Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887898-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220883512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:37:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,537,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu kiêm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, dung tích gầu đúng yêu cầu; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc 70kg.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông, vữa 250L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe bơm bê tông tự hành.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe chuyển trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá 1,7 KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông cầm tay 1 KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép 5 KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép cao (1,5÷1,7)m.
- Đặc điểm thiết bị Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 600
14-Ván khuôn đổ bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 700

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Trường phổ thông dân tộc nội trú - THCS huyện Cư Mgar; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn, thực hành, nhà vệ sinh, nhà để xe và hạ tầng kỹ thuật
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Gia Phúc; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, phường Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD Quang Phát Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 47B Mai Hắc Đế, thị trấn Quảng Phú, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực giấy nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có nội dung hoạt động là Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thái Doãn Hải - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư M’gar; Địa chỉ: 126 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học bộ môn, thực hành
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,806100m3
2Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V29,282m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V143,116m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,517100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,558100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,713m3
7Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V17,394m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V80,432m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,446100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,036100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,036100m3
12Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (lót nền)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V61,462m3
13Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng bơm BT tự hànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,819m3
14Lắp dựng lan can ram dốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,53m2
15Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16,185m3
16Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20,802m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng bơm BT tự hànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V97,518m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng bơm BT tự hànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V64,069m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V19,505m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng bơm BT tự hànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,981m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,655100m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,629100m2
23Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,214100m2
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,196100m2
25Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,886100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,753tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,632tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,044tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,8998tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,39tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,865tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,141tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,963tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,787tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,668tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,832tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,473tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,312tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,052tấn
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,349m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,374m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,238m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V31,674m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V83,863m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V91,085m3
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,216tấn
47Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,216tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20,16m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,581100m2
50Thi công trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V305,87m2
51Đóng nẹp trần tole lạnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V171,4md
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28,44m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V734,767m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.245,915m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V407,767m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V409,01m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V682,735m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V413,655m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V245,505m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V245,505m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V114,4m
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V959,772m2
63Gia công và đóng nẹp đồng khe lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V33md
64Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V170,646m2
65Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 8liTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60,48m2
66Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 8liTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15,57m2
67Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8liTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V166,32m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V141,12m2
69Lắp dựng khung kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8liTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30,56m2
70Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V47,02m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V73,88m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,827100m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.980,682m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.913,167m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.148,422m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.745,427m2
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,5m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,105100m3
79Lắp đặt kim thu sét bán kính 84mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
80Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20m
81Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28m
82Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cọc
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2100m
84Bộ đai ốc nối cáp cọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8bộ
85Hệ thống đế+ giằng giữ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1bộ
86Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1hệ thống
87Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2hộp
88Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
89Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50cái
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V62bộ
100Lắp đặt các loại đèn ốp trần 18WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V17bộ
101Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V39cái
102Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cái
103Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
104Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V115m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V190m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V280m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V150m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.430m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.430m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V420m
113Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bộ
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V98hộp
115Lắp đặt côn, cút nhựa 135o D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa 90o D76Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
117Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,4100m
119Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,056100m
120Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,048100m
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bể
122Lắp đặt chậu rửa 2 ngănTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6bộ
123Lắp đặt lavabo+ vòi+ bộ xảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3bộ
124Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V36cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14cái
127Lắp đặt tê D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
128Lắp đặt tê D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
129Măng sông d34/27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V13cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,38100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,38100m
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16,077m3
133Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,122m3
134Xếp khan đá hộcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,393m3
135Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,538m3
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,123m3
137Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,015100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,013tấn
139Bình chữa cháy MFz8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8bình
140Bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8bình
141Lắp đặt tủ âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8hộp
142Bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
143Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V29,76710m3
144Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,66510 tấn
145Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,84610m3
146Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,65210m3
B Hạng mục 2: Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,47100m3
2Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,94m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,608m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,369100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,083100m3
6Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,804m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,782m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng bơm BT tự hànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,4m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng bơm BT tự hànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,989m3
10Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,38m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,547m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,051100m2
13Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,338100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,476100m2
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,91100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,187tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,91tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,214tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,671tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,422tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,264tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,266tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,08tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,528100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,025100m3
26Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,102m3
27Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,79m3
28Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V31,358m3
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,7tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,7tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,069100m2
32Thi công trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V59,76m2
33Chỉ trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V78md
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V171,954m2
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V63,285m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V42,04m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24,864m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V90,978m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V31,68m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V121,68m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V95,746m2
42Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,48m2
43Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21m2
44Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,2m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,984m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,984m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21,2m
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V217,426m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V189,562m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V285,308m2
51Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V121,68m2
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6bộ
56Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V82,6m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50m
59Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60m
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8hộp
61Lắp đặt chậu xí xổmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
63Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5bộ
64Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30bộ
65Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V57cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cái
68Lắp đặt tê D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,33100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,55100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,05100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,7100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,47100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cái
75Lắp đặt côn chuyển D90/42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21cái
77Lắp đặt tê D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21cái
79Lắp đặt tê D114Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11cái
80Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,14100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9cái
83Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,04100m
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16,077m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,147100m3
86Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,558m3
87Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,129m3
88Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,8m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,691m2
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,691m2
91Xếp khan đá hộcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,393m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,781m3
93Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,113100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,05tấn
95Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,07810m3
96Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,17410m3
97Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,55710m3
98Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,76610 tấn
C Hạng mục 3: Nhà để xe
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,259m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,518m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,777m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,777m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,244m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,41m3
7Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,556m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,464m3
9Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,554m3
10Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,875m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,23100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,309tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng bơm BT tự hànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,352m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,196tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,196tấn
17Lắp bulong neo D18 L=500Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V201bộ
18Lắp bulong D16 L=90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V361bộ
19Lắp bulong D12 L=90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V301bộ
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,607tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,607tấn
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,24tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,24tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V66,829m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,666100m2
26Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,872m3
27Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng bơm BT tự hànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,036m3
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8m2
29Máng xối tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V13,2md
30Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,15100m
33Cùm ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cái
34Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,21310m3
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,05910 tấn
36Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,98510m3
37Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,13610m3
D Hạng mục 4: Hạ tầng kỹ thuật
1Bốc phong hóaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,624100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I (đất phong hóa)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,624100m3
3Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,941100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,941100m3
5Tháo dỡ trụ đèn đã bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cột
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cây
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5gốc cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7gốc cây
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,674m3
11Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V34,23m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V17,115m3
13Cắt ron sân BTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V15,4810m
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,738m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,412m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,412m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V46,322m3
18Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,34m3
19Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21,017m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V99,184m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,575m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,575m3
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,126100m2
24Lắp bulong m20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V281bộ
25Lắp dựng cột đèn cao ápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cột
26Lắp cần đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cần đèn
27Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16,252m3
28Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V32,503m3
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V48,755m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V48,755m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V74,74m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,25100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,498100m3
34Rải gạch thẻ mương chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.311,111viên
35Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,065m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,533m3
37Lắp đèn cao áp 90WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7bộ
38Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7bộ
39Lắp đặt tủ điện 500x350x250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1hộp
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V150m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V380m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V45m
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7hộp
45Bộ đầu cốt đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14bộ
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,3100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
48Lắp đặt tê D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7cái
49Đục lỗ thông tường đi ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1lỗ
50Đục lỗ thông móng đá đi ống nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1lỗ
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,97100m3
52Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1đoạn ống
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,657100m3
54Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V33,338m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tôngđá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,967m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V13,46m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,346100m2
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V27,66m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,377100m2
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V626cái
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,466tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,34tấn
63Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V46,985m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V261,03m2
65Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V427,72m2
66Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,64510m3
67Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16,29510m3
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,25710 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu kiêm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3. Thiết bị còn hoạt động tốt, dung tích gầu đúng yêu cầu; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
2 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm cóc 70kg. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
4 Máy hàn điện 23KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
5 Máy trộn bê tông, vữa 250L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
6 Xe bơm bê tông tự hành. Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.1
7 Xe chuyển trộn bê tông. Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.2
8 Máy đầm dùi 1,5KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
9 Máy cắt gạch đá 1,7 KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1 KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
11 Máy cắt uốn cốt thép 5 KW. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
12 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
13 Giàn giáo thép cao (1,5÷1,7)m. Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).600
14 Ván khuôn đổ bê tông. Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).700
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->