Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888651-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220855455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 11:45:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,843,273,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công trình giao thông còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải có tải trọng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải 130 – 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 264 và các ngách 264/2, 69B/39, 69B/45 phố Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Sông Đáy; địa chỉ: Số 5 ngõ 486 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Xuân; địa chỉ: Trụ sở UBND quận Thanh Xuân, số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị:Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân; địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựng61 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác0,324m3
3Bao tải đựng bùn15cái
4Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0032100m3
5Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0032100m3
6Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp I0,0032100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,2952m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,82m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,6919m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,4613m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0327100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV0,0327100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV0,0327100m3
14Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựng161 cấu kiện
15Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác1,4448m3
16Bao tải đựng bùn70cái
17Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0144100m3
18Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0144100m3
19Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp I0,0144100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,7872m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW9,78m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,8451m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,2301m3
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1364100m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV0,1364100m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV0,1364100m3
27Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg lấy bằng 50% công lắp dựng81 cấu kiện
28Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác0,432m3
29Bao tải đựng bùn20cái
30Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0043100m3
31Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0043100m3
32Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp I0,0043100m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,3936m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,57m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,9226m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,615m3
37Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,045100m3
38Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV0,045100m3
39Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV0,045100m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,911 cấu kiện
41Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác8,85m3
42Bao tải đựng bùn200cái
43Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1176100m3
44Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1176100m3
45Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,1176100m3
46Đào ga, chiều rộng 0,1454100m3
47Đào ga bằng thủ công, rộng 33,915m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4846100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4846100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,4846100m3
51Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móng, mang ga1,608m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình21,85m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,3712m3
54Xây gạch tường ga16,9m3
55Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nước28,5728m2
56Láng vữa đáy ga4,816m2
57Bộ Lưới chắn rác bằng gang BG8bộ
58Tấm ga gang khung vuông nắp tròn (850x850)8bộ
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 81 cấu kiện
60Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng 81 cấu kiện
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,952m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,2726tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1424100m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg81 cấu kiện
65Đào ga, chiều rộng 0,0427100m3
66Đào ga thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III9,9764m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1425100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1425100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,1425100m3
70Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móng, mang ga14,8688m3
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,0353m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,0752m3
73Xây gạch tường ga10,78m3
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga0,278100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,1094tấn
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2502m3
77Trát tường trong, dày 2 cm, vữa XM mác 75, trát ga thoát nước72,2m2
78Láng vữa đáy ga7,2m2
79Bộ Lưới chắn rác bằng gang BG20bộ
80Tấm ga gang khung vuông nắp tròn (850x850)20bộ
81Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 201 cấu kiện
82Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác, trọng lượng 201 cấu kiện
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1348tấn
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,44100m2
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg201 cấu kiện
87Đào ga, chiều rộng 0,9871100m3
88Đào ga thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III230,328m3
89Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,2904100m3
90Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III3,2904100m3
91Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III3,2904100m3
92Thi công lớp đá dăm 2x4cm đệm móng23,6621m3
93Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình134,27m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,7244100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 35,4932m3
96Xây gạch rãnh thoát nước56,93m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,9316100m2
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 25016,9015m3
99Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75772,64m2
100Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 7572,435m2
101Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan0,726100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25012,1m3
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan3,071tấn
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg2421 cấu kiện
105Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công6,95m3
106Bao tải đựng bùn345cái
107Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0695100m3
108Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0695100m3
109Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp I0,0695100m3
110Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg511 cấu kiện
111Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,5392m3
112Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,5572m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0547100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0547100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,0547100m3
116Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác6,0672m3
117Bao tải đựng bùn300cái
118Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0607100m3
119Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0607100m3
120Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,0607100m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4045100m2
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 2503,5392m3
123Xây gạch rãnh thoát nước3,1145m3
124Trát tường trong rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7524,2688m2
125Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan0,1632100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2503,06m3
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,7614tấn
128Lắp dựng các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (tấm đan khối lượng 150kg, nhân công hệ số 1,5)511 cấu kiện
129Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg61 cấu kiện
130Phá bê tông cổ ga0,492m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0049100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0049100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,0049100m3
134Xây cơi tường gạch, vữa XM mác 750,69m3
135Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga0,048100m2
136Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,022100m2
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4108tấn
138Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2500,492m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,342m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW69,37m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6937100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,6937100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,6937100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m27,9871100m2
6Bê tông nhựa C ≤ 12,5144,3083tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C7,9871100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,124100m2
9Bê tông nhựa C ≤ 12,51,5029tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,124100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2507,952m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m20,7952100m2
13Bê tông nhựa C ≤ 12,59,6378tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,7952100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25034,318m3
16Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm3,4318100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công trình giao thông còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự kèm theo);- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải có tải trọng ≥ 5 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy rải 130 – 140 CV Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy hàn điện ≥23 KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->