Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889202-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220878620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:43:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,554,523,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Sửa chữa trụ sở UBND xã Đại Hà, huyện Kiến Thụy
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hà; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Ngô Quốc – Số 210 Đường Mạc Quyết, Tổ dân phố Phú Hải, Phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hà; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hà; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Thụy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa nhà làm việc ( Phần phá dỡ)
1Chuẩn bị mặt bằng, di chuyển trang thiết bị trong ra ngoài công trình phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật10công
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m.Theo yêu cầu kỹ thuật5,0699100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,3214100m2
4Che bạt chống bụiTheo yêu cầu kỹ thuật465,155m2
5Tháo dỡ cửa các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật66,24m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật166,4m
7Phá dỡ rào song sắt lan can, lan can cầu thang, hoa sắt....Theo yêu cầu kỹ thuật50,7192m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật80,064m2
9Phá lớp vữa trát chân tường, cột cao 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật160,7886m2
10Phá lớp vữa trát chân tường, cột cao 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật181,0686m2
11Phá lớp vữa trát tường đoạn đi dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật103m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần. 30% long lở bong trócTheo yêu cầu kỹ thuật114,0927m2
13Phá dỡ cột, tay vịn cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật0,1151m3
14Đục tẩy bề mặt láng granito tam cấp, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật47,466m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1.114,1034m2
16Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật76cấu kiện
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật306,94m2
18Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật28,0056m2
19Đục tẩy nền không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật15,347m3
20Bốc xếp bằng thủ công song sắt, cửa và khuôn cửa.........tập kết nơi quy địnhTheo yêu cầu kỹ thuật3công
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật42,83m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật42,83m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật42,83m3
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật42,83m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật42,83m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật42,83m3
27Tháo dỡ linh kiện điện hư hỏng các loại....bao gồm cả dây điện......vv..vvTheo yêu cầu kỹ thuật3công
28Tháo dỡ ống thoát nước tự làm các loại trên mái bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3công
29Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật25m2
B Hạng mục 2: Sửa chữa nhà làm việc ( Phần sửa chữa)
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật80,064m2
2Thi công lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật111,678m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật80,064m2
4Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật61 lỗ khoan
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm. Thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,522100m
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,8516m3
7Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 chiều cao 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật370,6172m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 đoạn phá tường đi dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật103m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật21,1887m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật92,904m2
11Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo yêu cầu kỹ thuật8,0475m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật306,94m2
13Lát nền, sàn bằng gạch LD tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật306,94m2
14Ốp chân tường, bằng gạch LD tiết diện 120x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật28,0056m2
15Đắp phào đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
16Đắp phào chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
17Sản xuất cửa đi, khung nhôm kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật43,2m2
18Sản xuất cửa sổ, khung nhôm kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật28,8m2
19Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
20Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
21Lắp dựng cửa vào vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật72m2 cấu kiện
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật28,8m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật0,4837tấn
24Gia công lan can thép hộp 25x25x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật1,2523tấn
25Lắp dựng song hoa, trụ, tay vịn inox 304 cầu thang (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật9,39md
26Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật24,816m2
27Lợp mái ngói, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, lan canTheo yêu cầu kỹ thuật16,366m2
29Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,196m2
30Lát bậc cầu thang bằng đá granite, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,27m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật828,0043m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 50% diện tích tống phần trát)Theo yêu cầu kỹ thuật828,0043m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa nhà làm việc ( Phần lắp đặt thiết bị)
1Cắt tường để đi dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật2.060m
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật28cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, kiểu LEDTheo yêu cầu kỹ thuật25bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật450m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật300m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật150m
9Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật30m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1.030m
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật30hộp
21Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật8bình
22Bình chữa cháy MFZ8Theo yêu cầu kỹ thuật4bình
23Tủ đựng bình cứu hỏa 400x600Theo yêu cầu kỹ thuật4Tủ
24Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật4Bộ
D Hạng mục 4: Nhà vệ sinh chung
1Tháo dỡ thiết bị hư hỏng, chuẩn bị mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật3công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật1,5385m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,1371m3
4Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái hư hỏng ngấm dộtTheo yêu cầu kỹ thuật23,307m2
5Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu kỹ thuật154,838m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật15,0103m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại trên mái xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,3748m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,3748m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,3748m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,3748m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật0,0237m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật0,0237m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật1,635m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,645m2
15Láng mái dày 1cm tạo phẳng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật23,307m2
16Thi công lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật28,237m2
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật23,307m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,1235m3
19Tôn kẽm đậy lỗ máiTheo yêu cầu kỹ thuật1,755m2
20Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,0715m3
21Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật1,454m2
22Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,091100kg
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật36,354m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật57,566m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật15,0103m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật73,568m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,5071m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, tưới nước đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật3,0021m3
30Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo yêu cầu kỹ thuật0,7505m3
31Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật15,5713m2
32Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật10,87m2
33Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,2m2
34Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
35Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Lắp dựng cửa không có khuôn vào vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật12,07m2 cấu kiện
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật51,3643m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật57,566m2
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
40Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
42Tấm ngăn Composite bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2,24m2
43Van xả tiểu nam LD dạng ấnTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
46Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
47Lắp đặt hộp đựng giấy WCTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
48Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Dạng LED - 36WTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt đèn tường. Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật50m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật10m
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm. Thoát máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. thoát phânTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
65Thoát sàn inox 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
66Cút góc gien trong D21Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
67Gien ngoài Cu/D21 nối vòi mềmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
68Phao tự động đóng ngắtTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
69Khóa nhựa LD D21 tổng nam nữTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
70Khóa nhựa LD D34 từ thùng inox xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
71Hộp phân dây bằng nhựa 85x85x50Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
E Hạng mục 5: Nhà xe
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật56,65m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,8325m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,8325m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,8325m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật2,8325m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,8325m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật2,8325m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật11,7015m3
9Cắt khe co giãn bê tông nềnTheo yêu cầu kỹ thuật1010m
10Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật0,5043100m2
11Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo yêu cầu kỹ thuật62,89m2
12Gia công xà gồ thép ( đoạn ra nhà vệ sinh)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật8,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1,1KW Đầm bàn ≥1,1KW1
2 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
3 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
4 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->