Gói thầu: Gói thầu số 07: Kiểm thử, vận hành thử hệ thống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882154-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Kiểm thử, vận hành thử hệ thống
Số hiệu KHLCNT 20211190903
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 13:38:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 715,656,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là715.656.065(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.185.512VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về tính chất là các hợp đồng về kiểm tra, đánh giá phần mềm nội bộ hoặc đánh giá an toàn thông tin hệ thống phần mềm..- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn hành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.959.245 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.001.918.490 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành chung, Trưởng nhóm kiểm thử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong những chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Kỹ thuật máy tính/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Có chứng chỉ CISSP (Certified Information Systems Security Professional).- Chứng chỉ phải còn thời hạn.- Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự kiểm thử, đánh giá phần mềm nội bộ. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện kiểm thử, đánh giá phầnmềm
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành sau: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin/Hệ thống thông tin quản lý.- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ ISTQB Certified Tester hoặc tương đương.- Có tối thiểu 01 nhân sự có đồng thời: chứng chỉ LPT (Licensed Penetration Tester) và chứng chỉ GXPN (GIAC Exploit Researcher and Advanced Penetration Tester)- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ OSCE (Offensive Security Certified Expert)- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ OSCP (Offensive Security Certified Professional)- Các chứng chỉ của nhân sự phải còn thời hạn.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự kiểm thử , đánh giá phần mềm nội bộ. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Kiểm thử, vận hành thử hệ thống
Nâng cấp bổ sung nền tảng Chính phủ điện tử theo khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam 2.0; Nâng cấp, tích hợp, xây dựng, kết nối cơ sở dữ liệu dùng chung phục vụ Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 56, Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng, Số 56 Lê Duẩn, Phường 3, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.621090; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tin học – Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐH Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh - 227, Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp.HCM; + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Quang Trung – 60/15 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 56, Lê Duẩn, phường 3, thành phố Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng, Số 56 Lê Duẩn, Phường 3, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.621090; Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng, Số 56 Lê Duẩn, Phường 3, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.621090; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng, 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3822333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng, 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng, 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3822333
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm thử, vận hành thử hệ thống Mục 2 – Chương V của E-HSMT Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.15656065E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.185.512VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là715.656.065(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.185.512VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự về tính chất là các hợp đồng về kiểm tra, đánh giá phần mềm nội bộ hoặc đánh giá an toàn thông tin hệ thống phần mềm..- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn hành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.959.245 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.001.918.490 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành chung, Trưởng nhóm kiểm thử 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong những chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành liên quan CNTT: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Kỹ thuật máy tính/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Có chứng chỉ CISSP (Certified Information Systems Security Professional).- Chứng chỉ phải còn thời hạn.- Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự kiểm thử, đánh giá phần mềm nội bộ. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu.55
2 Cán bộ thực hiện kiểm thử, đánh giá phầnmềm 7 - Tốt nghiệp đại học một trong những chuyên ngành sau: Tin học/Toán - Tin học/Công nghệ thông tin/Điện tử - viễn thông/Điện tử truyền thông/An toàn thông tin/Hệ thống thông tin quản lý.- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ ISTQB Certified Tester hoặc tương đương.- Có tối thiểu 01 nhân sự có đồng thời: chứng chỉ LPT (Licensed Penetration Tester) và chứng chỉ GXPN (GIAC Exploit Researcher and Advanced Penetration Tester)- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ OSCE (Offensive Security Certified Expert)- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ OSCP (Offensive Security Certified Professional)- Các chứng chỉ của nhân sự phải còn thời hạn.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành nêu trên.- Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự kiểm thử , đánh giá phần mềm nội bộ. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->