Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng các hạng mục công trình: San nền, mương thoát nước chính dọc đường D1 và hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 (khu vực phía Tây đường N4- Giai đoạn 2B)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây dựng các hạng mục công trình: San nền, mương thoát nước chính dọc đường D1 và hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 (khu vực phía Tây đường N4- Giai đoạn 2B) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 11:55:00 đến ngày 2022-09-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,279,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7783E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên, giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 41.500.000.000 đồng bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, cấp nước, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.* Hai hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm đầy đủ các hạng mục nêu trên với giá trị hoàn thành của mỗi công trình cấp IV ≥ 41.500.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đạt từ hạng III trở lên còn hiệu lực.Hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia đo đạc, khảo sát và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có liên quan đến chuyên ngành điện (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có liên quan đến cấp nước, thoát nước (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kế toán.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành thanh quyết toán 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng hoặc lớn hơn 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng hoặc lớn hơn 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng hoặc lớn hơn 108/110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng hoặc lớn hơn 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng hoặc lớn hơn 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng hoặc lớn hơn 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng hoặc lớn hơn 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 9-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng hoặc lớn hơn 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng hoặc lớn hơn 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng hoặc lớn hơn 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng hoặc lớn hơn 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng hoặc lớn hơn 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe thang hoặc xe gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng đến 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên ngành xây dựng – LAS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Thi công xây dựng các hạng mục công trình: San nền, mương thoát nước chính dọc đường D1 và hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 2 (khu vực phía Tây đường N4- Giai đoạn 2B) Cơ sở hạ tầng Khu trường học, đào tạo và dạy nghề Bắc Hòn Ông, thành phố Nha Trang 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Tầng 7, số 16 đường Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3528027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822661. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822906. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822906 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | 329,3 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K90 (kể cả khai thác, vận chuyển đến công trình và tưới nước đất đắp) | 2.455,232 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 1.260 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | 315 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 12km | 15,75 | 100m3 | |
| C | Cống hộp | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất C3 | 14,065 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy, đất C1 | 21,098 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đệm cát cống, đầm chặt K=0,9 | 576,68 | m3 | |
| 4 | Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | 46,88 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | 65,09 | m3 | |
| 6 | Bêtông đá 2x4 M200 chân khay, sân cống (kể cả ván khuôn) | 57,42 | m3 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép D | 0,455 | tấn | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép 12 | 18,89 | tấn | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép D>18mm cống hộp | 23,854 | tấn | |
| 10 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | 297,14 | m3 | |
| 11 | Bê tông taluy đầu cống đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | 1,16 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 M100 mương | 9,74 | m3 | |
| 13 | Bê tông taluy mương đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | 19,48 | m3 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=800mm-H30 | 5 | md | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=1000mm-H30 | 2,5 | md | |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x19 VXM M100 bịt đầu cống | 0,18 | m3 | |
| 17 | Đắp đất lưng cống đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước đắp đất) | 15,537 | 100m3 | |
| 18 | Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | 2,31 | m3 | |
| 19 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | 29,37 | m3 | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép tường cánh 12 | 1,07 | tấn | |
| 21 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | 15,05 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng bản quá độ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | 6,48 | m3 | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ D | 0,044 | tấn | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ 12 | 2,972 | tấn | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ D>18mm | 0,057 | tấn | |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M300 bản quá độ (kể cả ván khuôn) | 23,52 | m3 | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép gờ lề 12 | 0,596 | tấn | |
| 28 | Bê tông gờ lề đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | 5,43 | m3 | |
| 29 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép tấm mạ kẽm dày 6mm | 324,24 | kg | |
| 30 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép ống tráng kẽm D90mm | 26,8 | md | |
| 31 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép ống tráng kẽm D76mm | 26,8 | md | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bulong U20mm, L=520mm | 32 | Bộ | |
| D | Mương thoát nước dọc đường D1 | |||
| 1 | Đào đất mương bằng máy, đất C3 | 71,93 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất mương bằng máy, đất C1 | 107,895 | 100m3 | |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công cống hộp | 20 | ca | |
| 4 | Thi công lớp đệm cát gia cố móng | 4.903,61 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) | 716,78 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 2x4, M200 chân khay (kể cả ván khuôn) | 17,91 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá 2x4, M200 taluy, đáy mương | 1.773,93 | m3 | |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,147 | 100m3 | |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,147 | 100m3 | |
| 10 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC | 0,299 | 100m2 | |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm | 177,8 | md | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép D | 1,034 | tấn | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép 12 | 2,635 | tấn | |
| 14 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | 49,1 | m3 | |
| 15 | Sơn trắng 3 nước gờ chắn (1 nước lót 2 nước phủ) | 752,79 | m2 | |
| 16 | Bê tông bậc cấp đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | 4,32 | m3 | |
| 17 | Đắp đất mương bằng máy, độ chặt K=0,90, đất tận dụng (kể cả tưới nước) | 27,178 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 12km, đất cấp I | 128,993 | 100m3 | |
| 19 | San đầm đất bằng máy đầm 25T độ chặt yêu cầu K90, đất cấp III tận dụng (kể cả vận chuyển trong phạm vi công trường và tưới nước đất đắp) | 36,906 | 100m3 | |
| E | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy, đất cấp III | 23,251 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả tưới nước) | 6,982 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn khuôn đường từ K=0,95-K=0,98 (kể cả tưới nước) | 24,51 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 | 17,156 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25 | 10,615 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi | 16,269 | 100m3 | |
| 7 | Tưới nhựa t/c 1kg/m2 trên lớp móng CPĐD | 81,629 | 100m2 | |
| 8 | Thi công mặt đường bêtông nhựa 12,5 (Dmax19) dày 7cm (kể cả sản xuất và vận chuyển đến công trình) | 81,629 | 100m2 | |
| 9 | Cung cấp, thi công lớp nhựa tái sinh trước khi đổ BT | 902,542 | m2 | |
| 10 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 230,249 | m3 | |
| 11 | Thi công móng CPĐD loại 1 dày 10cm | Phần II. Hạng mục đường giao thông, trang 13 Tập I | 0,117 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 10cm vỉa hè | 754,135 | m3 | |
| 13 | Bê tông vỉa hè đá 2x4 M250 dày 20cm (kể cả ván khuôn) | 23,328 | m3 | |
| 14 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3.2mm VXM M50 | 7.922,57 | m2 | |
| 15 | Bê tông gờ chặn vỉa hè đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | 86,188 | m3 | |
| 16 | Đào đất lỗ trồng cây, đất C3 | 645,63 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 thành hố (kể cả ván khuôn) | 80,7 | m3 | |
| 18 | Đắp đất lỗ trồng cây, đất tận dụng K=0,95 (kể cả tưới nước) | 481,12 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly | 1,645 | 100m3 | |
| 20 | Sơn chuyên dụng màu trắng, phản quang dày 2,0mm | Phần II. Hạng mục đường giao thông, trang 13-14 Tập I | 92,6 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | 7 | cái | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 75x40 cm | 4 | cái | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo L=3m | 7 | cái | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo L=3,5m | 2 | cái | |
| F | Cây xanh | |||
| 1 | San đất hữu cơ (đất chọn lọc, đất cấp 1) bằng máy không yêu cầu độ chặt, dày 20cm (kể cả đào xúc và vận chuyển phạm vi | 19,907 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp và đắp đất màu, phân tro trồng cây | 995,373 | m3 | |
| 3 | Cung cấp và trồng cỏ lá tre | 9.953,69 | m2 | |
| 4 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng 30 ngày (3m2/bồn/tháng) | 3.318 | Bồn/tháng | |
| 5 | Cung cấp và trồng cây sao đen trên vỉa hè, đường kính >=8cm, chiều cao 3,5-4m, kích thước bầu 0,6mx0,6mx0,6m | 59 | cây | |
| 6 | Cung cấp và trồng cây Phượng Vỹ, đường kính >=5cm, chiều cao 2,5-3m, kích thước bầu 0,6mx0,6mx0,6m | 85 | cây | |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | 144 | cây/90 ngày | |
| G | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 33,484 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn D | 0,503 | tấn | |
| 3 | Bê tông móng cống đúc sẵn đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | 33,38 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt móng cống đúc sẵn (kể cả bốc dỡ và vận chuyển) | 235 | cái | |
| 5 | Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | 22,374 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 2x4 M150 móng cống đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 48,329 | m3 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=400mm-H30 | 190 | md | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=800mm-H30 | 60 | md | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=1000mm-H30 | 20 | md | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=400mm-H10 | 10 | md | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=800mm-H10 | 437,5 | md | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cống ly tâm D=1000mm-H10 | 185 | md | |
| 13 | Chèn trám, đệm ống cống VXM M75 | 289,338 | m2 | |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 13,312 | m3 | |
| 15 | Phá bỏ gạch xây bịt đầu cống | 0,079 | m3 | |
| 16 | Đắp đất ống cống, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước) | 26,379 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 7,105 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,295 | 100m3 | |
| 19 | Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | 9,292 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá 2x4 M200 móng hố (kể cả ván khuôn) | 18,584 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá 2x4 M200 thành hố thu (kể cả ván khuôn) | 51,827 | m3 | |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép đan chìm đúc sẵn 12mm<D<18mm | Phần IV. Hạng mục thoát nước mưa, trang 16-17 Tập 1 | 0,272 | tấn |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M250 đan chìm đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | 1,833 | m3 | |
| 24 | Đệm đan chìm VXM M100 dày 2cm | 8,08 | m2 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D | 0,638 | tấn | |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng (kể cả ván khuôn) | 3,85 | m3 | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan D | 0,355 | tấn | |
| 28 | Bêtông đá 1x2 M250 nắp đan đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | 2,275 | m3 | |
| 29 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L100 | 2.087,4 | kg | |
| 30 | Cung cấp lắp đặt quai nâng bằng sắt D=16mm | 70 | bộ | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=20mm | 0,14 | 100m | |
| 32 | Lát gạch terrazzo 40x40x3.2mm | 49 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt nắp đan trọng lượng P | 35 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nắp đan trọng lượng P | 17 | cái | |
| 35 | Đắp đất hố thu, hộp nối đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước) | 4,903 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi | 1,392 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông đá 2x4 M200 móng hố đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 1,44 | m3 | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép hộp thu nước đúc sẵn D | 0,335 | tấn | |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M250 hộp thu nước đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | 4,2 | m3 | |
| 40 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L40x40 | 193,2 | kg | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt chốt quay lưới chắn rác 2D16-L=30mm | 3,5 | kg | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 800x300x36mn | 35 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=200mm | 0,42 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt hố thu nước trọng lượng P>50kg (kể cả bốc dỡ và vận chuyển) | 35 | cái | |
| H | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,302 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bảo vệ ống, tưới nước, đầm chặt | 108,81 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan D | 0,069 | tấn | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đan đỡ cống đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | 0,6 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt đan đúc sẵn trọng lượng P | 12 | cái | |
| 6 | Đắp đất ống cống, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước) | 3,974 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly | 1,312 | 100m3 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=315mm | 2,7 | 100m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=200mm | 0,27 | 100m | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,499 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 móng đổ tại chỗ | 0,635 | m3 | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đốt cống đúc sẵn D | 0,133 | tấn | |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M300 đốt cống đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | 4,457 | m3 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đốt cống đổ tại chỗ D | 0,049 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M300 đốt cống đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | 1,517 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn, đoạn ống dài 1m (kể cả bốc dỡ và vận chuyển) | 15 | đoạn ống | |
| 17 | Trát mối nối bằng VXM M100 dày 2cm | 4,635 | m2 | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D | 0,21 | tấn | |
| 19 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L100 đà kiềng | 331,32 | kg | |
| 20 | Bê tông đà kiềng đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 1,98 | m3 | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan D | 0,112 | tấn | |
| 22 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép góc L100 tấm đan | 324,72 | kg | |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 0,715 | m3 | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt quai nâng bằng sắt D=16mm | 22 | bộ | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=20mm | 0,044 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt nắp đan đúc sẵn, trọng lượng P | 11 | cái | |
| 27 | Lát tấm đan bằng gạch terrazzo 40x40x3,2mm | 15,4 | m2 | |
| 28 | Đắp đất hố ga, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước) | 0,354 | 100m3 | |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan D | 0,075 | tấn | |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | 0,65 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt nắp đan đúc sẵn, trọng lượng P>50kg (kể cả bốc dỡ và vận chuyển) | 13 | cái | |
| 4 | Bê tông gối đỡ đúc sẵn, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | 0,768 | m3 | |
| 5 | Đào đất ống cống, rộng | 2,313 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp,lắp đặt đầu nối bích dài HDPE DN160 | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép đặc D160 | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp nước súc rửa ống | 88,764 | m3 | |
| 9 | Đắp cát đỡ ống (kể cả tưới nước) | 167,12 | m3 | |
| 10 | Đắp đất ống cấp nước, đất tận dụng, độ chặt K=0,90 (kể cả tưới nước) | 0,527 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly | 1,797 | 100m3 | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN150mm | 6,242 | 100m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN50mm | 0,36 | 100m | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=160mm | 6 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=160x63mm | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=160mm | 3 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa 45 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=160mm | 1 | cái | |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | 6,242 | 100m | |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,36 | 100m | |
| 20 | Khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | 6,242 | 100m | |
| 21 | Khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm | 0,36 | 100m | |
| 22 | Bê tông gối đỡ đúc sẵn, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | 0,014 | m3 | |
| 23 | Bê tông bảo vệ nắp box van đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | 0,038 | m3 | |
| 24 | Cung cấp,lắp đặt đầu nối bích dài HDPE DN160 | 2 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép rỗng D150mm | 2 | cái | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt van cổng BB D150mm | 1 | bộ | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nắp box van | 1 | bộ | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối, đường kính khớp nối D=150mm | 1 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mm | 0,007 | 100m | |
| 30 | Bê tông gối đỡ đúc sẵn, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | 0,31 | m3 | |
| 31 | Bê tông bảo vệ nắp box van đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | 0,47 | m3 | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối bích HDPE DN100mm | 8 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép rỗng D100mm | 8 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt van cổng BB D100mm | 4 | bộ | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt nắp box van | 4 | bộ | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN100mm | 0,1 | 100m | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=150mm | 0,028 | 100m | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối, đường kính khớp nối D=100mm | 4 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy, đường kính trụ D=100mm | 4 | cái | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt họng chữa cháy, đường kính họng D=100mm | 4 | cái | |
| 41 | Đào móng hố, chiều rộng | 0,072 | 100m3 | |
| 42 | Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm móng hố | 0,144 | m3 | |
| 43 | Bê tông móng đổ tại chỗ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | 0,288 | m3 | |
| 44 | Bê tông thành hố đổ tại chỗ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | 0,64 | m3 | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ D | 0,016 | tấn | |
| 46 | Bê tông đà kiềng đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 0,084 | m3 | |
| 47 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D | 0,0068 | tấn | |
| 48 | Cung cấp, gia công, cắp đặt thép góc L50x50mm | 51,88 | kg | |
| 49 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 0,044 | m3 | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt quai nâng bằng sắt D=16mm | 2 | bộ | |
| 51 | Lát tấm đan bằng gạch terrazzo 40x40x3,2mm | 0,97 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng P>50kg (kể cả bốc dỡ và vận chuyển) | 1 | cái | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối răng ngoài HDPE DN25 | 4 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt bầu xả khí DN25 | 1 | bộ | |
| 55 | Đắp đất hố van, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước) | 0,056 | 100m3 | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=21mm | 0,004 | 100m | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D=25mm | 0,01 | 100m | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=25mm | 2 | cái | |
| 59 | Cung cấp, lắp đai khởi thủy nhựa, đường kính ống d=160mm | 1 | cái | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt van D | 1 | cái | |
| 61 | Đào móng hố, chiều rộng | 0,072 | 100m3 | |
| 62 | Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm móng hố | 0,144 | m3 | |
| 63 | Bê tông móng đổ tại chỗ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | 0,288 | m3 | |
| 64 | Bê tông thành hố đổ tại chỗ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | 0,651 | m3 | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ D | 0,016 | tấn | |
| 66 | Bê tông đà kiềng đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 0,084 | m3 | |
| 67 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D | 0,007 | tấn | |
| 68 | Cung cấp, gia công, cắp đặt thép góc L50x50mm | 51,88 | kg | |
| 69 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 0,044 | m3 | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt quai nâng bằng sắt D=16mm | 2 | bộ | |
| 71 | Lát tấm đan bằng gạch terrazzo 40x40x3,2mm | 0,97 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng P>200kg (kể cả bốc dỡ và vận chuyển) | 1 | cái | |
| 73 | Cung cấp,lắp đặt đầu nối bích dài HDPE DN110 | 1 | cái | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép rỗng D100mm | 1 | cái | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt van cổng BB D100mm | 1 | bộ | |
| 76 | Đắp đất hố van, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước) | 0,056 | 100m3 | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=21mm | 0,004 | 100m | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D=100mm | 0,01 | 100m | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm | 0,05 | 100m | |
| 80 | Đào móng hố, chiều rộng | 0,072 | 100m3 | |
| 81 | Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm móng hố | 0,144 | m3 | |
| 82 | Bê tông móng đổ tại chỗ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | 0,288 | m3 | |
| 83 | Bê tông thành hố đổ tại chỗ, đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | 0,651 | m3 | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng đổ tại chỗ D | 0,016 | tấn | |
| 85 | Bê tông đà kiềng đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 0,084 | m3 | |
| 86 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn D | 0,007 | tấn | |
| 87 | Cung cấp, gia công, cắp đặt thép góc L50x50mm | 51,88 | kg | |
| 88 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 0,044 | m3 | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt quai nâng bằng sắt D=16mm | 2 | bộ | |
| 90 | Lát tấm đan bằng gạch terrazzo 40x40x3,2mm | 0,97 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng P>50kg (kể cả bốc dỡ và vận chuyển) | 1 | cái | |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt nối vặn ren ngoài DN63 | 3 | cái | |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài DN63 | 2 | cái | |
| 94 | Đắp đất hố lấy nước, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kể cả tưới nước) | 0,056 | 100m3 | |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D=21mm | 0,004 | 100m | |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D=50mm | 0,01 | 100m | |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cút hàn nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=63mm | 3 | cái | |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt van khóa thép D=50mm | 2 | cái | |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | 1 | cái | |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, rộng > 1m, sâu | Phần 4.4. Biện pháp thi công xây lắp, trang 14-15 Tập IV-1 | 23,52 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 43,008 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp bê tông lót, đá 4x6 M100 | 3,216 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng trụ điện đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | 11,796 | m3 | |
| 5 | Lớp đệm đế trụ bằng VXM M75, dày 2cm | 4,16 | m2 | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng trụ điện đổ tại chỗ D>18mm | 0,54 | tấn | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép móng trụ điện đổ tại chỗ D | 0,3 | tấn | |
| 8 | Đắp lại đất hố móng, đất tận dụng, độ chặt K=0,95 (kể cả tưới nước) | 51,932 | m3 | |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Phần 4.4. Biện pháp thi công xây lắp, trang 14-15 Tập IV-1 | 269,856 | m3 |
| 10 | Thi công lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm | 52,224 | m3 | |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp, đất tận dụng, k=0,95 (kể cả tưới nước) | 158,154 | m3 | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | 8,593 | 100m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76 | 0,62 | 100m | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt măng sông sắt tráng kẽm | 9 | Cái | |
| 15 | Cung cấp, lát gạch rãnh cáp | 7,826 | 1000v | |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 2km, đất cấp III | 1,263 | 100m3 | |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp III | Phần 4.4. Biện pháp thi công xây lắp, trang 14-15 Tập IV-1 | 11,52 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất tận dụng, k=0,95 (kể cả tưới nước) | 11,52 | m3 | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sáng | 22 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16 | 9,473 | 100m | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 4 | Bộ | |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng thép liền cần đơn, cao ≤ 10m, cần vươn 1,2m | Chương 2 trang 4-5, Chương 3 trang 10-12 Tập IV-1 | 10 | Cột |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng thép liền cần đôi, cao ≤ 10m, cần vươn 1,2m | 2 | Cột | |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng thép cao ≤ 10m | 14 | Cột | |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | 14 | Cần | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp sodium 150W/100W-220V (cao | 14 | Bộ | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp sodium 250/100W-220V (cao | 14 | Bộ | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm CVV/DSTA 0,6/1kV (4x25)mm2 | 9,473 | 100m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm điều khiển đèn CVV 0,6/1kV (1x4)mm2 | 9,473 | 100m | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 0,6/1kV (2x2,5)mm2 | 3,22 | 100m | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển đèn CVV 0,6/1kV (1x2,5)mm2 | 3,22 | 100m | |
| 32 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp khô | 52 | đầu cáp | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bảng phíp và đấu dây cửa trụ | 26 | bảng | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 5A-250V, aptomat, dômino các loại | 28 | cầu chì | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cửa trụ | 26 | cái | |
| 36 | Đánh số trụ đèn | 26 | trụ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7783E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên, giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 41.500.000.000 đồng bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, cấp nước, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.* Hai hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm đầy đủ các hạng mục nêu trên với giá trị hoàn thành của mỗi công trình cấp IV ≥ 41.500.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đạt từ hạng III trở lên còn hiệu lực.Hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này). | 4 | 4 |
| 2 | Nhân sự phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia đo đạc, khảo sát và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này). | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có liên quan đến chuyên ngành điện (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này). | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có liên quan đến cấp nước, thoát nước (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này). | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự trực tiếp giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này). | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kế toán.- Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành thanh quyết toán 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | bằng hoặc lớn hơn 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | bằng hoặc lớn hơn 1,25 m3 | 4 |
| 3 | Máy ủi | bằng hoặc lớn hơn 108/110 CV | 2 |
| 4 | Máy san | 110 CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | bằng hoặc lớn hơn 10 T | 4 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi | bằng hoặc lớn hơn 16T | 1 |
| 7 | Máy đầm rung | bằng hoặc lớn hơn 25 T | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | bằng hoặc lớn hơn 10 T | 12 |
| 9 | Máy trộn bê tông xi măng | bằng hoặc lớn hơn 250L | 3 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50-60m3/h | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | 130-140 CV | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa | bằng hoặc lớn hơn 80T/h | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nhựa | bằng hoặc lớn hơn 7T | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | bằng hoặc lớn hơn 5m3 | 2 |
| 15 | Xe cẩu | bằng hoặc lớn hơn 6T | 1 |
| 16 | Xe thang hoặc xe gàu | chiều cao nâng đến 12m | 1 |
| 17 | Thiết bị thí nghiệm | chuyên ngành xây dựng – LAS | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi