Gói thầu: Thuê bản quyền tường lửa cho CB năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thuê bản quyền tường lửa cho CB năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857270 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 14:24:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,949,369,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 324.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, máy tính; Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project managerment Professional) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê bản quyền tường lửa cho CB năm 2022 Thuê bản quyền tường lửa cho CB năm 2022 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền (nếu có) + Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 + Hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao (Hợp đồng cho thuê bản quyền tường lửa và các biên bản bàn giao kèm theo hợp đồng); + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001-2015 còn hiệu lực trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các thiết bị, cung cấp giải pháp về CNTT; + Cung cấp giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao y công chứng), chứng minh có Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Cơ sở/Trung tâm có khả năng bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật tại Hà Nội và TP.HCM (kèm theo bảng kê chi tiết địa chỉ, số điện thoại liên hệ của bộ phận Hỗ trợ kỹ thuật); + Các cam kết theo yêu cầu (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp bản sao y công chứng những hợp đồng, hóa đơn bản sao kèm theo hợp đồng nhà thầu liệt kê trong E-HSDT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VIỆT NAM, địa chỉ : 145-147-149, Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Giám đốc Khối Tác nghiệp Ngân hàng Xây dựng. Địa chỉ: Số 41A Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điểm hỗ trợ hành chính Ngân hàng Xây dựng – Tầng 3 – Tòa nhà Leadvisors Place. Địa chỉ: Số 41A Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điểm hỗ trợ hành chính Ngân hàng Xây dựng – Tầng 3 – Tòa nhà Leadvisors Place. Địa chỉ: Số 41A Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưởng lửa F5BIG-IP SERVICE: STANDARD, (LEVEL 1-3),ID: f5-xucd-oelc.End Date: 14-NOV-2023 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu.- Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng- Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng- Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 2 | Tưởng lửa F5BIG-IP SERVICE: STANDARD, (LEVEL 1-3),ID: f5-swcw-svtv End Date: 14-NOV-2023 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu.- Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng- Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng- Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 3 | Tưởng lửa F5BIG-IP SERVICE: STANDARD, (LEVEL 1-3)ID: f5-uloj-aaycEnd Date: 14-NOV-2023 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu.- Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng- Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng- Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 4 | Tưởng lửa F5BIG-IP SERVICE: STANDARD, (LEVEL 1-3)ID: f5-frdz-isglEnd Date: 14-NOV-2023 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu.- Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng- Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng- Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 5 | Gia hạn bản quyền Tường lửa Checkpoint RenewRenewal CPCES-CO-STANDARD-ADD for: Product: CPAP-SG5400-NGTP-HAID: 00:1C:7F:8D:5D:C3End Date: 03-Dec-2023 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu.- Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng- Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng- Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 6 | Gia hạn bản quyền Tường lửa Checkpoint RenewRenewal CPCES-CO-STANDARD-ADD for: Product: CPAP-SG5400-NGTPID: 00:1C:7F:8D:5F:67End Date: 03-Dec-2023 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu.- Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng- Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng- Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 7 | Gia hạn bản quyền Tường lửa Checkpoint RenewEnterprise Based Protection - Next Generation Threat Prevention Package Including IPS, APCL, URLF, AV, ABOT and ASPM blades for: Product: CPAP-SG5400-NGTP-HAID: 00:1C:7F:8D:5D:C3End Date: 03-Dec-2023 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu.- Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng- Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng- Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 8 | Gia hạn bản quyền Tường lửa Checkpoint RenewEnterprise Based Protection - Next Generation Threat Prevention Package Including IPS, APCL, URLF, AV, ABOT and ASPM blades for: Product: CPAP-SG5400-NGTPID: 00:1C:7F:8D:5F:67End Date: 03-Dec-2023 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu.- Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng- Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng- Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 9 | Gia hạn bản quyền Phần mềm quản lý CHECK POINT - NGSM5 RenewRenewal CPCES-CO-STANDARD for: Product: CPSM-NGSM5ID: E61EF153A71BEnd Date: 03-Dec-2023 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 10 | Gia hạn bản quyền Phần mềm quản lý CHECK POINT - NGSM5 RenewSmartEvent and SmartReporter blade for 5 gateways (Smart-1 and open server) 1 year subscription for: Product: CPSM-NGSM5ID: E61EF153A71BEnd Date: 03-Dec-2023 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 11 | Gia hạn Phần mềm hỗ trợ tường lửa SG3301 year SG 330 Network Protection - RenewalIPSec/SSL, ATP, VPN, IPS, DoS Protection | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 12 | Gia hạn Phần mềm hỗ trợ tường lửa SG3301 year SG 330 Web Protection - RenewalUrL filter, Antivirus & Anti spyware, Application Control, Reporting | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 13 | Gia hạn Phần mềm hỗ trợ tường lửa ảo hóa SF SW/Virtual- 4Cores& 6GB RAM1 year Network Protection: IPSec/SSL, ATP, VPN, IPS, DoS Protection | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 14 | Gia hạn Phần mềm hỗ trợ tường lửa ảo hóa SF SW/Virtual- 4Cores& 6GB RAM1 Year Web Protection Renewal: URL, AV, AppCtrl | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 15 | Gia hạn Phần mềm hỗ trợ tường lửa ảo hóa SF SW/Virtual- 4Cores& 6GB RAM1 year Enhanced Support Renewal: 24x7 Direct telephone and email support from Sophos, Security Updates & Patches, Software Feature Updates & Upgrades, Warranty and RMA hardware appliances | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 16 | Phần mềm hỗ trợ tường lửa SophosSF SW/Virtual Appliance Base License - UP 2 CORES & 4 GB RAM: Networking, wireless, Xstream Architecture, unlimited remote access VPN, site-to-site VPN, reporting | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 17 | Phần mềm hỗ trợ tường lửa Sophos1 year SF SW/Virtual Web Protection - UP TO 2 CORES & 4 GB RAM: Xstream TLS, DPI, Web security and Control, Application Control | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 18 | Phần mềm hỗ trợ tường lửa Sophos1 year SF SW/Virtual Enhanced Support - UP TO 2 CORES & 4 GB RAM: 24x7 Direct telephone and email support from Sophos, Security Updates & Patches, Software Feature Updates & Upgrades, Warranty and RMA hardware appliances | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 19 | IPS Mcafee Renew Network IPS Global Manager (Bản quyền 1 năm cho phần mềm quản trị tập trung cho các thiết bị IPS của McAfee). End Date: 01-OCT-2023 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 20 | IPS Mcafee Network IPS NS5200 (Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 1 năm cho thiết bị NS5200 dự phòng). End Date: 01-OCT-2023 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 21 | IPS Mcafee Network IPS NS5200 (Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 1 năm cho thiết bị NS5200). End Date: 01-OCT-2023 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 22 | Antivirus Mcafee EndpointETP Endpoint Threat Protection Suite (400 bản) | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 23 | Gia hạn phần mềm cho thiết bị Barracuda Email Security Gateway 300Giấy phép 1 năm cập nhật phần mềm Energize Updates Subscription 1 Month *12. End Date: 09-JAN-2024 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 24 | Gia hạn phần mềm cho thiết bị Barracuda Email Security Gateway 300Giấy phép 1 năm sử dụng dịch vụ bảo hành, thay thế phần cứng Instant Replacement Subscription 1 Month *12 + Hardware refresh every four years (Đổi mới thiêt bị sau 4 năm hoạt động). End Date: 09-JAN-2024 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 25 | Gia hạn phần mềm cho thiết bị Barracuda Email Security Gateway 300Giấy phép 1 năm cập nhật phần mềm bảo vệ tấn công phức tạp (Advanced Threat Protection 1 Month *12) (Option)+ Ngăn chặn các cuộc tấn công mới (zero-hour attacks) thông qua hệ thống Cloud Sandboxing+ Tăng cường lớp phòng chống tấn công DDoS Volumetric hệ thống email.End Date: 09-JAN-2024 | Điểm 2, chương V, phần II yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | Gói | 1 | - Đây là các yêu cầu kỹ thuật đảm bảo tương thích với hệ thống của Bên mời thầu. Nhà Thầu có thể cung cấp dịch vụ cho thuê bản quyền/phần mềm tương đương với yêu cầu cung cấp của bên mời thầu và phải đảm bảo tương thích và hoạt động tốt với hệ thống của bên mời thầu. - Thời gian giao hàng: 14-28 ngày kể từ ngày ký hợp đồng - Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng - Địa điểm thực hợp đồng: Theo yêu cầu của Bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 324.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 324.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, máy tính; Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project managerment Professional) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi