Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục công trình Di chuyển đường điện và trạm biến áp để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875940-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục công trình Di chuyển đường điện và trạm biến áp để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án
Số hiệu KHLCNT 20220869040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:21:00 đến ngày 2022-09-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,767,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.250.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp, cấp IV trở lên; có hạng mục đường dây, cấp điện áp ≥22kV và trạm biến áp.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục công trình Di chuyển đường điện và trạm biến áp để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án
Đường dẫn đầu cầu Vĩnh Phú trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại dịch vụ Phú Thọ (Địa chỉ: Số nhà 12 ngõ 73 đường Nguyễn Thái Học (tổ 36B khu 17), phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương Phú Thọ (Địa chỉ: Số 337, đường Châu Phong, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật. * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846.816).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
B Móng MT-8 (01 móng)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,16m3
2Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,7kg
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,026m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076m3
6Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,66m3
C Móng MTK-6 (01 móng)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,79m3
2Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1kg
3Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,816m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,607m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122m3
7Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,25m3
D Móng MTK-10(22) (03 móng)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V110,88m3
2Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V377,1kg
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,585m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
6Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,25m3
E Tiếp địa R4C (05 cái)
1Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V459,35kg
2Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, D12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144,95kg
4Đào móng tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V36m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m3
F Rãnh cáp ngầm trung thế vỉa hè (L=80m)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
2Lát vỉa hè Terrazo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
3Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,88m3
4Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
5Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9,52m3
6Cát vàng bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
7Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V720viên
8Lưới ni lông bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
9Rãi cát đệm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m3
10Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V720viên
11Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
12Sản xuất, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/CWS/PVC/DSTA/PVC/W12/20(24)kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V114m
13Mốc sứ báo hiệu cáp, MBHMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Sản xuất, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,8m
15Sản xuất, lắp đặ ống thép F168 dày 3,96 mạ kẽm bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V115,62kg
16Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
17Đầu cáp ngoài trời 3x240mm2-24kV-3MMô tả kỹ thuật theo Chương V1đầu
18Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đầu
19Dây dòng CU/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
20Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
22Dây đay tẩm bitumMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
G Hố ga HG1 (02 hố)
1Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,354m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
6Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m2
7Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
8Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8kg
9Thép L80x80x4 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,5kg
10Ống théo D150x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,16kg
11Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,54m3
H Tấm đan
1Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,314m3
2Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8kg
3Thép L80x80x4 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V105,96kg
4Lắp đặt tấm đan KT(1410x465x80)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
I Khoan lắp đặt ống qua đường nhựa
1Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn D150-200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
3Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
J Xây dựng đường dây trung thế
1Sản xuất, lắp dựng cột VLT NPC LT16-11 (Đầu ngọn 190, gốc 403)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Sản xuất, lắp dựng cột VLT NPC LT18-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Sản xuất, lắp dựng cột VLT NPC LT22-14 (Đầu ngọn 190, gốc 590)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
5Sản xuất, lắp đặt đây dẫn nhôm trần lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V610m
6Sản xuất, lắp đặt dây nhôm bọc cách điện AL/XLPE2.5/PVC: AXV 1x50-2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V202m
7Dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
8Sản xuất, lắp đặt sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V43quả
9Sản xuất, lắp đặt chuỗi néo kép Slicone 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12chuỗi
10Sản xuất, lắp đặt chuỗi néo Slicone 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V15chuỗi
11Ghíp 3 bu lông AC25-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
12Giáp níu dây bọc ACD2895-TP, dài 1300mm, 27,6 ÷ 30,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Dây nhôm buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.834,332kg
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
22Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
23Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
K Thiết bị điện
1Dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V3pha
L Phần tháo hạ
1Thay cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Thay cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
3Thay xà, chụp đầu cột, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Thay xà, chụp đầu cột, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V24cách điện
6Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế, thay trên cột 15-22kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V9cách điện
7Căng lại dây dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,716km
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
N Móng M2ĐCL (02 móng)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
4Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m3
O Tiếp địa RLL (03 cái)
1Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V365,61kg
2Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
3Vận chuyển, lắp dựng tiếp địa, D12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,97kg
4Đào mong tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m3
P Xây dựng đường dây hạ thế
1Sản xuất, lắp dựng cột VLT NPC L12-7,2 (Đường kính đầu gốc 350 - đầu ngọn 190mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Sản xuất, lắp dặt cáp voặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V826,2m
3Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
4Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
5Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
6Ghíp 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Ghíp bọc nhựa 2 bu lông 25-150 (GN2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Dây cáp thép treo TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V142m
11Giá đỡ treo tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Tăng đơ treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Khóa cáp thép M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Đai bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
15Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo Chương V63kg
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Q Phần tháo hạ, công tơ
1Thay cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Thay cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Thay cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
4Thay xà, chụp đầu cột, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184km/dây (4 sợi)
6Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385km/dây (4 sợi)
7Thay dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372km/dây
8Thay dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129km/dây
9Thay các loại cách điện hạ thế, các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cách điện
10Sản xuất, lắp đặt hòm công tơ H4 và các phụ kiện (hộp 2CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hòm
11Sản xuất, lắp đặt hòm công tơ H2 (hộp 1CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hòm
12Sản xuất, lắp đặt dây sau công tơ CU/XLPE/PVC(2x16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
R TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV
S Móng MT3 (02 móng)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m3
2Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4kg
3Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2kg
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
7Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,22m3
T Tiếp địa trạm biến áp
1Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V514,14kg
2Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25cọc
3Lắp dựng tiếp địa, D12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155,94kg
4Đào móng tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m3
U Cột trạm biến áp (cột 12m)
1Sản xuất, lắp dựng cột VLT NPC L12-7,2 (Đường kính đầu gốc 350 - đầu ngọn 190mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
V Xà và giá đỡ
1Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1.061,118kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V171,9kg
3Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V625,4kg
4Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,6kg
W Dây dẫn, sứ, phụ kiện
1Sản xuất, lắp đặt dây nhôm lõi thép trần AC-95/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
2Sản xuất, lắp đặt sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V19quả
3Sản xuất, lắp đặt sứ đứng hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
4Sản xuất, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
5Sản xuất, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x185 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
6Sản xuất, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
7Sản xuất, lắp đặt dây Dòng CU/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
8Sản xuất, lắp đặt dây Dòng CU/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
9Kẹp cáp CC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Sản xuất, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 24 kv 1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
11Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Đầu cốt M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
15Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Giáp buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6sợi
19Hòm công tơ đầu cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hòm
X Phần thu hồi
1Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
2Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ (3 pha)
3Thay cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ (3 pha)
4Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V14cách điện
5Thay xà, chụp đầu cột, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Thay cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
Y PHẦN THIẾT BỊ
1Sản xuất, lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35kV (tiếp đất 1 đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Sản xuất, lắp đặt chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Sản xuất, lắp đặt cầu chì tự rơi SI-22kV và điện trở phụ, cầu chì 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ/3pha
4Lắp đặt máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22) /0,4 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tháo rỡ và lắp trả lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
Z PHẦN THÍ NGHIỆM
AA Thí nghiệm 35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V21bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
AB Thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
2Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
AC Thí nghiệm 0,4kV`
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.250.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp, cấp IV trở lên; có hạng mục đường dây, cấp điện áp ≥22kV và trạm biến áp.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn4
3 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
4 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Máy khoan cầm tay Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Máy rải dây Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy tời ≥ 5T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->