Gói thầu: Gói số 1: Mua hoá chất, dụng cụ (gồm 94 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua hoá chất, dụng cụ (gồm 94 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882965 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 14:33:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,599,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua hoá chất, dụng cụ (gồm 94 mặt hàng) Mua sắm hàng hoá sử dụng tại Trung tâm Kiểm nghiệm Vĩnh Long năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất Acetonitrile hplc | 13 | Chai | - Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: A998-4-Quy cách: 4lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 2 | Hóa chất Acid acetic | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: A/0360/PB17-Quy cách: 2,5 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 3 | Hóa chất Benzoic acid C7H6O2 | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: B1950/48-Quy cách: 100g/chai- Hàng mới 100% | ||
| 4 | Hóa chất Formic acid | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: F/1900/PB15-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 5 | Hóa chất Acid hydroclorid 37% | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: H/1200/PC17-Quy cách: 2,5 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 6 | Hóa chất Perchloric acid | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: P1280/PB15-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 7 | Hóa chất Orthophosphoric acid 85+% for analysis | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: O/0500/PB15-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 8 | Hóa chất Sulfuric Acid H2SO4 | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: S/9240/PC17-Quy cách: 2,5 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 9 | Hóa chất Ammonium Solution 25%, NH4OH | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Merck – Đức-Mã hàng: 1054321.1000-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 10 | Hóa chất Ammonium formate | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Acros-Mỹ-Mã hàng: 168615000-Quy cách: 500g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 11 | Hóa chất Ammonium acetate | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: A/3400/60-Quy cách: 1kg/chai-Hàng mới 100% | ||
| 12 | Hóa chất Aqualine solvent | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: K/2100/15-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 13 | Hóa chất Aqualine titrant 5 | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: K/2200/15-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 14 | Chloramin B 25% | 1 | Gói | -Hãng sản xuất: Tiệp Khắc-Quy cách: 1kg/gói-Hàng mới 100% | ||
| 15 | Hóa chất Chloroform | 2 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: C/4960/17-Quy cách: 2,5 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 16 | Hóa chất Cyclohexane | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: C/8936/15-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 17 | Hóa chất 2,6-Dichlorophenol-indophenol sodium salt | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: P/2390/44-Quy cách: 5g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 18 | Hóa chất di Ammonium hydrogen phosphate | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Merck-Đức-Mã hàng: 101207.0500 (M)-Quy cách: 500g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 19 | Hóa chất Ethanol | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: E/0650DF/17-Quy cách: 2,5 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 20 | Cồn tuyệt đối | 75 | Chai | -Hãng sản xuất: Việt Nam-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 21 | Hóa chất Ethyl acetate | 3 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: E/0900/17-Quy cách: 2,5 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 22 | Hóa chất Petroleum ether | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Merck-Đức-Mã hàng: 101769.1000-Quy cách: 1000ml/chai-Hàng mới 100% | ||
| 23 | Hóa chất Formaldehyde | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: F/1501/PB15-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 24 | Hóa chất Glycine | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: G/0800/50-Quy cách: 250G/chai-Hàng mới 100% | ||
| 25 | Hóa chất Hydrogen peroxide | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: H/1750/15-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 26 | Hóa Chất Potassium dihydrogen orthophosphate | 2 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: P/4800/60-Quy cách: 1kg/chai-Hàng mới 100% | ||
| 27 | Hóa chất Methanol for HPLC | 15 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Hàn Quốc-Mã hàng: A452-4-Quy cách: 4 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 28 | Hóa chất Methanol 2.5L | 4 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: M/4000/17-Quy cách: 2,5 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 29 | Hóa chất 1-Butanol | 2 | Chai | -Hãng sản xuất: Merck-Đức-Mã hàng: 101990.1000-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 30 | Hóa chất N-Hexane | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Prolabo-Pháp-Mã hàng: 24577.298-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 31 | Hóa chất 1-Butane sulfonic acid (Sodium 1-butanesulfonate) | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: B/4791/46-Quy cách: 25g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 32 | Hóa chất Sodium hexanitrocobaltate(III) | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Acros-Mỹ-Mã hàng: 214860250-Quy cách: 25g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 33 | Hóa chất Ethylenediaminetetraacetic acid tetrasodium salt dehydrate | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Acros-Mỹ-Mã hàng: 446081000-Quy cách: 100g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 34 | Hóa chất 1-Hexane Sulfonic Acid Sodium Salt (Sodium hexanesulfonate) | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: H/0438/46-Quy cách: 25g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 35 | Hóa chất 1-Heptane sulfonic acid sodium salt, Ion pair chromatograph | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: H/0168/46-Quy cách: 25g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 36 | Hóa chất 1-Pentanesulfonic acid sodium salt | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: P/1038/46-Quy cách: 25g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 37 | Hóa chất Sodium periodate | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: S/5980/48-Quy cách: 100g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 38 | Hóa chất Aluminium chloride | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Acros-Mỹ-Mã hàng: 217461000-Quy cách: 100g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn buffer solution PH7 | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Merck-Đức-Mã hàng: 109439.1000-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 40 | Hóa chất Iso propanol | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: P/7500/17-Quy cách: 2,5 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 41 | Hóa chất Glycerol | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: G/0650/15-Quy cách: 1 lít/chai-Hàng mới 100% | ||
| 42 | Hóa chất Magnesium sulfate heptahydrate | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: M/1000/60-Quy cách: 1kg/chai-Hàng mới 100% | ||
| 43 | Hóa chất Tween 80 | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: T/4203/60-Quy cách: 1 lít/chai- Hàng mới 100% | ||
| 44 | Hóa chất Paraffin liquid, water white | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Fisher-Mỹ-Mã hàng: P/0360/08-Quy cách: 500ml/chai-Hàng mới 100% | ||
| 45 | Ống chuẩn Trilon B | 10 | Ống | - Hãng sản xuất: Cemaco-Việt Nam- Chất liệu: (nó là hóa chất, được định lượng sẵn để khi sử dụng theo HD sử dụng NSX, sẽ được 0,1N) đựng trong 1 ống thủy tinh- Quy cách: ống thủy tinhHàng mới 100% | ||
| 46 | Ống chuẩn KMnO4 0,1N | 2 | Ống | -Hãng sản xuất: Cemaco -Việt Nam- Chất liệu: (nó là hóa chất, được định lượng sẵn để khi sử dụng theo HD sử dụng NSX, sẽ được 0,1N) đựng trong 1 ống nhựa- Quy cách: ống nhựa-Hàng mới 100% | ||
| 47 | Trypto-casein soy agar (TSA) | 3 | Chai | -Hãng sản xuất: Biokar-Pháp-Mã hàng: BK047HA-Quy cách: 500g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 48 | Sabouraud dextrose agar | 2 | Chai | -Hãng sản xuất: Biokar-Pháp-Mã hàng: BK025HA-Quy cách: 500g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 49 | EE broth Mossel | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Biokar-Pháp-Mã hàng: BK127HA-Quy cách: 500g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 50 | E.M.B agar | 1 | Chai | - Hãng sản xuất: Biokar-Pháp- Mã hàng: BK056HA-Quy cách: 500g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 51 | Bouillon eugon LT 100 broth | 2 | Chai | -Hãng sản xuất: Biokar-Pháp-Mã hàng: BK137HA-Quy cách: 500g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 52 | Corn meal agar | 1 | Chai | -Hãng sản xuất: Himedia-Ấn Độ-Mã hàng: M146-Quy cách: 500g/chai-Hàng mới 100% | ||
| 53 | Pseudomonas aeruginosa derived ATCC® 9027™ | 1 | Bộ | -Hãng sản xuất: Microbiologics - Mỹ-Mã hàng: 0484P-Quy cách: 2 viên/bộ-Hàng mới 100% | ||
| 54 | Staphylococus aureus from ATCC®6538™ | 1 | Bộ | -Hãng sản xuất: Microbiologics - Mỹ-Mã hàng: 0485P-Quy cách: 2 viên/bộ-Hàng mới 100% | ||
| 55 | Candida albicans from ATCC® 10231™ | 1 | Bộ | -Hãng sản xuất: Microbiologics - Mỹ-Mã hàng: 0443P-Quy cách: 2 viên/bộ-Hàng mới 100% | ||
| 56 | Escherichia coli from ATCC® 8739™ | 1 | Bộ | -Hãng sản xuất: Microbiologics - Mỹ-Mã hàng: 0483P-Quy cách: 2 viên/bộ-Hàng mới 100% | ||
| 57 | Salmonella enterica subsp. enterica serovar Typhimurium derived from ATCC® 14028™* | 1 | Bộ | -Hãng sản xuất: Microbiologics - Mỹ-Mã hàng: 0363P-Quy cách: 2 viên/bộ-Hàng mới 100% | ||
| 58 | Aspergillus brasiliensis derived from ATCC® 16404™ | 1 | Bộ | -Hãng sản xuất: Microbiologics - Mỹ-Mã hàng: 0392P-Quy cách: 2 viên/bộ-Hàng mới 100% | ||
| 59 | Klebsiella aerogenes derived ATCC 13048 | 1 | Bộ | -Hãng sản xuất: Microbiologics - Mỹ-Mã hàng: 0306P-Quy cách: 2 viên/bộ-Hàng mới 100% | ||
| 60 | Chai thủy tinh trắng 2ml + nắp | 1 | Hộp | -Hãng sản xuất: Membrane-Mỹ-Quy cách: 100 cái/hộp-Hàng mới 100% | ||
| 61 | Bản mỏng Silica gel 60 f254, SiO2.nH2O | 2 | Hộp | -Hãng sản xuất: Merck-Đức-Mã hàng: 105554.0001-Quy cách: 25test/hộp-Hàng mới 100% | ||
| 62 | Bình định mức 50ml | 5 | Cái | - Hãng sản xuất: Duran-Đức- Quy cách:50ml - Chất liệu: thủy tinh- Hàng mới 100% | ||
| 63 | Bình định mức 100ml | 5 | Cái | - Hãng sản xuất: Duran-Đức- Quy cách:50ml - Chất liệu: thủy tinh- Hàng mới 100% | ||
| 64 | Bình định mức 20ml | 1 | Cái | - Hãng sản xuất: Isolab-Đức- Quy cách:20ml- Chất liệu: thủy tinh- Hàng mới 100% | ||
| 65 | Cá từ 4cm | 1 | Cái | - Hãng sản xuất: Trung Quốc- Quy cách: cái- Chất liệu: nam châm bọc nhựa - Hàng mới 100% | ||
| 66 | Chén cân 60x30mm | 5 | Cái | - Hãng sản xuất: Trung Quốc- Quy cách: cái- Chất liệu: thủy tinh- Hàng mới 100% | ||
| 67 | Chổi cước rửa ống nghiệm lớn | 1 | Cái | - Hãng sản xuất: Việt Nam - Quy cách: cái- Chất liệu: cước- Hàng mới 100% | ||
| 68 | Chổi cước rửa ống nghiệm nhỏ | 2 | Cái | - Hãng sản xuất: Việt Nam - Quy cách: cái- Chất liệu: cước- Hàng mới 100% | ||
| 69 | Đầu lọc PTFE | 8 | Hộp | - Hãng sản xuất: Membrane-Mỹ- Mã hàng : SFPTFE013045NBA- Quy cách: lỗ lọc 0.45um, Đường kính 13mm, 100 cái/hộp- Chất liệu: PTFE- Hàng mới 100% | ||
| 70 | Găng tay y tế | 10 | Hộp | - Hãng sản xuất: Việt Nam- Quy cách: màu trắng không bột Vgloves M, 100 chiếc/ hộp- Chất liệu: Latex- Hàng mới 100% | ||
| 71 | Giấy lọc định tính nhanh | 30 | Hộp | - Hãng sản xuất: Newstar-TQ- Mã hàng: 101 - Quy cách: Đường kính 110, 100 tờ/hộp- Hàng mới 100% | ||
| 72 | Màng lọc RC | 2 | Hộp | -Hãng sản xuất: SARTORIUS – Đức-Mã hàng: 18406-47-N-Quy cách: lỗ lọc 0.45m, đường kính 47mm, 100 tờ/hộp-Hàng mới 100% | ||
| 73 | Khẩu trang | 10 | Hộp | -Hãng sản xuất: Việt Nam- Quy cách: Màu xanh, 3 lớp, 50 chiếc/ hộp-Hàng mới 100% | ||
| 74 | Quả bóp cao su 3 van | 2 | Cái | -Hãng sản xuất: Đức-Quy cách: Cái/ 3 van- Chất liệu: Cao su-Hàng mới 100% | ||
| 75 | Pipet bầu 2 vạch 1ml | 1 | Cái | -Hãng sản xuất: Đức-Quy cách: 1ml- Chất liệu: Thủy tinh-Hàng mới 100% | ||
| 76 | Pipet bầu 2 vạch 2ml | 1 | Cái | -Hãng sản xuất: Đức-Quy cách: 2ml- Chất liệu: Thủy tinh-Hàng mới 100% | ||
| 77 | Pipet pasteur tiệt trùng 3ml | 20 | Cái | -Hãng sản xuất: Biologix-Mỹ-Mã hàng: 30-0138A1-Quy cách: 3ml- Chất liệu: nhựa-Hàng mới 100% | ||
| 78 | Ống nghiệm nắp vặn đen 16x160mm(22ml) | 10 | Cái | -Hãng sản xuất: Duran-Đức-Mã hàng: 231752155-Quy cách: 22 ml- Chất liệu: Thủy tinh-Hàng mới 100% | ||
| 79 | Ống ly tâm nhựa 15ml | 1 | Gói | -Hãng sản xuất: Biologix-Mỹ-Mã hàng: 10-9152-Quy cách: 25 cái/Gói, 20 gói/thùng- Chất liệu: nhựa-Hàng mới 100% | ||
| 80 | Ống mao quản tráng heparinized 75µl | 4 | Lọ | -Hãng sản xuất: Hirschman - Đức-Quy cách: 100ống/lọ- Chất liệu: Thủy tinh-Hàng mới 100% | ||
| 81 | Cồn kế 0-100 | 1 | Cái | -Hãng sản xuất: Alla-Pháp-Quy cách: 1% có nhiệt kế 0-40oC- Chất liệu: Thủy tinh-Hàng mới 100% | ||
| 82 | Chai trung tính 250ml GL45 | 2 | Chai | -Hãng sản xuất: Duran-Đức-Quy cách: 250ml/Chai - Chất liệu: Thủy tinh-Hàng mới 100% | ||
| 83 | Ống đong đế lục giác 100ml | 1 | Cái | -Hãng sản xuất: Isolab-Đức-Quy cách: 100ml- Chất liệu: Thủy tinh-Hàng mới 100% | ||
| 84 | Ống đong đế lục giác 50ml | 1 | Cái | -Hãng sản xuất: Isolab-Đức-Quy cách: 50ml- Chất liệu: Thủy tinh-Hàng mới 100% | ||
| 85 | Cốc thủy tinh 100 ml | 6 | Cái | -Hãng sản xuất: Duran – Đức-Mã hàng: 0392P-Quy cách: 100 ml-Hàng mới 100% | ||
| 86 | Cốc thủy tinh 250ml | 6 | Cái | -Hãng sản xuất: Duran – Đức-Quy cách: 250ml-Hàng mới 100% | ||
| 87 | Cốc thủy tinh 50ml | 5 | Cái | -Hãng sản xuất: Duran-Đức-Quy cách: 50ml-Hàng mới 100% | ||
| 88 | Đũa thủy tinh 30cm | 1 | Cái | -Hãng sản xuất: Việt Nam-Quy cách: 30cm-Hàng mới 100% | ||
| 89 | Cốc nhựa 250ml | 5 | Cái | -Hãng sản xuất: Isolab-Đức-Quy cách: 250ml-Hàng mới 100% | ||
| 90 | Cốc nhựa 50ml | 5 | Cái | -Hãng sản xuất: Isolab-Đức-Quy cách: 50ml-Hàng mới 100% | ||
| 91 | Ống đong thủy tinh 25ml: | 1 | Cái | -Hãng sản xuất: Duran-Đức-Quy cách: 25ml-Hàng mới 100% | ||
| 92 | Phễu nhựa | 2 | Cái | -Hãng sản xuất: Trung Quốc-Quy cách: phi 60-Hàng mới 100% | ||
| 93 | Pipet thẳng 25ml vạch xanh | 1 | Cái | -Hãng sản xuất: Isolab-Đức-Quy cách: 25ml vạch xanh- Chất liệu: Thủy tinh- Hàng mới 100% | ||
| 94 | Pipet thẳng 10ml vạch xanh | 2 | Cái | - Hãng sản xuất: Isolab-Đức- Quy cách: 10ml vạch xanh- Chất liệu: Thủy tinh- Hàng mới 100% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi