Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 14:33:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 551,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2685E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65369E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 385.863.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm cán bộ vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa có dung tích ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa trụ sở cơ quan Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG HỘI TRƯỜNG - TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,1524 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,1071 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 89,83 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,0048 | m3 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 89,83 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,01 | m2 |
| 8 | Lát sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,1524 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch kích thước 100x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,822 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,99 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,4984 | m2 |
| 12 | Nẹp phào kép, chỉ nhựa PU | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,4984 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,01 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 152,5084 | m2 |
| 16 | Sửa chữa cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,69 | m2 |
| 17 | Thay bản lề cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt trong ô thoáng của cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7392 | m2 |
| 19 | Nẹp khuôn hộc cửa gỗ nhóm II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,3 | m |
| 20 | Sản xuất + lắp đặt remply gỗ, nẹp phào, chỉ gỗ nhóm II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,327 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nguồn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Hộp điện mika chống cháy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Đế âm ổ điện tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 31 | Mặt nạ ổ điện tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi âm sàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Cửa gió âm trần điều hoà kích thước 160x1100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Ống gió bảo ôn bông sợi thuỷ tinh D300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35 | m |
| 37 | Điều hoà âm trần nối ống gió 48000BTU 1 chiều inverter | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn Downlight hoặc tương đương âm trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Panel led hoặc tương đương âm trần kích thước 200x200mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| B | PHÒNG VỆ SINH TẦNG 2 - TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,5407 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6706 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,886 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,3878 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8413 | m3 |
| 10 | Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,7057 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,1177 | m2 |
| 12 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng băng keo lưới sợi thủy tinh khò nhiệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,1177 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,2737 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,3878 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch kích thước 400x800mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,886 | m2 |
| 16 | Lát sàn kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6706 | m2 |
| 17 | Sản xuất + lắp đặt cửa nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa nhôm xingfa (03 bản lề 3D, 01 khoá Kinlong loại 1 hoặc tương đương) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,5407 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,3878 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20-32mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Băng tan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | m |
| 37 | Đế âm ổ điện tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Mặt nạ ổ điện tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Quạt thông gió âm trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Sản xuất lắp đặt khung inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,77 | kg |
| 46 | Sản xuất lắp đặt bàn đá granite | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8172 | m2 |
| 47 | Sản xuất + lắp đặt vách ngăn nhựa poan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7962 | m2 |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Vòi xả nhanh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Van xả cảm ứng tiểu nam | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| C | HÀNH LANG TẦNG 2 - TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,6835 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,0968 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 160,7803 | m2 |
| D | MẶT TIỀN - TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7392 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7869 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 452,1964 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 452,1964 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,068 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | công |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,92 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,44 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1707 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,82 | m |
| 7 | Đai bắt tôn dài 45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2685E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65369E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 385.863.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm cán bộ vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa có dung tích ≥ 150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi