Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850705-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng xã Na Mao
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220848586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp quyền SD đất; vốn NS tỉnh, ngân sách TW thực hiện chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; vốn chương trình MTQG xây dựng NTM và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:13:00 đến ngày 2022-09-09 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,202,483,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.641.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.283.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cùng lĩnh vực (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng ̣(KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên thuộc khối các ngành kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc các chuyên nghành: kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các công trình xây dựng xã Na Mao
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới sân thể thao xã Na Mao
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cấp quyền SD đất; vốn NS tỉnh, ngân sách TW thực hiện chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; vốn chương trình MTQG xây dựng NTM và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các công trình xây dựng xã Na Mao , địa chỉ: Xã Na Mao, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Na Mao, địa chỉ: xã Na Mao, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Ban quản lý các công trình xây dựng xã Na Mao, địa chỉ: xã Na Mao, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại Dương Thanh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Đại Từ + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH An Ngọc Dương + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn ĐT xây dựng Hà Đăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý các công trình xây dựng xã Na Mao , địa chỉ: Xã Na Mao, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Na Mao, địa chỉ: xã Na Mao, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Ban quản lý các công trình xây dựng xã Na Mao, địa chỉ: xã Na Mao, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng; - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020 và 2021; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (201̣9, 2020 và 2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019, 2020 và 2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019, 2020 và 2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019, 2020 và 2021). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án; hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Na Mao, địa chỉ: xã Na Mao, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Ban quản lý các công trình xây dựng xã Na Mao, địa chỉ: xã Na Mao, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Na Mao; địa chỉ: xã Na Mao, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 0974.236.518
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 02083.824039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 02083.824039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: SAN NỀN
1Đào xúc, vận chuyển đất đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,6288100m3
2Đắp đất san nền bằng máy lu, máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bao cả gồm vật liệu đắp, thuế tài nguyên, phí môi trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,2531100m3
B HÀNG RÀO + CỔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0242100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5818100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,17m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V178,74m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,24m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7712tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4549tấn
11Xây cột trụ bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,54m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,54m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V407,57m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,92m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.309,29m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4502m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,3807100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.2221 cấu kiện
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8901tấn
21Bulong D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2.050cái
22Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
23Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1561100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
27Xây cột trụ bằng gạch không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81m2
31Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
32Đắp vữa nổi trang trí trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 240*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
34Công tác ốp đá granit vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,23m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,99m2
36Thép V63x63x6mm lõi trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V130,5612kg
37Chữ inox màu vàng đồng, cao chữ 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Sàn xuất cánh cổng bằng Inox 201 (đã thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V643,7164Kg
39Thép góc làm rayMô tả kỹ thuật theo chương V178,038Kg
40Thép D14 làm giằng rayMô tả kỹ thuật theo chương V27,23Kg
41Khóa cổng + chốtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Bánh xe chạy cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
C BỤC SÂN KHẤU + SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5996100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1162100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,32m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,96m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814100m2
12Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V108,24m2
13Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6m
14Lát nền, sàn, gạch 400*400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,58m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
24Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4843tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4843tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5342tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,72m2
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5342tấn
29Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
31Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V46,62Kg
32Bulong M20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0208100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V263,21m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7992100m2
36Cắt khe 1x4 của sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12610m
37Quét nhựa bitum nguội vào khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V151,2m2
38Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3461100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3004100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,62m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7296100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,06m3
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V273,6m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6469100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3041 cấu kiện
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0942100m3
49Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9374100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7724100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V24,05m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,11m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m2
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,42m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,88m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7708tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1331100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0183tấn
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2111 cấu kiện
D NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2447100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1299m3
4Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6512m3
5Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3605m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7568m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0994100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9324m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5213m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0623100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5489m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1399100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5444m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4117100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,889m3
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6964m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5934m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,12m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,689m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250*400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,48m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8776m3
29Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1166m2
30Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V4,158m2
31Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,236m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,15m2
35Cửa đi Đ1 bằng khung thép, mặt bịt thép tấm dày 2mm (Bao gồm cả sơn chống rỉ và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
36Cửa đi Đ2 bằng nhôm hệ dày 6,38mm, kính mờ (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
37Vách ngăn vệ sinh bằng tấm hợp kim (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
38Lắp đặt hộp công tơ 1 pha loại compusiteMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
61Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1797100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3976m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2601m3
74Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4679m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,808m2
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0572m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6278m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
82Phá dỡ và vận chuyển phế thải kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.641.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.283.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cùng lĩnh vực (có xác nhận của chủ đầu tư)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự21
3 Cán bộ quản lý chất lượng ̣(KCS) 1 - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành: xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng trung cấp trở lên thuộc khối các ngành kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc các chuyên nghành: kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Xe còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu2
2 Máy đào xúc Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu1
3 Máy ủi Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu1
4 Máy lu rung Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu1
5 Máy đầm đất cầm tay Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu4
6 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu2
7 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu2
9 Máy đầm dùi Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu2
10 Máy cắt bê tông Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu1
12 Máy khoan bê tông Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu1
13 Máy cắt uốn cốt thép Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu1
14 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc) Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ thi công cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->