Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887086-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220419157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 12:41:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,682,460,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0523691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.104738E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.577.723.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.577.723.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 9.577.723.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.577.723.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn m2
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 600
14-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe lu, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Trường tiểu học B Vĩnh An (Vĩnh Thành)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Thành), địa chỉ: QL 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại & Dịch vụ Hồng Thuấn. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng – Sở Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC; địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Thành), địa chỉ: QL 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Thành), địa chỉ: QL 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, QL91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt4,7053100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt3,1369100m3
3Ép trước cọc BTCT Ø300, chiều dài đoạn cọc >4m, - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt21,018100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt20,4925m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt33,4737m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt1,7052100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,5764tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,0593tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt88,641m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,9094100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,9057tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt3,2523tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt9,965tấn
14Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt0,0191tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0191tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,9934tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt10,146m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,541100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,227tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,1652tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,6823tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt48,5623m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt8,195100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,5976tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,2829tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt6,4682tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt2,4806m3
28Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0236100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1393tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt1,2594m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, v/k nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0596100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1489tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt151 cấu kiện
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt3,132m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt2,8188m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,068100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3007tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt8,618m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,8618100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1918tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,2017tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 (cầu thang chính)Theo HSTK được duyệt2,3164m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thường (cầu thang chính)Theo HSTK được duyệt0,2174100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (cầu thang chính)Theo HSTK được duyệt0,3904tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (cầu thang chính)Theo HSTK được duyệt0,4853tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 (cầu thang phụ)Theo HSTK được duyệt1,3168m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thường (cầu thang phụ)Theo HSTK được duyệt0,1239100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (cầu thang phụ)Theo HSTK được duyệt0,2536tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (cầu thang phụ)Theo HSTK được duyệt0,2871tấn
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,264m3
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1056100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0037tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0361tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,38m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,095100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0074tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0345tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt3,774m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5032100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0944tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7849tấn
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,264m3
63Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1056100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0037tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0361tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,361m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0903100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0072tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0328tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,878m3
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2504100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0355tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2715tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt70,9466m3
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt9,3178100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,6446tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt12,2314tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,2963tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,3644m3
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1516100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0575tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3548tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,784m3
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1176100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0272tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1356tấn
87Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 (sàn trệt + lầu 1 + lầu 2)Theo HSTK được duyệt121,0529m3
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (sàn trệt + lầu 1 + lầu 2)Theo HSTK được duyệt13,4503100m2
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt21,6659tấn
90Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt5,692m3
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,423100m2
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0997tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5167tấn
94Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt3,2112m3
95Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,6155100m2
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4581tấn
97Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,9996m3
98Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,8843100m2
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4687tấn
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt2,4624m3
101Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,9029100m2
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0662tấn
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3708tấn
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt2,3936m3
105Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,5842100m2
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0439tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2278tấn
108Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,24m3
109Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4032100m2
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0194tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1547tấn
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,3171m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, v/k nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0139100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0411tấn
115Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,4992m3
116Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0624100m2
117Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1002tấn
118Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt2,1472m3
119Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2684100m2
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3418tấn
121Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt5,0755m3
122Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,6344100m2
123Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,112tấn
124Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt4,416m3
125Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,8832100m2
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1504tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,651tấn
128Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,162m3
129Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0432100m2
130Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0167tấn
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt5,032m3
132Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,1288100m2
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0933tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4488tấn
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt31,8636m3
136Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt4,4023100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,668tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,9541tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,9052tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3501tấn
141Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt12,4723m3
142Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo HSTK được duyệt4,6241m3
143Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PC30Theo HSTK được duyệt11,2752m3
144Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt10,1085m3
145Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt22,982m3
146Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 (tường tầng trệt)Theo HSTK được duyệt66,148m3
147Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 (tường lầu 1)Theo HSTK được duyệt68,896m3
148Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 (tường lầu 2)Theo HSTK được duyệt70,082m3
149Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt15,758m3
150Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt30,072m3
151Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt210,08m
152Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt819,502m2
153Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt27,213m2
154Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt62,3616m2
155Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt46,98m2
156Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75, XM PC40 (tường ngoài tầng trệt)Theo HSTK được duyệt267,05m2
157Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75, XM PC40 (tường trong tầng trệt)Theo HSTK được duyệt769,17m2
158Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75, XM PC40 (tường ngoài lầu 1)Theo HSTK được duyệt262,31m2
159Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75, XM PC40 (tường trong lầu 1)Theo HSTK được duyệt828,87m2
160Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa M75, XM PC40 (tường ngoài lầu 2)Theo HSTK được duyệt270,79m2
161Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa M75, XM PC40 (tường trong lầu 2)Theo HSTK được duyệt837,63m2
162Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 (tường hồi)Theo HSTK được duyệt78,79m2
163Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 (tường hồi)Theo HSTK được duyệt601,44m2
164Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt97,71m2
165Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt199,8m2
166Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt538,391m2
167Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt1.169,472m2
168Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt154,672m2
169Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt928,192m2
170Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt151,836m2
171Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt111,36m2
172Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 (nhà vệ sinh tầng trệt)Theo HSTK được duyệt47,84m2
173Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 (nhà vệ sinh tầng lầu 1)Theo HSTK được duyệt47,84m2
174Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 (nhà vệ sinh tầng lầu 2)Theo HSTK được duyệt47,84m2
175Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230Theo HSTK được duyệt254,76m2
176Ốp tường trụ, cột gạch giả đá chẻTheo HSTK được duyệt62,112m2
177Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt163,405m2
178Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt13m2
179Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhám (nhà vệ sinh trệt + lầu 1 + lầu 2)Theo HSTK được duyệt91,2m2
180Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 (gạch nền tầng trệt)Theo HSTK được duyệt500,549m2
181Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 (gạch nền tầng lầu 1)Theo HSTK được duyệt506,244m2
182Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 (gạch nền tầng lầu 2)Theo HSTK được duyệt504,844m2
183Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt111,36m2
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt111,36m2
185Bả bằng bột bả vào tường ngoài tầng trệtTheo HSTK được duyệt267,05m2
186Bả bằng bột bả vào tường ngoài lầu 1Theo HSTK được duyệt262,31m2
187Bả bằng bột bả vào tường ngoài lầu 2Theo HSTK được duyệt270,79m2
188Bả bằng bột bả vào tường trong tầng trệtTheo HSTK được duyệt721,33m2
189Bả bằng bột bả vào tường trong lầu 1Theo HSTK được duyệt781,03m2
190Bả bằng bột bả vào tường trong lầu 2Theo HSTK được duyệt789,79m2
191Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt2.942,563m2
192Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5.234,713m2
193Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt800,15m2
194Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt133,572m2
195Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt133,572m2
196Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được duyệt503,232m2
197Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng 5mm + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt189,3m2
198Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888 + kính trắng 5mm + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt137,2m2
199Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính trắng 5mm + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt55,65m2
200Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaTheo HSTK được duyệt207,04m2
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt202,241m2
202Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt4,68m2
203Gia công xà gồ thép 60x120x2,0Theo HSTK được duyệt4,1637tấn
204Lắp dựng xà gồ thép 60x120x2,0Theo HSTK được duyệt4,1637tấn
205Gia công rui thép 30x60x1,4Theo HSTK được duyệt2,5582tấn
206Lắp dựng rui thép 30x60x1,4Theo HSTK được duyệt2,5582tấn
207Gia công mè thép 20x20x1,2 (không tính công)Theo HSTK được duyệt1,9034tấn
208Lắp dựng mè thép 20x20x1,2 (không tính công)Theo HSTK được duyệt1,9034tấn
209Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt6,9606100m2
210Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt18,1974100m2
211Lắp đặt Lavabo trụ đứngTheo HSTK được duyệt9bộ
212Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt15bộ
213Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt21cái
214Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt42cái
215Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt3cái
216Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt23cái
217Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt16cái
218Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt6bộ
219Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt38cái
220Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt1cái
221Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt29cái
222Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt0,85100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt1,01100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,74100m
226Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt15bộ
227Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK được duyệt1bể
228Lắp đặt máy bơm 1HPTheo HSTK được duyệt1bộ
229Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt61bộ
230Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt16bộ
231Lắp đặt đèn led tròn 20WTheo HSTK được duyệt15bộ
232Lắp đặt đèn led chóa vuông 24WTheo HSTK được duyệt21bộ
233Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt35cái
234Lắp đặt quạt đảo trầnTheo HSTK được duyệt1cái
235Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặtTheo HSTK được duyệt48cái
236Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặtTheo HSTK được duyệt75cái
237Lắp đặt bảng điện nhựaTheo HSTK được duyệt69hộp
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt940m
239Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt945m
240Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11,0mm2Theo HSTK được duyệt844m
241Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt860m
242Lắp đặt các automat 2 pha 100A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt1cái
243Lắp đặt các automat 2 pha 30A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt3cái
244Lắp đặt các automat 2 pha 10A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt12cái
245Lắp đặt các automat 2 pha 05A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt20cái
246Lắp đặt thùng điện 200x250x100Theo HSTK được duyệt1hộp
247Lắp đặt ổn áp 20KVATheo HSTK được duyệt1bộ
248Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo HSTK được duyệt271,6067m3
249Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt271,6067m3
250Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt271,6067m3
251Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt22,2779m3
252Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt22,2779m3
253Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt22,2779m3
254Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt210,9915tấn
255Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt210,9915tấn
256Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt210,9915tấn
257Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt210,9915tấn
258Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt102,6962tấn
259Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt102,6962tấn
260Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt102,6962tấn
261Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt102,6962tấn
262Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt70,1611000v
263Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt70,1611000v
264Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt70,1611000v
265Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt70,1611000v
266Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt5,8251000v
267Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt5,8251000v
268Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt5,8251000v
269Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt5,8251000v
270Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt8,3435m3
271Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt8,3435m3
272Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt8,3435m3
273Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt8,3435m3
274Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt15,91891000v
275Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt15,91891000v
276Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt15,91891000v
277Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt15,91891000v
278Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt1131 cấu kiện
279Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt1131 cấu kiện
B XÂY MỚI KHỐI 01 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,5837100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,3891100m3
3Ép trước cọc BTCT Ø300, chiều dài đoạn cọc >4m, - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,68100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt2,9568m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt3,6811m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,2268100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,5931tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt7,6563m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,6125100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1302tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,1317tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0134tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1454tấn
14Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt0,0071tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0071tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,975m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1695100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0359tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2289tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt4,186m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4186100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0985tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6702tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt2,388m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4138100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0934tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3821tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt5,2672m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,945tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,144m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0432100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0035tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0176tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,266m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0532100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0052tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,025tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,36m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,09100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0068tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0329tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,27m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,045100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0316tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,2034m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0746100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0061tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0442tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt3,282m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,432100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0808tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4999tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,6565m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3086100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1288tấn
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,48m3
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,096100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0231tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0638tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,675m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1688100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0127tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0613tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,27m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0585100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0399tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,3264m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, v/k nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,015100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0518tấn
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được duyệt51 cấu kiện
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo HSTK được duyệt2,7786m3
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt27,786m2
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo HSTK được duyệt17,1083m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo HSTK được duyệt0,252m3
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt1,26m2
76Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt34,06m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt130,7625m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt178,485m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt49,69m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt119,323m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt130,7625m2
82Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt178,485m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt119,323m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt297,808m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt130,7625m2
86Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo HSTK được duyệt10,08m2
87Lắp dựng cửa sổ khung sắtTheo HSTK được duyệt7,68m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt35,521m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt16,92m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt16,92m2
91Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt1,35m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400Theo HSTK được duyệt69,52m2
93Gia công xà gồ thép, rui thép, mè thépTheo HSTK được duyệt1,347tấn
94Lắp dựng xà gồ thép, rui thép, mè thépTheo HSTK được duyệt1,347tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,044tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt138,6781m2
97Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt1,0472100m2
98Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được duyệt71,28m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt2,2815100m2
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt6bộ
101Lắp đặt quạt đảo trầnTheo HSTK được duyệt2cái
102Lắp đặt công tắc đènTheo HSTK được duyệt3cái
103Lắp đặt công tắc quạtTheo HSTK được duyệt2cái
104Lắp đặt ổ cắm bốnTheo HSTK được duyệt1cái
105Lắp đặt bảng điện nhựa CBTheo HSTK được duyệt3hộp
106Lắp đặt bảng điện công tắc đènTheo HSTK được duyệt2hộp
107Lắp đặt bảng điện công tắc quạtTheo HSTK được duyệt2hộp
108Lắp đặt bảng điện ổ cắmTheo HSTK được duyệt1hộp
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt32m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt30m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Theo HSTK được duyệt9m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Theo HSTK được duyệt20m
113Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt7m
114Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt53m
115Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo HSTK được duyệt1cái
116Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo HSTK được duyệt1cái
117Lắp đặt các automat 2 pha 06ATheo HSTK được duyệt1cái
118Cung cấp, lắp đặt sứ treo dây dẫnTheo HSTK được duyệt2Cái
119Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo HSTK được duyệt35,7549m3
120Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt35,7549m3
121Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt35,7549m3
122Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt30,9769m3
123Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt30,9769m3
124Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt30,9769m3
125Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt14,122tấn
126Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt14,122tấn
127Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt14,122tấn
128Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt14,122tấn
129Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt7,429tấn
130Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt7,429tấn
131Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt7,429tấn
132Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt7,429tấn
133Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt4,6241000v
134Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt4,6241000v
135Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt4,6241000v
136Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt4,6241000v
137Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,43881000v
138Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,43881000v
139Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,43881000v
140Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,43881000v
141Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,4099m3
142Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,4099m3
143Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,4099m3
144Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,4099m3
145Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,39491000v
146Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,39491000v
147Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt2,39491000v
148Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt2,39491000v
149Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt141 cấu kiện
150Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt141 cấu kiện
C CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt29,8944m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt5,0571100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,8896tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt10,425tấn
5Đóng cọc BTCT 120x120x4000Theo HSTK được duyệt20,76100m
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,8311100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt1,2207100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt9,2144m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt21,7934m3
10Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,4908100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,7873tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt3,1632m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,617100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,086tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6036tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,2992m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1299100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0266tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1956tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt8,94m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,7304100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3406tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,1008tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt20,437m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,0437100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4971tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt3,3472tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt2,0415m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,495100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0366tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2799tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,336m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0448100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0081tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0698tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt3,3395m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4563100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1019tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6213tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,1216m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, v/k nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0102100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0226tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được duyệt71 cấu kiện
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,256m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,064100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0042tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0225tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,008m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1344100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0173tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1295tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,6352m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3664100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2315tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo HSTK được duyệt10,3896m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt51,948m2
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo HSTK được duyệt4,6548m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo HSTK được duyệt2,692m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo HSTK được duyệt31,3064m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt637,498m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt8,924m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt21,44m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt173,04m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt123,9145m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230Theo HSTK được duyệt12,516m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt646,422m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt21,44m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt296,9545m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt318,3945m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt646,422m2
71Đóng cọc BTCT DƯL 120x120x4000Theo HSTK được duyệt51,48100m
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt13,8767m3
73Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt71,5m3
74Lắp dựng cửa cổng song sắtTheo HSTK được duyệt14,74m2
75Lắp dựng hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt17,731m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo HSTK được duyệt2,08m2
77Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo HSTK được duyệt11,2m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt17,64m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt17,64m2
80Cung cấp, lắp đặt hàng rào lưới B40Theo HSTK được duyệt2,574100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1679tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt64,9421m2
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt0,9m3
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600Theo HSTK được duyệt9m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt0,372100m2
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt1bộ
87Lắp đặt quạt đảo trầnTheo HSTK được duyệt1cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặtTheo HSTK được duyệt1cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặtTheo HSTK được duyệt1cái
90Lắp đặt bảng điện nhựaTheo HSTK được duyệt1hộp
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt16m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt69m
93Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt10m
94Lắp đặt các automat 2 pha 05ATheo HSTK được duyệt1cái
95Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo HSTK được duyệt1,2894100m3
96Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt1,1011100m3
97Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt46,78tấn
98Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt46,78tấn
99Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt46,78tấn
100Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt46,78tấn
101Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt22,2621tấn
102Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt22,2621tấn
103Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt22,2621tấn
104Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt22,2621tấn
105Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt9,23011000v
106Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt9,23011000v
107Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt9,23011000v
108Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt9,23011000v
109Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,06041000v
110Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,06041000v
111Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,06041000v
112Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,06041000v
113Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt0,858100m3
114Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T cọc 12x12 bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được duyệt102,961 cấu kiện
115Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt102,961 cấu kiện
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,29100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1933100m3
3Đóng cọc đá 100x100x1200Theo HSTK được duyệt1,536100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt1,44m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt3,392m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0768100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2579tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,352m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0704100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0149tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0619tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,8m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,18100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0459tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2232tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt1,376m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,122100m3
18Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0kmTheo HSTK được duyệt0,122100m3
19Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)Theo HSTK được duyệt0,6588100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt6,588m3
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,3514tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,3514tấn
23Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt0,1053tấn
24Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK được duyệt0,1033tấn
25Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,3026tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,3026tấn
27Cung cấp, lắp đặt bulong D20Theo HSTK được duyệt32Cái
28Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt0,8418100m2
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo HSTK được duyệt0,2308100m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt0,1349100m3
31Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt3,7518tấn
32Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt3,7518tấn
33Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt3,7518tấn
34Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt3,7518tấn
35Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,4225tấn
36Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,4225tấn
37Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt1,4225tấn
38Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt1,4225tấn
E NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,3063100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1799100m3
3Đóng cọc đá 100x100x1200Theo HSTK được duyệt1,536100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt1,44m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt3,392m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0768100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3432tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,352m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0704100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0149tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0599tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt3,18m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,318100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0763tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5527tấn
16Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)Theo HSTK được duyệt1,0275100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt10,275m3
18Cung cấp, lắp đặt bulong D22Theo HSTK được duyệt32Cái
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,3328tấn
20Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,3328tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,0256tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,0256tấn
23Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt0,173tấn
24Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK được duyệt0,173tấn
25Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt0,0299tấn
26Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0299tấn
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,4467tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,4467tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt1,2346100m2
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo HSTK được duyệt0,1014100m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt0,1671100m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt4,8375tấn
33Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt4,8375tấn
34Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt4,8375tấn
35Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt4,8375tấn
36Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,1427tấn
37Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,1427tấn
38Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt2,1427tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt2,1427tấn
F BỒN NƯỚC PCCC: Phần bồn chứa + nhà che máy bơm
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,0333100m3
2Đóng cọc đá 120x120x2000Theo HSTK được duyệt4,7693100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt4,3524m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt4,416m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt6,204m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0414100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,7594tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,08m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,208100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0442tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0624tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4036tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,04m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,272100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0363tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4545tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,512m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1024100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0182tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1409tấn
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,6848m3
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK được duyệt0,3904100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,852tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,096m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,3096100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4275tấn
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt79,76m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt79,76m2
29Gia công thép cầu thangTheo HSTK được duyệt0,0076tấn
30Lắp dựng thép cầu thangTheo HSTK được duyệt0,0076tấn
31Gia công nắp bểTheo HSTK được duyệt0,0169tấn
32Lắp dựng nắp bểTheo HSTK được duyệt0,0169tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,0278tấn
34Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0278tấn
35Gia công dầm mái thépTheo HSTK được duyệt0,0192tấn
36Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK được duyệt0,0192tấn
37Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt0,0099tấn
38Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0099tấn
39Cung cấp bulong D16, L=150mmTheo HSTK được duyệt16Cái
40Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0893tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0893tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,0494tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,0494tấn
44Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0788tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0788tấn
46Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo HSTK được duyệt1,8m2
47Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt0,5778100m2
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo HSTK được duyệt19,8759m3
49Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt19,8759m3
50Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt19,8759m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt20,1617m3
52Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt20,1617m3
53Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt20,1617m3
54Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt7,956tấn
55Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt7,956tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt7,956tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt7,956tấn
58Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt3,5381tấn
59Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt3,5381tấn
60Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt3,5381tấn
61Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt3,5381tấn
62Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,1482m3
63Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,1482m3
64Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt2,1482m3
65Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt2,1482m3
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT: Phần cột cờ
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,7811m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0119100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt0,9565m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0079100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,196m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0048100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,1395m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0258100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0079tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0043tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0167tấn
12Lắp đặt ống Inox fi 90Theo HSTK được duyệt0,05100M
13Lắp đặt ống Inox fi 60Theo HSTK được duyệt0,04100M
14Lắp đặt ống Inox fi 34Theo HSTK được duyệt0,006100M
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30Theo HSTK được duyệt0,351m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PC30Theo HSTK được duyệt0,6217m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt5,4922m2
18Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt4,4334m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,4m3
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt5,4922m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5,4922m2
22Cung cấp, trồng cỏ đậu phụngTheo HSTK được duyệt2,4m2
23Nhân công đắp hoa văn cột cờTheo HSTK được duyệt1Công
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT: Phần hệ thống thoát nước + phần sân đan + Phần lát gạch xi măng + trồng cỏ
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,1269100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,709100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt23,48m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt18,72m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,482100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,8797tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo HSTK được duyệt50,9454m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt248,327m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt93,2m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt11,3m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, v/k nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,596100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,1297tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt51cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được duyệt2251 cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo HSTK được duyệt0,14100m
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt7,02m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,906100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1479tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6879tấn
20Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,3013100m3
21Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)Theo HSTK được duyệt13,0132100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt130,132m3
23Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,87100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK được duyệt3,1514tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo HSTK được duyệt14,28m3
26Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt142,8m2
27Trồng dặm cỏ chỉ nhật (xã hội hóa)Theo HSTK được duyệt2.097,61m2/lần
28Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần) (xã hội hóa)Theo HSTK được duyệt41,952100m2/lần
29Cung cấp đất trồng cây (xã hội hóa)Theo HSTK được duyệt167,808m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo HSTK được duyệt0,3272100m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt1,8596100m3
32Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt42,06961000v
33Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt42,06961000v
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt42,06961000v
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt42,06961000v
36Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,90141000v
37Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,90141000v
38Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,90141000v
39Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,90141000v
40Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt58,8615tấn
41Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt58,8615tấn
42Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt58,8615tấn
43Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt58,8615tấn
44Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt6,2552tấn
45Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt6,2552tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt6,2552tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt6,2552tấn
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,9251m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0293100m3
3Lắp đặt kim thu sét, R=85mTheo HSTK được duyệt1cái
4Kéo rải cáp đồng thoát sét 50mm2Theo HSTK được duyệt40m
5Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60, L=5mTheo HSTK được duyệt11 cấu kiện
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt1hộp
7Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK được duyệt4cọc
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn – Đ.kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt30m
9Cung cấp, lắp đặt ốc siết cápTheo HSTK được duyệt10Cái
10Cung cấp, lắp đặt chân đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1Bộ
11Cung cấp, lắp đặt khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1Bộ
12Lắp đặt đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt1,310 đầu
13Lắp đặt đèn báo sự cố mất điệnTheo HSTK được duyệt1,45 đèn
14Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt15 chuông
15Lắp đặt công tắc báo cháyTheo HSTK được duyệt15 nút
16Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone (có nguồn acquy 24VDC)Theo HSTK được duyệt11 trung tâm
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt498m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn – Đ.kính ≤15mmTheo HSTK được duyệt286m
19Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo HSTK được duyệt4hộp
20Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt0,45 đèn
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn – Đ.kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt25m
22Lắp đặt đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt3,210 đầu
23Lắp đặt đầu báo báo nhiệtTheo HSTK được duyệt1,410 đầu
24Lắp đặt đèn báo sự cố mất điệnTheo HSTK được duyệt1,65 đèn
25Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt1,65 chuông
26Lắp đặt công tắc báo cháyTheo HSTK được duyệt1,65 nút
27Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone (có nguồn acquy 24VDC)Theo HSTK được duyệt11 trung tâm
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt686m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn – Đ.kính ≤15mmTheo HSTK được duyệt412m
30Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo HSTK được duyệt5hộp
31Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt1,25 đèn
32Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Q = 72m3/h, H = 40m)Theo HSTK được duyệt2máy
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nướcTheo HSTK được duyệt1cái
34Lắp đặt ống chống rung DN80Theo HSTK được duyệt4cái
35Lắp đặt van 1 chiều DB80Theo HSTK được duyệt2cái
36Lắp đặt van 2 chiều DB80Theo HSTK được duyệt1cái
37Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220, lăng phun B13, van chữa cháyTheo HSTK được duyệt9hộp
38Cung cấp, lắp đặt bình chữa cáy CO2 (3kg)Theo HSTK được duyệt15Cái
39Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy (4kg)Theo HSTK được duyệt15Cái
40Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt15Cái
41Lắp đặt ống thép STK DN80, dày 3,2mmTheo HSTK được duyệt1,98100m
42Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20mTheo HSTK được duyệt18hộp
43Lắp đặt ống thép STK DN50, dày 2,6mmTheo HSTK được duyệt0,38100m
44Lắp đặt co STK 90 độ, DN80Theo HSTK được duyệt23cái
45Lắp đặt co STK 90 độ, DN50Theo HSTK được duyệt9cái
46Lắp đặt tê STK, DN80Theo HSTK được duyệt6cái
47Lắp đặt co rút STK DN80/50Theo HSTK được duyệt4cái
48Lắp đặt Luppe DN80Theo HSTK được duyệt2cái
49Lắp đặt măng sông STK mã 2 mặt DN80Theo HSTK được duyệt28cái
50Lắp đặt măng sông STK mã 2 mặt DN50Theo HSTK được duyệt3cái
51Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt1cái
52Lắp đặt van xả khí DN25Theo HSTK được duyệt1cái
53Lắp đặt tê STK DN50Theo HSTK được duyệt6cái
54Lắp đặt rút STK DN50/25Theo HSTK được duyệt1cái
55Lắp đặt mặt bích STK DN80Theo HSTK được duyệt22cái
56Cung cấp, lắp đặt giá treo bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt15Bộ
57Lắp đặt van an toàn DN80Theo HSTK được duyệt1cái
58Lắp đặt đầu trụ chữa cháy ngoài nhà 02 cửaTheo HSTK được duyệt1hộp
59Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20m, lăng phun A D16, ngàm ATheo HSTK được duyệt2hộp
60Cung cấp, lắp đặt bộ dụng cụ phá vỡ thông thườngTheo HSTK được duyệt1Bộ
J Cải tạo 06 phòng học khối 1
1Phá dỡ nền gạch lá nem (tầng trệt)Theo HSTK được duyệt179,34m2
2Phá dỡ nền gạch lá nem (tầng lầu)Theo HSTK được duyệt149,16m2
3Đục bỏ đá mài tam cấpTheo HSTK được duyệt4,095M2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt0,08m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa tầng trệt)Theo HSTK được duyệt94,8m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa tầng lầu)Theo HSTK được duyệt91,56m2
7Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt177,75m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt0,5374tấn
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt241,74m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt3,1877tấn
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt0,948m3
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường ngoài tầng trệt)Theo HSTK được duyệt196,98m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt-tường cột, trụ (tường trong tầng trệt)Theo HSTK được duyệt281,34m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường ngoài tầng lầu)Theo HSTK được duyệt221,78m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường trong tầng lầu)Theo HSTK được duyệt260,24m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được duyệt354,95m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt418,76m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt541,58m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt354,95m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt896,53m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt418,76m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400Theo HSTK được duyệt328,5m2
23Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mmTheo HSTK được duyệt6,75M2
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo HSTK được duyệt2,576m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt51,52m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt186,361m2
27Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt4,095M2
28Sản xuất đà trần 30x60x1,2 (công tính trong đóng trần nhựa)Theo HSTK được duyệt0,3688Tấn
29Sản xuất găng trần 20x20x1,2 (công tính trong đóng trần nhựa)Theo HSTK được duyệt0,2679Tấn
30Lắp dựng đà trần + găng trần (công tính trong đóng trần nhựa)Theo HSTK được duyệt0,6367Tấn
31Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt177,75m2
32Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,1877tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt3,1877tấn
34Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt2,7018100m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt451,4941m2
36Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trầnTheo HSTK được duyệt4,34M2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,217m3
38Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Theo HSTK được duyệt4,34M2
39Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HSTK được duyệt4,34M2
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt0,005100m
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt6,1152100m2
42Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt24Bộ
43Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt1Bộ
44Lắp đèn Neon choá vuông 40WTheo HSTK được duyệt9Bộ
45Lắp đặt quạt đảo trầnTheo HSTK được duyệt12Cái
46Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt6cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặtTheo HSTK được duyệt12cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặtTheo HSTK được duyệt20cái
49Lắp đặt bảng điện nhựaTheo HSTK được duyệt14hộp
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt498m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt130m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3,0mm2Theo HSTK được duyệt165m
53Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt310m
54Lắp đặt các automat 2 pha 60A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt1cái
55Lắp đặt các automat 2 pha 30A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt2cái
56Lắp đặt các automat 2 pha 10A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt6cái
57Lắp đặt các automat 2 pha 05A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt2cái
58Lắp đặt thùng điện 200x250x100Theo HSTK được duyệt1hộp
59Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo HSTK được duyệt0,128100m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt0,0019100m3
61Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt3,2236tấn
62Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt3,2236tấn
63Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt3,2236tấn
64Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt3,2236tấn
65Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt3,9835tấn
66Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt3,9835tấn
67Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt3,9835tấn
68Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt3,9835tấn
69Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,13811000v
70Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,13811000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt2,13811000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt2,13811000v
73Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,11631000v
74Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,11631000v
75Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt2,11631000v
76Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt2,11631000v
77Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt6,1791000v
78Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt6,1791000v
79Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt6,1791000v
80Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt6,1791000v
K Cải tạo 04 phòng học khối 2
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt279m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa tầng trệt)Theo HSTK được duyệt16,6m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa tầng lầu)Theo HSTK được duyệt25,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được duyệt53,76m2
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt160m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt0,4723tấn
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt204m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt2,6813tấn
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt0,8m3
10Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt8,37m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường ngoài tầng trệt)Theo HSTK được duyệt174,04m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường trong tầng trệt)Theo HSTK được duyệt224,12m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường ngoài tầng lầu)Theo HSTK được duyệt202,84m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường trong tầng lầu)Theo HSTK được duyệt219,75m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được duyệt296,32m2
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo HSTK được duyệt2,752m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt17,6m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt8,37m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt37,44m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt875,79m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt296,32m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt777,63m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt394,48m2
24Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo HSTK được duyệt40,8M2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt135,361m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400Theo HSTK được duyệt279m2
27Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mmTheo HSTK được duyệt8,37M2
28Lắp đặt lan can Inox D60Theo HSTK được duyệt0,55100M
29Sản xuất đà trần 30x60x1,2 (công tính trong đóng trần nhựa)Theo HSTK được duyệt0,2577Tấn
30Sản xuất găng trần 20x20x1,2Theo HSTK được duyệt0,2412Tấn
31Lắp dựng đà trần + găng trần (công tính trong đóng trần nhựa)Theo HSTK được duyệt0,4989Tấn
32Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt160m2
33Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,6813tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,6813tấn
35Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt2,28100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt3761m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt5,6100m2
38Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt16Bộ
39Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt1Bộ
40Lắp đèn Neon chóa vuông 40WTheo HSTK được duyệt6Bộ
41Lắp đặt quạt đảo trầnTheo HSTK được duyệt8Cái
42Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt4cái
43Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặtTheo HSTK được duyệt8cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặtTheo HSTK được duyệt16cái
45Lắp đặt bảng điện nhựaTheo HSTK được duyệt10hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt468m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt127m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3,0mm2Theo HSTK được duyệt155m
49Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt298m
50Lắp đặt các automat 2 pha 60A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt1cái
51Lắp đặt các automat 2 pha 30A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt2cái
52Lắp đặt các automat 2 pha 10A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt4cái
53Lắp đặt các automat 2 pha 05A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt2cái
54Lắp đặt thùng điện 200x250x100Theo HSTK được duyệt1hộp
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo HSTK được duyệt0,1132100m3
56Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,7887tấn
57Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt3,3153tấn
58Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt3,3153tấn
59Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt3,3153tấn
60Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt3,3153tấn
61Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,22911000v
62Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt2,22911000v
63Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt2,22911000v
64Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt2,22911000v
65Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,8141000v
66Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,8141000v
67Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt1,8141000v
68Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt1,8141000v
69Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt5,21441000v
70Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt5,21441000v
71Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt5,21441000v
72Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt5,21441000v
L Cải tạo 04 phòng học khối 3
1Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt9,33m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa tầng trệt)Theo HSTK được duyệt64,28m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa tầng lầu)Theo HSTK được duyệt61,04m2
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt133,38m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt0,4781tấn
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt205,2m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt2,6779tấn
8Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt34,2m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường cột, trụ (tường ngoài tầng trệt)Theo HSTK được duyệt146m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường trong tầng trệt)Theo HSTK được duyệt223,76m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường ngoài tầng lầu)Theo HSTK được duyệt168,77m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường trong tầng lầu)Theo HSTK được duyệt221,96m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được duyệt265,128m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt39,96m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo HSTK được duyệt34,2m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt34,2m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt760,49m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt265,128m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt710,848m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt314,77m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt125,321m2
22Gia công đà trần, găng trần (công tính trong đóng trần nhựa)Theo HSTK được duyệt0,4781tấn
23Lắp dựng đà trần, găng trần (công tính trong đóng trần nhựa)Theo HSTK được duyệt0,4781tấn
24Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt133,38m2
25Gia công xà gồ thép, rui, mèTheo HSTK được duyệt2,6779tấn
26Lắp dựng xà gồ thép, rui, mèTheo HSTK được duyệt2,6779tấn
27Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt2,052100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt277,58131m2
29Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa M100Theo HSTK được duyệt8,61M2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt5,1543100m2
31Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt16Bộ
32Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt1Bộ
33Lắp đèn Neon chóa vuông 40WTheo HSTK được duyệt7Bộ
34Lắp đặt quạt đảo trầnTheo HSTK được duyệt8Cái
35Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt4cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp mặtTheo HSTK được duyệt8cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặtTheo HSTK được duyệt16cái
38Lắp đặt bảng điện nhựaTheo HSTK được duyệt10hộp
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt437m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt110m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3,0mm2Theo HSTK được duyệt156m
42Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt268m
43Lắp đặt các automat 2 pha 60A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt2cái
44Lắp đặt các automat 2 pha 30A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt1cái
45Lắp đặt các automat 2 pha 10A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt4cái
46Lắp đặt các automat 2 pha 05A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt2cái
47Lắp đặt thùng điện 200x250x100Theo HSTK được duyệt1hộp
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo HSTK được duyệt0,0296100m3
49Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt8,2569100m3
50Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt8,2569tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt8,2569tấn
52Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt8,2569tấn
53Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt3,2886tấn
54Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt3,2886tấn
55Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt3,2886tấn
56Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt3,2886tấn
57Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt4,69291000v
58Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt4,69291000v
59Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt4,69291000v
60Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt4,69291000v
M CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN 06 XÍ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt0,307m3
2Đục bỏ đá mài tam cấpTheo HSTK được duyệt5,7225M2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường ngoài)Theo HSTK được duyệt49,44m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường trong)Theo HSTK được duyệt41,96m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt17,28M2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt0,105m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt4,2m2
8Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmTheo HSTK được duyệt4,2M2
9Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt5,7225M2
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt4bộ
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt91,4m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt17,28m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt59,24m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt49,44m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt0,8249100m2
16Lắp đặt van khoá D27Theo HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt18cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt11cái
19Lắp đặt L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt33cái
20Lắp đặt L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt13cái
21Lắp đặt L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt12cái
22Lắp đặt I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt13cái
23Lắp đặt I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt9cái
24Lắp đặt I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt5cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống 6m – Đ.kính 27mmTheo HSTK được duyệt0,53100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống 6m – Đ.kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,39100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống 6m – Đ.kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,24100m
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt6cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt6bộ
30Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt6bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt2bộ
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt2bộ
34Lắp đặt đèn CompartTheo HSTK được duyệt6Bộ
35Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặtTheo HSTK được duyệt8cái
36Lắp đặt bảng điện nhựaTheo HSTK được duyệt4hộp
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt60m
38Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt20m
39Lắp đặt các automat 2 pha 10A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt2cái
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo HSTK được duyệt0,2964m3
41Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,2964m3
42Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,2964m3
43Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,1127tấn
44Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,1127tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,1127tấn
46Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,1127tấn
47Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,0037tấn
48Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,0037tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,0037tấn
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,0037tấn
51Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,08511000v
52Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,08511000v
53Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,08511000v
54Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,08511000v
55Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,04711000v
56Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,04711000v
57Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,04711000v
58Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,02891000v
59Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,0289m3
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,0289m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,0289m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,0289m3
N CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 06 XÍ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt34,8m2
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSTK được duyệt4bộ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt0,1843m3
4Đục bỏ đá mài tam cấpTheo HSTK được duyệt1,26M2
5Tháo dỡ gạch ốp tường (ốp gạch tường trong)Theo HSTK được duyệt99,69M2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường trong)Theo HSTK được duyệt31,77m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường ngoài)Theo HSTK được duyệt25,955m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (tường ngoài)Theo HSTK được duyệt7,55m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được duyệt24,36m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt39,32m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt24,36m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt56,13m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt33,505m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt0,28m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt5,6m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhámTheo HSTK được duyệt34,8m2
17Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo HSTK được duyệt105,29M2
18Làm trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được duyệt25,8M2
19Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt1,26M2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt0,7828100m2
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt2bộ
22Lắp đặt đèn led trònTheo HSTK được duyệt6bộ
23Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặtTheo HSTK được duyệt8cái
24Lắp đặt bảng điện nhựaTheo HSTK được duyệt2hộp
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt60m
26Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt20m
27Lắp đặt các automat 2 pha 05A + hộp mặtTheo HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt van khoá D27Theo HSTK được duyệt2cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt21cái
30Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt16cái
31Lắp đặt L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt57cái
32Lắp đặt L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt13cái
33Lắp đặt L nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt12cái
34Lắp đặt I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt20cái
35Lắp đặt I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt12cái
36Lắp đặt I nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt11cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt7cái
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt6bộ
39Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt6bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt6bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt4bộ
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo HSTK được duyệt2,9014m3
43Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt2,9014m3
44Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt2,9014m3
45Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,7772tấn
46Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,7772tấn
47Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,7772tấn
48Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,7772tấn
49Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,0035tấn
50Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,0035tấn
51Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,0035tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,0035tấn
53Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,22681000v
54Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,22681000v
55Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,22681000v
56Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,22681000v
57Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,57211000v
58Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,57211000v
59Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt1,57211000v
60Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt1,57211000v
61Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,0274m3
62Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,0274m3
63Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được duyệt0,0274m3
64Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được duyệt0,0274m3
O - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
- Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt.
- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0523691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.104738E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.577.723.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.577.723.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 9.577.723.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.577.723.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.55
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt4
4 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt4
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt2
12 Ván khuôn m2 Còn sử dụng tốt1000
13 Giàn giáo (bộ) 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu600
14 Cần trục Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
15 Xe lu, trọng lượng ≥ 16T Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
16 Máy vận thăng Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
17 Máy ép cọc Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->