Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 12:41:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,682,460,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0523691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.104738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.577.723.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.577.723.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 9.577.723.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.577.723.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 14-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học B Vĩnh An (Vĩnh Thành) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Thành), địa chỉ: QL 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, QL91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 4,7053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,1369 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT Ø300, chiều dài đoạn cọc >4m, - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 21,018 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 20,4925 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 33,4737 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,7052 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5764 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,0593 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 88,641 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,9094 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,9057 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 3,2523 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 9,965 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,0191 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0191 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9934 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 10,146 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,541 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,227 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,1652 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,6823 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 48,5623 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 8,195 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,5976 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,2829 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 6,4682 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 2,4806 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0236 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1393 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 1,2594 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, v/k nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0596 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1489 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 15 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 3,132 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 2,8188 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3007 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 8,618 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8618 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1918 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,2017 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 (cầu thang chính) | Theo HSTK được duyệt | 2,3164 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường (cầu thang chính) | Theo HSTK được duyệt | 0,2174 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (cầu thang chính) | Theo HSTK được duyệt | 0,3904 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (cầu thang chính) | Theo HSTK được duyệt | 0,4853 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 (cầu thang phụ) | Theo HSTK được duyệt | 1,3168 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường (cầu thang phụ) | Theo HSTK được duyệt | 0,1239 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (cầu thang phụ) | Theo HSTK được duyệt | 0,2536 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (cầu thang phụ) | Theo HSTK được duyệt | 0,2871 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,264 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0361 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,38 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0074 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0345 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 3,774 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5032 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0944 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7849 | tấn |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,264 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0361 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,361 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0903 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,878 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2504 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2715 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 70,9466 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 9,3178 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,6446 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 12,2314 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,2963 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,3644 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1516 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3548 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,784 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1356 | tấn |
| 87 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 (sàn trệt + lầu 1 + lầu 2) | Theo HSTK được duyệt | 121,0529 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (sàn trệt + lầu 1 + lầu 2) | Theo HSTK được duyệt | 13,4503 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 21,6659 | tấn |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 5,692 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,423 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0997 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5167 | tấn |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 3,2112 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,6155 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4581 | tấn |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,9996 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,8843 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4687 | tấn |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 2,4624 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,9029 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0662 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3708 | tấn |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 2,3936 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,5842 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0439 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2278 | tấn |
| 108 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,24 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4032 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0194 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1547 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,3171 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, v/k nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 115 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,4992 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1002 | tấn |
| 118 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 2,1472 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2684 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3418 | tấn |
| 121 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 5,0755 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,6344 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,112 | tấn |
| 124 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 4,416 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8832 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1504 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,651 | tấn |
| 128 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 5,032 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,1288 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0933 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4488 | tấn |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 31,8636 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 4,4023 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,668 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,9541 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,9052 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3501 | tấn |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 12,4723 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo HSTK được duyệt | 4,6241 | m3 |
| 143 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 11,2752 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 10,1085 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 22,982 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 (tường tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 66,148 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 (tường lầu 1) | Theo HSTK được duyệt | 68,896 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 (tường lầu 2) | Theo HSTK được duyệt | 70,082 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 15,758 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 30,072 | m3 |
| 151 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 210,08 | m |
| 152 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt | 819,502 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 27,213 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 62,3616 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 46,98 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75, XM PC40 (tường ngoài tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 267,05 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75, XM PC40 (tường trong tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 769,17 | m2 |
| 158 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75, XM PC40 (tường ngoài lầu 1) | Theo HSTK được duyệt | 262,31 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75, XM PC40 (tường trong lầu 1) | Theo HSTK được duyệt | 828,87 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75, XM PC40 (tường ngoài lầu 2) | Theo HSTK được duyệt | 270,79 | m2 |
| 161 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75, XM PC40 (tường trong lầu 2) | Theo HSTK được duyệt | 837,63 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 (tường hồi) | Theo HSTK được duyệt | 78,79 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 (tường hồi) | Theo HSTK được duyệt | 601,44 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 97,71 | m2 |
| 165 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 199,8 | m2 |
| 166 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 538,391 | m2 |
| 167 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1.169,472 | m2 |
| 168 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 154,672 | m2 |
| 169 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 928,192 | m2 |
| 170 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 151,836 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 111,36 | m2 |
| 172 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 (nhà vệ sinh tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 47,84 | m2 |
| 173 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 (nhà vệ sinh tầng lầu 1) | Theo HSTK được duyệt | 47,84 | m2 |
| 174 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 (nhà vệ sinh tầng lầu 2) | Theo HSTK được duyệt | 47,84 | m2 |
| 175 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230 | Theo HSTK được duyệt | 254,76 | m2 |
| 176 | Ốp tường trụ, cột gạch giả đá chẻ | Theo HSTK được duyệt | 62,112 | m2 |
| 177 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt | 163,405 | m2 |
| 178 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 13 | m2 |
| 179 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhám (nhà vệ sinh trệt + lầu 1 + lầu 2) | Theo HSTK được duyệt | 91,2 | m2 |
| 180 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 (gạch nền tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 500,549 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 (gạch nền tầng lầu 1) | Theo HSTK được duyệt | 506,244 | m2 |
| 182 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 (gạch nền tầng lầu 2) | Theo HSTK được duyệt | 504,844 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 111,36 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 111,36 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài tầng trệt | Theo HSTK được duyệt | 267,05 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài lầu 1 | Theo HSTK được duyệt | 262,31 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài lầu 2 | Theo HSTK được duyệt | 270,79 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào tường trong tầng trệt | Theo HSTK được duyệt | 721,33 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào tường trong lầu 1 | Theo HSTK được duyệt | 781,03 | m2 |
| 190 | Bả bằng bột bả vào tường trong lầu 2 | Theo HSTK được duyệt | 789,79 | m2 |
| 191 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 2.942,563 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5.234,713 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 800,15 | m2 |
| 194 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 133,572 | m2 |
| 195 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 133,572 | m2 |
| 196 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được duyệt | 503,232 | m2 |
| 197 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng 5mm + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 189,3 | m2 |
| 198 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888 + kính trắng 5mm + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 137,2 | m2 |
| 199 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính trắng 5mm + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 55,65 | m2 |
| 200 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo HSTK được duyệt | 207,04 | m2 |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 202,24 | 1m2 |
| 202 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 4,68 | m2 |
| 203 | Gia công xà gồ thép 60x120x2,0 | Theo HSTK được duyệt | 4,1637 | tấn |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép 60x120x2,0 | Theo HSTK được duyệt | 4,1637 | tấn |
| 205 | Gia công rui thép 30x60x1,4 | Theo HSTK được duyệt | 2,5582 | tấn |
| 206 | Lắp dựng rui thép 30x60x1,4 | Theo HSTK được duyệt | 2,5582 | tấn |
| 207 | Gia công mè thép 20x20x1,2 (không tính công) | Theo HSTK được duyệt | 1,9034 | tấn |
| 208 | Lắp dựng mè thép 20x20x1,2 (không tính công) | Theo HSTK được duyệt | 1,9034 | tấn |
| 209 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 6,9606 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 18,1974 | 100m2 |
| 211 | Lắp đặt Lavabo trụ đứng | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 212 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 213 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 214 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 215 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 217 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,85 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 1,01 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,74 | 100m |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 227 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 228 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 61 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 231 | Lắp đặt đèn led tròn 20W | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 232 | Lắp đặt đèn led chóa vuông 24W | Theo HSTK được duyệt | 21 | bộ |
| 233 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 234 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 75 | cái |
| 237 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo HSTK được duyệt | 69 | hộp |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 940 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 945 | m |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 844 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 860 | m |
| 242 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt các automat 2 pha 05A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 246 | Lắp đặt thùng điện 200x250x100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 247 | Lắp đặt ổn áp 20KVA | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 248 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo HSTK được duyệt | 271,6067 | m3 |
| 249 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 271,6067 | m3 |
| 250 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 271,6067 | m3 |
| 251 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 22,2779 | m3 |
| 252 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 22,2779 | m3 |
| 253 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 22,2779 | m3 |
| 254 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 210,9915 | tấn |
| 255 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 210,9915 | tấn |
| 256 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 210,9915 | tấn |
| 257 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 210,9915 | tấn |
| 258 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 102,6962 | tấn |
| 259 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 102,6962 | tấn |
| 260 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 102,6962 | tấn |
| 261 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 102,6962 | tấn |
| 262 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 70,161 | 1000v |
| 263 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 70,161 | 1000v |
| 264 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 70,161 | 1000v |
| 265 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 70,161 | 1000v |
| 266 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 5,825 | 1000v |
| 267 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 5,825 | 1000v |
| 268 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 5,825 | 1000v |
| 269 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 5,825 | 1000v |
| 270 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 8,3435 | m3 |
| 271 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 8,3435 | m3 |
| 272 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 8,3435 | m3 |
| 273 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 8,3435 | m3 |
| 274 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 15,9189 | 1000v |
| 275 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 15,9189 | 1000v |
| 276 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 15,9189 | 1000v |
| 277 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 15,9189 | 1000v |
| 278 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt | 113 | 1 cấu kiện |
| 279 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt | 113 | 1 cấu kiện |
| B | XÂY MỚI KHỐI 01 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,5837 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,3891 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT Ø300, chiều dài đoạn cọc >4m, - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,68 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 2,9568 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 3,6811 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,2268 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5931 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 7,6563 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,6125 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1302 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,1317 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1454 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,975 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1695 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0359 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2289 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 4,186 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4186 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0985 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6702 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 2,388 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4138 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0934 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3821 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 5,2672 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,945 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,266 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0532 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0068 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0329 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0316 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2034 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0746 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0061 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 3,282 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4999 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,6565 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3086 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1288 | tấn |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0231 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,675 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1688 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0613 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0585 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0399 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,3264 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, v/k nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 2,7786 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 27,786 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo HSTK được duyệt | 17,1083 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | m2 |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt | 34,06 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 130,7625 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 178,485 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 49,69 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 119,323 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 130,7625 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 178,485 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 119,323 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 297,808 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 130,7625 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo HSTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo HSTK được duyệt | 7,68 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 35,52 | 1m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 16,92 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 16,92 | m2 |
| 91 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,35 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 69,52 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép, rui thép, mè thép | Theo HSTK được duyệt | 1,347 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép, rui thép, mè thép | Theo HSTK được duyệt | 1,347 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,044 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 138,678 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,0472 | 100m2 |
| 98 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được duyệt | 71,28 | m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 2,2815 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đèn | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc quạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bảng điện nhựa CB | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 106 | Lắp đặt bảng điện công tắc đèn | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt bảng điện công tắc quạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt bảng điện ổ cắm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 9 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 53 | m |
| 115 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha 06A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt sứ treo dây dẫn | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 119 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo HSTK được duyệt | 35,7549 | m3 |
| 120 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 35,7549 | m3 |
| 121 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 35,7549 | m3 |
| 122 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 30,9769 | m3 |
| 123 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 30,9769 | m3 |
| 124 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 30,9769 | m3 |
| 125 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 14,122 | tấn |
| 126 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 14,122 | tấn |
| 127 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 14,122 | tấn |
| 128 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 14,122 | tấn |
| 129 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 7,429 | tấn |
| 130 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 7,429 | tấn |
| 131 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 7,429 | tấn |
| 132 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 7,429 | tấn |
| 133 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 4,624 | 1000v |
| 134 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 4,624 | 1000v |
| 135 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 4,624 | 1000v |
| 136 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 4,624 | 1000v |
| 137 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,4388 | 1000v |
| 138 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,4388 | 1000v |
| 139 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,4388 | 1000v |
| 140 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,4388 | 1000v |
| 141 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,4099 | m3 |
| 142 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,4099 | m3 |
| 143 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,4099 | m3 |
| 144 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,4099 | m3 |
| 145 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,3949 | 1000v |
| 146 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,3949 | 1000v |
| 147 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 2,3949 | 1000v |
| 148 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 2,3949 | 1000v |
| 149 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 150 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| C | CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 29,8944 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 5,0571 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8896 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 10,425 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT 120x120x4000 | Theo HSTK được duyệt | 20,76 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,8311 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,2207 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 9,2144 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 21,7934 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,4908 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7873 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 3,1632 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,617 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,086 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6036 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,2992 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1299 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1956 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 8,94 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,7304 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3406 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,1008 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 20,437 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,0437 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4971 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 3,3472 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 2,0415 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,495 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0366 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2799 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,336 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0081 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0698 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 3,3395 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4563 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1019 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6213 