Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888731-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220815011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 11:48:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,503,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 826.755.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: thi công sửa chữa công trình
Sửa chữa Trụ sở làm việc Công an xã Phước Chiến
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh; Địa chỉ: Số 245 đường 21 Tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Xây dựng - Thương mại Việt Cad; Địa chỉ: số 128/19/7, Trần Phú, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Hậu cần Công an tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Khoa Kim; Địa chỉ: lô 46-33 Đinh Đức Thiện, Khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K1), phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: số 287 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thông tin về tình hợp lệ của E-HSDT: - Nội dung đảm bảo dự thầu: Bản Scan bảo đảm dự thầu. b) Thông tin về năng lực, kinh nghiệm: - Đối với hợp đồng tương tự: + Bản Scan Hợp đồng tương tự (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Toàn bộ scan bản gốc (dấu đỏ). + Tài liệu chứng minh quy mô công trình, loại công trình, cấp công trình. Và các tài liệu liên quan để chứng minh thông tin đã kê khai. - Đối với yêu cầu nguồn lực tài chính: Bản scan cam kết tín dụng (trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết tín dụng). - Đối với Doanh thu hằng năm, giá trị tài sản ròng: đính kèm tài liệu chứng minh số liệu đã kê khai. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng: Bản scan hóa đơn xây dựng xuất cho Chủ đầu tư để chứng minh số liệu đã kê khai. - Giấy xác nhận đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. c) File chứng minh các thông tin khác nhà thầu đã kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 02593408702 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Hậu cần Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Hậu cần Công an tỉnh Ninh Thuận. + Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện Thoại: 0964003555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TIẾP DÂN, NHÀ ĂN + BẾP, SÀN RỬA + MÁI CHE
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, HSMT99,255m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, HSMT8,76m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT1,554m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT0,444m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Chương V, HSMT0,888m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT8,982m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V, HSMT0,074m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,007100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,002tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,007tấn
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600Chương V, HSMT87,61m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300Chương V, HSMT11,6551m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT1,701m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, HSMT40,014m2
15Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT40,014m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,576m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,69m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT23,01m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, HSMT226,746m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V, HSMT248,3161m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT143,821m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT104,4961m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,21m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT0,026100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,019tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,067m3
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V, HSMT14,873m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT37,44m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT36,36m2
30Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay nhựa lõi thép kính 8lyChương V, HSMT11,88m2
31Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính 8lyChương V, HSMT24,48m2
32Gia công hoa sắt bảo vệChương V, HSMT0,136tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, HSMT24,48m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT17,312m2
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT0,25m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,25m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT4,998m2
38Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT101,616m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT1,016100m2
40Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT0,73m3
41Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,458tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,458tấn
43Tháo dỡ trầnChương V, HSMT87,6m2
44Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,25mmChương V, HSMT0,876100m2
45Gia công hệ khung treo trầnChương V, HSMT0,355tấn
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V, HSMT0,355tấn
47Phá dỡ nền lớp vữa chống thấm sê nôChương V, HSMT17,52m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT17,52m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT17,52m2
50Ngâm nước ximăng 5kg/m3Chương V, HSMT2,336m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT1,08m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT0,36m3
53Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT1,968m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT1,5m3
55Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,963m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT3,6m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V, HSMT1,89m2
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT0,896m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT0,524m3
60Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT0,128m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, HSMT0,268m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,018100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,01tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,008tấn
65Gia công hệ khung dànChương V, HSMT0,066tấn
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V, HSMT0,066tấn
67Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,058tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,058tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT10,845m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,136100m2
71Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa 220x220Chương V, HSMT1hộp
72Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 200x300Chương V, HSMT5hộp
73Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 80x190Chương V, HSMT5hộp
74Cung cấp, lắp đặt đèn led 1,2mChương V, HSMT11bộ
75Cung cấp, lắp đặt quạt trần đảoChương V, HSMT4cái
76Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 16AChương V, HSMT11cái
77Cung cấp, lắp đặt ổ cắm 2 chấu 13AChương V, HSMT8cái
78Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 75AChương V, HSMT1cái
79Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 20AChương V, HSMT4cái
80Cung cấp, lắp đặt dây CV 1.5mm2Chương V, HSMT250m
81Cung cấp, lắp đặt dây CV 4mm2Chương V, HSMT80m
82Cung cấp, lắp đặt dây CV 6mm2Chương V, HSMT45m
83Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dâyChương V, HSMT40m
84Cung cấp, lắp đặt nhựa vuông luồn dâyChương V, HSMT40m
85Cung cấp, lắp đặt ống PVC D114Chương V, HSMT0,04100m
86Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60Chương V, HSMT0,08100m
87Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27Chương V, HSMT0,06100m
88Cung cấp, lắp đặt co, tê PVC D114Chương V, HSMT2cái
89Cung cấp, lắp đặt co PVC D60Chương V, HSMT36cái
90Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D25Chương V, HSMT0,3100m
91Cung cấp, lắp đặt nối HDPE D25/27Chương V, HSMT2cái
92Cung cấp, lắp đặt vòi xả inoxChương V, HSMT2bộ
93Cung cấp, lắp đặt phễu thu 200x200Chương V, HSMT1cái
94Cung cấp, lắp đặt co ren trong D27Chương V, HSMT1cái
95Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inoxChương V, HSMT1bộ
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V, HSMT4,471m3
97Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT0,256m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,499m3
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,157m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,007100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, HSMT0,009tấn
102Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V, HSMT2cái
103Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V, HSMT0,018m3
104Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSMT19,565m3
105Vận chuyển xà bần đi đổ ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,196100m3
106Vận chuyển xà bần đi đổ ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:4)Chương V, HSMT0,196100m3/km
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ Ở CÔNG VỤ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, HSMT86,83m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, HSMT8,074m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT8,074m3
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600Chương V, HSMT81,11m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300Chương V, HSMT6,091m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT0,126m3
7Tháo dỡ khung sắt trang tríChương V, HSMT7,247m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, HSMT85,896m2
9Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT85,896m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT1,08m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,698m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT28,256m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, HSMT200,424m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V, HSMT314,5761m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT190,561m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT124,0161m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT28,08m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT18,9m2
19Cung cấp cửa đi mở quay nhựa lõi thép kính 8lyChương V, HSMT11,34m2
20Cung cấp cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính 8lyChương V, HSMT7,56m2
21Lắp vách kính khung nhựa lõi thép trong nhàChương V, HSMT43,92m2
22Cung cấp khung vách nhựa lõi thépChương V, HSMT43,92m2
23Gia công hoa sắtChương V, HSMT0,042tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, HSMT7,56m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT5,376m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT0,337m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,269m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT6,733m2
29Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT96,8m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,968100m2
31Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT0,605m3
32Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,38tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,38tấn
34Tháo dỡ trầnChương V, HSMT79,5m2
35Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,25mmChương V, HSMT0,795100m2
36Gia công hệ khung treo trầnChương V, HSMT0,365tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V, HSMT0,365tấn
38Phá dỡ nền lớp vữa chống thấm sê nôChương V, HSMT11,58m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT11,58m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT11,58m2
41Ngâm nước ximăng 5kg/m3Chương V, HSMT2,316m3
42Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa 220x220Chương V, HSMT1hộp
43Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 200x300Chương V, HSMT3hộp
44Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 80x190Chương V, HSMT4hộp
45Cung cấp, lắp đặt đèn led 1,2mChương V, HSMT8bộ
46Cung cấp, lắp đặt quạt trần đảoChương V, HSMT3cái
47Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 16AChương V, HSMT8cái
48Cung cấp, lắp đặt ổ cắm 2 chấu 13AChương V, HSMT6cái
49Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 75AChương V, HSMT1cái
50Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 20AChương V, HSMT3cái
51Cung cấp, lắp đặt dây CV 1.5mm2Chương V, HSMT150m
52Cung cấp, lắp đặt dây CV 4mm2Chương V, HSMT70m
53Cung cấp, lắp đặt dây CV 6mm2Chương V, HSMT40m
54Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dâyChương V, HSMT80m
55Cung cấp, lắp đặt nhựa vuông luồn dâyChương V, HSMT30m
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSMT16,353m3
57Vận chuyển xà bần đi đổ ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,164100m3
58Vận chuyển xà bần đi đổ ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:4)Chương V, HSMT0,164100m3/km
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V, HSMT0,333m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V, HSMT0,496m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, HSMT27,74m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, HSMT2,774m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT0,819m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT0,234m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Chương V, HSMT0,468m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V, HSMT0,039m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,004100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,001tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,004tấn
12Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT2,901m3
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM mác 75Chương V, HSMT28,2251m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT4,376m3
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, HSMT53,76m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, HSMT38,611m2
17Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT38,611m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT3,114m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT1,164m3
20Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT59,1m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM mác 75Chương V, HSMT82,261m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, HSMT102,09m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V, HSMT161,191m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT66,5251m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT94,6651m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT8,56m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT10,345m2
28Cung cấp cửa đi mở quay nhựa lõi thép kính thường 5lyChương V, HSMT9,625m2
29Cung cấp cửa sổ lật nhựa lõi thép kính thường 5lyChương V, HSMT0,72m2
30Tháo dỡ trầnChương V, HSMT23,815m2
31Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,25mmChương V, HSMT0,238100m2
32Gia công hệ khung treo trầnChương V, HSMT0,109tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V, HSMT0,109tấn
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V, HSMT5,374m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT5,3741m2
36Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa sinoChương V, HSMT8hộp
37Cung cấp, lắp đặt đèn led 0,6m, 1x9WChương V, HSMT10bộ
38Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 16AChương V, HSMT10cái
39Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 20AChương V, HSMT1cái
40Cung cấp, lắp đặt dây CV 1.5mm2Chương V, HSMT100m
41Cung cấp, lắp đặt dây CV 2.5mm2Chương V, HSMT60m
42Cung cấp, lắp đặt nhựa vuông luồn dâyChương V, HSMT50m
43Cung cấp, lắp đặt ống PVC D114Chương V, HSMT0,2100m
44Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90Chương V, HSMT0,36100m
45Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60Chương V, HSMT0,06100m
46Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27Chương V, HSMT0,4100m
47Cung cấp, lắp đặt ống PVC D21Chương V, HSMT0,16100m
48Cung cấp, lắp đặt co, tê, nối PVC D114Chương V, HSMT18cái
49Cung cấp, lắp đặt co, tê, nối PVC D90Chương V, HSMT33cái
50Cung cấp, lắp đặt co, tê, nối PVC D27, D21Chương V, HSMT54cái
51Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtChương V, HSMT4bộ
52Cung cấp, lắp đặt vòi xịt rửaChương V, HSMT4cái
53Cung cấp, lắp đặt phễu thu 200x200Chương V, HSMT8cái
54Cung cấp, lắp đặt van khóa 2 chiềuChương V, HSMT3cái
55Cung cấp, lắp đặt van khóa 1 chiềuChương V, HSMT1cái
56Cung cấp, lắp đặt vòi xả inoxChương V, HSMT1bộ
57Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hoa senChương V, HSMT4bộ
58Cung cấp, lắp đặt gương soi + kệ kínhChương V, HSMT4cái
59Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox + vòi inoxChương V, HSMT4bộ
60Thùng đựng rácChương V, HSMT4cái
61Chi phí hút hầm tự hoại 5m3Chương V, HSMT1CP
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSMT10,54m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,105100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:4;)Chương V, HSMT0,105100m3/km
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH; SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ GIỮ PHƯƠNG TIỆN VÀ NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT21,022m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, HSMT0,088tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT8,893m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT9,28m2
5Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V, HSMT1,638m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, HSMT19,6m2
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, HSMT1,96m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSMT12,705m3
9Vận chuyển xà bần đi đổ ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,127100m3
10Vận chuyển xà bần đi đổ ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V, HSMT0,127100m3/km
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT3,136m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT5,848m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT3,26m3
14Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT10,67m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, HSMT1,728m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,115100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT4,802m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT2,244m3
19Gia công hệ khung thép nhà xeChương V, HSMT0,48tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xeChương V, HSMT0,48tấn
21Gia công xà gồ thépChương V, HSMT0,322tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT0,322tấn
23Gia công cửa điChương V, HSMT0,021tấn
24Lắp dựng cửa khung sắtChương V, HSMT2,8m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT74,931m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT0,816100m2
27Ốp tôn vách kho phương tiệnChương V, HSMT0,524100m2
28Cung cấp, lắp đặt bảng điện nhựa 200x300Chương V, HSMT1hộp
29Cung cấp, lắp đặt đèn led 1,2mChương V, HSMT4bộ
30Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 16AChương V, HSMT4cái
31Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 20AChương V, HSMT1cái
32Cung cấp, lắp đặt dây CV 1.5mm2Chương V, HSMT60m
33Cung cấp, lắp đặt dây CV 4mm2Chương V, HSMT48m
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dâyChương V, HSMT80m
35Cung cấp, lắp đặt nhựa vuông luồn dâyChương V, HSMT30m
36Cung cấp, lắp đặt sứ đón điệnChương V, HSMT3sứ
37Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90Chương V, HSMT0,06100m
38Cung cấp, lắp đặt co PVC D90Chương V, HSMT4cái
39Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inoxChương V, HSMT2cái
E HẠNG MỤC: LÀM MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT144,624m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT5,376m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V, HSMT2,02m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V, HSMT1,337m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V, HSMT0,514m3
6Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V, HSMT8,676m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSMT25,154m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,252100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V, HSMT0,252100m3/km
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,818100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT31,58m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, HSMT0,997100m3
13Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT11,926m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT2,508m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, HSMT14,004m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,703100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V, HSMT4,441m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,853100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V, HSMT8,664m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,866100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,46m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,042100m2
23Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V, HSMT48cấu kiện
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,506tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,586tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,245tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,989tấn
28Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT9,765m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V, HSMT6,565m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT13,08m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT126,04m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT327m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT90,32m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, HSMT164,29m
35Công tác ốp đá granit và trụChương V, HSMT11,52m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT543,36m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT10,92m2
38Cửa cổng chính sắt đẩy 02 rayChương V, HSMT10,92m2
39Lắp dựng lan can sắtChương V, HSMT36,39m2
40Khung rào song sắtChương V, HSMT36,39m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT58,23m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG, ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V, HSMT1cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương V, HSMT1cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V, HSMT1gốc
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChương V, HSMT1gốc
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V, HSMT29,34m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, HSMT31,34m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,313100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V, HSMT0,313100m3/km
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT39,04m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT39,04m3
11Cắt ron sân bê tôngChương V, HSMT39,0410m
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT3,361m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT1,12m3
14Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT0,84m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT3,361m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT22,406m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT22,406m2
18Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x8mm2Chương V, HSMT100m
19Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1x4mm2Chương V, HSMT60m
20Cung cấp, lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V, HSMT4sứ
21Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa luồn dâyChương V, HSMT50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 826.755.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên.52
2 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
3 01 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS): 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW1
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->