Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 11:54:00 đến ngày 2022-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,079,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4495931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.415988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 25.698.970.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.698.970.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. TH nhà thầu độc lập (01 người):- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên) và có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;b. TH nhà thầu liên danh:- Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 công trình có loại, cấp công trình bằng hoặc cao hơn cấp công trình đảm nhận trong liên danh); đối với nhà thầu đảm nhận thi công về PCCC thì chỉ huy trưởng phải có trình độ đại học trở lên và có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy và đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên;+ Công việc chính đảm nhận trong liên danh là: loại công trình nào có cấp cao hơn thì được xem là công trình chính; trường hợp công trình có cấp bằng nhau thì loại công trình nào có tổng giá trị dự thầu cao hơn thì được xem là công trình chính.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình (tối thiểu 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện.(Có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước(Có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt hệ thống PCCC.(Có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng cấp II trở lênKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động(Có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | 100% vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu tham gia dự thầu (trừ phần thi công, lắp đặt thiết bị PCCC) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên. - Nhà thầu Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy: Phải được cơ quan chuyên môn cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên”, “Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước tiếp theo đúng qui định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 203, đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822764, Số Fax: 0255.3822764; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 203, đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822764, Số Fax: 0255.3822764; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 203, đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822764, Số Fax: 0255.3822764; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 203, đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822764, Số Fax: 0255.3822764; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,346 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,352 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 29,641 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 180,649 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,508 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,752 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,63 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,63 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,407 | 1m3 đất |
| 11 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 15,17 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 17,557 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,361 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,498 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,425 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,456 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 174,614 | 1m3 |
| 18 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 35,411 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 13,698 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 27,671 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,911 | 1 tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,64 | 1 tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,497 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,439 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 27,343 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 72,488 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,023 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,178 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,469 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,489 | 1 tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 9,133 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,557 | 1 tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11,362 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông, Bê tông sàn mái - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 137,145 | m3 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,763 | 1 tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 15,671 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông, Bê tông cầu thang thường - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12,872 | m3 |
| 38 | Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,588 | 1 tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,511 | 1 tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,193 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,652 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,096 | 1 tấn |
| 45 | Đổ bê tông, Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 20,274 | m3 |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,776 | 1 tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,1615 | 100m2 |
| 48 | Gia công giằng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,377 | 1 tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,377 | 1 tấn |
| 50 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16,072 | 1m2 |
| 51 | Bu lông nở M8x50: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 300 | cái |
| 52 | Bu lông nở M8x80: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.188 | cái |
| 53 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,378 | 1m3 |
| 54 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,437 | 1m3 |
| 55 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,545 | 1m3 |
| 56 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,345 | 1m3 |
| 57 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 70,258 | 1m3 |
| 58 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,322 | 1m3 |
| 59 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,437 | 1m3 |
| 60 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12,436 | 1m3 |
| 61 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,681 | 1m3 |
| 62 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 165,18 | 1m3 |
| 63 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,997 | 1m3 |
| 64 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 21,858 | 1m3 |
| 65 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,407 | 1m3 |
| 66 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,534 | 1m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,624 | 1m3 đất |
| 68 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,542 | 1m3 |
| 70 | Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,005 | 1 tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,005 | 1 tấn |
| 72 | Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,711 | 100m2 |
| 73 | Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,211 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,285 | 1m3 |
| 75 | Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 78 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,2 | 1 tấn |
| 79 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,383 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,01 | 1 tấn |
| 82 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,025 | 1 tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,058 | 1m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,348 | 1 tấn |
| 85 | Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 87 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,88 | 1m3 |
| 88 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 78,622 | 1m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,782 | 1m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,782 | 1m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 60,234 | 1m2 |
| 92 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2.855,015 | 1m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 776,325 | 1m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 497,864 | 1m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,168 | 1m2 |
| 96 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.322,952 | 1m2 |
| 97 | Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.022,298 | 1m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 316,2 | 1m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 99,5 | 1m2 |
| 100 | Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 549,055 | 1m |
| 101 | Trát, đắp hoàn thiện đầu và chân trụ, chỉ phào trụ hộp gen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 29 | trụ |
| 102 | Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 64,288 | 1m |
| 103 | Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 161 | 1m |
| 104 | Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 72,1 | 1m |
| 105 | Trát gờ chỉ nước- Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 203,98 | 1m |
| 106 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 396,36 | 1m2 |
| 107 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 79,272 | m3 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 396,36 | 1m2 |
| 109 | Lát đá Granít tự nhiên màu đen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11,97 | 1m2 |
| 110 | Lót ván phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 31,73 | m2 |
| 111 | SXLD, hoàn thiện ốp ván gỗ phòng xét xử hình sự bằng gỗ tiêu âm dày 15 (có đục lổ đk 3a160) (bao gồm chỉ phào chân tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 169,457 | m2 |
| 112 | SXLD quốc huy bằng đồng (ĐK1000mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | SXLD tường (gỗ căm xe hoặc tương đương) nhóm 2 treo quốc huy bằng đồng (ĐK800mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,505 | m2 |
| 114 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 317,3 | 1m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16,505 | 1m2 |
| 116 | ốp đá nền nhà xe bằng đá băm xanh (KT: 300x600)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,1 | m2 |
| 117 | Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 41,3 | 1m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 107,892 | 1m2 |
| 119 | Lát đá Granít tự nhiên màu đen ngạch cửa (tất cả cho 3 khối nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11,939 | 1m2 |
| 120 | Lót ván phòng xét xử dân sự, (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 121 | SXLD, hoàn thiện ốp ván gỗ phòng xét xử dân sự bằng gỗ tiêu âm dày 15 (có đục lổ đk 3a160) (bao gồm chỉ phào chân tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 147,158 | m2 |
| 122 | SXLD quốc huy bằng đồng (ĐK1000mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | SXLD tường (gỗ căm xe hoặc tương đương) treo quốc huy bằng đồng (ĐK800mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,505 | m2 |
| 124 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 287,1 | 1m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 17,377 | 1m2 |
| 126 | Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 43,5 | 1m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 96,948 | 1m2 |
| 128 | Lát đá Granít tự nhiên màu đen ngạch cửa (tính cho tất cả các khối nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,688 | 1m2 |
| 129 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Lát gạch đất nung, Tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 31,6 | 1m2 |
| 130 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 314,1 | 1m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 20,24 | 1m2 |
| 132 | Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 43,5 | 1m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 96,948 | 1m2 |
| 134 | Lát đá Granít tự nhiên màu đen ngạch cửa (tính cho tất cả các khối nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,586 | 1m2 |
| 135 | ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,75 | 1m2 |
| 136 | Sơn giả đá patin lan can bậc cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,102 | 1m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2.751,79 | 1m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5.100,986 | 1m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2.857,867 | 1m2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 508,671 | 1m2 |
| 141 | Lát đá Granít bậc cầu thang màu vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 94,995 | 1m2 |
| 142 | Gia cố mũi bậc bằng thanh inox sus 304 chống trượt chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 336,6 | md |
| 143 | SXLD con tiện đúc sẵn lan can bậc cấp + mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 147 | cái |
| 144 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 9,828 | 1m2 |
| 145 | Trát, đắp nỗi biểu tượng hình ngôi sao, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Trát, đắp nỗi biểu tượng hình vuông, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 26 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,01 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 149 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 23 | cái |
| 150 | SXLD hoàn thiện cửa đi (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 2mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 151 | SXLD cửa sổ (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 2mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 161,18 | m2 |
| 152 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp 40x40x1.4, đố cửa 40x80x1.8, kính cường lực dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12,984 | m2 |
| 153 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16a150 (sơn tĩnh điện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 148,58 | m2 |
| 154 | SXLD vách kính khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương hệ 93 vân gỗ dày 2mm, kính cường lực dày 8ly,, kể cả phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 155 | SXLD khung ngoại cửa đi, cửa sổ, gỗ nhóm 2 (kể cả nẹp chỉ cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 459,19 | md |
| 156 | SXLD cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 116,402 | md |
| 157 | SXLD cửa sổ pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 29,4 | md |
| 158 | Trụ đề ba cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | trụ |
| 159 | SXLD lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 2, kể cả sơn hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 36,108 | m2 |
| 160 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt, kể cả sơn hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,568 | md |
| 161 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,968 | 1m3 |
| 162 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 19,354 | 1m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 19,354 | 1m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 19,354 | 1m2 |
| 165 | Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,525 | 1m3 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,002 | 1 tấn |
| 167 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 168 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 169 | Lát đá Granít mặt đan châu rửa (đá màu đen) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,352 | 1m2 |
| 170 | SXLD hoàn thiện cửa nhôm che mặt chân chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,296 | m2 |
| 171 | SXLD vách ngăn compac vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 172 | SXLD Trần nhà các phòng xử án bằng trần PANEL F1-300, dày 0,6mm (G200x0,5mm) (kể cả hoàn thiện đà trần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 283,076 | m2 |
| 173 | SXLD Trần nhà các phòng xử án bằng trần CELL (150x150x15)mm, dày 0,5mm (kể cả hoàn thiện đà trần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 169,912 | m2 |
| 174 | SXLD Trần nhà vệ sinh bằng trần CEMBOARD dày 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 91,814 | m2 |
| 175 | ốp đá chân tường nhà bằng đá vĩnh cữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 61,345 | m2 |
| 176 | ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox (tường ngoài tầng 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 195,294 | 1m2 |
| 177 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,747 | m3 |
| 178 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,381 | 1m3 |
| 179 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,368 | 1m2 |
| 180 | Đổ bê tông, Bê tông tường, Chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 181 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 182 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,05 | 1 tấn |
| 183 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,72 | 1m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,287 | 1m2 |
| 185 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,287 | 1m2 |
| 186 | SXLD con tiện đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 40 | cái |
| 187 | SXLD lan can hành lang bằng gỗ (tay vịn gỗ 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,6 | md |
| 188 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18,75 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 23,251 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,132 | 1 tấn |
| 192 | Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,77 | 1m3 |
| 193 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, cơn s?n, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,339 | 100m3 đất |
| 195 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 196 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,796 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 198 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11,086 | 1m3 |
| 199 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 35,91 | 1m2 |
| 200 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 35,91 | 1m2 |
| 201 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11,319 | 1m2 |
| 202 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11,319 | 1m2 |
| 203 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 47,229 | 1m2 |
| 204 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (theo đúng thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 47,229 | 1m2 |
| 205 | ống nhựa D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,6 | md |
| 206 | Co + đoạn ống nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi lên đến mái d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 208 | lớp than xỉ dày 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 209 | lớp sỏi 2x4 dày 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 210 | lớp sỏi 1x2 dày 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,069 | 1 tấn |
| 213 | Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,781 | 1m3 |
| 214 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, cơn s?n, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 215 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,204 | 100m3 đất |
| 216 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 217 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 218 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 219 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,112 | 1m3 |
| 220 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 23,25 | 1m2 |
| 221 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 23,25 | 1m2 |
| 222 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,035 | 1m2 |
| 223 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,035 | 1m2 |
| 224 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 28,285 | 1m2 |
| 225 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(theo đúng thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 28,285 | 1m2 |
| 226 | ống nhựa D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,6 | md |
| 227 | Co + đoạn ống nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi lên đến mái d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 229 | lớp than xỉ dày 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 230 | lớp sỏi 2x4 dày 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 231 | lớp sỏi 1x2 dày 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP CẢI TẠO KHỐI GIỮA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,896 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,168 | 100m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 352 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Lớp FLEX - 11 FC trám khe rộng 20, dày 30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,088 | m2 |
| 5 | SXLD tấm inox sus 304 phẳng úp nóc dày 0.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 6 | Bulon nở thép 4M8x50a250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,388 | 100m3 đất |
| 8 | Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,722 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,146 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,066 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,367 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,723 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,07 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,214 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 9,987 | 1m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,1 | 100m3 đất |
| 20 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 9,987 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 22,842 | 1m3 |
| 22 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 19,974 | m3 |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 984 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,45 | 1m3 |
| 25 | Đào xúc, vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 26 | Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,27 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,61 | 1 tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,994 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 13,074 | m3 |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,122 | 1 tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,547 | 1 tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,923 | 1 tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,46 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 27,456 | m3 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,884 | 1 tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,621 | 1 tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,109 | 1 tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,897 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,707 | 1m3 |
| 42 | Đổ bê tông, Bê tông sàn mái - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 53,899 | m3 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,782 | 1 tấn |
| 44 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,442 | 1 tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,476 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,231 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,245 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông, Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,338 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,651 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,718 | 1 tấn |
| 52 | Gia công giằng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,153 | 1 tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,153 | 1 tấn |
| 54 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,56 | 1m2 |
| 55 | Bu lông nở M8x50: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 115 | cái |
| 56 | Bu lông nở M8x80: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 480 | cái |
| 57 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,331 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,438 | 1 tấn |
| 60 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 63,407 | 1m3 |
| 61 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12,52 | 1m3 |
| 62 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 13,871 | 1m3 |
| 63 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,266 | 1m3 |
| 64 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,472 | 1m3 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,504 | 1m3 đất |
| 66 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,867 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | 1m3 |
| 68 | Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,24 | 1 tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,203 | 1 tấn |
| 70 | Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,167 | 100m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,331 | 1m3 |
| 73 | Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 76 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,2 | 1 tấn |
| 77 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,01 | 1 tấn |
| 80 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,025 | 1 tấn |
| 81 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.050,816 | 1m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 90,372 | 1m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 388,518 | 1m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,016 | 1m2 |
| 85 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 485,08 | 1m2 |
| 86 | Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 547,6 | 1m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 65,1 | 1m2 |
| 88 | Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 230,64 | 1m |
| 89 | Trát, đắp hoàn thiện đầu và chân trụ, chỉ phào trụ hộp gen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12 | trụ |
| 90 | Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 33,9 | 1m |
| 91 | Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 255,2 | 1m |
| 92 | Trát gờ chỉ nước- Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 42,02 | 1m |
| 93 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 141,19 | 1m2 |
| 94 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 22,305 | m3 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 141,19 | 1m2 |
| 96 | Lát đá Granít tự nhiên màu đen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18,05 | 1m2 |
| 97 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 196,192 | 1m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16,89 | 1m2 |
| 99 | Lót ván phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 100 | ốp ván gỗ tự nhiên phòng họp 100 chổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 30,957 | m2 |
| 101 | SXLD hoàn thiện ngôi sao bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | SXLD hoàn thiện bộ chữ INOX mạ đồng cao 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 43 | chữ |
| 103 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 188,6 | 1m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,684 | 1m2 |
| 105 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 184,9 | 1m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 13,766 | 1m2 |
| 107 | ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,75 | 1m2 |
| 108 | Sơn giả đá patin lan can bậc cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,684 | 1m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.186,365 | 1m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.764,747 | 1m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 674,77 | 1m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 96,388 | 1m2 |
| 113 | SXLD con tiện đúc sẵn lan can bậc cấp Và mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 234 | cái |
| 114 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,536 | 1m2 |
| 115 | Trát, đắp nỗi biểu tượng hình ngôi sao, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Trát, đắp nỗi biểu tượng hình vuông, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 40 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,581 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 119 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | SXLD khung ngoại cửa đi, cửa sổ, gỗ nhóm 2 (kể cả nẹp chỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 192,5 | md |
| 121 | SXLD cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 48,32 | m2 |
| 122 | SXLD cửa sổ pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 123 | SXLD cửa sổ (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 1.8mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 124 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16a150 (sơn tĩnh điện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 125 | SXLD vách kính khung nhômxingfa cao cấp hoặc tương đương hệ 93 vân gỗ dày 1.8mm, kính cường lực dày 8ly,, kể cả phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 126 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp 40x40x1.4, đố cửa 40x80x1.8, kính cường lực dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,653 | m2 |
| 127 | SXLD lan can hành lang bằng gỗ (tay vịn gỗ 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,6 | md |
| 128 | SXLD hoàn thiện trần nhà các phòng họp bằng thạch cao chống ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 136,8 | m2 |
| 129 | ốp đá chân tường nhà bằng đá vĩnh cữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 22,344 | m2 |
| 130 | ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox (tường ngoài tầng 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 108,501 | 1m2 |
| 131 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,419 | 1m3 |
| 132 | Lát đá Granít bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,79 | 1m2 |
| 133 | SXLD kết cấu mái sảnh khung xương bằng thép hộp, mái bằng kính cường lực dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 19,608 | m2 |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,202 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,565 | 100m2 |
| 136 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,878 | 1m3 |
| 137 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 37,905 | 1m3 |
| 138 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,3 | 1m3 |
| 139 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 25,108 | 1m3 |
| 140 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 813,211 | 1m2 |
| 141 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 153,498 | 1m2 |
| 142 | Vệ sinh tường hiện trạng giữ lại để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 57,79 | m2 |
| 143 | Vệ sinh trần tầng 1 và 2 hiện trạng giữ lại để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 390,65 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 390,65 | 1m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.203,861 | 1m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 858,208 | 1m2 |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 44,997 | 1m2 |
| 148 | SXLD khung ngoại cửa đi, cửa sổ, gỗ nhóm 2 (kể cả nẹp chỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 323,8 | md |
| 149 | SXLD cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 72,88 | m2 |
| 150 | SXLD cửa sổ pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 151 | SXLD hoàn thiện cửa đi (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 1.8mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | m2 |
| 152 | SXLD cửa sổ (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 1.8mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 66,88 | m2 |
| 153 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16a150 (sơn tĩnh điện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 66,88 | m2 |
| 154 | SXLD máng thu nước băng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,6 | md |
| 155 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,07 | 1m3 |
| 156 | Lát đá Granít bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,395 | 1m2 |
| 157 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,188 | 1m3 |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP CẢI TẠO KHỐI TRƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,106 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,709 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,397 | 100m3 đất |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 37,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,838 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,206 | 100m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.319,75 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Vệ sinh, xử lý lổ khoan, hoàn thiện khi đã cấy được sắt vào vị trí yêu cầu trên bản vẽ thiết kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.303 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Lớp FLEX - 11 FC trám khe rộng 20, dày 30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,473 | m2 |
| 10 | SXLD tấm inox sus 304 phẳng úp nóc dày 0.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,158 | m2 |
| 11 | Bulon nở thép 4M8x50a250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Đổ bê tông, Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,054 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,106 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,518 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 16 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 24,532 | 1m3 |
| 17 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,073 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,208 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,469 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 55,078 | 1m3 |
| 22 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 13,126 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3.099,4 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Lót vữa rót (grout 214-11 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 24 | chổ |
| 26 | Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,985 | 1m3 |
| 27 | Đào xúc, vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 28 | Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 31,133 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16,01 | m3 |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,18 | 1 tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,849 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,989 | 1 tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,625 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 58,097 | m3 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,131 | 1 tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,59 | 1 tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,758 | 1 tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,002 | 1 tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,066 | 1 tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,611 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,155 | 1m3 |
| 43 | Đổ bê tông, Bê tông sàn mái - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 126,385 | m3 |
| 44 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,443 | 1 tấn |
| 45 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,687 | 1 tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16,877 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông, Bê tông cầu thang thường - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 13,424 | m3 |
| 48 | Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,796 | 1 tấn |
| 49 | Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,059 | 1 tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,206 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,104 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,758 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông, Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,249 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,635 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,999 | 1 tấn |
| 56 | Gia công giằng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,21 | 1 tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,21 | 1 tấn |
| 58 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,2 | 1m2 |
| 59 | Bu lông nở M8x50: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 170 | cái |
| 60 | Bu lông nở M8x80: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 640 | cái |
| 61 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18,937 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,9 | 1 tấn |
| 64 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,708 | 1m3 |
| 65 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,798 | 1m3 |
| 66 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,295 | 1m3 |
| 67 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 64,667 | 1m3 |
| 68 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,708 | 1m3 |
| 69 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,798 | 1m3 |
| 70 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,785 | 1m3 |
| 71 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,823 | 1m3 |
| 72 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 55,87 | 1m3 |
| 73 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,708 | 1m3 |
| 74 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,798 | 1m3 |
| 75 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,823 | 1m3 |
| 76 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 56,159 | 1m3 |
| 77 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,655 | 1m3 |
| 78 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,988 | 1m3 |
| 79 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,798 | 1m3 |
| 80 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,564 | 1m3 |
| 81 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 89,401 | 1m3 |
| 82 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 22,17 | 1m3 |
| 83 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 19,877 | 1m3 |
| 84 | Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,532 | 1 tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,532 | 1 tấn |
| 86 | Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,974 | 100m2 |
| 87 | Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,431 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 20,989 | 1m3 |
| 89 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 43,344 | 1m3 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,014 | 1m3 đất |
| 91 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,764 | 1m3 |
| 94 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,662 | 1m3 |
| 95 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3.255,932 | 1m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 947,393 | 1m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.071,847 | 1m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11,356 | 1m2 |
| 99 | Sơn giả đá patin lan can bậc cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11,356 | 1m2 |
| 100 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.049,22 | 1m2 |
| 101 | Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.687,7 | 1m2 |
| 102 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 63,5 | 1m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 120,6 | 1m2 |
| 104 | Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 639,513 | 1m |
| 105 | Trát, đắp hoàn thiện đầu và chân trụ, chỉ phào trụ hộp gen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 34 | trụ |
| 106 | Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 47,46 | 1m |
| 107 | Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 283,4 | 1m |
| 108 | Trát gờ chỉ nước- Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 148,28 | 1m |
| 109 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 429,015 | 1m2 |
| 110 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 73,939 | m3 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (theo đúng thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 429,015 | 1m2 |
| 112 | SXLD trần nhôm khu vực sảnh chính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 38,69 | m2 |
| 113 | Lát đá Granít tự nhiên màu đỏ rubi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 53,208 | 1m2 |
| 114 | Lát đá Granít tự nhiên màu đen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 96,302 | 1m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch, ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,79 | 1m2 |
| 116 | Lát đá MARBLE màu trắng có vân mờ. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12,06 | 1m2 |
| 117 | Lát đá Granít tự nhiên màu vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,58 | 1m2 |
| 118 | Lát đá Granít tự nhiên màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 44,76 | 1m2 |
| 119 | Lót ván phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 79,5 | m2 |
| 120 | ốp ván gỗ phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 80,74 | m2 |
| 121 | Ngôi sao bằng đồng cao 300mm, gia công 3D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Chữ INOX SUS 304 cao 120 dày 15, toà án nhân dân tối cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | chữ |
| 123 | Chữ INOX SUS 304 cao 200 dày 15, toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 25 | chữ |
| 124 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,78 | 1m2 |
| 125 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 302,72 | 1m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 22,43 | 1m2 |
| 127 | Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 23,2 | 1m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 80,622 | 1m2 |
| 129 | Lót ván phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 64,4 | m2 |
| 130 | ốp ván gỗ phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 123,06 | m2 |
| 131 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 275,5 | 1m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 24,694 | 1m2 |
| 133 | Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 17,8 | 1m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 77,574 | 1m2 |
| 135 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Lát gạch đất nung, Tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 52,16 | 1m2 |
| 136 | Lót ván phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 84,7 | m2 |
| 137 | ốp ván gỗ phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 132,018 | m2 |
| 138 | Chữ INOX SUS 304 cao 100 dày 15, toà án nhân dân tối cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | chữ |
| 139 | Chữ INOX SUS 304 cao 150 dày 25, toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 25 | chữ |
| 140 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,78 | 1m2 |
| 141 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 350 | 1m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 32,145 | 1m2 |
| 143 | Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 23,2 | 1m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 82,884 | 1m2 |
| 145 | Lót ván phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 146 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 354,1 | 1m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 29,394 | 1m2 |
| 148 | Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 22,8 | 1m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 82,962 | 1m2 |
| 150 | Lát đá Granít tự nhiên màu đen ngạch cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,064 | 1m2 |
| 151 | ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,625 | 1m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3.068,607 | 1m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5.389,663 | 1m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2.937,845 | 1m2 |
| 155 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 616,789 | 1m2 |
| 156 | Lát đá Granít bậc cầu thang màu đỏ rubi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 72,334 | 1m2 |
| 157 | Lát đá Granít bậc cầu thang màu vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 96,584 | 1m2 |
| 158 | Lát đá Granít bậc tam cấp trục E-D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,1 | 1m2 |
| 159 | Gia cố mũi bậc bằng thanh inox sus 304 chống trượt chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 331,44 | m |
| 160 | SXLD con tiện đúc sẵn lan can bậc cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 94 | cái |
| 161 | SXLD con tiện đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 405 | cái |
| 162 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 17,679 | 1m2 |
| 163 | Trát, đắp nỗi biểu tượng hình ngôi sao, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | cái |
| 164 | Trát, đắp nỗi biểu tượng hình vuông, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16 | cái |
| 165 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt, kể cả sơn hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,988 | md |
| 166 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,21 | 1m3 |
| 167 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 24,192 | 1m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 24,192 | 1m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 24,192 | 1m2 |
| 170 | Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,654 | 1m3 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,002 | 1 tấn |
| 172 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 173 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 174 | Lát đá Granít mặt bệ các loại. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,44 | 1m2 |
| 175 | SXLD hoàn thiện cửa nhôm che mặt chân chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 176 | SXLD vách ngăn compac vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 177 | SXLD Trần nhà vệ sinh bằng trần CEMBOARD dày 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 88,625 | m2 |
| 178 | ốp đá chân tường nhà bằng đá vĩnh cữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 56,94 | m2 |
| 179 | ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox (tường ngoài tầng 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 330,604 | 1m2 |
| 180 | ốp ván cột sảnh giải lao, (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 181 | Phù điêu trang tri (chiếu nghỉ cầu thang chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Phào thạch cao vị trí gắn đèn chùm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | SXLD hoàn thiện con sơn kim loại bằng thép họp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,762 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 186 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 24 | cái |
| 187 | SXLD hoàn thiện cửa đi (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 2mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 188 | SXLD cửa sổ (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 2mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 230,56 | m2 |
| 189 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp 40x40x1.4, đố cửa 40x80x1.8, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16,471 | m2 |
| 190 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16a150 (sơn tĩnh điện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 221,92 | m2 |
| 191 | SXLD khung ngoại cửa đi, gỗ nhóm 1, ( kể cả nẹp cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 51,6 | md |
| 192 | SXLD khung ngoại cửa đi, cửa sổ, gỗ nhóm 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 561,65 | md |
| 193 | SXLD hoàn thiện cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm 1, kính cường lực dày 10mm (kể cả chốt, móc gió, khóa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 32,61 | m2 |
| 194 | SXLD hoàn thiện cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8mm (kể cả chốt, móc gió, khóa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 166,48 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ cửa hiện trạng để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 101,52 | 1m2 |
| 196 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 101,52 | 1m2 |
| 197 | Lắp dựng cửa (gỗ), Lắp cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 101,52 | 1m2 cấu kiện |
| 198 | Trụ đề ba cầu thang, gỗ nhóm II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8 | trụ |
| 199 | SXLD lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 2, kể cả sơn hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 41,559 | m2 |
| 200 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 44,721 | 1m2 |
| 201 | SXLD Trần nhà bằng thạch cao chống ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 334,515 | m2 |
| 202 | SXLD quốc huy bằng đồng (ĐK1000mm), mặt đứng chính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | SXLD V nhôm 100x100x1 che khe lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 204 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18,75 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 23,251 | 100m2 |
| 206 | Vệ sinh lại tường hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.528,68 | m2 |
| 207 | Vệ sinh lại trần hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.259,52 | m2 |
| 208 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.528,68 | 1m2 |
| 209 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.259,52 | 1m2 |
| 210 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2.788,2 | 1m2 |
| 211 | Hút bể tự hoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | lần |
| 212 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,747 | 1m3 đất |
| 213 | SXLD đá tự nhiên nguyên khối bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 58,238 | md |
| 214 | Lót bao nilon chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 91,64 | m2 |
| 215 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 13,746 | m3 |
| 216 | Lát gạch vỉa hè, Lát gạch coseco (400x400)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 91,64 | 1m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn báo pha led 3 màu 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Áp to mát MCCB 4P 500A -35KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Áp to mát MCCB 3P 175A -30KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Áp to mát MCCB 3P 150A -30KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Áp to mát MCCB 3P 125A -30KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Áp to mát MCCB 3P 100A -18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Áp to mát MCCB 3P 75A -20KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Áp to mát MCCB 3P 50A -18KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Áp to mát MCB 3P 40A -6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Áp to mát MCB 3P 30A -6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11 | Cái |
| 11 | Áp to mát MCB 3P 20A -6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Áp to mát MCB 2P 32A -6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 15 | Cái |
| 13 | Áp to mát MCB 2P 20A -6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Áp to mát MCB 2P 16A -6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 175 | Cái |
| 15 | Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 103 | Cái |
| 16 | Công tắc ngầm hạt 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 62 | Cái |
| 17 | Công tắc ngầm 2 hạt 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 45 | Cái |
| 18 | Công tắc ngầm 3 hạt 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 46 | Cái |
| 19 | Công tắc ngầm 4 hạt 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 26 | Cái |
| 20 | Công tắc kép ngầm 16A (CT 2 vị trí đơn - CT cầu thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Công tắc kép ngầm 16A (CT 2 vị trí kép - CT cầu thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Ổ cắm ngầm 3 cực 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 134 | Cái |
| 23 | Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 451 | Cái |
| 24 | Volum điều chỉnh độ sáng 5A (chiết áp đèn 1000W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Mặt + hộp Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 512 | Cái |
| 26 | Đèn Led tube 1,2m 20W 220V (Led T8) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 145 | Bộ |
| 27 | Đèn Led tube 0,6m 10W 220V (Led T8) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 55 | Bộ |
| 28 | Đèn Led nổi trần (bán nguyệt) 1,2m 40W 220V ≥ 4000Lm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 54 | bộ |
| 29 | Đèn LED panel 300x1200 40W - 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 30 | bộ |
| 30 | Đèn LED panel 600x600 40W - 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 23 | bộ |
| 31 | Đèn LED panel 300x300 20W - 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 163 | bộ |
| 32 | Đèn ốp trần LED 14W - 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 157 | Bộ |
| 33 | Đèn led downlight Ø110 9W 220V 6500°K 580Lm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 27 | Bộ |
| 34 | Đèn chùm pha lê LED Ø800 120W 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Đèn mâm pha lê LED Ø1000 150W 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đèn bóng LED bulb 20W 220V E27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 36 | bộ |
| 37 | Đèn pha LED 100W IP66 hiệu suất phát quang bộ đèn H>=120Lm/W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Đèn led dây hắt trần ánh sáng trắng 9W/m 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 41 | m |
| 39 | Quạt trần (kể cả hãm) cánh 1,4m 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 38 | Bộ |
| 40 | Quạt tường cánh 0,4m 220V (2 dây điều khiển hoặc Remote ĐK) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 134 | Bộ |
| 41 | Quạt hút nối ống gió 27W 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt ống thông gió tròn Ø100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12 | m |
| 43 | Ống đồng Ø6,4 dày 0.6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,49 | 100M |
| 44 | Ống đồng Ø9,5 dày 0.8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,28 | 100M |
| 45 | Ống đồng Ø12,7 dày 0.7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,49 | 100M |
| 46 | Ống đồng Ø15,9 dày 0.8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,28 | 100M |
| 47 | Bảo ôn + si quấn Ø22,2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,77 | 100M |
| 48 | Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(3*70+1*50)mm²: CXV(3*70+1*50) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 90 | m |
| 49 | Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*6)mm²: CXV(4*6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 636 | M |
| 50 | Cáp điện 3 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(3*6)mm²: CXV(3*6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 424 | M |
| 51 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 35mm² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 90 | m |
| 52 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 16mm² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 450 | M |
| 53 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3.683 | M |
| 54 | Dây điện 3 ruột đồng cách điện PVC 2 lớp TD:(3*2.5)mm² (VVCm(3*2.5)) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 166 | m |
| 55 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 4mm² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 165 | M |
| 56 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7.267 | M |
| 57 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 1,5mm² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8.134 | M |
| 58 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3.588 | M |
| 59 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2.392 | M |
| 60 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø25mm đặt ngầm (b=2,0mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.157 | M |
| 61 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø40mm đặt ngầm (b=2,4mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 72 | m |
| 62 | Ống nhựa vuông luồn dây điện (mánh nhựa có nắp) KT: 40x60mm đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 190 | m |
| 63 | Hộp nối dây KT: 80*80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 432 | Cái |
| 64 | Hộp nối dây KT: 100*100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 288 | Cái |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/85mm (Cả PK nối ống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 66 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø15/21mm (Thoát nước MĐH) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 552 | M |
| 67 | Tủ điện bằng tôn 1,5mm 2 cửa sơn tỉnh điện + Thanh cái đồng KT: RxCxS=600*1200*300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Tủ điện bằng tôn 1,5mm 2 cửa sơn tỉnh điện + Thanh cái đồng KT: RxCxS=600*800*300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 69 | Hộp kểm tra nối đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 71 | Dây đồng trần TD: 120mm² M120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10 | m |
| 72 | Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 47 | M |
| 73 | Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8 | cọc |
| 74 | Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,6 | M³ |
| 75 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,6 | M³ |
| 76 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 77 | Cáp điện 1 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(1*240)mm²: CXV/DATA(1*240) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 176 | m |
| 78 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/85mm (Cả PK nối ống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 79 | Đào đất cấp 3 thi công ống: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,112 | 100M³ |
| 80 | Cát bảo vệ ống: 0*0,4*0,20= 0m³ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,8 | M³ |
| 81 | Lát gạch thẻ mương cáp: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,4118 | 1000v |
| 82 | Băng báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 83 | Mốc báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5 | Cái |
| 84 | Lấp đất sau thi công K=0,90 đất thưà san bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11,2 | M³ |
| E | PHẦN MẠNG VI TÍNH ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Switch 48 Port 10/100/1000Mbps+4xSFP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Switch 24 Port 10/100/1000Mbps+4xSFP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 3 | Bộ phát sóng wifi (router wifi) 450Mbps ≥ 50User | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14 | 1 thiết bị |
| 4 | Wall plate 1 port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 114 | 1 thiết bị |
| 5 | Ổ cắm mạng Lan (RJ-45 Jack cable 8 pins) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 114 | 1 thiết bị |
| 6 | Đầu cắm mạng Lan (RJ-45 Plug cable 8 pins) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 240 | 1 thiết bị |
| 7 | Cable FTP Cable Cat6e 4 pair (4p*2*0,5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.879 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây điện Ø20 đặt ngầm (b=1,7mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.253 | m |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa có nắp đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT: 100x40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/65mm (Cả PK nối ống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 56 | m |
| 11 | Tủ rack 6U HxWxD = 320x550x400 1 quạt + ổ cắm 3 chấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Tủ rack 10U HxWxD = 560x550x500 1 quạt + ổ cắm 3 chấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Modul quang điện 2 sợi SFP 1.25G 850nm 500m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11 | 1 thiết bị |
| 14 | Dây nhảy cáp quang 2Fo 1m (2 sợi 2 core) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Dây cáp quang 2Fo (2 sợi 2 core) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 108 | m |
| 16 | Đầu nối cáp quang LC (kiểu tương tự RJ45) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 20 | UPS 1100VA 660W 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Đầu chi hình 64 cổng + 2 dỉa cứng 10TB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | POE switch 16 port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | POE switch 48 port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Camera Dome hồng ngoại quan sát ngày đêm LED array | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 9 | 1 thiết bị |
| 25 | Camera thân (trụ) hồng ngoại quan sát ngày đêm LED array | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 38 | 1 thiết bị |
| 26 | Dây nhảy RJ45 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | m |
| 27 | Cable FTP Cable Cat6e 4 pair (4p*2*0,5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3.236 | m |
| 28 | Modul quang điện 2 sợi SFP 1.25G 850nm 500m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Dây nhảy cáp quang 2Fo 1m (2 sợi 2 core) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | m |
| 30 | Đầu nối cáp quang LC (kiểu tương tự RJ45) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Ống nhựa luồn dây điện Ø20 đặt ngầm (b=1,7mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2.814 | m |
| 32 | Tủ rack 6U HxWxD = 320x550x400 1 quạt + ổ cắm 3 chấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Bàn vi tính RxDxC: 600x1200x700cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | Cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 48m DeltaT= 30microS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt trụ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả dây thép mạ kẽm và tăng đơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Hộp kểm tra nối đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Thiết bị đếm sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Dây đồng trần TD: 50mm² M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 101 | M |
| 7 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø32/42mm (Cả PK nối ống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16 | M |
| 8 | Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 58 | M |
| 9 | Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8 | cọc |
| 10 | Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 20 | M³ |
| 11 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 20 | M³ |
| 12 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 106 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 88 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 399 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 78 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 45 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 70 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hai đầu gai đống D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu gai thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt rờ pin hút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8.6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu gai thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt miệng khóa nước gang. Nắp bảo vệ miệng khóa bằng gang - có bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,3875 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12,675 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,4495 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,381 | m3 |
| 75 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 26 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 26 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 63 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 26 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 44 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van tê D20 - inox 304 (lắp đặt vòi xịt+dây cấp nước xi bệt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 44 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van góc D21 - inox 304 (lắp tiểu nam) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây nối mềm inox 304 - D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 52 | dây |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,305 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,002 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,015 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,299 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 9 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,411 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,071 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,053 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,382 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 20,115 | 1m3 |
| 15 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 17,804 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,055 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,186 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,261 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,133 | 1 tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,707 | 1 tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông, Bê tông sàn mái - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 17,131 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,751 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,405 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,087 | 1 tấn |
| 30 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,148 | 1m3 |
| 31 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,263 | 1m3 |
| 32 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,518 | 1m3 |
| 33 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,05 | 1 tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x1.8 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,425 | 1 tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,425 | 1 tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,652 | 100m2 |
| 39 | SXLD cùm chống bảo (kc: 3ck/md xà gồ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 250,614 | cái |
| 40 | Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép cửa sổ máI mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,143 | 1 tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,143 | 1 tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 44 | SXLD cùm chống bảo (kc: 3ck/md xà gồ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,067 | cái |
| 45 | SXLD khung sắt hộp 40x40x1.4 gắn tôn lá sách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,587 | m2 |
| 46 | SXLD tôn diềm dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,717 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,26 | 1m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,025 | 1 tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 51 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 97,48 | 1m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 80,845 | 1m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12,15 | 1m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 22,2 | 1m2 |
| 55 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 55,32 | 1m2 |
| 56 | Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 240,5 | 1m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,8 | 1m2 |
| 58 | Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 85,2 | 1m |
| 59 | Trát, đắp hoàn thiện đầu và chân trụ, chỉ phào trụ hộp gen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6 | trụ |
| 60 | Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 27,8 | 1m |
| 61 | Trát gờ chỉ nước- Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 42,6 | 1m |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 64,28 | 1m2 |
| 63 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11,708 | m3 |
| 64 | Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14 | 1m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 64,28 | 1m2 |
| 66 | ốp đá nền nhà xe bằng đá băm xanh rêu (KT: 300x600x20)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 91,761 | 1m2 |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Lát gạch terzzero, Tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 36,26 | 1m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 219,322 | 1m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 302,368 | 1m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 165,146 | 1m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 82,1 | 1m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,213 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 75 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | SXLD hoàn thiện cửa đi sắt kéo đài loan, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 77 | ốp đá vĩnh cữu chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,098 | 100m2 |
| 79 | Đèn báo pha led 3 màu 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Áp to mát MCB 2P 20A -6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Áp to mát MCB 2P 16A -6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | Cái |
| 82 | Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | Cái |
| 83 | Công tắc ngầm hạt 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Công tắc ngầm 4 hạt 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | Cái |
| 85 | Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | Cái |
| 86 | Mặt + hộp Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5 | Cái |
| 87 | Đèn Led tube 1,2m 20W 220V (Led T8) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 9 | Bộ |
| 88 | Cáp điện 2 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(2*6)mm² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 20 | M |
| 89 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 4mm² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 31 | M |
| 90 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | M |
| 91 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 1,5mm² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 153 | M |
| 92 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 48 | M |
| 93 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 32 | M |
| 94 | Hộp nối dây KT: 80*80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | Cái |
| 95 | Hộp nối dây KT: 100*100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50mm (Cả PK nối ống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 97 | Tủ điện 1-6 moduler | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE KHÁCH 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,164 | 100m3 đất |
| 2 | Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông ; Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,396 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,021 | 1 tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,144 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,093 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,821 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,022 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,128 | 1 tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,123 | 1m3 |
| 13 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,641 | 1m3 |
| 14 | Lót bao nilon chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 133,1 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 23,929 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,214 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,236 | 1 tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,236 | 1 tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,84 | 1 tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,84 | 1 tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm (40x80x1.8mm) tl=3.29kg/md) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,567 | 1 tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,567 | 1 tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,165 | 100m2 |
| 26 | Cùm chống bão (kc =3ck/md xà gồ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 516,6 | cái |
| 27 | SXLD diềm mái tole dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 15,236 | m2 |
| 28 | Lát nền nhà xe bằng gạch terrazzo (KT: 400x400x30)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 133,1 | 1m2 |
| 29 | SXLD bản mã thép tấm dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 43,02 | kg |
| 30 | SXLD bu lông liên kết bản mã | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 36 | cái |
| J | HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,113 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,034 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,184 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,017 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,072 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,784 | 1m3 |
| 14 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,036 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,094 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,024 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,127 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông, Bê tông sàn mái - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,452 | m3 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,209 | 1 tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,033 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,036 | 1 tấn |
| 30 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,981 | 1m3 |
| 31 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,52 | 1m3 |
| 32 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,386 | 1m3 |
| 33 | Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,01 | 1 tấn |
| 36 | Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,268 | 1 tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,268 | 1 tấn |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 20,539 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 40 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 31,52 | 1m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 22,76 | 1m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,44 | 1m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 9,184 | 1m2 |
| 44 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,08 | 1m2 |
| 45 | Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 30,6 | 1m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,3 | 1m2 |
| 47 | Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 19,2 | 1m |
| 48 | Trát, đắp hoàn thiện đầu và chân trụ, chỉ phào trụ hộp gen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | trụ |
| 49 | Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11,6 | 1m |
| 50 | Trát gờ chỉ nước- Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 19,2 | 1m |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16,14 | 1m2 |
| 52 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,228 | m3 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 16,14 | 1m2 |
| 54 | Lát đá Granít tự nhiên màu đen ngạch cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,08 | 1m2 |
| 55 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 15,97 | 1m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 51,164 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 77,547 | 1m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 49,797 | 1m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 24,22 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 62 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sổ khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,27 | m2 |
| 65 | SXLD hoa inox bảo vệ cửa sổ, khung inox hôp 20x40x1.4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,27 | m2 |
| 66 | ốp đá bóc xanh chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 41,376 | 1m2 |
| 2 | Dọn dẹp xà bầng phế thải đổ nơi tập kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 34,53 | 1m2 |
| 4 | Lát đá Granít bậc tam cấp màu đen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,846 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,732 | 1m2 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,796 | 1m3 |
| 7 | ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,019 | 1m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 15,3 | 1m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,281 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,281 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,43 | 1m2 |
| 12 | Dọn dẹp xà bầng phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | công |
| 13 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,43 | 1m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,715 | 1m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,715 | 1m2 |
| 16 | Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,716 | 1m2 |
| 17 | ốp đá bốc đen chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,716 | 1m2 |
| 18 | Vệ sinh tường ngoài trước khi bả matit, sơn nước lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 56,5 | 1m2 |
| 19 | Vệ sinh tường trong trước khi bả matit, sơn nước lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 84,14 | 1m2 |
| 20 | Vệ sinh trần nhà trước khi bả matit, sơn nước lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,645 | 1m2 |
| 21 | Vệ sinh trụ trước khi bả matit, sơn nước lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,7 | 1m2 |
| 22 | Vệ sinh sê nô trước khi bả matit, sơn nước lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 27,84 | 1m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18,583 | 1m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 140,64 | 1m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 45,185 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 129,325 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 56,5 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18,02 | 1m2 |
| 29 | SXLD hoàn thiện cửa đi bằng nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương dày 1.8mm màu vân gỗ, kính cường lực dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,74 | m2 |
| 30 | SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương dày 1.4mm màu vân gỗ, kính cường lực dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18,995 | 1m2 |
| 32 | SXLD, đóng mới trần bằng tấm panel (kt: 600x600)mm nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18,995 | 1m2 |
| 33 | Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 28,536 | 1m2 |
| 34 | Don dẹp xà bầng đến nơi tập kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | công |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 28,536 | 1m2 |
| 36 | Chống thấm theo quy trình (lớp POLYME chống thấm cán nóng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 28,536 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 28,526 | 1m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 28,526 | 1m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 45,713 | 1m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết sắt thép, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,088 | 1 tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,088 | 1 tấn |
| 43 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,191 | 1m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,928 | 1 tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,928 | 1 tấn |
| 46 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 71,198 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,359 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC SÂN VƯỜN, THOÁT NƯỚC MƯA, CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dở trụ cổng hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | t,bộ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,043 | 100m3 đất |
| 3 | Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông ; Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,203 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,042 | 1 tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,247 | 1 tấn |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,458 | 1m3 |
| 10 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,458 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,016 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông ; Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,229 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,01 | 1 tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,05 | 1 tấn |
| 16 | Xây gạch đặc không nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,471 | 1m3 |
| 17 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,098 | 1m3 |
| 18 | ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng ngõ có chốt bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 25,08 | 1m2 |
| 19 | ốp đá granit tự nhiên vào tư ờng bảng hiệu có chốt bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,475 | 1m2 |
| 20 | SXLD hoàn thiện tường kính cường lực 8mm che bên ngoài chữ bảng hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,475 | 1m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 26,341 | 1m2 |
| 22 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,745 | 1m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,675 | 1m2 |
| 24 | SXLD hoàn hiện các kết cấu cổng bằng thép hình (kể cả hoàn thiện tay nắm, bản lề, chốt, móc khóa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 17,426 | m2 |
| 25 | SXLD bộ chữ INOX SUS 304 cao 100mm - Tòa án nhân dân tối cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | chữ |
| 26 | SXLD bộ chữ INOX SUS cao 200mm - Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 25 | chữ |
| 27 | SXLD bộ chữ INOX SUS cao 50mm - Số 203, Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 27 | chữ |
| 28 | SXLD ốp đá bốc đen chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,83 | 1m2 |
| 29 | Trát, đắp chỉ bằng VXM mác 75 hoàn thiện chân, thân và đầu trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3 | trụ |
| 30 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 35,761 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 35,761 | 1m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,732 | 100m3 đất |
| 33 | Đổ bê tông, Bê tông móng, Chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 34,259 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,921 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông, Bê tông tường, Chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 29,087 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,628 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,471 | 1m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 281 | 1 cấu kiện |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,604 | 1 tấn |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,213 | 100m3 đất |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,656 | 1m3 |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống 300(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - đoạn ống dài 4m, Đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đường kính 300(mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10 | 1 mối nối |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,054 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,774 | 100m3 đất |
| 50 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 177,41 | m3 |
| 51 | Lót bao nilon chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.774,1 | 1m2 |
| 52 | Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 177,41 | m3 |
| 53 | Lát gạch sân vườn bằng gạch terazzo 400x400x30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.774,1 | 1m2 |
| 54 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,498 | 1m3 |
| 55 | SXLD tường đá hố trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 111 | md |
| 56 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8,67 | m3 |
| 57 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,493 | 1m3 |
| 58 | SXLD tường đá hố trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 66,356 | md |
| 59 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 20,999 | m3 |
| M | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 19,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 4 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1.000 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 24 | hộp |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 52 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Hộp chữa cháy tủ tường ngoài nhà (KT: 500x700X220mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4 | Hộp |
| 28 | Cuôn vòi D65, L=20m loại 16bar | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8 | cuộn |
| 29 | Lăng phun D65/16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt họng tiep nuoc cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Hộp chữa cháy tủ tường trong nhà KT: 450*650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14 | Hộp |
| 32 | Cuôn vòi D50,l=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14 | cuộn |
| 33 | Lăng phun D50/16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14 | Cái |
| 34 | Công tắc áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 50,7 | 1m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 50,7 | m3 |
| 41 | Bình chữa cháy MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 34 | Bình |
| 42 | Bình chưa cháy bột khô MFZ8 - ABC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 17 | Bình |
| 43 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 17 | bộ |
| 44 | Khay để bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 400 | m |
| 47 | SX ĐÈN EXIT - THOÁT HIỂM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 29 | BỘ |
| 48 | SX ĐÈN EMER - CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 13 | BỘ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 24 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 42 | hộp |
| N | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,9281 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,601 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 18,603 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,4009 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,4294 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 19,92 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,7578 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,8463 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,0618 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,1389 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,7558 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,213 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 6,8355 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,1178 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,4557 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 34,25 | m2 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 25 | Quét dung dịch Victa-MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 143,27 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 31 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11x17 chiều dầy >11cm h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 3,1096 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2,4808 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 0,2554 | 100m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 25,538 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 15,038 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sắt xếp không lá chắn Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 45 | SXLD hoa bê tông lấy gió 400x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 8 | cái |
| O | HẠNG MỤC THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 565,689 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,703 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 36,302 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 20,44 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 267,371 | 1m3 |
| 6 | Đào xúc xà bầng phế thải đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,535 | 100m3 đất |
| 7 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t, Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 45,358 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t, Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 90,716 | 10m3/1km |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 338,022 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, Chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1,384 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 12,231 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 41,312 | 1m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 162,52 | 1m3 |
| 14 | Đào xúc xà bầng phế thải đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 4,432 | 100m3 đất |
| 15 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t, Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 44,327 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t, Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 88,654 | 10m3/1km |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 484,86 | 1m2 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá đở máy điều hoà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 96 | cái |
| 2 | Máy điều hoà 2 mãnh (dãy công suất 12000BTU) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 55 | cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều Inverter (dãy công suất 18.000BTU) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Điều hòa âm trần 1 chiều (dãy công suất 27.000BTU) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Điều hòa âm trần 1 Chiều Inverter (dãy công suất 36000Btu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Máy bơm điện 37KW, Q>108m3/h, H=50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Máy bơm nước - P = 1.5HP, H = 45,7÷25m, Q = 1,2÷7,2m³/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4495931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.415988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 25.698.970.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.698.970.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. TH nhà thầu độc lập (01 người):- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên) và có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;b. TH nhà thầu liên danh:- Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 công trình có loại, cấp công trình bằng hoặc cao hơn cấp công trình đảm nhận trong liên danh); đối với nhà thầu đảm nhận thi công về PCCC thì chỉ huy trưởng phải có trình độ đại học trở lên và có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy và đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên;+ Công việc chính đảm nhận trong liên danh là: loại công trình nào có cấp cao hơn thì được xem là công trình chính; trường hợp công trình có cấp bằng nhau thì loại công trình nào có tổng giá trị dự thầu cao hơn thì được xem là công trình chính.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) công trình | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình (tối thiểu 02 người) | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện.(Có ít nhất 01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước(Có ít nhất 01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt hệ thống PCCC.(Có ít nhất 01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng cấp II trở lênKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động(Có ít nhất 01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép công suất | ≥5kW | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng. | 1 |
| 7 | Máy vận thăng lồng | sức nâng ≥ 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi