,328m3
14Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3.2mm VXM M507.922,57m2
15Bê tông gờ chặn vỉa hè đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)86,188m3
16Đào đất lỗ trồng cây, đất C3645,63m3
17Bê tông đá 1x2 M200 thành hố (kể cả ván khuôn)80,7m3
18Đắp đất lỗ trồng cây, đất tận dụng K=0,95 (kể cả tưới nước)481,12m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 1,645100m3
20Sơn chuyên dụng màu trắng, phản quang dày 2,0mmPhần II. Hạng mục đường giao thông, trang 13-14 Tập I92,6m2
21Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm7cái
22Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 75x40 cm4cái
23Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo L=3m7cái
24Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo L=3,5m2cái
F Cây xanh
1San đất hữu cơ (đất chọn lọc, đất cấp 1) bằng máy không yêu cầu độ chặt, dày 20cm (kể cả đào xúc và vận chuyển phạm vi 19,907100m3
2Cung cấp và đắp đất màu, phân tro trồng cây995,373m3
3Cung cấp và trồng cỏ lá tre9.953,69m2
4Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng 30 ngày (3m2/bồn/tháng)3.318Bồn/tháng
5Cung cấp và trồng cây sao đen trên vỉa hè, đường kính >=8cm, chiều cao 3,5-4m, kích thước bầu 0,6mx0,6mx0,6m59cây
6Cung cấp và trồng cây Phượng Vỹ, đường kính >=5cm, chiều cao 2,5-3m, kích thước bầu 0,6mx0,6mx0,6m85cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng144cây/90 ngày
G Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 33,484100m3
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn D0,503tấn
3Bê tông móng cống đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)33,38m3
4Lắp đặt móng cống đúc sẵn (kể cả bốc dỡ và vận chuyển)235cái
5Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm22,374m3
6Bê tông đá 2x4 M150 móng cống đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)48,329m3
7Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=400mm-H30190md
8Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=800mm-H3060md
9Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=1000mm-H3020md
10Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=400mm-H1010md
11Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=800mm-H10437,5md
12Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=1000mm-H10185md
13Chèn trám, đệm ống cống VXM M75289,338m2
14Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)13,312m3
15Phá bỏ gạch xây bịt đầu cống0,079m3
16Đắp đất ống cống, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước)26,379100m3
17Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7,105100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,295100m3
19Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm9,292m3
20Bê tông đá 2x4 M200 móng hố (kể cả ván khuôn)18,584m3
21Bê tông đá 2x4 M200 thành hố thu (kể cả ván khuôn)51,827m3
22Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan chìm đúc sẵn 12mm<D<18mmPhần IV. Hạng mục thoát nước mưa, trang 16-17 Tập 10,272tấn
23Bê tông đá 1x2 M250 đan chìm đúc sẵn (kể cả ván khuôn)1,833m3
24Đệm đan chìm VXM M100 dày 2cm8,08m2
25Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D0,638tấn
26Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng (kể cả ván khuôn)3,85m3
27Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan D0,355tấn
28Bêtông đá 1x2 M250 nắp đan đúc sẵn (kể cả ván khuôn)2,275m3
29Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L1002.087,4kg
30Cung cấp lắp đặt quai nâng bằng sắt D=16mm70bộ
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=20mm0,14100m
32Lát gạch terrazzo 40x40x3.2mm49m2
33Lắp đặt nắp đan trọng lượng P35cái
34Lắp đặt nắp đan trọng lượng P17cái
35Đắp đất hố thu, hộp nối đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước)4,903100m3
36Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi 1,392100m3
37Bê tông đá 2x4 M200 móng hố đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)1,44m3
38Cung cấp, lắp đặt cốt thép hộp thu nước đúc sẵn D0,335tấn
39Bê tông đá 1x2 M250 hộp thu nước đúc sẵn (kể cả ván khuôn)4,2m3
40Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L40x40193,2kg
41Cung cấp, lắp đặt chốt quay lưới chắn rác 2D16-L=30mm3,5kg
42Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 800x300x36mn35cái
43Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=200mm0,42100m
44Lắp đặt hố thu nước trọng lượng P>50kg (kể cả bốc dỡ và vận chuyển)35cái
H Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,302100m3
2Đắp cát bảo vệ ống, tưới nước, đầm chặt108,81m3
3Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan D0,069tấn
4Bê tông đá 1x2 M200 đan đỡ cống đúc sẵn (kể cả ván khuôn)0,6m3
5Lắp đặt đan đúc sẵn trọng lượng P12cái
6Đắp đất ống cống, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước)3,974100m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 1,312100m3
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=315mm2,7100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=200mm0,27100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,499100m3
11Bê tông đá 1x2 M200 móng đổ tại chỗ0,635m3
12Cung cấp, lắp đặt cốt thép đốt cống đúc sẵn D0,133tấn
13Bê tông đá 1x2 M300 đốt cống đúc sẵn (kể cả ván khuôn)4,457m3
14Cung cấp, lắp đặt cốt thép đốt cống đổ tại chỗ D0,049tấn
15Bê tông đá 1x2 M300 đốt cống đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)1,517m3
16Lắp đặt hố ga đúc sẵn, đoạn ống dài 1m (kể cả bốc dỡ và vận chuyển)15đoạn ống
17Trát mối nối bằng VXM M100 dày 2cm4,635m2
18Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D0,21tấn
19Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L100 đà kiềng331,32kg
20Bê tông đà kiềng đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)1,98m3
21Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan D0,112tấn
22Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L100 tấm đan324,72kg
23Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)0,715m3
24Cung cấp, lắp đặt quai nâng bằng sắt D=16mm22bộ
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=20mm0,044100m
26Lắp đặt nắp đan đúc sẵn, trọng lượng P11cái
27Lát tấm đan bằng gạch terrazzo 40x40x3,2mm15,4m2
28Đắp đất hố ga, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước)0,354100m3
I Cấp nước
1Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan D0,075tấn
2Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)0,65m3
3Lắp đặt nắp đan đúc sẵn, trọng lượng P>50kg (kể cả bốc dỡ và vận chuyển)13cái
4Bê tông gối đỡ đúc sẵn, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)0,768m3
5Đào đất ống cống, rộng 2,313100m3
6Cung cấp,lắp đặt đầu nối bích dài HDPE DN1601cái
7Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép đặc D1601cái
8Cung cấp nước súc rửa ống88,764m3
9Đắp cát đỡ ống (kể cả tưới nước)167,12m3
10Đắp đất ống cấp nước, đất tận dụng, độ chặt K=0,90 (kể cả tưới nước)0,527100m3
11Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 1,797100m3
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN150mm6,242100m
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN50mm0,36100m
14Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=160mm6cái
15Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=160x63mm1cái
16Cung cấp, lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=160mm3cái
17Cung cấp, lắp đặt cút nhựa 45 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=160mm1cái
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm6,242100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm0,36100m
20Khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm6,242100m
21Khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm0,36100m
22Bê tông gối đỡ đúc sẵn, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)0,014m3
23Bê tông bảo vệ nắp box van đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)0,038m3
24Cung cấp,lắp đặt đầu nối bích dài HDPE DN1602cái
25Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép rỗng D150mm2cái
26Cung cấp, lắp đặt van cổng BB D150mm1bộ
27Cung cấp, lắp đặt nắp box van1bộ
28Cung cấp, lắp đặt khớp nối, đường kính khớp nối D=150mm1cái
29Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mm0,007100m
30Bê tông gối đỡ đúc sẵn, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)0,31m3
31Bê tông bảo vệ nắp box van đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)0,47m3
32Cung cấp, lắp đặt đầu nối bích HDPE DN100mm8cái
33Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép rỗng D100mm8cái
34Cung cấp, lắp đặt van cổng BB D100mm4bộ
35Cung cấp, lắp đặt nắp box van4bộ
36Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN100mm0,1100m
37Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mm0,028100m
38Cung cấp, lắp đặt khớp nối, đường kính khớp nối D=100mm4cái
39Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy, đường kính trụ D=100mm4cái
40Cung cấp, lắp đặt họng chữa cháy, đường kính họng D=100mm4cái
41Đào móng hố, chiều rộng 0,072100m3
42Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm móng hố0,144m3
43Bê tông móng đổ tại chỗ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn)0,288m3
44Bê tông thành hố đổ tại chỗ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn)0,64m3
45Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ D0,016tấn
46Bê tông đà kiềng đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)0,084m3
47Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D0,0068tấn
48Cung cấp, gia công, cắp đặt thép góc L50x50mm51,88kg
49Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)0,044m3
50Cung cấp, lắp đặt quai nâng bằng sắt D=16mm2bộ
51Lát tấm đan bằng gạch terrazzo 40x40x3,2mm0,97m2
52Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng P>50kg (kể cả bốc dỡ và vận chuyển)1cái
53Cung cấp, lắp đặt đầu nối răng ngoài HDPE DN254cái
54Cung cấp, lắp đặt bầu xả khí DN251bộ
55Đắp đất hố van, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước)0,056100m3
56Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=21mm0,004100m
57Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D=25mm0,01100m
58Cung cấp, lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=25mm2cái
59Cung cấp, lắp đai khởi thủy nhựa, đường kính ống d=160mm1cái
60Cung cấp, lắp đặt van D1cái
61Đào móng hố, chiều rộng 0,072100m3
62Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm móng hố0,144m3
63Bê tông móng đổ tại chỗ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn)0,288m3
64Bê tông thành hố đổ tại chỗ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn)0,651m3
65Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ D0,016tấn
66Bê tông đà kiềng đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)0,084m3
67Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D0,007tấn
68Cung cấp, gia công, cắp đặt thép góc L50x50mm51,88kg
69Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)0,044m3
70Cung cấp, lắp đặt quai nâng bằng sắt D=16mm2bộ
71Lát tấm đan bằng gạch terrazzo 40x40x3,2mm0,97m2
72Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng P>200kg (kể cả bốc dỡ và vận chuyển)1cái
73Cung cấp,lắp đặt đầu nối bích dài HDPE DN1101cái
74Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép rỗng D100mm1cái
75Cung cấp, lắp đặt van cổng BB D100mm1bộ
76Đắp đất hố van, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước)0,056100m3
77Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=21mm0,004100m
78Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D=100mm0,01100m
79Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm0,05100m
80Đào móng hố, chiều rộng 0,072100m3
81Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm móng hố0,144m3
82Bê tông móng đổ tại chỗ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn)0,288m3
83Bê tông thành hố đổ tại chỗ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn)0,651m3
84Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ D0,016tấn
85Bê tông đà kiềng đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)0,084m3
86Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D0,007tấn
87Cung cấp, gia công, cắp đặt thép góc L50x50mm51,88kg
88Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)0,044m3
89Cung cấp, lắp đặt quai nâng bằng sắt D=16mm2bộ
90Lát tấm đan bằng gạch terrazzo 40x40x3,2mm0,97m2
91Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng P>50kg (kể cả bốc dỡ và vận chuyển)1cái
92Cung cấp, lắp đặt nối vặn ren ngoài DN633cái
93Cung cấp, lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài DN632cái
94Đắp đất hố lấy nước, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước)0,056100m3
95Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=21mm0,004100m
96Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D=50mm0,01100m
97Cung cấp, lắp đặt cút hàn nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=63mm3cái
98Cung cấp, lắp đặt van khóa thép D=50mm2cái
99Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 1cái
J Điện chiếu sáng
1Đào đất hố móng, rộng > 1m, sâu Phần 4.4. Biện pháp thi công xây lắp, trang 14-15 Tập IV-123,52m3
2Đào đất hố móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III43,008m3
3Thi công lớp bê tông lót, đá 4x6 M1003,216m3
4Bê tông móng trụ điện đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)11,796m3
5Lớp đệm đế trụ bằng VXM M75, dày 2cm4,16m2
6Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng trụ điện đổ tại chỗ D>18mm0,54tấn
7Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng trụ điện đổ tại chỗ D0,3tấn
8Đắp lại đất hố móng, đất tận dụng, độ chặt K=0,95 (kể cả tưới nước)51,932m3
9Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIIPhần 4.4. Biện pháp thi công xây lắp, trang 14-15 Tập IV-1269,856m3
10Thi công lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm52,224m3
11Đắp đất rãnh cáp, đất tận dụng, k=0,95 (kể cả tưới nước)158,154m3
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/508,593100m
13Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm D760,62100m
14Cung cấp, lắp đặt măng sông sắt tráng kẽm9Cái
15Cung cấp, lát gạch rãnh cáp7,8261000v
16Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 2km, đất cấp III1,263100m3
17Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp IIIPhần 4.4. Biện pháp thi công xây lắp, trang 14-15 Tập IV-111,52m3
18Đắp đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất tận dụng, k=0,95 (kể cả tưới nước)11,52m3
19Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sáng22Bộ
20Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M169,473100m
21Cung cấp, lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm4Bộ
22Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng thép liền cần đơn, cao ≤ 10m, cần vươn 1,2mChương 2 trang 4-5, Chương 3 trang 10-12 Tập IV-110Cột
23Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng thép liền cần đôi, cao ≤ 10m, cần vươn 1,2m2Cột
24Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng thép cao ≤ 10m14Cột
25Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m14Cần
26Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp sodium 150W/100W-220V (cao14Bộ
27Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp sodium 250/100W-220V (cao14Bộ
28Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm CVV/DSTA 0,6/1kV (4x25)mm29,473100m
29Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm điều khiển đèn CVV 0,6/1kV (1x4)mm29,473100m
30Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 0,6/1kV (2x2,5)mm23,22100m
31Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển đèn CVV 0,6/1kV (1x2,5)mm23,22100m
32Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp khô52đầu cáp
33Cung cấp, lắp đặt bảng phíp và đấu dây cửa trụ26bảng
34Cung cấp, lắp đặt cầu chì 5A-250V, aptomat, dômino các loại28cầu chì
35Cung cấp, lắp đặt cửa trụ26cái
36Đánh số trụ đèn26trụ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7783E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên, giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 41.500.000.000 đồng bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, cấp nước, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.* Hai hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm đầy đủ các hạng mục nêu trên với giá trị hoàn thành của mỗi công trình cấp IV ≥ 41.500.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đạt từ hạng III trở lên còn hiệu lực.Hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này).44
2 Nhân sự phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia đo đạc, khảo sát và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này).33
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 3 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này).33
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có liên quan đến chuyên ngành điện (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này).33
5 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có liên quan đến cấp nước, thoát nước (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này).33
6 Nhân sự trực tiếp giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này).33
7 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kế toán.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành thanh quyết toán 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bằng hoặc lớn hơn 0,8 m32
2 Máy đào bằng hoặc lớn hơn 1,25 m34
3 Máy ủi bằng hoặc lớn hơn 108/110 CV2
4 Máy san 110 CV1
5 Máy lu bánh thép bằng hoặc lớn hơn 10 T4
6 Máy đầm bánh hơi bằng hoặc lớn hơn 16T1
7 Máy đầm rung bằng hoặc lớn hơn 25 T2
8 Ô tô tự đổ bằng hoặc lớn hơn 10 T12
9 Máy trộn bê tông xi măng bằng hoặc lớn hơn 250L3
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
11 Máy rải bê tông nhựa 130-140 CV1
12 Trạm trộn bê tông nhựa bằng hoặc lớn hơn 80T/h1
13 Ô tô tưới nhựa bằng hoặc lớn hơn 7T1
14 Ô tô tưới nước bằng hoặc lớn hơn 5m32
15 Xe cẩu bằng hoặc lớn hơn 6T1
16 Xe thang hoặc xe gàu chiều cao nâng đến 12m1
17 Thiết bị thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->