Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883303-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220143958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 100% vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 11:54:00 đến ngày 2022-09-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,079,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4495931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.415988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 25.698.970.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.698.970.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. TH nhà thầu độc lập (01 người):- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên) và có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;b. TH nhà thầu liên danh:- Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 công trình có loại, cấp công trình bằng hoặc cao hơn cấp công trình đảm nhận trong liên danh); đối với nhà thầu đảm nhận thi công về PCCC thì chỉ huy trưởng phải có trình độ đại học trở lên và có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy và đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên;+ Công việc chính đảm nhận trong liên danh là: loại công trình nào có cấp cao hơn thì được xem là công trình chính; trường hợp công trình có cấp bằng nhau thì loại công trình nào có tổng giá trị dự thầu cao hơn thì được xem là công trình chính.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình (tối thiểu 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện.(Có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước(Có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt hệ thống PCCC.(Có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng cấp II trở lênKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động(Có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
15 Tháng
E-CDNT 3 100% vốn ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 203 Phạm Văn Đồng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 203, đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822764, Số Fax: 0255.3822764;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Quảng Ngãi - Công ty TNHH xây dựng TMDV Thiên Việt, Số 351-353 Trường Chinh, phường Chánh Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Viện Chuyên ngành Kết cấu Công trình Xây dựng, Số 81 phố Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi, số 74 Bắc Sơn, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung, Lô 75 KDC 4B1 Trương Định, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng. Địa chỉ: Số 24 Phạm Tuân, phường Chánh Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung, Lô 75 KDC 4B1 Trương Định, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng. Địa chỉ: Số 24 Phạm Tuân, phường Chánh Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 203 Phạm Văn Đồng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 203, đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822764, Số Fax: 0255.3822764;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu tham gia dự thầu (trừ phần thi công, lắp đặt thiết bị PCCC) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên. - Nhà thầu Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy: Phải được cơ quan chuyên môn cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên”, “Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước tiếp theo đúng qui định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 203, đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822764, Số Fax: 0255.3822764;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 203, đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822764, Số Fax: 0255.3822764;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 203, đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822764, Số Fax: 0255.3822764;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 203, đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822764, Số Fax: 0255.3822764;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP KHỐI XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10,346100m3 đất
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,352100m3
3Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT29,641m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,518100m2
5Đổ bê tông, Bê tông móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT180,649m3
6Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,5081 tấn
7Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,7521 tấn
8Cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,631 tấn
9Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,63100m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10,4071m3 đất
11Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT15,171m3
12Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT17,557m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,3611 tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,4981 tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4251 tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,456100m2
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT174,6141m3
18Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT35,411m3
19Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT13,698m3
20Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT27,671m3
21Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,9111 tấn
22Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,641 tấn
23Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4971 tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,439100m2
25Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT27,343m3
26Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT72,488m3
27Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,0231 tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,1781 tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4691 tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,4891 tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT9,1331 tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,5571 tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11,362100m2
34Đổ bê tông, Bê tông sàn mái - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT137,145m3
35Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,7631 tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT15,671100m2
37Đổ bê tông, Bê tông cầu thang thường - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12,872m3
38Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,5881 tấn
39Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,5111 tấn
40Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,995100m2
41Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,32m3
42Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10,193m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,652100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,0961 tấn
45Đổ bê tông, Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT20,274m3
46Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,7761 tấn
47Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,1615100m2
48Gia công giằng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,3771 tấn
49Lắp dựng giằng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,3771 tấn
50Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT16,0721m2
51Bu lông nở M8x50:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT300cái
52Bu lông nở M8x80:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.188cái
53Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,3781m3
54Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4371m3
55Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,5451m3
56Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,3451m3
57Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT70,2581m3
58Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,3221m3
59Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4371m3
60Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12,4361m3
61Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,6811m3
62Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT165,181m3
63Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10,9971m3
64Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT21,8581m3
65Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10,4071m3
66Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,5341m3
67Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,6241m3 đất
68Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,072m3
69Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,5421m3
70Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,0051 tấn
71Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,0051 tấn
72Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,711100m2
73Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,211100m2
74Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,2851m3
75Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,127m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,031100m2
77Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,11 tấn
78Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,21 tấn
79Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,383m3
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,057100m2
81Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,011 tấn
82Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0251 tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,0581m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,3481 tấn
85Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,148100m2
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT481 cấu kiện
87Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,881m3
88Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT78,6221m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,7821m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,7821m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT60,2341m2
92Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2.855,0151m2
93Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT776,3251m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT497,8641m2
95Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,1681m2
96Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.322,9521m2
97Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.022,2981m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT316,21m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT99,51m2
100Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT549,0551m
101Trát, đắp hoàn thiện đầu và chân trụ, chỉ phào trụ hộp genChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT29trụ
102Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT64,2881m
103Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1611m
104Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT72,11m
105Trát gờ chỉ nước- Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT203,981m
106Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT396,361m2
107Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT79,272m3
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT396,361m2
109Lát đá Granít tự nhiên màu đenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11,971m2
110Lót ván phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT31,73m2
111SXLD, hoàn thiện ốp ván gỗ phòng xét xử hình sự bằng gỗ tiêu âm dày 15 (có đục lổ đk 3a160) (bao gồm chỉ phào chân tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT169,457m2
112SXLD quốc huy bằng đồng (ĐK1000mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
113SXLD tường (gỗ căm xe hoặc tương đương) nhóm 2 treo quốc huy bằng đồng (ĐK800mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,505m2
114Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT317,31m2
115Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT16,5051m2
116ốp đá nền nhà xe bằng đá băm xanh (KT: 300x600)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,1m2
117Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT41,31m2
118Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT107,8921m2
119Lát đá Granít tự nhiên màu đen ngạch cửa (tất cả cho 3 khối nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11,9391m2
120Lót ván phòng xét xử dân sự, (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT29,2m2
121SXLD, hoàn thiện ốp ván gỗ phòng xét xử dân sự bằng gỗ tiêu âm dày 15 (có đục lổ đk 3a160) (bao gồm chỉ phào chân tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT147,158m2
122SXLD quốc huy bằng đồng (ĐK1000mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
123SXLD tường (gỗ căm xe hoặc tương đương) treo quốc huy bằng đồng (ĐK800mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,505m2
124Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT287,11m2
125Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT17,3771m2
126Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT43,51m2
127Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT96,9481m2
128Lát đá Granít tự nhiên màu đen ngạch cửa (tính cho tất cả các khối nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,6881m2
129Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Lát gạch đất nung, Tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT31,61m2
130Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT314,11m2
131Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT20,241m2
132Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT43,51m2
133Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT96,9481m2
134Lát đá Granít tự nhiên màu đen ngạch cửa (tính cho tất cả các khối nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,5861m2
135ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,751m2
136Sơn giả đá patin lan can bậc cấp, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,1021m2
137Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2.751,791m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5.100,9861m2
139Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2.857,8671m2
140Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT508,6711m2
141Lát đá Granít bậc cầu thang màu vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT94,9951m2
142Gia cố mũi bậc bằng thanh inox sus 304 chống trượt chuyên dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT336,6md
143SXLD con tiện đúc sẵn lan can bậc cấp + mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT147cái
144Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT9,8281m2
145Trát, đắp nỗi biểu tượng hình ngôi sao, VXM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4cái
146Trát, đắp nỗi biểu tượng hình vuông, VXM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT26cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,01100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,075100m
149SXLD cầu chắn rác fi100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT23cái
150SXLD hoàn thiện cửa đi (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 2mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa chôt, móc gió)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,1m2
151SXLD cửa sổ (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 2mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT161,18m2
152SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp 40x40x1.4, đố cửa 40x80x1.8, kính cường lực dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12,984m2
153SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16a150 (sơn tĩnh điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT148,58m2
154SXLD vách kính khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương hệ 93 vân gỗ dày 2mm, kính cường lực dày 8ly,, kể cả phụ kiện kèm theoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT34,02m2
155SXLD khung ngoại cửa đi, cửa sổ, gỗ nhóm 2 (kể cả nẹp chỉ cửa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT459,19md
156SXLD cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT116,402md
157SXLD cửa sổ pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT29,4md
158Trụ đề ba cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2trụ
159SXLD lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 2, kể cả sơn hoàn thiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT36,108m2
160SXLD lan can cầu thang bằng sắt, kể cả sơn hoàn thiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,568md
161Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,9681m3
162Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT19,3541m2
163Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT19,3541m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT19,3541m2
165Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,5251m3
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0021 tấn
167Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,025100m2
168Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT121 cấu kiện
169Lát đá Granít mặt đan châu rửa (đá màu đen)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,3521m2
170SXLD hoàn thiện cửa nhôm che mặt chân chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,296m2
171SXLD vách ngăn compac vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,1m2
172SXLD Trần nhà các phòng xử án bằng trần PANEL F1-300, dày 0,6mm (G200x0,5mm) (kể cả hoàn thiện đà trần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT283,076m2
173SXLD Trần nhà các phòng xử án bằng trần CELL (150x150x15)mm, dày 0,5mm (kể cả hoàn thiện đà trần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT169,912m2
174SXLD Trần nhà vệ sinh bằng trần CEMBOARD dày 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT91,814m2
175ốp đá chân tường nhà bằng đá vĩnh cữuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT61,345m2
176ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox (tường ngoài tầng 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT195,2941m2
177Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,747m3
178Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,3811m3
179Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,3681m2
180Đổ bê tông, Bê tông tường, Chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,448m3
181Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,067100m2
182Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,051 tấn
183Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,721m2
184Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10,2871m2
185Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10,2871m2
186SXLD con tiện đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT40cái
187SXLD lan can hành lang bằng gỗ (tay vịn gỗ 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,6md
188Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18,75100m2
189Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT23,251100m2
190Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,081100m2
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1321 tấn
192Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,771m3
193Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, cơn s?n, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT201 cái
194Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,339100m3 đất
195Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,113100m3
196Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,796m3
197Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,042100m2
198Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11,0861m3
199Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT35,911m2
200Trát tường trong, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT35,911m2
201Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11,3191m2
202Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11,3191m2
203Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT47,2291m2
204Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (theo đúng thiết kế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT47,2291m2
205ống nhựa D114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,6md
206Co + đoạn ống nhựa D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4cái
207Lắp đặt ống nhựa thông hơi lên đến mái d=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,16100m
208lớp than xỉ dày 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,275m3
209lớp sỏi 2x4 dày 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,275m3
210lớp sỏi 1x2 dày 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,275m3
211Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,038100m2
212Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0691 tấn
213Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,7811m3
214Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, cơn s?n, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT101 cái
215Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,204100m3 đất
216Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,068100m3
217Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,3m3
218Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,035100m2
219Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,1121m3
220Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT23,251m2
221Trát tường trong, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT23,251m2
222Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,0351m2
223Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,0351m2
224Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT28,2851m2
225Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(theo đúng thiết kế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT28,2851m2
226ống nhựa D114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,6md
227Co + đoạn ống nhựa D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3cái
228Lắp đặt ống nhựa thông hơi lên đến mái d=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,16100m
229lớp than xỉ dày 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,15m3
230lớp sỏi 2x4 dày 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,15m3
231lớp sỏi 1x2 dày 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,15m3
B HẠNG MỤC XÂY LẮP CẢI TẠO KHỐI GIỮA
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,896100m3 đất
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,168100m3
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3521 lỗ khoan
4Lớp FLEX - 11 FC trám khe rộng 20, dày 30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,088m2
5SXLD tấm inox sus 304 phẳng úp nóc dày 0.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,6m2
6Bulon nở thép 4M8x50a250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT48cái
7Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,388100m3 đất
8Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,722m3
9Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,063100m2
10Đổ bê tông, Bê tông móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,146m3
11Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0661 tấn
12Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,3671 tấn
13Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,294100m2
14Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,723m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,071 tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,2141 tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,157100m2
18Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT9,9871m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1100m3 đất
20Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT9,987m3
21Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT22,8421m3
22Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT19,974m3
23Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT9841 lỗ khoan
24Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,451m3
25Đào xúc, vận chuyển phế thải đi đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1chuyến
26Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,44m3
27Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,271 tấn
28Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,611 tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,012100m2
30Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,994m3
31Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT13,074m3
32Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1221 tấn
33Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,5471 tấn
34Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,9231 tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,46100m2
36Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT27,456m3
37Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,8841 tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,6211 tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1091 tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,897100m2
41Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,7071m3
42Đổ bê tông, Bê tông sàn mái - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT53,899m3
43Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,7821 tấn
44Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4421 tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,476100m2
46Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,231m3
47Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,245m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,17100m2
49Đổ bê tông, Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,338m3
50Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,651100m2
51Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,7181 tấn
52Gia công giằng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1531 tấn
53Lắp dựng giằng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1531 tấn
54Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,561m2
55Bu lông nở M8x50:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT115cái
56Bu lông nở M8x80:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT480cái
57Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,331m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,994100m2
59Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4381 tấn
60Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT63,4071m3
61Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12,521m3
62Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT13,8711m3
63Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,2661m3
64Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,4721m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,5041m3 đất
66Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,867m3
67Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11m3
68Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,241 tấn
69Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,2031 tấn
70Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,167100m2
71Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,84100m2
72Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,3311m3
73Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,169m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,031100m2
75Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,11 tấn
76Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,21 tấn
77Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,446m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,067100m2
79Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,011 tấn
80Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0251 tấn
81Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.050,8161m2
82Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT90,3721m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT388,5181m2
84Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,0161m2
85Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT485,081m2
86Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT547,61m2
87Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT65,11m2
88Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT230,641m
89Trát, đắp hoàn thiện đầu và chân trụ, chỉ phào trụ hộp genChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12trụ
90Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT33,91m
91Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT255,21m
92Trát gờ chỉ nước- Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT42,021m
93Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT141,191m2
94Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT22,305m3
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT141,191m2
96Lát đá Granít tự nhiên màu đenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18,051m2
97Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT196,1921m2
98Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT16,891m2
99Lót ván phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT13,65m2
100ốp ván gỗ tự nhiên phòng họp 100 chổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT30,957m2
101SXLD hoàn thiện ngôi sao bằng đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
102SXLD hoàn thiện bộ chữ INOX mạ đồng cao 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT43chữ
103Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT188,61m2
104Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10,6841m2
105Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT184,91m2
106Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT13,7661m2
107ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,751m2
108Sơn giả đá patin lan can bậc cấp, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,6841m2
109Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.186,3651m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.764,7471m2
111Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT674,771m2
112Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT96,3881m2
113SXLD con tiện đúc sẵn lan can bậc cấp Và mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT234cái
114Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,5361m2
115Trát, đắp nỗi biểu tượng hình ngôi sao, VXM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8cái
116Trát, đắp nỗi biểu tượng hình vuông, VXM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT40cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,581100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,03100m
119SXLD cầu chắn rác fi100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12cái
120SXLD khung ngoại cửa đi, cửa sổ, gỗ nhóm 2 (kể cả nẹp chỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT192,5md
121SXLD cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT48,32m2
122SXLD cửa sổ pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,35m2
123SXLD cửa sổ (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 1.8mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT33,44m2
124SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16a150 (sơn tĩnh điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT33,44m2
125SXLD vách kính khung nhômxingfa cao cấp hoặc tương đương hệ 93 vân gỗ dày 1.8mm, kính cường lực dày 8ly,, kể cả phụ kiện kèm theoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT34,02m2
126SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp 40x40x1.4, đố cửa 40x80x1.8, kính cường lực dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,653m2
127SXLD lan can hành lang bằng gỗ (tay vịn gỗ 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,6md
128SXLD hoàn thiện trần nhà các phòng họp bằng thạch cao chống ẩmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT136,8m2
129ốp đá chân tường nhà bằng đá vĩnh cữuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT22,344m2
130ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox (tường ngoài tầng 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT108,5011m2
131Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4191m3
132Lát đá Granít bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,791m2
133SXLD kết cấu mái sảnh khung xương bằng thép hộp, mái bằng kính cường lực dày 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT19,608m2
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,202100m2
135Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,565100m2
136Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,8781m3
137Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT37,9051m3
138Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,31m3
139Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT25,1081m3
140Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT813,2111m2
141Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT153,4981m2
142Vệ sinh tường hiện trạng giữ lại để sơn lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT57,79m2
143Vệ sinh trần tầng 1 và 2 hiện trạng giữ lại để sơn lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT390,65m2
144Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT390,651m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.203,8611m2
146Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT858,2081m2
147Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT44,9971m2
148SXLD khung ngoại cửa đi, cửa sổ, gỗ nhóm 2 (kể cả nẹp chỉ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT323,8md
149SXLD cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT72,88m2
150SXLD cửa sổ pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT22,05m2
151SXLD hoàn thiện cửa đi (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 1.8mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa chôt, móc gió)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18m2
152SXLD cửa sổ (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 1.8mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT66,88m2
153SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16a150 (sơn tĩnh điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT66,88m2
154SXLD máng thu nước băng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,6md
155Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,071m3
156Lát đá Granít bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,3951m2
157Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,1881m3
C HẠNG MỤC XÂY LẮP CẢI TẠO KHỐI TRƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,106100m3 đất
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,709100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,397100m3 đất
4Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT37,1m3
5Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,838m3
6Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,206100m2
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.319,751 lỗ khoan
8Vệ sinh, xử lý lổ khoan, hoàn thiện khi đã cấy được sắt vào vị trí yêu cầu trên bản vẽ thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.3031 lỗ khoan
9Lớp FLEX - 11 FC trám khe rộng 20, dày 30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,473m2
10SXLD tấm inox sus 304 phẳng úp nóc dày 0.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,158m2
11Bulon nở thép 4M8x50a250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT40cái
12Đổ bê tông, Bê tông móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,054m3
13Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1061 tấn
14Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,5181 tấn
15Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,329100m2
16Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT24,5321m3
17Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,073m3
18Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,2081 tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4691 tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,463100m2
21Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT55,0781m3
22Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT13,126m3
23Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,67m3
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, Lỗ khoan d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3.099,41 lỗ khoan
25Lót vữa rót (grout 214-11 hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT24chổ
26Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,9851m3
27Đào xúc, vận chuyển phế thải đi đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2chuyến
28Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT31,133m3
29Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT16,01m3
30Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,181 tấn
31Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,8491 tấn
32Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,9891 tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,625100m2
34Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,524m3
35Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT58,097m3
36Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1311 tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,591 tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,7581 tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,0021 tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0661 tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,611100m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,1551m3
43Đổ bê tông, Bê tông sàn mái - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT126,385m3
44Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10,4431 tấn
45Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,6871 tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT16,877100m2
47Đổ bê tông, Bê tông cầu thang thường - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT13,424m3
48Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,7961 tấn
49Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,0591 tấn
50Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,206100m2
51Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,104m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,758100m2
53Đổ bê tông, Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,249m3
54Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,635100m2
55Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,9991 tấn
56Gia công giằng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,211 tấn
57Lắp dựng giằng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,211 tấn
58Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,21m2
59Bu lông nở M8x50:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT170cái
60Bu lông nở M8x80:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT640cái
61Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18,937m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,41100m2
63Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,91 tấn
64Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,7081m3
65Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,7981m3
66Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,2951m3
67Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT64,6671m3
68Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,7081m3
69Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,7981m3
70Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,7851m3
71Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,8231m3
72Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT55,871m3
73Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,7081m3
74Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,7981m3
75Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,8231m3
76Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT56,1591m3
77Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,6551m3
78Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,9881m3
79Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,7981m3
80Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,5641m3
81Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT89,4011m3
82Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT22,171m3
83Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT19,8771m3
84Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,5321 tấn
85Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,5321 tấn
86Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,974100m2
87Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,431100m2
88Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT20,9891m3
89Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT43,3441m3
90Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,0141m3 đất
91Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,26m3
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,101100m2
93Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,7641m3
94Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,6621m3
95Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3.255,9321m2
96Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT947,3931m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.071,8471m2
98Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11,3561m2
99Sơn giả đá patin lan can bậc cấp, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11,3561m2
100Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.049,221m2
101Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.687,71m2
102Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT63,51m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT120,61m2
104Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT639,5131m
105Trát, đắp hoàn thiện đầu và chân trụ, chỉ phào trụ hộp genChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT34trụ
106Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT47,461m
107Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT283,41m
108Trát gờ chỉ nước- Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT148,281m
109Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT429,0151m2
110Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT73,939m3
111Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (theo đúng thiết kế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT429,0151m2
112SXLD trần nhôm khu vực sảnh chínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT38,69m2
113Lát đá Granít tự nhiên màu đỏ rubiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT53,2081m2
114Lát đá Granít tự nhiên màu đenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT96,3021m2
115Công tác ốp gạch, ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,791m2
116Lát đá MARBLE màu trắng có vân mờ.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12,061m2
117Lát đá Granít tự nhiên màu vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,581m2
118Lát đá Granít tự nhiên màu đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT44,761m2
119Lót ván phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT79,5m2
120ốp ván gỗ phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT80,74m2
121Ngôi sao bằng đồng cao 300mm, gia công 3DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
122Chữ INOX SUS 304 cao 120 dày 15, toà án nhân dân tối caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18chữ
123Chữ INOX SUS 304 cao 200 dày 15, toà án nhân dân tỉnh Quảng NgãiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT25chữ
124Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,781m2
125Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT302,721m2
126Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT22,431m2
127Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT23,21m2
128Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT80,6221m2
129Lót ván phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT64,4m2
130ốp ván gỗ phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT123,06m2
131Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT275,51m2
132Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT24,6941m2
133Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT17,81m2
134Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT77,5741m2
135Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Lát gạch đất nung, Tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT52,161m2
136Lót ván phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT84,7m2
137ốp ván gỗ phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT132,018m2
138Chữ INOX SUS 304 cao 100 dày 15, toà án nhân dân tối caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18chữ
139Chữ INOX SUS 304 cao 150 dày 25, toà án nhân dân tỉnh Quảng NgãiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT25chữ
140Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,781m2
141Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3501m2
142Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT32,1451m2
143Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT23,21m2
144Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT82,8841m2
145Lót ván phòng làm việc (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT24,3m2
146Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 800x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT354,11m2
147Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x800(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT29,3941m2
148Lát gạch nền bằng gạch chống trượt, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT22,81m2
149Công tác ốp gạch granit, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT82,9621m2
150Lát đá Granít tự nhiên màu đen ngạch cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,0641m2
151ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,6251m2
152Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3.068,6071m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5.389,6631m2
154Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2.937,8451m2
155Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT616,7891m2
156Lát đá Granít bậc cầu thang màu đỏ rubiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT72,3341m2
157Lát đá Granít bậc cầu thang màu vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT96,5841m2
158Lát đá Granít bậc tam cấp trục E-DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,11m2
159Gia cố mũi bậc bằng thanh inox sus 304 chống trượt chuyên dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT331,44m
160SXLD con tiện đúc sẵn lan can bậc cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT94cái
161SXLD con tiện đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT405cái
162Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT17,6791m2
163Trát, đắp nỗi biểu tượng hình ngôi sao, VXM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18cái
164Trát, đắp nỗi biểu tượng hình vuông, VXM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT16cái
165SXLD lan can cầu thang bằng sắt, kể cả sơn hoàn thiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,988md
166Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,211m3
167Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT24,1921m2
168Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT24,1921m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT24,1921m2
170Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,6541m3
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0021 tấn
172Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,031100m2
173Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT151 cấu kiện
174Lát đá Granít mặt bệ các loại.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10,441m2
175SXLD hoàn thiện cửa nhôm che mặt chân chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT9,12m2
176SXLD vách ngăn compac vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,2m2
177SXLD Trần nhà vệ sinh bằng trần CEMBOARD dày 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT88,625m2
178ốp đá chân tường nhà bằng đá vĩnh cữuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT56,94m2
179ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox (tường ngoài tầng 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT330,6041m2
180ốp ván cột sảnh giải lao, (gỗ căm xe hoặc tương đương) dày 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,92m2
181Phù điêu trang tri (chiếu nghỉ cầu thang chính)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3cái
182Phào thạch cao vị trí gắn đèn chùmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
183SXLD hoàn thiện con sơn kim loại bằng thép họp mạ kẽm sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,762100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,075100m
186SXLD cầu chắn rác fi100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT24cái
187SXLD hoàn thiện cửa đi (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 2mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa chôt, móc gió)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,1m2
188SXLD cửa sổ (khung nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương) hệ 93 vân gỗ dày 2mm, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT230,56m2
189SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp 40x40x1.4, đố cửa 40x80x1.8, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa chôt, móc gió)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT16,471m2
190SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16a150 (sơn tĩnh điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT221,92m2
191SXLD khung ngoại cửa đi, gỗ nhóm 1, ( kể cả nẹp cửa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT51,6md
192SXLD khung ngoại cửa đi, cửa sổ, gỗ nhóm 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT561,65md
193SXLD hoàn thiện cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm 1, kính cường lực dày 10mm (kể cả chốt, móc gió, khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT32,61m2
194SXLD hoàn thiện cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm 2, kính cường lực dày 8mm (kể cả chốt, móc gió, khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT166,48m2
195Tháo dỡ cửa hiện trạng để sơn lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT101,521m2
196Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT101,521m2
197Lắp dựng cửa (gỗ), Lắp cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT101,521m2 cấu kiện
198Trụ đề ba cầu thang, gỗ nhóm IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8trụ
199SXLD lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 2, kể cả sơn hoàn thiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT41,559m2
200Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT44,7211m2
201SXLD Trần nhà bằng thạch cao chống ẩmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT334,515m2
202SXLD quốc huy bằng đồng (ĐK1000mm), mặt đứng chínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
203SXLD V nhôm 100x100x1 che khe lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1t.bộ
204Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18,75100m2
205Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT23,251100m2
206Vệ sinh lại tường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.528,68m2
207Vệ sinh lại trần hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.259,52m2
208Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.528,681m2
209Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.259,521m2
210Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2.788,21m2
211Hút bể tự hoạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2lần
212Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,7471m3 đất
213SXLD đá tự nhiên nguyên khối bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT58,238md
214Lót bao nilon chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT91,64m2
215Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT13,746m3
216Lát gạch vỉa hè, Lát gạch coseco (400x400)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT91,641m2
D PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Đèn báo pha led 3 màu 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3bộ
2Áp to mát MCCB 4P 500A -35KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1Cái
3Áp to mát MCCB 3P 175A -30KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2Cái
4Áp to mát MCCB 3P 150A -30KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5Cái
5Áp to mát MCCB 3P 125A -30KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2Cái
6Áp to mát MCCB 3P 100A -18KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2Cái
7Áp to mát MCCB 3P 75A -20KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6Cái
8Áp to mát MCCB 3P 50A -18KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT9Cái
9Áp to mát MCB 3P 40A -6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT16Cái
10Áp to mát MCB 3P 30A -6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11Cái
11Áp to mát MCB 3P 20A -6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3Cái
12Áp to mát MCB 2P 32A -6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT15Cái
13Áp to mát MCB 2P 20A -6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4Cái
14Áp to mát MCB 2P 16A -6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT175Cái
15Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT103Cái
16Công tắc ngầm hạt 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT62Cái
17Công tắc ngầm 2 hạt 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT45Cái
18Công tắc ngầm 3 hạt 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT46Cái
19Công tắc ngầm 4 hạt 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT26Cái
20Công tắc kép ngầm 16A (CT 2 vị trí đơn - CT cầu thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4Cái
21Công tắc kép ngầm 16A (CT 2 vị trí kép - CT cầu thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3Cái
22Ổ cắm ngầm 3 cực 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT134Cái
23Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT451Cái
24Volum điều chỉnh độ sáng 5A (chiết áp đèn 1000W)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3cái
25Mặt + hộp Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT512Cái
26Đèn Led tube 1,2m 20W 220V (Led T8)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT145Bộ
27Đèn Led tube 0,6m 10W 220V (Led T8)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT55Bộ
28Đèn Led nổi trần (bán nguyệt) 1,2m 40W 220V ≥ 4000LmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT54bộ
29Đèn LED panel 300x1200 40W - 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT30bộ
30Đèn LED panel 600x600 40W - 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT23bộ
31Đèn LED panel 300x300 20W - 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT163bộ
32Đèn ốp trần LED 14W - 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT157Bộ
33Đèn led downlight Ø110 9W 220V 6500°K 580LmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT27Bộ
34Đèn chùm pha lê LED Ø800 120W 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1bộ
35Đèn mâm pha lê LED Ø1000 150W 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1bộ
36Đèn bóng LED bulb 20W 220V E27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT36bộ
37Đèn pha LED 100W IP66 hiệu suất phát quang bộ đèn H>=120Lm/WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2bộ
38Đèn led dây hắt trần ánh sáng trắng 9W/m 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT41m
39Quạt trần (kể cả hãm) cánh 1,4m 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT38Bộ
40Quạt tường cánh 0,4m 220V (2 dây điều khiển hoặc Remote ĐK)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT134Bộ
41Quạt hút nối ống gió 27W 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3Bộ
42Lắp đặt ống thông gió tròn Ø100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12m
43Ống đồng Ø6,4 dày 0.6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,49100M
44Ống đồng Ø9,5 dày 0.8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,28100M
45Ống đồng Ø12,7 dày 0.7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,49100M
46Ống đồng Ø15,9 dày 0.8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,28100M
47Bảo ôn + si quấn Ø22,2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,77100M
48Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(3*70+1*50)mm²: CXV(3*70+1*50)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT90m
49Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*6)mm²: CXV(4*6)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT636M
50Cáp điện 3 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(3*6)mm²: CXV(3*6)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT424M
51Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 35mm²Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT90m
52Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 16mm²Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT450M
53Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm²Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3.683M
54Dây điện 3 ruột đồng cách điện PVC 2 lớp TD:(3*2.5)mm² (VVCm(3*2.5))Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT166m
55Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 4mm²Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT165M
56Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm²Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7.267M
57Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 1,5mm²Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8.134M
58Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3.588M
59Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2.392M
60Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø25mm đặt ngầm (b=2,0mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.157M
61Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø40mm đặt ngầm (b=2,4mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT72m
62Ống nhựa vuông luồn dây điện (mánh nhựa có nắp) KT: 40x60mm đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT190m
63Hộp nối dây KT: 80*80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT432Cái
64Hộp nối dây KT: 100*100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT288Cái
65Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/85mm (Cả PK nối ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,84100m
66Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø15/21mm (Thoát nước MĐH)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT552M
67Tủ điện bằng tôn 1,5mm 2 cửa sơn tỉnh điện + Thanh cái đồng KT: RxCxS=600*1200*300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1Bộ
68Tủ điện bằng tôn 1,5mm 2 cửa sơn tỉnh điện + Thanh cái đồng KT: RxCxS=600*800*300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14Bộ
69Hộp kểm tra nối đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1Bộ
70Đầu cốt đồng M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,210 đầu cốt
71Dây đồng trần TD: 120mm² M120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10m
72Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT47M
73Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8cọc
74Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,6
75Lấp đất hệ thống tiếp điạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,6
76Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11 hệ thống
77Cáp điện 1 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(1*240)mm²: CXV/DATA(1*240)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT176m
78Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/85mm (Cả PK nối ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,68100m
79Đào đất cấp 3 thi công ống:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,112100M³
80Cát bảo vệ ống: 0*0,4*0,20= 0m³Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,8
81Lát gạch thẻ mương cáp:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,41181000v
82Băng báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,07100m2
83Mốc báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5Cái
84Lấp đất sau thi công K=0,90 đất thưà san bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11,2
E PHẦN MẠNG VI TÍNH ĐIỆN THOẠI
1Switch 48 Port 10/100/1000Mbps+4xSFPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11 thiết bị
2Switch 24 Port 10/100/1000Mbps+4xSFPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT41 thiết bị
3Bộ phát sóng wifi (router wifi) 450Mbps ≥ 50UserChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT141 thiết bị
4Wall plate 1 portChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1141 thiết bị
5Ổ cắm mạng Lan (RJ-45 Jack cable 8 pins)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1141 thiết bị
6Đầu cắm mạng Lan (RJ-45 Plug cable 8 pins)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2401 thiết bị
7Cable FTP Cable Cat6e 4 pair (4p*2*0,5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.879m
8Ống nhựa luồn dây điện Ø20 đặt ngầm (b=1,7mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.253m
9Lắp đặt máng nhựa có nắp đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT: 100x40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18m
10Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/65mm (Cả PK nối ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT56m
11Tủ rack 6U HxWxD = 320x550x400 1 quạt + ổ cắm 3 chấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11 tủ
12Tủ rack 10U HxWxD = 560x550x500 1 quạt + ổ cắm 3 chấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11 tủ
13Modul quang điện 2 sợi SFP 1.25G 850nm 500mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT111 thiết bị
14Dây nhảy cáp quang 2Fo 1m (2 sợi 2 core)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3m
15Dây cáp quang 2Fo (2 sợi 2 core)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT108m
16Đầu nối cáp quang LC (kiểu tương tự RJ45)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,14100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,3m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,14100m3
20UPS 1100VA 660W 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11 bộ
21Đầu chi hình 64 cổng + 2 dỉa cứng 10TBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11 thiết bị
22POE switch 16 portChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11 thiết bị
23POE switch 48 portChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11 thiết bị
24Camera Dome hồng ngoại quan sát ngày đêm LED arrayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT91 thiết bị
25Camera thân (trụ) hồng ngoại quan sát ngày đêm LED arrayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT381 thiết bị
26Dây nhảy RJ45 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2m
27Cable FTP Cable Cat6e 4 pair (4p*2*0,5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3.236m
28Modul quang điện 2 sợi SFP 1.25G 850nm 500mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3Cái
29Dây nhảy cáp quang 2Fo 1m (2 sợi 2 core)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1m
30Đầu nối cáp quang LC (kiểu tương tự RJ45)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10cái
31Ống nhựa luồn dây điện Ø20 đặt ngầm (b=1,7mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2.814m
32Tủ rack 6U HxWxD = 320x550x400 1 quạt + ổ cắm 3 chấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11 tủ
33Bàn vi tính RxDxC: 600x1200x700cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1Cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 48m DeltaT= 30microSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1Cái
2Lắp đặt trụ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả dây thép mạ kẽm và tăng đơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1Cái
3Hộp kểm tra nối đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2Bộ
4Thiết bị đếm sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT21 thiết bị
5Đầu cốt đồng M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,110 đầu cốt
6Dây đồng trần TD: 50mm² M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT101M
7Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø32/42mm (Cả PK nối ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT16M
8Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT58M
9Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8cọc
10Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT20
11Lấp đất hệ thống tiếp điạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT20
12Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11 hệ thống
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,75100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,44100m
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT26cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT26cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT106cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT13cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT88cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT34cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT399cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT78cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT38cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT30cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT48cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,15100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,54100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,04100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,7100m
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT50cái
27Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18cái
28Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5cái
29Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT30cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT13cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT16cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT45cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT22cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT70cái
42Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2cái
43Lắp đặt hai đầu gai đống D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT30cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2cái
50Lắp đặt đầu gai thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4cái
51Lắp đặt rờ pin hút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT200m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT200m
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1hộp
55Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
56Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8.6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6cái
57Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
63Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
64Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
65Lắp đặt đầu gai thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,3100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,01100m
69Cung cấp và lắp đặt miệng khóa nước gang. Nắp bảo vệ miệng khóa bằng gang - có bản lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2cái
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,032m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,3875m3
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12,675m3
73Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,4495m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,381m3
75Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT21 máy
76Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT26bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT26bộ
80Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT63cái
81Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT26cái
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT44cái
83Lắp đặt Van tê D20 - inox 304 (lắp đặt vòi xịt+dây cấp nước xi bệt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT44cái
84Lắp đặt Van góc D21 - inox 304 (lắp tiểu nam)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18cái
85Lắp đặt dây nối mềm inox 304 - D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT52dây
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1bể
87Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
H HẠNG MỤC XÂY LẮP NHÀ XE Ô TÔ
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,305100m3 đất
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,278100m3
3Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,728m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,041100m2
5Đổ bê tông, Bê tông móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,002m3
6Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0151 tấn
7Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,2991 tấn
8Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,149100m2
9Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,4111m3
10Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,071m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0531 tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,3821 tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,246100m2
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT20,1151m3
15Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT17,804m3
16Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,428m3
17Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0551 tấn
18Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1861 tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,251100m2
20Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,261m3
21Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1331 tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,7071 tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,62100m2
24Đổ bê tông, Bê tông sàn mái - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT17,131m3
25Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,7511 tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,405100m2
27Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,778m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,078100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0871 tấn
30Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,1481m3
31Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,2631m3
32Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,5181m3
33Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,272m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,027100m2
35Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,051 tấn
36Gia công xà gồ thép hộp 60x120x1.8 mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4251 tấn
37Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4251 tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,652100m2
39SXLD cùm chống bảo (kc: 3ck/md xà gồ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT250,614cái
40Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,477100m2
41Gia công xà gồ thép cửa sổ máI mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1431 tấn
42Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1431 tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,085100m2
44SXLD cùm chống bảo (kc: 3ck/md xà gồ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,067cái
45SXLD khung sắt hộp 40x40x1.4 gắn tôn lá sáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,587m2
46SXLD tôn diềm dày 1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,717m2
47Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,261m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0251 tấn
49Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,023100m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT81 cấu kiện
51Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT97,481m2
52Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT80,8451m2
53Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12,151m2
54Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT22,21m2
55Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT55,321m2
56Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT240,51m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,81m2
58Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT85,21m
59Trát, đắp hoàn thiện đầu và chân trụ, chỉ phào trụ hộp genChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6trụ
60Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT27,81m
61Trát gờ chỉ nước- Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT42,61m
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT64,281m2
63Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11,708m3
64Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT141m
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT64,281m2
66ốp đá nền nhà xe bằng đá băm xanh rêu (KT: 300x600x20)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT91,7611m2
67Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Lát gạch terzzero, Tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT36,261m2
68Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT219,3221m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT302,3681m2
70Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT165,1461m2
71Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT82,11m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,213100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,021100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,012100m
75SXLD cầu chắn rác fi100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12cái
76SXLD hoàn thiện cửa đi sắt kéo đài loan, (kể cả khóa chôt, móc gió)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,85m2
77ốp đá vĩnh cữu chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10,53m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,098100m2
79Đèn báo pha led 3 màu 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1bộ
80Áp to mát MCB 2P 20A -6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1Cái
81Áp to mát MCB 2P 16A -6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2Cái
82Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3Cái
83Công tắc ngầm hạt 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1Cái
84Công tắc ngầm 4 hạt 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2Cái
85Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2Cái
86Mặt + hộp Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5Cái
87Đèn Led tube 1,2m 20W 220V (Led T8)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT9Bộ
88Cáp điện 2 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(2*6)mm²Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT20M
89Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 4mm²Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT31M
90Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm²Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18M
91Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 1,5mm²Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT153M
92Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT48M
93Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT32M
94Hộp nối dây KT: 80*80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3Cái
95Hộp nối dây KT: 100*100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2Cái
96Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50mm (Cả PK nối ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,18100m
97Tủ điện 1-6 modulerChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1Bộ
I HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE KHÁCH 2 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,164100m3 đất
2Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,26m3
3Đổ bê tông ; Bê tông móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,396m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0211 tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1441 tấn
6Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,223100m2
7Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,093m3
8Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,821m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,146100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0221 tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1281 tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,1231m3
13Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,6411m3
14Lót bao nilon chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT133,1m2
15Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT23,929m3
16Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,214m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,304100m2
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,062100m3
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,2361 tấn
20Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,2361 tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,841 tấn
22Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,841 tấn
23Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽm (40x80x1.8mm) tl=3.29kg/md)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,5671 tấn
24Lắp dựng xà gồ thép, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,5671 tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp dày 0.45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,165100m2
26Cùm chống bão (kc =3ck/md xà gồ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT516,6cái
27SXLD diềm mái tole dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT15,236m2
28Lát nền nhà xe bằng gạch terrazzo (KT: 400x400x30)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT133,11m2
29SXLD bản mã thép tấm dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT43,02kg
30SXLD bu lông liên kết bản mãChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT36cái
J HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ CỔNG PHỤ
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,113100m3 đất
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,093100m3
3Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,576m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,019100m2
5Đổ bê tông, Bê tông móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,393m3
6Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0341 tấn
7Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,064100m2
8Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,1841m3
9Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,84m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0171 tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0721 tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,067100m2
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,7841m3
14Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,784m3
15Đổ bê tông, Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,504m3
16Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0361 tấn
17Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0941 tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,101100m2
19Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,84m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0241 tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1271 tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,084100m2
23Đổ bê tông, Bê tông sàn mái - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,452m3
24Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,2091 tấn
25Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0331 tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,306100m2
27Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,406m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,053100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0361 tấn
30Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,9811m3
31Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,521m3
32Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,3861m3
33Đổ bê tông, Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,187m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,019100m2
35Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,011 tấn
36Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,2681 tấn
37Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,2681 tấn
38Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT20,5391m2
39Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,142100m2
40Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT31,521m2
41Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT22,761m2
42Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,441m2
43Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT9,1841m2
44Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,081m2
45Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT30,61m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,31m2
47Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT19,21m
48Trát, đắp hoàn thiện đầu và chân trụ, chỉ phào trụ hộp genChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4trụ
49Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11,61m
50Trát gờ chỉ nước- Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT19,21m
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT16,141m2
52Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,228m3
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT16,141m2
54Lát đá Granít tự nhiên màu đen ngạch cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,081m2
55Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT15,971m2
56Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT51,1641m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT77,5471m2
58Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT49,7971m2
59Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT24,221m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,012100m
62SXLD cầu chắn rác fi100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4cái
63SXLD hoàn thiện cửa đi khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa chôt, móc gió)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,84m2
64SXLD cửa sổ khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,27m2
65SXLD hoa inox bảo vệ cửa sổ, khung inox hôp 20x40x1.4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,27m2
66ốp đá bóc xanh chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,98m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,37100m2
K HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá dỡ nền gạch ceramicChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT41,3761m2
2Dọn dẹp xà bầng phế thải đổ nơi tập kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3công
3Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT34,531m2
4Lát đá Granít bậc tam cấp màu đenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,8461m2
5Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,7321m2
6Xây gạch đặc không nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,7961m3
7ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,0191m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT15,31m2
9Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,2811m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,2811m2
11Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,431m2
12Dọn dẹp xà bầng phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1công
13Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,431m2
14Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,7151m2
15Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,7151m2
16Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,7161m2
17ốp đá bốc đen chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,7161m2
18Vệ sinh tường ngoài trước khi bả matit, sơn nước lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT56,51m2
19Vệ sinh tường trong trước khi bả matit, sơn nước lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT84,141m2
20Vệ sinh trần nhà trước khi bả matit, sơn nước lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,6451m2
21Vệ sinh trụ trước khi bả matit, sơn nước lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,71m2
22Vệ sinh sê nô trước khi bả matit, sơn nước lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT27,841m2
23Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18,5831m2
24Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT140,641m2
25Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT45,1851m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT129,3251m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT56,51m2
28Tháo dỡ cửa hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18,021m2
29SXLD hoàn thiện cửa đi bằng nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương dày 1.8mm màu vân gỗ, kính cường lực dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10,74m2
30SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng nhôm xingfa cao cấp hoặc tương đương dày 1.4mm màu vân gỗ, kính cường lực dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,28m2
31Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18,9951m2
32SXLD, đóng mới trần bằng tấm panel (kt: 600x600)mm nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18,9951m2
33Phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình bằng thủ công - Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT28,5361m2
34Don dẹp xà bầng đến nơi tập kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1công
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT28,5361m2
36Chống thấm theo quy trình (lớp POLYME chống thấm cán nóng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT28,536m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT28,5261m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT28,5261m2
39Tháo dỡ mái tôn Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT45,7131m2
40Tháo dỡ kết sắt thép, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,279tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0881 tấn
42Lắp vì kèo thép, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0881 tấn
43Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,1911m2
44Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,9281 tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,9281 tấn
46Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT71,1981m2
47Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,493100m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,359100m2
L HẠNG MỤC SÂN VƯỜN, THOÁT NƯỚC MƯA, CỔNG CHÍNH
1Tháo dở trụ cổng hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1t,bộ
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,043100m3 đất
3Đổ bê tông, Bê tông lót móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,352m3
4Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,013100m2
5Đổ bê tông ; Bê tông móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,203m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0421 tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,2471 tấn
8Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,346100m2
9Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4581m3
10Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4581m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0161m3
12Đổ bê tông ; Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,229m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,023100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,011 tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,051 tấn
16Xây gạch đặc không nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,4711m3
17Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,0981m3
18ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng ngõ có chốt bằng InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT25,081m2
19ốp đá granit tự nhiên vào tư ờng bảng hiệu có chốt bằng InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,4751m2
20SXLD hoàn thiện tường kính cường lực 8mm che bên ngoài chữ bảng hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,4751m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT26,3411m2
22Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,7451m2
23Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,6751m2
24SXLD hoàn hiện các kết cấu cổng bằng thép hình (kể cả hoàn thiện tay nắm, bản lề, chốt, móc khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT17,426m2
25SXLD bộ chữ INOX SUS 304 cao 100mm - Tòa án nhân dân tối caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18chữ
26SXLD bộ chữ INOX SUS cao 200mm - Tòa án nhân dân tỉnh Quảng NgãiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT25chữ
27SXLD bộ chữ INOX SUS cao 50mm - Số 203, Phạm Văn Đồng, TP Quảng NgãiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT27chữ
28SXLD ốp đá bốc đen chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,831m2
29Trát, đắp chỉ bằng VXM mác 75 hoàn thiện chân, thân và đầu trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3trụ
30Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT35,7611m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT35,7611m2
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,732100m3 đất
33Đổ bê tông, Bê tông móng, Chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT34,259m3
34Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,921100m2
35Đổ bê tông, Bê tông tường, Chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT29,087m3
36Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,628100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn , Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,4711m3
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2811 cấu kiện
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,842100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,6041 tấn
41Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,38100m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,213100m3 đất
43Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,6561m3
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống 300(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10cái
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - đoạn ống dài 4m, Đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,51 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đường kính 300(mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT101 mối nối
47Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,0541m3
48Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,164100m3
49Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,774100m3 đất
50Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT177,41m3
51Lót bao nilon chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.774,11m2
52Đổ bê tông, Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT177,41m3
53Lát gạch sân vườn bằng gạch terazzo 400x400x30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.774,11m2
54Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,4981m3
55SXLD tường đá hố trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT111md
56Đổ đất hữu cơ trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8,67m3
57Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,4931m3
58SXLD tường đá hố trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT66,356md
59Đổ đất hữu cơ trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT20,999m3
M HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT19,410 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,210 đầu
4Lắp đặt chuông điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18cái
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,65 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,65 đèn
7Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 4 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.250m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1.000m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,3100m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT24hộp
11Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2cọc
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10m
13Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10m
14Hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1bộ
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT52hộp
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,6100m
17Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,69100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,14100m
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10cái
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp măng sôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6cái
22Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14cái
23Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
25Lắp đặt BU - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2cái
26Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4cái
27Hộp chữa cháy tủ tường ngoài nhà (KT: 500x700X220mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4Hộp
28Cuôn vòi D65, L=20m loại 16barChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8cuộn
29Lăng phun D65/16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8Cái
30Lắp đặt họng tiep nuoc cứu hoả ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
31Hộp chữa cháy tủ tường trong nhà KT: 450*650Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14Hộp
32Cuôn vòi D50,l=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14cuộn
33Lăng phun D50/16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14Cái
34Công tắc áp lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14Cái
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2cái
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
37Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1cái
38Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2cái
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT50,71m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT50,7m3
41Bình chữa cháy MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT34Bình
42Bình chưa cháy bột khô MFZ8 - ABCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT17Bình
43Nội quy tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT17bộ
44Khay để bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT17cái
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT300m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT400m
47SX ĐÈN EXIT - THOÁT HIỂMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT29BỘ
48SX ĐÈN EMER - CHIẾU SÁNG SỰ CỐChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT13BỘ
49Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT42cái
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT24hộp
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT42hộp
N BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,9281100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT7,425m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,601m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT18,603m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,4009tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4294100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT19,92m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,7578tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,8463tấn
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,0618100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,864m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0172tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,1389tấn
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0864100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,05m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,7558tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,32tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,213100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT6,8355m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,1178tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,4557100m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT34,25m2
23Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT14,45m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,01100m
25Quét dung dịch Victa-MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT143,27m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,416m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0132tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,056tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0832100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,16m2
31Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11x17 chiều dầy >11cm hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT3,1096m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT27,04m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT27,04m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,91m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0125tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0836tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,078100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2,4808m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,0933tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT0,2554100m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT25,538m2
42Trát trần, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT10,5m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT15,038m2
44SXLD cửa sắt xếp không lá chắn Đài LoanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5,2m2
45SXLD hoa bê tông lấy gió 400x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT8cái
O HẠNG MỤC THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT565,6891m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,703tấn
3Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT36,3021m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT20,441m3
5Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT267,3711m3
6Đào xúc xà bầng phế thải đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,535100m3 đất
7Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t, Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT45,35810m3/1km
8Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t, Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT90,71610m3/1km
9Tháo dỡ mái tôn Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT338,0221m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép, Chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1,384tấn
11Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT12,2311m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT41,3121m3
13Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT162,521m3
14Đào xúc xà bầng phế thải đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT4,432100m3 đất
15Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t, Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT44,32710m3/1km
16Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t, Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT88,65410m3/1km
17Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT484,861m2
P THIẾT BỊ
1Giá đở máy điều hoàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT96cái
2Máy điều hoà 2 mãnh (dãy công suất 12000BTU)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT55cái
3Điều hòa 1 chiều Inverter (dãy công suất 18.000BTU)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT24cái
4Điều hòa âm trần 1 chiều (dãy công suất 27.000BTU)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT5cái
5Điều hòa âm trần 1 Chiều Inverter (dãy công suất 36000Btu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT11cái
6Máy bơm chữa cháy động cơ DieselChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1bộ
7Máy bơm điện 37KW, Q>108m3/h, H=50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT1bộ
8Máy bơm nước - P = 1.5HP, H = 45,7÷25m, Q = 1,2÷7,2m³/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4495931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.415988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 25.698.970.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.698.970.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. TH nhà thầu độc lập (01 người):- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên) và có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;b. TH nhà thầu liên danh:- Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 công trình có loại, cấp công trình bằng hoặc cao hơn cấp công trình đảm nhận trong liên danh); đối với nhà thầu đảm nhận thi công về PCCC thì chỉ huy trưởng phải có trình độ đại học trở lên và có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy và đã từng làm chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) ít nhất 01 hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên;+ Công việc chính đảm nhận trong liên danh là: loại công trình nào có cấp cao hơn thì được xem là công trình chính; trường hợp công trình có cấp bằng nhau thì loại công trình nào có tổng giá trị dự thầu cao hơn thì được xem là công trình chính.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (hoặc giám sát trưởng) công trình53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình (tối thiểu 02 người) 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng.53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện.(Có ít nhất 01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng.53
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước(Có ít nhất 01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng.53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt hệ thống PCCC.(Có ít nhất 01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng cấp II trở lênKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng.53
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động(Có ít nhất 01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là Tổng số năm đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu đào ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn2
3 Máy cắt, uốn thép công suất ≥5kW2
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng.1
7 Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->