Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888272-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220885859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:43:00 đến ngày 2022-09-07 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 448,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥942.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà bếp ăn tập thể và tường rào Trụ sở Công an huyện Bắc Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La, địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Khánh An Sơn La - Địa chỉ: Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La, địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La, địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP + NHÀ ĂN (NHÀ SỐ 1)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,28m2
2Phá lớp vữa trát tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,792m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,072m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,792m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,28m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,656m2
7Tháo dỡ gạch ốp bàn bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9125m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,1174m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,575m2
10Phá lớp vữa trát trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5664m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0288m2
12Phá lớp vữa trát trần (Trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,5184m2
13Phá lớp vữa trát trần (Trong ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,8119m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,4712m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,4712m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,4712m3
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,988m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,1174m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,523m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5664m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0288m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,8184m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,8119m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật206,9838m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật248,0702m2
27Lát mặt bàn bếp gạch 600x600mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9125m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,24m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,12m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,12m2
31Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,24m2 cấu kiện
32Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Tạm tính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15công
33Đèn tuýp LED đôi dài 1.2m (2x20W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Đèn tuýp LED đơn dài 1.2m (1x20W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Đèn ốp trấn vuông 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Ổ cắm ti vi (300 W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
37Ổ cắm thiết bị (3000 W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (400W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Công tắc 1 hạt + đế âm + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Chiết áp quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A -6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A -16kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Mặt AutomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Đế âm AutomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Tủ điện tổng KT 300x500x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
52Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
53Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
54Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
58Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
59Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
60Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Bình chữa cháy MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bình
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
63Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
65Vật tư phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m
67Rọ chắn rác D150 bằng thép INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Ống lồng D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70ống PVC qua tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1m
71Móc giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
B NHÀ BẾP + NHÀ ĂN (NHÀ SỐ 2)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9389m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,313m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8606m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7676m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2061m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5941m3
10Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,7129m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1936m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0482tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0198tấn
16Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0598tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0482tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0198tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0598tấn
20Thép D8 liên kết chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,424kg
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,312m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1785100m2
23Trần thạch cao khunng xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,94m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
25Tháo dỡ diện tích kính bị hư hỏng để thay lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Công
26Kính trắng dày 5 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5852m2
27Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2 cấu kiện
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Măng sông 1 đầu renngoài PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Măng sông 1 đầu ren trong PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Măng sông 1 đầu ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Măng sông PPR - D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Van phao cơ D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
42Vòi gạt nước D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
44Lắp đặt cút nhựa đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Xi phông con thỏ D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C KÈ CHẮN ĐẤT (XÂY ĐÁ HỘC) + LƯỚI THÉP b40
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,87m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2246100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,445m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0383100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,22m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,85m3
8Ống nhựa PVC thoát nước qua thân kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,5md
9Đất sét đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1613m3
10Cuội sỏi xếp khanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4031m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2895100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2895100m3
D TƯỜNG RÀO LƯỚI THÉP B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
2Lớp bạt dứa lót đáy móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0792100m2
5Thép hộp trụ ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật181,5833kg
6Thép hình khung ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,3742kg
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,9776m2
8Thép D6 gia cố chân trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,88kg
9Lưới thép B40 mạ kẽm dày 3.5 ly (trọng lượng 2.2 kg/m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật185,35kg
10Mũi mác gia công sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật360cái
11Lắp dựng hàng rào lưới B40 (Áp dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥942.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 232
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kW2
2 Máy trộn vữa công suất >=150L1
3 Máy hàn hàn sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->