Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888667-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220807798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:33:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 551,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2685E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65369E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 385.863.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm cán bộ vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa có dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa trụ sở cơ quan Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 19, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 19, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG HỘI TRƯỜNG - TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK đã được phê duyệt24,69m2
2Tháo dỡ trần thạch caoTheo HSTK đã được phê duyệt61,1524m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo HSTK đã được phê duyệt3,1071m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK đã được phê duyệt89,83m2
5Vận chuyển phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt5,0048m3
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK đã được phê duyệt89,83m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt87,01m2
8Lát sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt61,1524m2
9Ốp tường gạch kích thước 100x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,822m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,99m2
11Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK đã được phê duyệt65,4984m2
12Nẹp phào kép, chỉ nhựa PUTheo HSTK đã được phê duyệt65m
13Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK đã được phê duyệt65,4984m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK đã được phê duyệt87,01m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt152,5084m2
16Sửa chữa cửaTheo HSTK đã được phê duyệt24,69m2
17Thay bản lề cửaTheo HSTK đã được phê duyệt24cái
18Lắp đặt mặt trong ô thoáng của cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm IITheo HSTK đã được phê duyệt3,7392m2
19Nẹp khuôn hộc cửa gỗ nhóm IITheo HSTK đã được phê duyệt45,3m
20Sản xuất + lắp đặt remply gỗ, nẹp phào, chỉ gỗ nhóm IITheo HSTK đã được phê duyệt23,327m2
21Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt220m
22Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt150m
23Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK đã được phê duyệt50m
24Lắp đặt dây nguồn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo HSTK đã được phê duyệt10m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK đã được phê duyệt125m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt10m
27Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK đã được phê duyệt2cái
29Hộp điện mika chống cháyTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
30Đế âm ổ điện tườngTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
31Mặt nạ ổ điện tườngTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
32Ổ cắm đôi âm sànTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
35Cửa gió âm trần điều hoà kích thước 160x1100mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
36Ống gió bảo ôn bông sợi thuỷ tinh D300Theo HSTK đã được phê duyệt35m
37Điều hoà âm trần nối ống gió 48000BTU 1 chiều inverterTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
38Lắp đặt đèn Downlight hoặc tương đương âm trầnTheo HSTK đã được phê duyệt16bộ
39Lắp đặt đèn Panel led hoặc tương đương âm trần kích thước 200x200mmTheo HSTK đã được phê duyệt14bộ
B PHÒNG VỆ SINH TẦNG 2 - TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK đã được phê duyệt3,15m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
5Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt6,5407m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo HSTK đã được phê duyệt0,6706m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK đã được phê duyệt14,886m2
8Phá lớp vữa trát tườngTheo HSTK đã được phê duyệt6,3878m2
9Vận chuyển phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt0,8413m3
10Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt6,7057m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK đã được phê duyệt12,1177m2
12Chống thấm sàn vệ sinh bằng băng keo lưới sợi thủy tinh khò nhiệtTheo HSTK đã được phê duyệt12,1177m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK đã được phê duyệt21,2737m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt6,3878m2
15Ốp tường gạch kích thước 400x800mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt14,886m2
16Lát sàn kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,6706m2
17Sản xuất + lắp đặt cửa nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK đã được phê duyệt3,15m2
18Phụ kiện cửa nhôm xingfa (03 bản lề 3D, 01 khoá Kinlong loại 1 hoặc tương đương)Theo HSTK đã được phê duyệt2bộ
19Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mmTheo HSTK đã được phê duyệt6,5407m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt6,3878m2
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2100m
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20-32mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
25Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
26Băng tanTheo HSTK đã được phê duyệt5cuộn
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2100m
29Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
34Lắp đặt van khoá - Đường kính 20mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
35Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt40m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK đã được phê duyệt40m
37Đế âm ổ điện tườngTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
38Mặt nạ ổ điện tườngTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
40Quạt thông gió âm trầnTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
41Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
42Lắp đặt xí bệtTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
45Sản xuất lắp đặt khung inoxTheo HSTK đã được phê duyệt18,77kg
46Sản xuất lắp đặt bàn đá graniteTheo HSTK đã được phê duyệt0,8172m2
47Sản xuất + lắp đặt vách ngăn nhựa poanTheo HSTK đã được phê duyệt0,7962m2
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
50Vòi xả nhanhTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
51Xi phông tiểu namTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
52Xi phông chậu rửaTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
53Van xả cảm ứng tiểu namTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
54Lắp đặt gương soiTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
C HÀNH LANG TẦNG 2 - TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tườngTheo HSTK đã được phê duyệt87,6835m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm, trầnTheo HSTK đã được phê duyệt73,0968m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt160,7803m2
D MẶT TIỀN - TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,7392m3
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo HSTK đã được phê duyệt3,7869100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK đã được phê duyệt452,1964m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt452,1964m2
E NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt17,068m2
2Vệ sinh bề mặt sàn máiTheo HSTK đã được phê duyệt1công
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt17,92m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK đã được phê duyệt21,44m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK đã được phê duyệt0,1707100m2
6Tôn úp nócTheo HSTK đã được phê duyệt11,82m
7Đai bắt tôn dài 45mmTheo HSTK đã được phê duyệt20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2685E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65369E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 385.863.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã làm cán bộ vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy trộn vữa có dung tích ≥ 150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->