Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 11:45:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,273,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công trình giao thông còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải có tải trọng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải 130 – 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường và thoát nước ngõ 264 và các ngách 264/2, 69B/39, 69B/45 phố Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị:Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân; địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựng | 6 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 0,324 | m3 | |
| 3 | Bao tải đựng bùn | 15 | cái | |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0032 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0032 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp I | 0,0032 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,2952 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,82 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,6919 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,4613 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0327 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | 0,0327 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | 0,0327 | 100m3 | |
| 14 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựng | 16 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 1,4448 | m3 | |
| 16 | Bao tải đựng bùn | 70 | cái | |
| 17 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0144 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0144 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp I | 0,0144 | 100m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,7872 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,78 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,8451 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,2301 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1364 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | 0,1364 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | 0,1364 | 100m3 | |
| 27 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựng | 8 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 0,432 | m3 | |
| 29 | Bao tải đựng bùn | 20 | cái | |
| 30 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0043 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0043 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp I | 0,0043 | 100m3 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,3936 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,57 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,9226 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,615 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,045 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | 0,045 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | 0,045 | 100m3 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,91 | 1 cấu kiện | |
| 41 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 8,85 | m3 | |
| 42 | Bao tải đựng bùn | 200 | cái | |
| 43 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1176 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1176 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,1176 | 100m3 | |
| 46 | Đào ga, chiều rộng | 0,1454 | 100m3 | |
| 47 | Đào ga bằng thủ công, rộng | 33,915 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4846 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,4846 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,4846 | 100m3 | |
| 51 | Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móng, mang ga | 1,608 | m3 | |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 21,85 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,3712 | m3 | |
| 54 | Xây gạch tường ga | 16,9 | m3 | |
| 55 | Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nước | 28,5728 | m2 | |
| 56 | Láng vữa đáy ga | 4,816 | m2 | |
| 57 | Bộ Lưới chắn rác bằng gang BG | 8 | bộ | |
| 58 | Tấm ga gang khung vuông nắp tròn (850x850) | 8 | bộ | |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | 1 cấu kiện | |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng | 8 | 1 cấu kiện | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,952 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,2726 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1424 | 100m2 | |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| 65 | Đào ga, chiều rộng | 0,0427 | 100m3 | |
| 66 | Đào ga thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9,9764 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1425 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1425 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1425 | 100m3 | |
| 70 | Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móng, mang ga | 14,8688 | m3 | |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,0353 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,0752 | m3 | |
| 73 | Xây gạch tường ga | 10,78 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | 0,278 | 100m2 | |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,1094 | tấn | |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 2 | m3 | |
| 77 | Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nước | 72,2 | m2 | |
| 78 | Láng vữa đáy ga | 7,2 | m2 | |
| 79 | Bộ Lưới chắn rác bằng gang BG | 20 | bộ | |
| 80 | Tấm ga gang khung vuông nắp tròn (850x850) | 20 | bộ | |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 20 | 1 cấu kiện | |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng | 20 | 1 cấu kiện | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2 | m3 | |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1348 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,44 | 100m2 | |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 20 | 1 cấu kiện | |
| 87 | Đào ga, chiều rộng | 0,9871 | 100m3 | |
| 88 | Đào ga thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 230,328 | m3 | |
| 89 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,2904 | 100m3 | |
| 90 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | 3,2904 | 100m3 | |
| 91 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III | 3,2904 | 100m3 | |
| 92 | Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móng | 23,6621 | m3 | |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 134,27 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7244 | 100m2 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 35,4932 | m3 | |
| 96 | Xây gạch rãnh thoát nước | 56,93 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9316 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 16,9015 | m3 | |
| 99 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 772,64 | m2 | |
| 100 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 72,435 | m2 | |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | 0,726 | 100m2 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 12,1 | m3 | |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 3,071 | tấn | |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 242 | 1 cấu kiện | |
| 105 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công | 6,95 | m3 | |
| 106 | Bao tải đựng bùn | 345 | cái | |
| 107 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0695 | 100m3 | |
| 108 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0695 | 100m3 | |
| 109 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp I | 0,0695 | 100m3 | |
| 110 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 51 | 1 cấu kiện | |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,5392 | m3 | |
| 112 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,5572 | m3 | |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0547 | 100m3 | |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0547 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0547 | 100m3 | |
| 116 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 6,0672 | m3 | |
| 117 | Bao tải đựng bùn | 300 | cái | |
| 118 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0607 | 100m3 | |
| 119 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0607 | 100m3 | |
| 120 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,0607 | 100m3 | |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4045 | 100m2 | |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 3,5392 | m3 | |
| 123 | Xây gạch rãnh thoát nước | 3,1145 | m3 | |
| 124 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,2688 | m2 | |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | 0,1632 | 100m2 | |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,06 | m3 | |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,7614 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 150kg, nhân công hệ số 1,5) | 51 | 1 cấu kiện | |
| 129 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 130 | Phá bê tông cổ ga | 0,492 | m3 | |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0049 | 100m3 | |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0049 | 100m3 | |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0049 | 100m3 | |
| 134 | Xây cơi tường gạch, vữa XM mác 75 | 0,69 | m3 | |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | 0,048 | 100m2 | |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100m2 | |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4108 | tấn | |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,492 | m3 | |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,342 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 69,37 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6937 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,6937 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,6937 | 100m3 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 7,9871 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nhựa C ≤ 12,5 | 144,3083 | tấn | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 7,9871 | 100m2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,124 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nhựa C ≤ 12,5 | 1,5029 | tấn | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,124 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 7,952 | m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 0,7952 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nhựa C ≤ 12,5 | 9,6378 | tấn | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,7952 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 34,318 | m3 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 3,4318 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công trình giao thông còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải có tải trọng ≥ 5 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy rải 130 – 140 CV | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥23 KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi