Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục công trình Di chuyển đường điện và trạm biến áp để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục công trình Di chuyển đường điện và trạm biến áp để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 14:21:00 đến ngày 2022-09-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.250.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp, cấp IV trở lên; có hạng mục đường dây, cấp điện áp ≥22kV và trạm biến áp.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BTXM ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục công trình Di chuyển đường điện và trạm biến áp để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Đường dẫn đầu cầu Vĩnh Phú trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật. * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Phú Thọ; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846.816). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | Móng MT-8 (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7 | kg |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,026 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,66 | m3 |
| C | Móng MTK-6 (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,79 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | kg |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,607 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,25 | m3 |
| D | Móng MTK-10(22) (03 móng) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,1 | kg |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,585 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,25 | m3 |
| E | Tiếp địa R4C (05 cái) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,35 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, D12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,95 | kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| F | Rãnh cáp ngầm trung thế vỉa hè (L=80m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 2 | Lát vỉa hè Terrazo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 5 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m3 |
| 6 | Cát vàng bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | viên |
| 8 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 9 | Rãi cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m3 |
| 10 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | viên |
| 11 | Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/CWS/PVC/DSTA/PVC/W12/20(24)kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8 | m |
| 15 | Sản xuất, lắp đặ ống thép F168 dày 3,96 mạ kẽm bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,62 | kg |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Đầu cáp ngoài trời 3x240mm2-24kV-3M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu |
| 18 | Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu |
| 19 | Dây dòng CU/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 20 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Dây đay tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| G | Hố ga HG1 (02 hố) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | kg |
| 9 | Thép L80x80x4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | kg |
| 10 | Ống théo D150x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,16 | kg |
| 11 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,54 | m3 |
| H | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | kg |
| 3 | Thép L80x80x4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,96 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan KT(1410x465x80)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| I | Khoan lắp đặt ống qua đường nhựa | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn D150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| J | Xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột VLT NPC LT16-11 (Đầu ngọn 190, gốc 403) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cột VLT NPC LT18-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cột VLT NPC LT22-14 (Đầu ngọn 190, gốc 590) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt đây dẫn nhôm trần lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt dây nhôm bọc cách điện AL/XLPE2.5/PVC: AXV 1x50-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 7 | Dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | quả |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt chuỗi néo kép Slicone 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt chuỗi néo Slicone 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chuỗi |
| 11 | Ghíp 3 bu lông AC25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 12 | Giáp níu dây bọc ACD2895-TP, dài 1300mm, 27,6 ÷ 30,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.834,332 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | Thiết bị điện | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | pha |
| L | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cách điện |
| 6 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế, thay trên cột 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cách điện |
| 7 | Căng lại dây dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | km |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| N | Móng M2ĐCL (02 móng) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| O | Tiếp địa RLL (03 cái) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,61 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 3 | Vận chuyển, lắp dựng tiếp địa, D12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,97 | kg |
| 4 | Đào mong tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m3 |
| P | Xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột VLT NPC L12-7,2 (Đường kính đầu gốc 350 - đầu ngọn 190mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp dặt cáp voặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 826,2 | m |
| 3 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 4 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 5 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 6 | Ghíp 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Ghíp bọc nhựa 2 bu lông 25-150 (GN2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Dây cáp thép treo TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 11 | Giá đỡ treo tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tăng đơ treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Khóa cáp thép M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Đai bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| Q | Phần tháo hạ, công tơ | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | km/dây (4 sợi) |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | km/dây (4 sợi) |
| 7 | Thay dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | km/dây |
| 8 | Thay dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | km/dây |
| 9 | Thay các loại cách điện hạ thế, các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cách điện |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt hòm công tơ H4 và các phụ kiện (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hòm |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt hòm công tơ H2 (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hòm |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt dây sau công tơ CU/XLPE/PVC(2x16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| R | TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-22/0,4KV | |||
| S | Móng MT3 (02 móng) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | kg |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | kg |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,22 | m3 |
| T | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,14 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa, D12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,94 | kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m3 |
| U | Cột trạm biến áp (cột 12m) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột VLT NPC L12-7,2 (Đường kính đầu gốc 350 - đầu ngọn 190mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| V | Xà và giá đỡ | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.061,118 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,9 | kg |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,4 | kg |
| 4 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,6 | kg |
| W | Dây dẫn, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt dây nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | quả |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt sứ đứng hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt dây Dòng CU/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt dây Dòng CU/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 9 | Kẹp cáp CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 24 kv 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 11 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Giáp buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 19 | Hòm công tơ đầu cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hòm |
| X | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 2 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 3 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cách điện |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35kV (tiếp đất 1 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cầu chì tự rơi SI-22kV và điện trở phụ, cầu chì 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ/3pha |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22) /0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tháo rỡ và lắp trả lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| Z | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| AA | Thí nghiệm 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| AB | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| AC | Thí nghiệm 0,4kV` | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.250.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp, cấp IV trở lên; có hạng mục đường dây, cấp điện áp ≥22kV và trạm biến áp.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 4 |
| 3 | Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy trộn BTXM ≥250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Máy rải dây | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy tời ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi