Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, vật tư PV.CNSH - Gói số 10

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889113-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, vật tư PV.CNSH - Gói số 10
Số hiệu KHLCNT 20220814661
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng và ngân sách Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:23:00 đến ngày 2022-09-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,450,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,750,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.045.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa bảo đảm còn trong thời hạn sử dụng đối với mỗi loại sẽ được nêu cụ thể trong hợp đồng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu, vật tư PV.CNSH - Gói số 10
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Mua nguyên vật liệu, vật tư thực hiện đề tài: Nghiên cứu bào chế chế phẩm xua đuổi côn trùng chứa para-menthane 3,8-diol từ tinh dầu bạch đàn chanh
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng và ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. SĐT: 024.3836.3906.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung Tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. SĐT: 024.3836.3906.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. SĐT: 024.3836.3906.


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …;
E-CDNT 12.2
a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của hãng.
E-CDNT 15.2
a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Nếu có) b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.750.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. SĐT: 024.3836.3906.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phân viện công nghệ sinh học/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.379 11040
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tinh dầu bạch đàn chanh nguyên chất25CanChiết xuất từ lá bạch đàn chanh (Eucalyptus citriodora)Chất lỏng, không màu hoặc màu vàng nhạt, có mùi thơm đặc trưng.Tỷ trọng: 0,845-0,855 ở 20 oCChỉ số khúc xạ: 1.451 – 1.465 ở 20 oCGóc quay cực ở 20 oC: 0,478Thành phần chính: Citronellal: 70-75%; Citronellol: 4-5%; isopuleol: 11-12,5% Quy cách: Can 5 kg
2Tinh dầu khuynh diệp nguyên chất15CanChiết xuất từ lá bạch đàn (Eucalyptus globulus)Chất lỏng, màu vàng nhạt, có mùi thơm đặc trưng của cineolTỷ trọng: 0.9124 ở 20 oCChỉ số khúc xạ: 1.4607 ở 20 oCThành phẩn chính: Cineole (eucalyptol) > 80%, ngoài ra còn có aldehydes, hydrocarbures, pinene, camphrene, azulene, tanin, resine.Quy cách: Can 5 kg
3Tinh dầu sả Java15CanChiết xuất cây sả Java (Cymbopogon winterianus)Chất lỏng, màu vàng nhạt, mùi thơm nồng đậc trưng của lá sả JavaTỷ trọng: 0.875 – 0.895 ở 20 oCChỉ số khúc xạ: 1,460 -1.480 ở 20 oCThành phần chính: Geraniol: 19-25%; Citronellal: 31-39%; Geranial: 0-11%; Citronellol: 8.5-13%; Citronellyl acetate: 2-4%.Quy cách: Can 5 kg
4Tinh dầu sả chanh nguyên chất15CanChiết xuất cây sả chanh (Cymbopogon citratus), tên tiếng anh LemongrassChất lỏng, màu vàng, mùi đặc trưng của dầu sả.Tỷ trọng: 0.870 – 0,910 ở 20 oCChỉ số khúc xạ: 1,460 -1.497 ở 20 oCQuy cách: Can 5 kg
5(±)-Citronellal19LọCông thức hóa học: (CH3)2C=CHCH2CH2CH(CH3)CH2CHOKhối lượng phân tử: 154.25 g/molTỷ trọng: 0.857 g/ml ở 25 oCĐộ tinh khiết ≥ 95.0%Quy cách: Lọ 100ml
6Citronellol10LọCông thức hóa học: (CH3)2C=CHCH2CH2CH(CH3)CH2CH2OHKhối lượng phân tử: 156.27 g/molTỷ trọng: 0.855 g/ml ở 25 oCĐộ tinh khiết ≥ 95.0%Quy cách: Lọ 1kg
7Eucalyptol15LọCông thức: C10H18O Khối lượng phân tử: 154.25 g/mol Tỷ trọng: 0.921 g/ml ở 25 oC Độ tinh khiết ≥ 99.0% Quy cách: Lọ 500 ml
8Xịt chống muỗi10LọXịt chống muỗi với thành phần tự nhiên, không mầu, không cồn. Hạn chế tối đa muỗi đốt trong vòng 8h và hạn chế các loại côn trùng trong vòng 4h.Quy cách: Lọ 100ml
9Dầu xua muỗi20LọThành phần: Diethyl toluamid 15%w/v (15g/100ml)Xua muỗi dùng trong gia dụng và y tếQuy cách: Lọ 30ml
10(−)-trans-p-Menthane-3,8-diol5LọCông thức: C10H20O2Khối lượng phân tử: 172.26 g/molĐộ tinh khiết ≥ 97.0%Quy cách: Lọ 1g
11(+)-cis-p-Menthane-3,8-diol5LọCông thức: C10H20O2Khối lượng phân tử: 172.26 g/molĐộ tinh khiết ≥ 97.0%Quy cách: Lọ 1g
12p-Menthane-3,8-diol10LọCông thức: C10H20O2Khối lượng phân tử: 172.26 g/molTỷ trọng: 1,009 g/cm3Độ tinh khiết ≥ 95%Quy cách: Lọ 50g
13(R)-(+)-Citronellal5LọCông thức hóa học: (CH3)2C=CHCH2CH2CH(CH3)CH2CHOKhối lượng phân tử: 154.25 g/molTỷ trọng: 0.851 g/ml ở 25 oCQuy cách: Lọ 1g
14TLC silicagel 60G5HộpKích thước: 20 x 20 cmDiện tích bề mặt riêng (theo phép đo BET; 5-Pt): 480 - 540 m²/gThể tích lỗ rỗng: 0,74 - 0,84 ml/gQuy cách: Hộp 25 cái
15Silicagel 605LọSilica gel 60 tinh khiết bổ sung cho sắc ký cột 0,063 - 0,200 mmCông thức hóa học: SiO2Khối lượng phân tử: 60,08 g / molMật độ: 200 - 1430 kg / m3Nhiệt độ nóng chảy: 1710 ° CQuy cách: Lọ 100g
16NaCl7LọKhối lượng phân tử: 58.44 g/molNhiệt độ nóng chảy: 801 °CĐộ hòa tan: 358 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg.
17Na2SO47LọKhối lượng phân tử: 142,04 g/molTỷ trọng: 2,70 g/cm3 (20 °C)Điểm nóng chảy: 888 oCĐộ hòa tan: 200 g/lQuy cách: Lọ 1 kg
18NaNO37LọKhối lượng phân tử: 84,99 g / molĐộ nóng chảy: 308 ° CTỉ trọng: 12,26 g / cm3 (20 ° C)Độ tinh khiết: 99%Quy cách: Lọ 500g
19NaOH12LọKhối lượng phân tử: 40.00 g/molKhối lượng riêng: 2.13 g/cm3 (20°C)Nhiệt độ nóng chảy: 319 - 322 °CĐộ hòa tan: 1090 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách đóng gói: Lọ 1kg
20NaHSO312LọDạng tinh thể, màu trắngKhối lượng phân tử: 104.06g/mol.Khối lượng riêng: 1.48 g/cm3Điểm nóng chảy: 150 °CQuy cách: Lọ 1kg
21NaHCO311LọKhối lượng phân tử: 84.01 g/molNhiệt độ nóng chảy: 270 oCHòa tan trong nước: 93,4 g /l (20°C)Độ tinh khiết: ≥ 99 %Quy cách: Lọ 500g
22NaH2PO45LọKhối lượng phân tử: 119.98 g/molpH: 4.0 – 4.5 (25 oC, 50g/l trong nước)Độ tan: 50.2 g/l (trong nước ở 20oC)Quy cách: Lọ 1kg
23Na2HPO45LọKhối lượng phân tử: 141.96 g/molpH: 8.9 – 9.2 (25oC, 50g/l trong nước)Độ tan: tan hoàn toàn trong nước (20oC)Quy cách: Lọ 1kg
24Na2CO37KgKhối lượng phân tử: 105,99 g / molĐiểm sôi: 1600 ° C (phân hủy)Tỉ trọng: 2,52 - 2,53 g / cm3 (20 ° C)Độ nóng chảy: 851 ° CGiá trị pH: 11,16 (4 g / l, H₂O, 25 ° C)Mật độ: 1100 kg / m3Độ hòa tan: 212,5 g / lQuy cách: Lọ 1kg
25hexan20ChaiCông thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃Độ tinh khiết: ≥ 95 %Khối lượng phân tử: 86,18 g / molĐộ hòa tan: 0,0095 g/lQuy cách: Chai 2 lít
26Ethyl acetat15ChaiCông thức hóa học: CH₃COOC2H5Khối lượng phân tử: 88.11 g/molĐộ tinh khiết: 99.8%Mật độ: 0.90 g/cm3 ở 20 °CQuy cách: Chai 2 lít
27Citric acid10LọMang vị chua đặc trưngCông thức hóa học: C6H8O7Khối lượng phân tử: 192.13 g/molNhiệt độ nóng chảy: 153 độ CNhiệt độ sôi: 175oC (phân hủy).Độ hòa tan trong nước: 1330 g/l (20°C)Độ axít (pKa): pKa1=3,15, pKa2=4,77; pKa3=6,40Quy cách: Lọ 500g
28KNO33LọKhối lượng phân tử: 101.10 g/molĐộ hòa tan: ít tan trong ethanol; có thể tan trong glycerol, amoniKhối lượng riêng: 2,109 g/cm3(16 °C)Điểm nóng chảy: 334 °CQuy cách: Lọ 500 g
29K2SO43LọKhối lượng phân tử: 174,26 g/mol (khan)Khối lượng riêng: 2,66 g/cm3Độ hòa tan: 11,1 g/100 ml (20°C).Độ tinh khiết: ≥ 98%Quy cách: Lọ 1kg
30KOH15LọKhối lượng phân tử: 56,11 g/molMật độ: 2,04 g / cmpH: ~ 14 (56 g / l H 2 O, 20 ºC)Độ tan: tan hoàn toàn trong nước (20oC) Quy cách: Lọ 1kg
31K2HPO45LọCông thức phân tử: K₂HPO₄.3H₂OKhối lượng phân tử: 228.23 g/molpH: 9.2 - 9.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Đểm nóng chảy: 340 °CQuy cách: Lọ 1kg
32KH2PO45LọKhối lượng phân tử: 136.08 g/molKhối lượng riêng: 2.33 g/cm3 (21.5 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 253 °C Độ hòa tan: 208 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CQuy cách: Lọ 1kg
33Cồn công nghiệp30LítChất lỏng, không màuCông thức hóa học: C₂H₅OHKhối lượng phân tử: 46.07 g/molNồng độ cồn: 96%Quy cách: Chai 1 lít
34Ethanol10LítCông thức hóa học: C₂H₅OHKhối lượng phân tử: 46.07 g/molTrạng thái: lỏng, không màupH: 7,0 ở 10 g/l 20 °CKhối lượng riêng: 0,805-0,812 g/cm3 ở 20 °CQuy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1 lít
35H2SO46LítKhối lượng phân tử: : 98.08 g/mol Khối lượng riêng: 1.84 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ sôi: 335 °C (1013 hPa)pH: 0.3 (49 g/l, H₂O, 25 °C)Độ tinh khiết: 98%Bảo quản ở nhiệt độ thường.Quy cách: Chai 1 lít
36HCl6LítKhối lượng phân tử: 36.5 g/molNhiệt độ sôi: >300 °CKhối lượng riêng: 1.19 g/cm3 (20 °C)Áp suất hơi: 190 hPa (20 °C)Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +25°CĐộ tinh khiết: 37.0 - 38.0 %Quy cách đóng gói: Chai 1 lít
37H3PO46LítNhiệt độ sôi: 158 °C (1013 mbar)Khối lượng riêng: 1.71 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 21 °CGiá trị pH:
38Acetonitril HPLC3ChaiCông thức hóa học: C2H3NKhối lượng phân tử: 41.05 g/molKhối lượng riêng: 0.786 g/cm3 (20 °C)Độ tinh khiết: ≥ 99 %Quy cách đóng gói: Chai 2.5 lít
39Methanol5LítCông thức hóa học: CH₃OHKhối lượng phân tử: 32,04 g/molMật độ: 0.792 g/cm3 (20°C)Điểm sôi: 64.5 oC ở 1.013 hPaĐộ tinh khiết ≥ 99.9%Quy cách đóng gói: Chai 2.5 lít
40Chlorofom5LítCông thức hóa học: CHCl3Khối lượng phân tử: 119.38 g/molĐiểm sôi: 60.5 – 61.5 oC ở 1.013 hPaĐộ tan: 8.7 g/l trong nước ở 23 °CĐộ tinh khiết ≥ 99.9%Quy cách đóng gói: Chai 1 lít
41Toluene HPLC5LítCông thức hóa học: CH₅CH₃Khối lượng phân tử: 92,14 g/molĐiểm sôi: 110,6 ° C (1013 hPa)Mật độ: 0,87 g / cm3 (20 ° C)Độ tinh khiết: ≥ 99%Quy cách đóng gói: Chai 1 lít
42Axit acetic HPLC2ChaiCông thức hóa học: CH₃COOHKhối lượng phân tử: 60,05 g/molĐiểm sôi: 116 - 118 °C (1013 hPa)Mật độ: 1.05 g/cm3 (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99%Quy cách đóng gói: Chai 2.5 lít
43Bình khí Heli2BìnhĐộ tinh khiết: 99.999%Áp suất nạp 150 Bar.Thể tích:40 lít/bình
44Vanillin20LọCông thức: 4-(HO)C6H3-3-(OCH3)CHOKhối lượng phân tử: 152.15 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99%Điểm nóng chảy: 81- 83°C Mật độ: 1.056 g/cm3 (20 °C) Độ tan: 9 g/l ở 25 oCQuy cách: Lọ 100g
45Sodium benzoat 5LọCông thức hóa học: C6H5COONaKhối lượng phân tử: 144.1 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99%Điểm nóng chảy: > 300 °C Độ tan: 556 g/l Quy cách: Lọ 250g
46Isopropyl alcohol30chaiCông thức hóa học: (CH3)2CHOHKhối lượng phân tử: 60.10 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%tỷ trọng tương đối: 0.785 g/ml ở 25 °CĐiểm sôi: 82 oC (1013 hPa)Quy cách: Chai 1 lít
47BHT (Butylated Hydroxy Toluene)10LọCông thức: [(CH3)3C]2C6H2(CH3)OHKhối lượng phân tử: 220.35 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99%Điểm nóng chảy: 69 - 73 °CĐiểm sôi: 265 oCĐộ tan: 0.76 g/l trong nước ở 20 °CQuy cách: Lọ 1 kg
48LB Broth with agar2HộpDùng làm môi trường nuôi cấy vi sinhKhông chứa các chất ức chế vi sinh.Màu sắc: vàng hoặc nâuGiá trị pH: 6.8 - 7.2 (H₂O, 25 °C)Nhiệt độ bảo quản: +15°C to +25°CQuy cách: Hộp 1kg
49Yeast extract2kgDùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Mật độ: 0,5 g / cm3 (20 ° C)Độ hòa tan: 410 g / lBảo quản ở từ +15°C đến +25°C.Quy cách: Lọ 1 kg
50Pepton2kgDùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm:
51Trypton2kgDùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh. Dạng bột, độ ẩm:
52Glucoza2kgCông thức hóa học: C6H12O6Khối lượng phân tử: 180,16 g/molMật độ: 1,56 g/cm³Điểm nóng chảy: 146 °CQuy cách: Lọ 1kg
53Glycerine5ChaiCông thức: C3H8O3Khối lượng phân tử: 92.09 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Chỉ số khúc xạ: 1.470 - 1.475Bảo quản nhiệt độ +15 °C to +30 °CQuy cách: Chai 1 lít
54Cloramin B2kgCông thức: C6H5SO2NClNa.3H2ODạng bột màu trắng, mùi đặc trưng cloHàm lượng clo hoạt động ≥ 25%.Quy cách: Túi 1kg
55Nước Rửa Tay Khô70LọThành phần: Gel 0.1% Chiết xuất thực vật 0.5% Nước RO 99.4 %Không cồn, không mùi. Sản phẩm hoạt động như một lớp màng bảo vệ chống lại sự lây nhiễm của vi khuẩn. Quy cách: Lọ 60ml
56Nước muối sinh lý50ChaiThành phần: Natri clorid 0.9%, nước tinh khiếtĐảm bảo vô trùngQuy cách: Chai 500 ml
57Nước muối sinh lý nhỏ mắt30VỉThành phần: Natri clorid 0.9%, nước tinh khiếtĐảm bảo vô trùngQuy cách: Chai 500 mlQuy cách: Vỉ 10 lọ 10ml
58Ống đong 250ml 5CáiDung tích: 250mlĐộ chia: 2mmChiều cao: 331mmChân đế có hình lục giác dễ dàng đứng vững, tránh bị đổ.Độ dày thành đồng nhất toàn bộ thang đo.Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CQuy cách: 1 cái/hộp
59Ống đong 500 ml 5CáiDung tích: 500mlGiới hạn chính xác: 2.5mmĐộ chia: 5mmChiều cao: 360mmChân đế có hình lục giác dễ dàng đứng vững, tránh bị đổ.Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CQuy cách: 1 cái/hộp
60Ống đong 1000ml  5CáiChân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc.Độ dày thành đồng nhất toàn bộ thang đo.Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CQuy cách: 1 cái/hộp
61Cốc thủy tinh 1000 ml5CáiChất liệu: Thủy tinhDung tích: 1000mlĐường kính ngoài: 105mmDung tích: 145mmThang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, triết dung dịch trong cốcĐộ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Tính kháng hóa học rất tốt
62Cốc thủy tinh 2000 ml5CáiChất liệu: Thủy tinhDung tích: 2000mlĐường kính ngoài: 132mmDung tích: 185mmThang chia vạch rất chính xác, dễ đọcDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, triết dung dịch trong cốcĐộ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Tính kháng hóa học rất tốt
63Bình định mức 100ml  10CáiChất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class ADung tích: 100mlĐường kính: 60mmChiều cao: 170mmCổ: 13 ± 1 mmĐộ chia nhỏ nhất: 0.1mmKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500CQuy cách đóng gói: 2 cái/hộp
64Bình định mức 250ml 10CáiChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt vạch xanh class A với công nghệ tiến tiến nhất về thổi và tạo hình thủy tinh. Đi kèm với nắp nhựa, có độ kín caoĐường kính: 80mmChiều cao: 220mmDung tích: 250mlCổ: 15.5 ± 1.5 mm mmĐộ chia nhỏ nhất: 0.15mmKích thước nút: 14/23Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: - 400C đến +800CQuy cách đóng gói: 2 cái/hộp.
65Bình định mức 500ml 10CáiChất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class ADung tích: 500mlĐường kính: 100mmChiều cao: 260mmCổ: 19 ± 2 mmĐộ chia nhỏ nhất: 0.25mmKích thước nút: 19/26Chứng nhận cấp theo lô sản xuấtKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500CKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -400C đến +800CQuy cách đóng gói: 2 cái/hộp
66Bình định mức 1000ml 10CáiChất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class ADung tích: 1000mlĐường kính: 125mmChiều cao: 300mmCổ: 23 ± 2 mmĐộ chia nhỏ nhất: 0.4mmKích thước nút: 24/29Chứng nhận cấp theo lô sản xuấtKhả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500CKhả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -400C đến + 800C
67Bình tam giác 250ml 10CáiThang chia vạch dễ đọc, dễ dàng ghi chú trên nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Dung tích: 250ml
68Bình tam giác 1000ml 10CáiThang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.Dung tích: 1000 ml
69Chai trung tính 100ml 10CáiĐược làm từ chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt.Nắp vặn màu xanh bằng nhựa PP có vòng đệm bên trong không đọng nước khi rót và làm sạch giúp cho việc lưu trữ tuyệt đối an toàn và sạch sẽ.Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oCDung tích: 100 ml
70Chai trung tính 250ml 10CáiĐược làm từ chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt.Nắp vặn màu xanh bằng nhựa PP có vòng đệm bên trong không đọng nước khi rót và làm sạch giúp cho việc lưu trữ tuyệt đối an toàn và sạch sẽ.Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oCDung tích: 250 ml
71Chai trung tính 500ml 10CáiĐược làm từ chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt.Nắp vặn màu xanh bằng nhựa PP có vòng đệm bên trong không đọng nước khi rót và làm sạch giúp cho việc lưu trữ tuyệt đối an toàn và sạch sẽ.Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oCDung tích: 500 ml
72Chai trung tính 1000ml 10CáiĐược làm từ chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt.Nắp vặn màu xanh bằng nhựa PP có vòng đệm bên trong không đọng nước khi rót và làm sạch giúp cho việc lưu trữ tuyệt đối an toàn và sạch sẽ.Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm 140oCDung tích: 1000 ml
73Găng tay nilong50HộpGăng tay nilon được làm bằng nhựa HDPE có độ bền, dai, khó rách. Màu sắc: trắng trongQuy cách: Hộp 100 chiếc
74Găng tay cao su không bột50HộpGăng tay không bột size M, LCó tính năng độ đàn hồi cao. Tránh tiếp xúc trực tiếp với các Chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn. Quy cách: Hộp 100 chiếc
75Ống fancol 50 ml2ThùngỐng hình nón đáy nhọn bằng nhựa Polystyrene, DNase/RNase – freeNắp bằng HDPEVạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Dung tích: 50mlQuy cách: Thùng 500 chiếc
76Ống fancol 15 ml2ThùngỐng hình nón đáy nhọn bằng nhựa Polystyrene, DNase/RNase – freeNắp bằng HDPEVạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Dung tích: 15mlQuy cách: Thùng 500 chiếc
77Khẩu trang y tế50HộpKhẩu trang 4 lớp dùng một lầnVải không dệt kháng khuẩn; lọc mùi, bụiQuy cách: Hộp 50 chiếc
78Kính chống hóa chất5CáiChất liệu: nhựa Nhưa Polycarbonate có thành phần hóa học là hợp chất Na2(OC6H4)CMe2, chịu được áp lực lớn từ bên ngoài. Polycacbonat có độ trong suất cao, Polycacbonat rất bền và chịu lực cao, mỏng và nhẹ, khả năng ngăn tia UV lên tơi 380nm. Độ truyền sáng của polycacbonat tốt nên khi đeo kính nhìn sẽ dễ dàng hơn. Trọng lượng nhẹ chỉ bằng 1/10 kính thủy tinhChặn 99.99% tia UV.Có lớp phủ chống trầy xước giúp thời gian sử dụng kính lâu hơnChống hơi sương, chống hóa chất lỏng, chống kim loại nóng chảy, chống bụiKín khít, hạn chế tối đa hơi hóa chất bay vào mắtDưới mắt kính có lỗ thoáng gián tiếp giúp thoáng khí, Hardcoat chống chầy xước và Fog-Ban chống đọng sươngDây đeo qua đầu tạo độ kín khít, công nhân sẽ không làm rơi kính ra ngoài trong lúc di chuyển, thuận tiện hơn khi làm việc. Dây đeo có độ co giãn, không để lại vết tỳ trên da, không gây kích ứng da sau khi dùng kính bảo hộThiết kế phù hợp cho nhiều dạng khuôn mặt, có thể mang ngoài kính thuốc, hay khi kết hợp với mặt nạ/ khẩu trang
79Bông gòn30BịchĐược sản xuất theo tiêu chuẩn y tế, được làm từ 100% bông tự nhiên.Bông gòn mềm mại, mịn, có khả năng thấm hút tự nhiên và không gây kích ứng cho da.Bông trắng, sạch phù hợp với sơ cứu, rửa vết thương.Quy cách: Bịch 1kg
80Túi hút ẩm silicagel10TúiChắc và độ xốp cao. Có khả năng hấp thụ độ ẩm mạnh. Hóa chất trơ, không ăn mòn và không gây độc hại. Hoàn toàn không bụi và không bị rò rỉ.Khả năng hấp thụ nước là 34% trọng lượng ở 90% RHQuy cách: Túi 1kg
81Túi zip PE10kgChất liệu: nhựa PETúi zipper PE rất mềm mại, dẻo dai, không độc hạiMiệng túi có rãnh khoá chắc chắn, kín nước, chỉ cần miết rãnh khoá ở 2 miệng túi là có thể khoá, đóng túi lại, có thể đóng mở nhiều lần.Quy cách: Túi 1kg
82Bình xịt nước50BìnhChất liệu: nhựaDung tích: 500ml.Thiết kế thông minh, phần cò bấm và khóa vặn ở cò bấm của bình xịt nước giúp ngăn chặn khả năng rò rỉ của các loại nước hoặc hóa chất đảm bảo sự an toàn cho người sử dụng.Phần tay cầm chắc chắn, tạo lực nhẹ nhàng, để tạo ra các tia nước cực nhỏ.
83Lọ xịt phun sương1.200LọChất liệu: Nhựa PET nguyên sinh, sử dụng phôi an toànMàu sắc: màu trắng sứKiểu dáng: vai tròn, lọ nhỏ, thon.Nắp và vòi: Nắp nhấn màu trắng có khóa cài không lo bị chảy, đầu phun sương tạo ra lượng dung dịch phun đều.Dung tích: 20ml
84Khăn tay100CáiChất liệu: 100% cottonThấm hút mồ hôi tốtQuy cách: Túi 10 cái
85Phin Lọc 0.22um1BộChất liệu: Polypropylene (PP)Đường kính: 13mmKích thước lỗ: 0.22μmKích thước ghi rõ ràng trên bộ lọcMàng có tính linh hoạt cao, bền, chống thấm tốt, chịu tải caoTiết kiệm thời gian lọcKhả năng hấp thụ protein caoQuy cách: Bộ 100 cái
86Găng tay phủ PU ngón tay15SétLà loại găng tay bảo hộ lao động được làm bằng sợi polyester, carbon hoặc nylon có phủ một lớp PU (polyurethane) Có khả năng chống mài mòn tốt hơn và có trọng lượng nhẹ.Thiết kế cổ tay thun: Các dải thun được đan thành cổ tay áo, mang lại độ đàn hồi tuyệt vời và vừa vặn cho cả bàn tay to và nhỏ. Nó rất thuận tiện và thoải mái để sử dụng trong công việc.Quy cách: sét 10 đôi
87Can nhựa20CáiChất liệu: nhựa HDPE nguyên sinh có tuổi thọ caoKhông bị ăn mòn khi đựng các loại hóa chất, khả năng chịu được va đập, không độc hại.Dung tích: 5 lít
88Xô nhựa10CáiXô nhựa có nắp làm từ 100% nhựa PP.Độ bền cao, chống lão hóa tốt, hạn chế phai màu khi sử dụng, dễ lau rửa.Khung xô vững chắcDung tích: 25 lít
89Sinh hàn hồi lưu5CáiỐng sinh hàn thẳng 29/32 250mmBề mặt làm mát tương đối nhỏ.2 đầu cổ mài, 2 vòi nhựa nắp vặn.Quy cách: 1 cái/hộp
90Bình cầu 2 lít 2 cổ5CáiDùng để chưng cất, chiết xuấtBình cầu đáy tròn, hai cổ nhámDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Nhờ độ dày thành đồng nhất, bình cầu tròn là loại bình phù hợp cho đun nhiệt.Tùy vào các ứng dụng, phụ kiện, ống sinh hàn, nhiệt kế, phễu rót, ống mao quản đo độ soi... có thể được lắp thêm vào.Dung tích: 2000mlĐường kính (d): 166 mmCổ chính: 29/32Cổ phụ: 14/23Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp
91Bình cầu 1 lít 2 cổ5CáiDùng để chưng cất, chiết xuấtBình cầu cấu tạo là hai cổ nhám, đáy trònChất liệu thủy tinh chịu nhiệt, trong suốt giúp dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Độ dày thành đồng nhất, bình cầu 2 cổ là dụng cụ phù hợp cho thí nghiệm đun nhiệt.Có thể lắp thêm vào các phụ kiện tùy vào các ứng dụng như ống sinh hàn, nhiệt kế, phễu rót, ống mao quản đo độ soi...Dung tích: 1000mlĐường kính (d): 166 mmCổ chính: 29/32Cổ phụ: 14/23Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp
92Bình cầu 250 ml 2 cổ5CáiDùng để chưng cất, chiết xuấtBình cầu đáy tròn, hai cổ nhámDễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.Nhờ độ dày thành đồng nhất, bình cầu tròn là loại bình phù hợp cho đun nhiệt.Tùy vào các ứng dụng, phụ kiện, ống sinh hàn, nhiệt kế, phễu rót, ống mao quản đo độ soi... có thể được lắp thêm vào.Dung tích: 250 mlĐường kính (d): 166 mmCổ chính: 29/32Cổ phụ: 14/23Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp
93Bình cầu cô quay 1 lít5CáiDùng cho các ứng dụng cô đặc dung dịch, tách chiết dung môi, sấy khô vật liệu nhạy với nhiệt độChất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, chia vạch rõ ràng, độ bền cao. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền caoĐộ dày bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng nhiệt độ cao
94Bình cô quay 500 ml5CáiBình cô quay chân không, hình quả lê có nhám.Dung tích 500 ml N29/32Dùng cho các ứng dụng cô đặc dung dịch, tách chiết dung môi, sấy khô vật liệu nhạy với nhiệt độChất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, chia vạch rõ ràng, độ bền cao. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền caoĐộ dày bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng nhiệt độ cao
95Bình cô quay 250 ml5CáiBình cô quay chân không, hình quả lê có nhám, Dung tích 250 ml N29/32Dùng cho các ứng dụng cô đặc dung dịch, tách chiết dung môi, sấy khô vật liệu nhạy với nhiệt độChất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, chia vạch rõ ràng, độ bền cao. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền caoĐộ dày bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng nhiệt độ cao
96pipet 10 ml10CáiChất liệu: Thủy tinh soda-limeDung tích: 10mlĐộ chính xác: 0.005mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.01mlChiều dài: 360mmỐng hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS.Tùy thuộc vào thang chia, các thể tích khác nhau có thể được giữ lại và phân phối như nhau hay tăng dầnHiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.
97Phễu chiết quả lê 500 ml5CáiPhễu chiết quả lê khoá thủy tinh dung tích 500ml không chia vạchDùng để tách chiết dung môiThành dày, có khả năng chịu lực.Cổ mài, nắp lục giác nhựa.Quy cách: 1 cái/hộp
98Nhiệt kế thủy ngân5CáiDải đo: 0 – 100 oCChiều dài tổng thể: 450mmDải đo tối thiểu: 0.1 oCQuy cách: Hộp 1 cái
99Cột sắc ký cổ nhám5cộtCột sắc ký thủy tinh, khóa teflonĐường kính: 30mmChiều dài: 450 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hóa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.045.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa bảo đảm còn trong thời hạn sử dụng đối với mỗi loại sẽ được nêu cụ thể trong hợp đồng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->