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,1216 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, v/k nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,256 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0225 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,008 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1295 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,6352 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3664 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2315 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo HSTK được duyệt | 10,3896 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 51,948 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 4,6548 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo HSTK được duyệt | 2,692 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo HSTK được duyệt | 31,3064 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 637,498 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 8,924 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 21,44 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 173,04 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 123,9145 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230 | Theo HSTK được duyệt | 12,516 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 646,422 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 21,44 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 296,9545 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 318,3945 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 646,422 | m2 |
| 71 | Đóng cọc BTCT DƯL 120x120x4000 | Theo HSTK được duyệt | 51,48 | 100m |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 13,8767 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 71,5 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Theo HSTK được duyệt | 14,74 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt | 17,731 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 2,08 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 11,2 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 17,64 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 17,64 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt hàng rào lưới B40 | Theo HSTK được duyệt | 2,574 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1679 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 64,942 | 1m2 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 16 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 69 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt các automat 2 pha 05A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo HSTK được duyệt | 1,2894 | 100m3 |
| 96 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 1,1011 | 100m3 |
| 97 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 46,78 | tấn |
| 98 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 46,78 | tấn |
| 99 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 46,78 | tấn |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 46,78 | tấn |
| 101 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 22,2621 | tấn |
| 102 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 22,2621 | tấn |
| 103 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 22,2621 | tấn |
| 104 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 22,2621 | tấn |
| 105 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 9,2301 | 1000v |
| 106 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 9,2301 | 1000v |
| 107 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 9,2301 | 1000v |
| 108 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 9,2301 | 1000v |
| 109 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0604 | 1000v |
| 110 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0604 | 1000v |
| 111 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,0604 | 1000v |
| 112 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,0604 | 1000v |
| 113 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,858 | 100m3 |
| 114 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T cọc 12x12 bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt | 102,96 | 1 cấu kiện |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt | 102,96 | 1 cấu kiện |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1933 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 100x100x1200 | Theo HSTK được duyệt | 1,536 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 3,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2579 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0619 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0459 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2232 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 1,376 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 18 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km | Theo HSTK được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 19 | Cao su đen (màng phủ nông nghiệp) | Theo HSTK được duyệt | 0,6588 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 6,588 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,3514 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,3514 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1053 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt | 0,1033 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3026 | tấn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bulong D20 | Theo HSTK được duyệt | 32 | Cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8418 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,2308 | 100m3 |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,1349 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,7518 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,7518 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 3,7518 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 3,7518 | tấn |
| 35 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,4225 | tấn |
| 36 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,4225 | tấn |
| 37 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 1,4225 | tấn |
| 38 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 1,4225 | tấn |
| E | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,3063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1799 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 100x100x1200 | Theo HSTK được duyệt | 1,536 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 3,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3432 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0599 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 3,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0763 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5527 | tấn |
| 16 | Cao su đen (màng phủ nông nghiệp) | Theo HSTK được duyệt | 1,0275 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 10,275 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bulong D22 | Theo HSTK được duyệt | 32 | Cái |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,3328 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,3328 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt | 0,173 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt | 0,173 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4467 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4467 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2346 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,1014 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,1671 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 4,8375 | tấn |
| 33 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 4,8375 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 4,8375 | tấn |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 4,8375 | tấn |
| 36 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,1427 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,1427 | tấn |
| 38 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 2,1427 | tấn |
| 39 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 2,1427 | tấn |
| F | BỒN NƯỚC PCCC: Phần bồn chứa + nhà che máy bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,0333 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc đá 120x120x2000 | Theo HSTK được duyệt | 4,7693 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 4,3524 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 4,416 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 6,204 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7594 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4036 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0363 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4545 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,512 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1409 | tấn |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,6848 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HSTK được duyệt | 0,3904 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,852 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,096 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,3096 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4275 | tấn |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 79,76 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 79,76 | m2 |
| 29 | Gia công thép cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thép cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 31 | Gia công nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 32 | Lắp dựng nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 35 | Gia công dầm mái thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 39 | Cung cấp bulong D16, L=150mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | Cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0893 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0893 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,0494 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,0494 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5778 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo HSTK được duyệt | 19,8759 | m3 |
| 49 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 19,8759 | m3 |
| 50 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 19,8759 | m3 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 20,1617 | m3 |
| 52 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 20,1617 | m3 |
| 53 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 20,1617 | m3 |
| 54 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 7,956 | tấn |
| 55 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 7,956 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 7,956 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 7,956 | tấn |
| 58 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,5381 | tấn |
| 59 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,5381 | tấn |
| 60 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 3,5381 | tấn |
| 61 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 3,5381 | tấn |
| 62 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,1482 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,1482 | m3 |
| 64 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 2,1482 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 2,1482 | m3 |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: Phần cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,781 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0119 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 0,9565 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0079 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1395 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống Inox fi 90 | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống Inox fi 60 | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống Inox fi 34 | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | 100M |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 0,351 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6217 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 5,4922 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 4,4334 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 5,4922 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,4922 | m2 |
| 22 | Cung cấp, trồng cỏ đậu phụng | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 23 | Nhân công đắp hoa văn cột cờ | Theo HSTK được duyệt | 1 | Công |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: Phần hệ thống thoát nước + phần sân đan + Phần lát gạch xi măng + trồng cỏ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,1269 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,709 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 23,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 18,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,482 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8797 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 50,9454 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 248,327 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 93,2 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 11,3 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, v/k nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,596 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1297 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 225 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 7,02 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,906 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1479 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6879 | tấn |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,3013 | 100m3 |
| 21 | Cao su đen (màng phủ nông nghiệp) | Theo HSTK được duyệt | 13,0132 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 130,132 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,1514 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 14,28 | m3 |
| 26 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 142,8 | m2 |
| 27 | Trồng dặm cỏ chỉ nhật (xã hội hóa) | Theo HSTK được duyệt | 2.097,6 | 1m2/lần |
| 28 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần) (xã hội hóa) | Theo HSTK được duyệt | 41,952 | 100m2/lần |
| 29 | Cung cấp đất trồng cây (xã hội hóa) | Theo HSTK được duyệt | 167,808 | m3 |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,3272 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 1,8596 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 42,0696 | 1000v |
| 33 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 42,0696 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 42,0696 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 42,0696 | 1000v |
| 36 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,9014 | 1000v |
| 37 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,9014 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,9014 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,9014 | 1000v |
| 40 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 58,8615 | tấn |
| 41 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 58,8615 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 58,8615 | tấn |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 58,8615 | tấn |
| 44 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 6,2552 | tấn |
| 45 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 6,2552 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 6,2552 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 6,2552 | tấn |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,925 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0293 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, R=85m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải cáp đồng thoát sét 50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60, L=5m | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn – Đ.kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chân đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt | 1,3 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đèn báo sự cố mất điện | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt công tắc báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone (có nguồn acquy 24VDC) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 498 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn – Đ.kính ≤15mm | Theo HSTK được duyệt | 286 | m |
| 19 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn – Đ.kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt đầu báo báo nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 24 | Lắp đặt đèn báo sự cố mất điện | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 26 | Lắp đặt công tắc báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 27 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone (có nguồn acquy 24VDC) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 686 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn – Đ.kính ≤15mm | Theo HSTK được duyệt | 412 | m |
| 30 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Q = 72m3/h, H = 40m) | Theo HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống chống rung DN80 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều DB80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều DB80 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220, lăng phun B13, van chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cáy CO2 (3kg) | Theo HSTK được duyệt | 15 | Cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy (4kg) | Theo HSTK được duyệt | 15 | Cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 15 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép STK DN80, dày 3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Theo HSTK được duyệt | 18 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống thép STK DN50, dày 2,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,38 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co STK 90 độ, DN80 | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt co STK 90 độ, DN50 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê STK, DN80 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt co rút STK DN80/50 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Luppe DN80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông STK mã 2 mặt DN80 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông STK mã 2 mặt DN50 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê STK DN50 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt rút STK DN50/25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mặt bích STK DN80 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 15 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt van an toàn DN80 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu trụ chữa cháy ngoài nhà 02 cửa | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20m, lăng phun A D16, ngàm A | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bộ dụng cụ phá vỡ thông thường | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| J | Cải tạo 06 phòng học khối 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem (tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 179,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem (tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 149,16 | m2 |
| 3 | Đục bỏ đá mài tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 4,095 | M2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 94,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 91,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 177,75 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,5374 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 241,74 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt | 3,1877 | tấn |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 0,948 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường ngoài tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 196,98 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt-tường cột, trụ (tường trong tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 281,34 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường ngoài tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 221,78 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường trong tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 260,24 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 354,95 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 418,76 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 541,58 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 354,95 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 896,53 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 418,76 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 328,5 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Theo HSTK được duyệt | 6,75 | M2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 2,576 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 51,52 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 186,36 | 1m2 |
| 27 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,095 | M2 |
| 28 | Sản xuất đà trần 30x60x1,2 (công tính trong đóng trần nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 0,3688 | Tấn |
| 29 | Sản xuất găng trần 20x20x1,2 (công tính trong đóng trần nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 0,2679 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng đà trần + găng trần (công tính trong đóng trần nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 0,6367 | Tấn |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 177,75 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,1877 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,1877 | tấn |
| 34 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 2,7018 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 451,494 | 1m2 |
| 36 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 4,34 | M2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,217 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,34 | M2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt | 4,34 | M2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | 100m |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 6,1152 | 100m2 |
| 42 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 24 | Bộ |
| 43 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đèn Neon choá vuông 40W | Theo HSTK được duyệt | 9 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo HSTK được duyệt | 14 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 498 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 165 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 310 | m |
| 54 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 05A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt thùng điện 200x250x100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 60 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0019 | 100m3 |
| 61 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,2236 | tấn |
| 62 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,2236 | tấn |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 3,2236 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 3,2236 | tấn |
| 65 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,9835 | tấn |
| 66 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,9835 | tấn |
| 67 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 3,9835 | tấn |
| 68 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 3,9835 | tấn |
| 69 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,1381 | 1000v |
| 70 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,1381 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 2,1381 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 2,1381 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,1163 | 1000v |
| 74 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,1163 | 1000v |
| 75 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 2,1163 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 2,1163 | 1000v |
| 77 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 6,179 | 1000v |
| 78 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 6,179 | 1000v |
| 79 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 6,179 | 1000v |
| 80 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 6,179 | 1000v |
| K | Cải tạo 04 phòng học khối 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 279 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 16,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 25,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt | 53,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 160 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,4723 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 204 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt | 2,6813 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 8,37 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường ngoài tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 174,04 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường trong tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 224,12 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường ngoài tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 202,84 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường trong tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 219,75 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 296,32 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt | 2,752 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 17,6 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 8,37 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 37,44 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 875,79 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 296,32 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 777,63 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 394,48 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo HSTK được duyệt | 40,8 | M2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 135,36 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 279 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Theo HSTK được duyệt | 8,37 | M2 |
| 28 | Lắp đặt lan can Inox D60 | Theo HSTK được duyệt | 0,55 | 100M |
| 29 | Sản xuất đà trần 30x60x1,2 (công tính trong đóng trần nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 0,2577 | Tấn |
| 30 | Sản xuất găng trần 20x20x1,2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2412 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng đà trần + găng trần (công tính trong đóng trần nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 0,4989 | Tấn |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 160 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,6813 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,6813 | tấn |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 2,28 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 376 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 5,6 | 100m2 |
| 38 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 16 | Bộ |
| 39 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đèn Neon chóa vuông 40W | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 468 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 127 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 155 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 298 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 2 pha 05A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt thùng điện 200x250x100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,1132 | 100m3 |
| 56 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,7887 | tấn |
| 57 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,3153 | tấn |
| 58 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,3153 | tấn |
| 59 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 3,3153 | tấn |
| 60 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 3,3153 | tấn |
| 61 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,2291 | 1000v |
| 62 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,2291 | 1000v |
| 63 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 2,2291 | 1000v |
| 64 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 2,2291 | 1000v |
| 65 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,814 | 1000v |
| 66 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,814 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 1,814 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 1,814 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 5,2144 | 1000v |
| 70 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 5,2144 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 5,2144 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 5,2144 | 1000v |
| L | Cải tạo 04 phòng học khối 3 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 9,33 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 64,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 61,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 133,38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,4781 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 205,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt | 2,6779 | tấn |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 34,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường ngoài tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 146 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường trong tầng trệt) | Theo HSTK được duyệt | 223,76 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường ngoài tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 168,77 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường trong tầng lầu) | Theo HSTK được duyệt | 221,96 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 265,128 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 39,96 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 34,2 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 34,2 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 760,49 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 265,128 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 710,848 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 314,77 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 125,32 | 1m2 |
| 22 | Gia công đà trần, găng trần (công tính trong đóng trần nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 0,4781 | tấn |
| 23 | Lắp dựng đà trần, găng trần (công tính trong đóng trần nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 0,4781 | tấn |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 133,38 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép, rui, mè | Theo HSTK được duyệt | 2,6779 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép, rui, mè | Theo HSTK được duyệt | 2,6779 | tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 2,052 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 277,5813 | 1m2 |
| 29 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa M100 | Theo HSTK được duyệt | 8,61 | M2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 5,1543 | 100m2 |
| 31 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 16 | Bộ |
| 32 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đèn Neon chóa vuông 40W | Theo HSTK được duyệt | 7 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 437 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 156 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 268 | m |
| 43 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha 05A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt thùng điện 200x250x100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0296 | 100m3 |
| 49 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 8,2569 | 100m3 |
| 50 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 8,2569 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 8,2569 | tấn |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 8,2569 | tấn |
| 53 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,2886 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,2886 | tấn |
| 55 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 3,2886 | tấn |
| 56 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 3,2886 | tấn |
| 57 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 4,6929 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 4,6929 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 4,6929 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 4,6929 | 1000v |
| M | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN 06 XÍ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 0,307 | m3 |
| 2 | Đục bỏ đá mài tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 5,7225 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường ngoài) | Theo HSTK được duyệt | 49,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường trong) | Theo HSTK được duyệt | 41,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 17,28 | M2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,105 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | M2 |
| 9 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 5,7225 | M2 |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 91,4 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 17,28 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 59,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 49,44 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 0,8249 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống 6m – Đ.kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,53 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống 6m – Đ.kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,39 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống 6m – Đ.kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Compart | Theo HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,2964 | m3 |
| 41 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,2964 | m3 |
| 42 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,2964 | m3 |
| 43 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 47 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 48 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 51 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0851 | 1000v |
| 52 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0851 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,0851 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,0851 | 1000v |
| 55 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0471 | 1000v |
| 56 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0471 | 1000v |
| 57 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,0471 | 1000v |
| 58 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,0289 | 1000v |
| 59 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0289 | m3 |
| 60 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0289 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,0289 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,0289 | m3 |
| N | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 06 XÍ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 34,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 0,1843 | m3 |
| 4 | Đục bỏ đá mài tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường (ốp gạch tường trong) | Theo HSTK được duyệt | 99,69 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường trong) | Theo HSTK được duyệt | 31,77 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường ngoài) | Theo HSTK được duyệt | 25,955 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường ngoài) | Theo HSTK được duyệt | 7,55 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 24,36 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 39,32 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 24,36 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 56,13 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 33,505 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt | 5,6 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhám | Theo HSTK được duyệt | 34,8 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo HSTK được duyệt | 105,29 | M2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được duyệt | 25,8 | M2 |
| 19 | Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | M2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 0,7828 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led tròn | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 05A + hộp mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 57 | cái |
| 32 | Lắp đặt L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo HSTK được duyệt | 2,9014 | m3 |
| 43 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 2,9014 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 2,9014 | m3 |
| 45 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,7772 | tấn |
| 46 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,7772 | tấn |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,7772 | tấn |
| 48 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,7772 | tấn |
| 49 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 50 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 51 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 52 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 53 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,2268 | 1000v |
| 54 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,2268 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,2268 | 1000v |
| 56 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,2268 | 1000v |
| 57 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,5721 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,5721 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 1,5721 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 1,5721 | 1000v |
| 61 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0274 | m3 |
| 62 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,0274 | m3 |
| 63 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt | 0,0274 | m3 |
| 64 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 0,0274 | m3 |
| O | - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá. - Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. - Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0523691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.104738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.577.723.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.577.723.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 9.577.723.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.577.723.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ván khuôn m2 | Còn sử dụng tốt | 1000 |
| 13 | Giàn giáo (bộ) | 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 600 |
| 14 | Cần trục | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 15 | Xe lu, trọng lượng ≥ 16T | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi